Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKHCN Nghiệp vụ 1
Total questions: 211
Worksheet time: 7hrs 2mins
Name
Class
Date
1.
Website chính thức của Lienviet24h là?
a)
www.lpbank.com.vn
b)
https://www.lienviet24h.vn
c)
https://viviet.vn
d)
https://www.lienviet24h.com.vn
2.
Đối tượng khách hàng nào được đăng ký sử dụng LienViet24h?
a)
Người chưa đủ 18 tuổi
b)
Người từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi không bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự, có tài sản riêng đảm bảo thực hiện nghĩa vụ trong việc sử dụng dịch vụ
c)
Người bị mất năng lực hành vi dân sự
d)
Tất cả các đáp án trên
3.
Khách hàng muốn thay đổi thông tin đăng ký LienViet24h cần điều kiện gì?
a)
Chỉ cần gọi lên tổng đài báo thông tin cần thay đổi
b)
Khách hàng tự thực hiện thay đổi trên app LienViet24h
c)
Khách hàng ra quầy giao dịch và thực hiện theo hướng dẫn của Giao dịch viên
d)
Khách hàng phải đăng ký dịch vụ Internet Banking
4.
Khách hàng muốn khóa dịch vụ LienViet24h cần điều kiện gì?
a)
Khách hàng phải sử dụng dịch vụ Internet Banking
b)
Khách hàng phải sử dụng dịch vụ LienViet24h
c)
Khách hàng phải sử dụng dịch vụ thẻ
d)
Khách hàng phải sử dụng dịch vụ SMS Banking
5.
Để thực hiện chuyển tiền từ tài khoản thanh toán đến tài khoản LienViet24h thực hiện trên vvteller cần điều kiện gì?
a)
Khách hàng cần có tài khoản thanh toán và tài khoản LienViet24h
b)
Khách hàng cần có tài khoản thanh toán
c)
Khách hàng cần có tài khoản thanh toán và tài khoản LienViet24h đã liên kết
d)
Khách hàng không cần có tài khoản thanh toán và tài khoản LienViet24h
6.
Khách hàng có thể chỉ đăng ký LienViet24h tại quầy mà không đăng ký mở tài khoản thanh toán có được không?
a)
Được nếu khách hàng đã có sổ tiết kiệm tại Ngân hàng
b)
Được nếu khách hàng đã có thẻ tín dụng tại Ngân hàng
c)
Được nếu khách hàng là khách hàng mới
d)
Được nếu khách hàng đã mở tài khoản thanh toán tại Ngân hàng
7.
Khách hàng đã định danh tại quầy thì có cần định danh thêm bằng hình thức EKYC nữa không?
a)
Không
b)
Bắt buộc nếu khách hàng không có thẻ tín dụng tại Ngân hàng
c)
Không bắt buộc nếu khách hàng đã có thẻ tín dụng tại Ngân hàng
d)
Bắt buộc nếu khách hàng không có khoản vay tại ngân hàng
8.
Số điện thoại nào được đăng ký và sử dụng dịch vụ LienViet24h?
a)
Số điện thoại dùng để đăng ký sử dụng dịch vụ phải là số thuê bao chính chủ
b)
Số điện thoại dùng để đăng ký sử dụng dịch vụ phải là số thuê bao chỉ sử dụng tại thành phố khách hàng hiện đang sinh sống
c)
Số điện thoại dùng để đăng ký sử dụng dịch vụ là dãy số bất kỳ
d)
Số điện thoại dùng để đăng ký sử dụng dịch vụ phải là số thuê bao được đăng ký và sử dụng tại Việt Nam
9.
Trên vvteller, giao dịch viên không thực hiện loại thao tác nào?
a)
Đóng tài khoản thanh toán
b)
Cấp lại mật khẩu LienViet24h
c)
Thay đổi thông tin Giấy tờ tùy thân của khách hàng
d)
Thay đổi số điện thoại sử dụng LienViet24h của khách hàng
10.
Trên vvteller, giao dịch viên thực hiện loại thao tác nào?
a)
Cấp lại mật khẩu LienViet24h
b)
Thay đổi thông tin Giấy tờ tùy thân của khách hàng
c)
Thay đổi số điện thoại sử dụng LienViet24h của khách hàng
d)
Tất cả các phương án trên
11.
