wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mini-test 4

Total questions: 15

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Xác định thành phần của cụm Danh từ sau:

medical technology companies

a)

Adj 1 + Adj 2 + Nc

b)

det + Adj + Nc

c)

Adj + Np + Nc

2.

Xác định thành phần cụm N sau:

her current project

a)

det + Np + Nc

b)

det + Adj + Np

c)

det + Adj + Nc

3.

Xác định thành phần cụm Noun sau:

the new managerial position

a)

det + Adj + Np + Nc

b)

det + Adj 1 + Adj 2 + Nc

c)

det + Adv + Adj + Nc

4.

Xác định thành phần cụm Noun sau:

an established budget

a)

det + Np + Nc

b)

det + Adv + Nc

c)

det + Adj + Nc

5.

Xác định thành phần cụm Noun sau:

his insightful analysis

a)

det + Adj + Nc

b)

det + Adv + Nc

c)

det + Np + Nc

6.

Chọn Danh từ phù hợp để đi trong cụm Danh từ sau:

several + new + ..............Nc..............

a)

acquisition

b)

acquisitions

c)

acquisitiones

7.

Xác định thành phần của cụm Danh từ sau:

a special assignment

a)

det + Np + Nc

b)

det + Adj + Nc

8.

Từ "authorized" là thành phần gì trong cụm Danh "authorized users"?

a)

det

b)

Adv

c)

Adj

d)

Noun

9.

Xác định thành phần của cụm Danh sau:

"the annual shareholders' meeting"

a)

det + Adj + Np + Nc

b)

det + Adj 1 + Adj 2 + Nc

c)

det + Nc

10.

Xác định thành phần của cụm Noun sau:

the next technology coordination team meeting

a)

det + Adv + Np1 + Np2 + Np3 + Nc

b)

det + Adj 1 + Adj 2 + Np 1 + Np 2 + Nc

c)

det + Adj + Np 1 + Np 2 + Np 3 + Nc

11.

Xác định thành phần của cụm N sau:

sustainable materials

Mẫu trả lời: thành phần 1 + thành phần 2

VD: Np + Nc

(a)  

12.

Xác định thành phần cụm N sau:

new construction locations

(a)  

13.

Xác định thành phần cụm N:

the returned merchandise

(a)  

14.

Xác định thành phần của cụm N sau:

the accounting department

(a)  

15.

Xác định thành phần của cụm N sau:

clients' records

a)

Np + Nc

b)

det + Nc

c)

det + Np