Trường hợp nào khách hàng không được đăng ký và sử dụng LienViet24h?
a)
Khách hàng thuộc danh sách cá nhân, đại diện hoặc có liên quan đến tổ chức bị chỉ định, tổ chức khủng bố/tài trợ khủng bố, danh sách đen do Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc ban hành theo Chương VII Hiến chương Liên hợp quốc hoặc do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam xác lập và/hoặc các danh sách tham chiếu khác theo yêu cầu Cơ quan chức năng có thẩm quyền nhằm phục vụ công tác phòng chống rửa tiền, phòng chống tài trợ khủng bố/phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt, đấu tranh phòng chống tội phạm
b)
Khách hàng đăng ký LienViet24h bằng Hộ chiếu
c)
Khách hàng đăng ký LienViet24h bằng Căn cước công dân
d)
Khách hàng đăng ký LienViet24h bằng Căn cước công dân có gắn chíp
12.
Đối tượng khách hàng đăng ký LienViet24h và định danh bằng hình thức EKYC trên ứng dụng thiết bị di động
a)
Là khách hàng đăng ký LienViet24h tại quầy giao dịch
b)
Là khách hàng đã đăng ký Ví Việt tại quầy giao dịch
c)
Là khách hàng đã đăng ký mở tài khoản thanh toán
d)
Là Khách hàng đăng ký LienViet24h qua ứng dụng trên thiết bị di động và/hoặc đã đăng ký Ví Việt mà chưa thực hiện định danh
13.
Khi khách hàng đăng ký LienViet24h và định danh bằng hình thức EKYC trên ứng dụng thiết bị di động, khách hàng được sử dụng tính năng nào trên app LienViet24h?
a)
Tất cả các tính năng trên app LienViet24h
b)
Khách hàng chỉ sử dụng tính năng Thẻ và Ngân hàng số trên app LienViet24h
c)
Khách hàng chỉ sử dụng được duy nhất Ví Việt (bao gồm tất cả các tính năng của Ví Việt, trừ tính năng gửi tiết kiệm/cho vay cầm cố sổ tiết kiệm) nằm trong LienViet24h mà không sử dụng thêm bất kỳ dịch vụ nào khác.
d)
Khách hàng chỉ sử dụng tính năng Ngân hàng số trên app LienViet24h
14.
Điều kiện để khách hàng có thể tham gia mở tiết kiệm online trên LienViet24h là gì?
a)
Khách hàng là công dân VN từ đủ 18 tuổi trở lên có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo pháp luật,
b)
Khách hàng đồng ý tuân thủ các quy định về sản phẩm theo quy định của Ngân hàng và NHNN và pháp luật
c)
Khách hàng phải có tài khoản thanh toán mở tại LPBANK….
d)
Tất cả các đáp án trên
15.
Đối tượng khách hàng được phép mở tài khoản online trên LienViet24h
a)
Khách hàng là cá nhân người Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên
b)
Khách hàng là cá nhân người Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên và có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật Việt Nam
c)
Khách hàng là cá nhân người Việt Nam từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi
d)
Khách hàng là cá nhân người Việt Nam từ dưới 18 tuổi
16.
Việc mở tài khoản thanh toán online trên LienViet24h không áp dụng với trường hợp nào?
a)
Trường hợp khách hàng đã định danh LienViet24h tại quầy giao dịch
b)
Trường hợp khách hàng đã định danh LienViet24h qua EKYC
c)
Trường hợp khách hàng đã định danh LienViet24h thông qua liên kết tài khoản thanh toán mở tại quầy giao dịch của Ngân hàng
d)
Trường hợp mờ tài khoản chung (tài khoản đồng chủ sở hữu)
17.
Việc ủy quyền sử dụng tài khoản online được áp dụng như thế nào?
a)
Áp dụng đối với các giao dịch tại quầy, không áp dụng cho các giao dịch thực hiện online
b)
Áp dụng cho tất cả các giao dịch
c)
Áp dụng cho tất cả các giao dịch online
d)
Không áp dụng cho các giao dịch tại quầy
18.
Hạn mức giao dịch LienViet24h của Khách hàng cá nhân được phân thành những gói gì?
a)
Đồng, bạc, vàng, platinum, bạch kim
b)
Đồng, bạc, vàng, bạch kim, kim cương
c)
Đồng, bạc, vàng, bạch kim, platinum, kim cương
d)
Đồng, bạc, vàng, kim cương
19.
Mô tả đúng nhất về gói đồng (đối với KHCN) trên LienViet24h
a)
Là khách hàng có tài khoản Ví Việt đã định danh tại quầy
b)
Là khách hàng có tài khoản Ví Việt có liên kết với tài khoản thanh toán
c)
Là khách hàng có tài khoản Ví Việt đã định danh EKYC
d)
Là khách hàng chỉ có tài khoản Ví Việt vô danh
20.
Hạn mức giao dịch tối đa của tính năng Chuyển tiền tới NH khác 24/7 qua số thẻ hoặc qua số tài khoản của Khách hàng cá nhân thuộc gói vàng
a)
500 triệu/giao dịch, 3 tỷ đồng/ngày
b)
1 tỷ đồng/giao dịch, 5 tỷ đồng/ngày
c)
500 triệu/giao dịch, 5 tỷ đồng/ngày
d)
Không giới hạn
21.
Hạn mức số dư của tài khoản Ví Việt vô danh
a)
Hạn mức số dư tại mọi thời điểm không được quá 10 (mười) triệu đồng Việt Nam
b)
Hạn mức số dư tại mọi thời điểm không được quá 20 (hai mươi) triệu đồng Việt Nam
c)
Hạn mức số dư tại mọi thời điểm không được quá 5 (năm) triệu đồng Việt Nam
d)
Hạn mức số dư tại mọi thời điểm không được quá 50 (năm mươi) triệu đồng Việt Nam
22.
Khách hàng đến quầy đăng ký sử dụng LienViet24h, Giao dịch viên hướng dẫn khách hàng khai báo trên mẫu biểu nào?
a)
Mẫu CN/2021-05/MBGD: Đăng ký thông tin khách hàng gửi tiết kiệm
b)
Mẫu CN/2021-06/MBGD: Yêu cầu trợ giúp dành cho khách hàng cá nhân
c)
Mẫu CN/2021-02/MBGD: Đề nghị kiêm thỏa thuận mở tài khoản và sử dụng dịch vụ tài khoản (dành cho sinh viên)
d)
Mẫu CN/2021-01/MBGD: Đề nghị kiêm thỏa thuận mở tài khoản và sử dụng dịch vụ tài khoản (dành cho khách hàng cá nhân)
23.
Hạn mức đối với đối tượng Khách hàng đăng ký LienViet24h và định danh bằng hình thức E-KYC
a)
Tổng giá trị các giao dịch ghi nợ chủ động là 10 triệu VNĐ/tháng
b)
Tổng giá trị các giao dịch ghi nợ chủ động là 100 triệu VNĐ/tháng
c)
Tổng giá trị các giao dịch ghi nợ chủ động là 200 triệu VNĐ/tháng
d)
Tổng giá trị các giao dịch ghi nợ chủ động là 5 triệu VNĐ/tháng
24.
Khách hàng có thể khôi phục lại dịch vụ LienViet24h trong trường hợp nào?
a)
Tài khoản LienViet24h bị đóng
b)
Tài khoản LienViet24h bị khóa
c)
Tài khoản LienViet24h chưa liên kết với tài khoản thanh toán
d)
Tài khoản LienViet24h đã liên kết với tài khoản thanh toán
25.
Hạn mức giao dịch thanh toán hóa đơn đối với Khách hàng cá nhân thuộc gói Kim cương
a)
500 triệu/giao dịch, 3 tỷ đồng/ngày
b)
1 tỷ đồng/giao dịch, 5 tỷ đồng/ngày
c)
Không giới hạn
d)
501 triệu/giao dịch, 5 tỷ đồng/ngày
26.
Loại phí mà hiện nay khách hàng phải trả khi sử dụng LienViet24h
a)
Phí đăng ký sử dụng LienViet24h qua app
b)
Phí đăng ký sử dụng LienViet24h tại quầy giao dịch
c)
Phí dịch vụ viễn thông (nếu có, như cước phí data…) cho các đơn vị cung cấp dịch vụ viễn thông
d)
Phí thay đổi số điện thoại sử dụng LienViet24h
27.
Hạn mức chuyển tiền đến ngân hàng khác (qua kênh Citad) đối với Khách hàng cá nhân thuộc gói Kim cương
a)
100 triệu/giao dịch; 1 tỷ/ngày
b)
500 triệu/giao dịch; 10 tỷ/ngày
c)
500 triệu/giao dịch; 1 tỷ/ngày
d)
1 tỷ/giao dịch; 10 tỷ/ngày
28.
Hạn mức chuyển tiền quốc tế đối với Khách hàng cá nhân thuộc gói Bạc - định danh EKYC
a)
100 triệu/giao dịch; 300 triệu/ngày
b)
Không được phép
c)
100 triệu/giao dịch; 500 triệu/ngày
d)
100 triệu/giao dịch; 1 tỷ/ngày
29.
Hạn mức chuyển tiền quốc tế đối với Khách hàng cá nhân thuộc gói Bạc - định danh tại quầy
a)
Không được phép
b)
100 triệu/giao dịch; 300 triệu/ngày
c)
100 triệu/giao dịch; 500 triệu/ngày
d)
100 triệu/giao dịch; 1 tỷ/ngày
30.
Ứng dụng soft token LPBank OTP trên LienViet24h và Internet Banking áp dụng bắt buộc đối với giao dịch chuyển tiền từ bao nhiêu?
a)
5 tr/ giao dịch
b)
10 tr/ giao dịch
c)
50 tr/ giao dịch
d)
100 tr/ giao dịch
31.
Khách hàng (KH) không có tài khoản thanh toán tại LPBANK có mở được sổ tiết kiệm online trên LienViet24h hay không? Hướng xử lý?
a)
Có, KH mở được như bình thường.
b)
Không. Theo quy định của NHNN thì KH phải mở TKTT tại LPBank mới có thể mở được tiết kiệm online trên LienViet24h.
c)
Có. Hướng dẫn khách hàng sử dụng Ví Việt để thay thế dịch vụ.
d)
Không. Khách hàng có thể mở TKTT trên LienViet24h, sau đó mở sổ online.
32.
Theo TB 5327 ban hành ngày 01/06/2021, hạn mức giao dịch của Khách hàng định danh EKYC được quy định như thế nào?
a)
100 triệu/tháng cho tất cả các giao dịch
b)
100 triệu/giao dịch và 1 tỷ/ngày
c)
300 triệu/tháng cho tất cả các giao dịch
d)
300 triệu/giao dịch và 3 tỷ/ngày
33.
Khách hàng có thể đóng tài khoản Ví Việt/LienViet24h bằng cách nào?
a)
Khách hàng chỉ cần gọi tổng đài sẽ được hỗ trợ
b)
Khách hàng phải email cho hotroviviet@lienvietpostbank.com.vn để được hỗ trợ
c)
Khách hàng tự lên app đóng tài khoản
d)
Khách hàng phải mang giấy CMTND/CCCD ra quầy giao dịch để thực hiện
34.
Lienviet24h là gì?
a)
Là ứng dụng ngân hàng số do đội ngũ nhân sự của Ngân hàng Bưu điện Liên Việt (LPBank) nghiên cứu và phát triển trên nền tảng ngân hàng hợp kênh (Omni-channel) cung cấp cho khách hàng sản phẩm hữu ích 3 trong 1 gồm: thẻ phi vật lý Ví việt, IB, MB và các dịch vụ về thẻ.
b)
Là tài khoản thanh toán của Ngân hàng trùng với số điện thoại đăng ký. Bao gồm 03 nhóm dịch vụ chính là: Ví Việt, dịch vụ Thẻ và dịch vụ Ngân hàng số, theo đó Khách hàng có thể truy cập vào ứng dụng LienViet24h và/hoặc website của Ngân hàng
c)
Là ứng dụng trực tuyến, website tích hợp tất cả các sản phẩm, dịch vụ của Ngân hàng Bưu điện Liên Việt trên nền tảng hợp kênh, bao gồm 03 nhóm dịch vụ chính là: Ví Việt, dịch vụ Thẻ và dịch vụ Ngân hàng số.
d)
Là tài khoản thanh toán của Ngân hàng trùng với số điện thoại đăng ký. Theo đó Khách hàng có thể truy cập vào ứng dụng LienViet24h và/hoặc website của Ngân hàng bằng Tên đăng nhập và Mật khẩu để thực hiện các giao dịch theo thỏa thuận với Ngân hàng.
35.
Điều kiện đăng ký sử dụng Lienviet24h là gì?
a)
Khách hàng là công dân Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật hoặc từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi không bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự có tài sản riêng đảm bảo thực hiện nghĩa vụ trong khi sử dụng.
b)
Khách hàng là cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật
c)
Khách hàng từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi không bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự có tài sản riêng đảm bảo thực hiện nghĩa vụ trong khi sử dụng và không cần đảm bảo có tài sản riêng.
d)
Khách hàng là cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật hoặc từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 16 tuổi không bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự có tài sản riêng đảm bảo thực hiện nghĩa vụ trong khi sử dụng.
36.
Khách hàng mở khoản vay online cầm cố sổ tiết kiệm trên LienViet24h, với mỗi giao dịch mở khoản vay sẽ chọn được tối đa bao nhiêu sổ?
a)
1 sổ
b)
3 sổ
c)
Không giới hạn
d)
2 sổ
37.
Độ tuổi của Khách hàng được phép mở tài khoản thanh toán online trên LienViet24h?
a)
Từ đủ 15 tuổi
b)
Từ đủ 15 tuổi trở lên và có CCCD/CMND
c)
Từ đủ 18 tuổi trở lên
d)
Dưới 18 tuổi và có CMND/CCCD
38.
Số tiền gửi tiết kiệm tối thiểu trên LienViet24h là bao nhiêu?
a)
Không quy định
b)
1.000.000 VND
c)
2.000.000 VND
d)
100.000 VND
39.
Điều kiện để Khách hàng được gửi Tiết Kiệm Online trên LienViet24h?
a)
Có đăng ký Ví Việt
b)
Tài khoản Ví Việt đã định danh và có TKTT tại Lpbank
c)
Có số CIF của LPBank và có tài khoản Ví việt
d)
Không có điều kiện
40.
Kỳ hạn gửi tiết kiệm trên LienViet24h như thế nào?
a)
Từ 1 tháng đến 60 tháng
b)
Từ 1 tuần đến 60 tháng
c)
Từ 1 tuần đến 24 tháng
d)
Không giới hạn kỳ hạn
41.
Khách hàng cầm cố sổ tiết kiệm trên LienViet24h thì số tiết kiệm có quay vòng theo đăng ký mở sổ ban đầu không?
a)
Không. Sổ sẽ đáo hạn tại vòng gần nhất
b)
Có. Sổ vẫn tiếp tục quay vòng
c)
Không cầm cố được với sổ tiết kiệm hình thức quay vòng
d)
Khách hàng tự lựa chọn hình thức tái tục của sổ
42.
Kênh Khách hàng đăng ký dịch vụ Lienviet24h?
a)
Trên Website: lienviet24h.vn
b)
Tại quầy giao dịch
c)
Tải ứng dụng về thiết bị di động áp dụng cho HĐH các Android, IOS 6
d)
Tất cả các đáp án trên
43.
Thời gian hiệu lực của mật khẩu dịch vụ LienViet24H sau khi reset trên hệ thống?
a)
24h
b)
3 giờ
c)
3 phút
d)
Không giới hạn thời gian
44.
Khách hàng có thể mua mã thẻ Game qua Ví Việt/LienViet24h trên thiết bị Iphone không?
a)
Không áp dụng do chính sách của Apple không cho phép triển khai tính năng này
b)
Có hỗ trợ
c)
Chỉ hỗ trợ với HĐH IOS 8
d)
Hỗ trợ từ HĐH IOS 6
45.
LienViet24h không áp dụng phê duyệt hình thức EKYC đối với đối tượng Khách hàng nào?
a)
Khách hàng > 60 tuổi
b)
Khách hàng khiếm thính
c)
Khách hàng cận thị
d)
Khách hàng người nước ngoài
46.
Điều kiện số điện thoại dùng để đăng ký LienViet24h?
a)
Thuê bao mạng Viettel được đăng ký và sử dụng tại Việt Nam
b)
Số thuê bao được đăng ký và sử dụng tại Việt Nam
c)
Thuê bao mạng Vina
d)
Số điện thoại 11 số
47.
LienViet24H hiện sử dụng được trên những hệ điều hành nào của thiết bị di động?
a)
IOS
b)
Android và iOS
c)
Android
d)
Windows
48.
Một (01) số điện thoại di động có thể đăng ký bao nhiêu Tài Khoản Ví Việt/LienViet24H?
a)
2
b)
Không giới hạn
c)
1
d)
3
49.
Khách hàng nhập sai mật khẩu LienViet24H 03 lần liên tiếp. Dịch vụ sẽ tạm khóa trong thời gian bao lâu?
a)
Vĩnh viễn
b)
5 phút
c)
3 phút
d)
60 phút
50.
Khách hàng nhập sai mật khẩu LienViet24H 04 lần liên tiếp. Dịch vụ sẽ tạm khóa trong thời gian bao lâu?
a)
60 phút
b)
5 phút
c)
Vĩnh viễn
d)
30 phút
51.
Khách hàng bị mất mật khẩu tài khoản LienViet24H không thể khôi phục lại qua kênh nào?
a)
Tại quầy giao dịch
b)
Liên hệ Tổng đài CSKH
c)
Trên app Lienviet24h
d)
Website Ví Việt/LienViet24H
52.
Theo Quy định 1 tài khoản Ví Việt/ LienViet24h được đăng nhập tối đa mấy thiết bị di động?
a)
1
b)
3
c)
Không giới hạn
d)
2
53.
Mã OTP trên LienViet24h là gì?
a)
Là mã bảo mật chỉ sử dụng 01 lần, là dãy số gồm 06 ký tự được tạo ra một cách ngẫu nhiên nhằm mục đích để xác thực các giao dịch trên Ví Việt/LienViet24h
b)
Là mã bảo mật chỉ sử dụng 01 lần
c)
Là mã bảo mật chỉ sử dụng 01 lần, là dãy số gồm 06 ký tự được chủ động lựa chọn nhằm mục đích để xác thực các giao dịch trên Ví Việt/LienViet24h
d)
Là mã bảo mật chỉ sử dụng 01 lần nhằm mục đích để xác thực các giao dịch trên Ví Việt/LienViet24h
54.
Điều kiện Khách hàng gửi tiết kiệm trên Lienviet24h
a)
Khách hàng phải có tài khoản thanh toán
b)
Khách hàng đăng ký thành công tài khoản Lienviet24h
c)
Khách hàng phải có tài khoản thanh toán và tài khoản Lienviet24h mở tại Ngân hàng.
d)
Khách hàng đăng ký thành công Lienviet24h và mở cif.
55.
Hiện tại, lãi suất cho vay cầm cố tiền gửi tiết kiệm online trên Ví Việt, Lienviet24h được tính như thế nào?
a)
Lãi suất tiết kiệm VNĐ trên Ví Việt, Lienviet24h + tối thiểu 2.0%/năm
b)
Lãi suất tiết kiệm VNĐ trên Ví Việt, Lienviet24h + tối thiểu 2.5%/năm
c)
Bằng lãi suất tiết kiệm VNĐ trên Ví Việt, Lienviet24h
d)
Bằng lãi suất tiết kiệm VNĐ trên Ví Việt, Lienviet24h + 2,2%/năm
56.
Quy định về giấy tờ tùy thân khi đăng ký Lienviet24h bao gồm những loại nào?
a)
Giấy tờ tùy thân còn hiệu lực: Căn cước công dân hoặc CMTND và hộ chiếu.
b)
Giấy tờ tùy thân còn hiệu lực: Căn cước công dân hoặc CMTND hoặc giấy phép lái xe.
c)
Giấy tờ tùy thân còn hiệu lực: Căn cước công dân hoặc CMTND hoặc hộ chiếu.
d)
Giấy tờ tùy thân còn hiệu lực: Căn cước công dân hoặc CMTND
57.
Có phải dịch vụ Lienviet24h hoạt động liên tục 24h?
a)
Đúng, dịch vụ Lienviet24h hoạt động 24h mỗi ngày và 7 ngày trong tuần (24/7).
b)
Sai, Lienviet24h chỉ hoạt động đến 24h hôm trước và bắt đầu vào 7h sáng hôm sau.
c)
Đúng, Lienviet24h hoạt động trong giờ hành chính
d)
Sai, Lienviet24h hoạt động 24/7 trừ thời gian chạy hệ thống trả lãi cho Khách hàng
58.
GDV tại quầy được quyền đóng thẻ ví việt vô danh theo yêu cầu của khách hàng trong trường hợp nào?
a)
Khi thẻ ví việt vô danh không phát sinh giao dịch trong vòng 6 tháng và có số dư bằng 0.
b)
Khi thẻ ví việt vô danh không phát sinh giao dịch trong vòng 12 tháng và có số dư bằng 0.
c)
Khi thẻ ví việt vô danh không phát sinh giao dịch trong vòng 9 tháng và có số dư khác 0.
d)
Khi thẻ ví việt vô danh không phát sinh giao dịch trong vòng 12 tháng và có số dư bằng 0.
59.
Điểm quy đổi tương ứng với 1 chỉ tiêu user Lienviet24h đủ điều kiện đăng nhập định danh của CBNV phát triển được là bao nhiêu?
a)
2 điểm
b)
1 điểm
c)
0.6 điểm
d)
0.5 điểm
60.
Điểm quy đổi tương ứng với 1 chỉ tiêu user Lienviet24h liên kết tài khoản của CBNV phát triển được là bao nhiêu?
a)
2 điểm
b)
1 điểm
c)
0.6 điểm
d)
1.3 điểm
61.
Điều kiện để 1 user Lienviet24h được ghi nhận chỉ tiêu là gì?
a)
Đăng ký và định danh Ekyc
b)
Định danh tại quầy và Liên kết tài khoản
c)
Đăng nhập, định danh và liên kết tài khoản
d)
Chỉ cần đăng ký tài khoản là đủ điều kiện
62.
Điểm KPI tính cho Cán bộ nhân viên khi phát triển 1 user LienViet24h đủ điều kiện đăng nhập, định danh là bao nhiêu?
a)
0.5 điểm
b)
1 điểm
c)
0.9 điểm
d)
0.6 điểm
63.
Điểm quy đổi tương ứng với 1 chỉ tiêu user Lienviet24h đủ điều kiện đăng nhập, định danh liên kết của CBNV phát triển được là bao nhiêu?
a)
2 điểm
b)
1.9 điểm
c)
3 điểm
d)
2.9 điểm
64.
Hiện nay thẻ tín dụng của Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt đang triển khai những hạng thẻ nào?
a)
Hạng chuẩn (Standard) và Hạng Vàng (Gold)
b)
Hạng chuẩn (Standard), Hạng Vàng (Gold) và Hạng Bạch kim (Platinum)
c)
Hạng chuẩn (Standard) và Hạng Bạch kim (Platinum)
d)
Hạng chuẩn (Standard), hạng Vàng (Gold) và Hạng Kim cương (Diamond)
65.
Có thể sử dụng thẻ ghi nợ quốc tế của LPBank ở những đâu?
a)
Ngoài lãnh thổ Việt Nam
b)
Tại các điểm chấp nhận thẻ có biểu tượng JCB, VISA, MASTER trên trong lãnh thổ Việt Nam
c)
Tại ATM LPBank
d)
Tại các điểm chấp nhận thẻ có biểu tượng JCB, VISA, MASTER trên toàn thế giới
66.
Nhận định nào sau đây về đối tượng được phát hành thẻ tín dụng theo nội dung TB 5981 ngày 22/06/2021 là chính xác nhất ?
a)
Khách hàng trả lương qua tài khoản các Tổ chức tín dụng hoặc Khách hàng thực hiện khoản vay vốn mới tại LPBank
b)
Khách hàng trả lương qua tài khoản LPBank hoặc Khách hàng thực hiện khoản vay vốn mới tại LPBank
c)
Khách hàng đang có khoản vay tại LPBank
d)
Chỉ các khách hàng mới và phát sinh khoản vay vốn mới
67.
Trường hợp khách hàng Tiền gửi có kỳ hạn nào sau đây thỏa mãn điều kiện phát hành thẻ tín dụng theo nội dung TB 8379 ngày 22/07/2020 v/v Chính sách ưu đãi dành cho đối tượng KH hiện hữu phát hành Thẻ tín dụng?
a)
Khách hàng thực hiện gửi 100 triệu đồng có kỳ hạn 6 tháng và đã gửi được 1 tháng
b)
Khách hàng gửi 100 triệu đồng có kỳ hạn 6 tháng và đã gửi được 3 tháng
c)
Khách hàng gửi 100 triệu đồng có kỳ hạn 3 tháng đã đến hạn và không tái tục
d)
Khách hàng mở mới một sổ 50 triệu có kỳ hạn 6 tháng và một sổ 50 triệu có kỳ hạn 3 tháng
68.
Trường hợp khách hàng Tiền gửi thanh toán nào sau đây KHÔNG thỏa mãn điều kiện phát hành thẻ tín dụng theo nội dung TB 8379 ngày 22/07/2020 v/v Chính sách ưu đãi dành cho đối tượng KH hiện hữu phát hành Thẻ tín dụng?
a)
Tài khoản thanh toán có mức dư bình quân trong 06 tháng gần nhất là 10 triệu đồng và tháng nào cũng phát sinh ít nhất một giao dịch
b)
Tài khoản thanh toán có mức dư bình quân trong 06 tháng gần nhất là 10 triệu đồng và trong 06 tháng gần nhất có phát sinh ít nhất một giao dịch
c)
Tài khoản thanh toán có mức dư bình quân trong 06 tháng gần nhất là 10 triệu đồng và 06 tháng gần nhất mỗi tháng đều phát sinh giao dịch
d)
Tài khoản thanh toán trong 06 tháng gần nhất có ít nhất một tháng đạt 60 triệu đồng và 06 tháng gần nhất mỗi tháng đều phát sinh giao dịch
69.
Theo quy định, khách hàng trả lương qua sao kê tài khoản thì mức thu nhập tối thiểu đủ điều kiện cấp thẻ tín dụng bao nhiêu?
a)
Bình quân 03 tháng gần nhất đạt từ 5 triệu đồng trở lên
b)
Bình quân 06 tháng gần nhất đạt từ 6 triệu đồng trở lên
c)
Bình quân 06 tháng gần nhất đạt từ 5 triệu đồng trở lên
d)
Bình quân 03 tháng gần nhất đạt từ 6 triệu đồng trở lên
70.
Ngày 01/06, khách hàng rút tiền mặt bằng thẻ tín dụng Visa của LPBank thì thời gian miễn lãi tối đa cho giao dịch đó là bao nhiêu ngày?
a)
15 ngày
b)
35 ngày
c)
45 ngày
d)
Không áp dụng miễn lãi cho giao dịch rút tiền mặt
71.
Ngày 01/06, khách hàng mua hàng bằng thẻ tín dụng JCB của LPBank thì thời gian miễn lãi tối đa cho giao dịch là bao nhiêu ngày?
a)
20 ngày
b)
15 ngày
c)
35 ngày
d)
45 ngày
72.
Trường hợp Khách hàng chỉ thanh toán trị giá thanh toán tối thiểu, số tiền khách hàng bị tính lãi gồm? (trường hợp khách hàng thanh toán kỳ đầu tiên từ khi kích hoạt thẻ)
a)
Lãi tính trên toàn bộ dư nợ từ ngày giao dịch cập nhật vào hệ thống cho đến ngày khách hàng thanh toán giá trị thanh toán tối thiểu và tiếp tục tính lãi trên số dư còn lại cho đến ngày thanh toán toàn bộ.
b)
Lãi tính trên toàn bộ dư nợ còn lại (sau khi trừ đi giá trị thanh toán tối thiểu) từ ngày lên sao kê thẻ tín dụng của kỳ thanh toán
c)
Lãi tính trên toàn bộ dư nợ còn lại (sau khi trừ đi giá trị thanh toán tối thiểu) từ ngày lên đến hạn thanh toán của kỳ thanh toán
d)
Lãi tính trên toàn bộ dư nợ phát sinh trong kỳ tính từ ngày giao dịch cập nhật vào hệ thống
73.
Nhận định nào sau đây là chính xác đối với thẻ tín dụng dành cho Tổ chức phát hành tại LPBank?
a)
Người đại diện theo Pháp luật của Tổ chức sẽ đại diện Chủ thẻ thực hiện các quyền và nghĩa vụ của Chủ thẻ theo quy định
b)
Thẻ tín dụng dành cho Tổ chức được phát hành tối đa 02 thẻ phụ
c)
Chủ thẻ tín dụng Tổ chức phải chịu trách nhiệm thanh toán dư nợ phát sinh từ thẻ bằng nguồn tiền của cá nhân chủ thẻ
d)
Người sử dụng thẻ là bất kỳ CBNV thuộc tổ chức được giao cầm giữ thẻ mà không cần khai báo với Ngân hàng phát hành
74.
LPBank đang phát hành thẻ tín dụng quốc tế hạng Bạch Kim thông qua tổ chức phát hành thẻ nào?
a)
JCB và MASTER CARD
b)
JCB và VISA
c)
MASTER CARD, UNION PAY và VISA
d)
VISA, JCB và MASTER CARD
75.
Số TIỀN (VND) giao dịch tối đa qua Internet/lần với thẻ tín dụng Platinum là bao nhiêu?
a)
50 triệu
b)
100 triệu
c)
150 triệu
d)
200 triệu
76.
Loại thẻ tín dụng nào sau đây có thể thanh toán 50 triệu VNĐ/lần đối với giao dịch thực hiện trên Internet
a)
Thẻ Master Card hạng Vàng
b)
Thẻ Visa hạng Chuẩn
c)
Cả 2 đáp án đều đúng
d)
Cả 2 đáp án đều sai
77.
Trường hợp nào sau đây Ngân hàng có thể thực hiện tạm khóa tạm khóa thẻ để đảm bảo tránh rủi ro Khách hàng không thanh toán thẻ tín dụng?
a)
Khách hàng không thực hiện thanh toán số dư tối thiểu nhưng chưa quá 10 ngày kể từ ngày đến hạn thanh toán
b)
Khách hàng thực hiện thanh toán số tiền nhỏ hơn số dư tối thiểu nhưng chưa quá 10 ngày kể từ ngày đến hạn thanh toán
c)
Khách hàng đã thanh toán toàn bộ số dư tối thiểu nhưng chưa thanh toán toàn bộ dư nợ quá 30 ngày kể từ ngày đến hạn thanh toán
d)
Khách hàng chưa thanh toán toàn bộ số dư tối thiểu quá 30 ngày kể từ ngày đến hạn thanh toán
78.
Thẩm quyền phê duyệt cấp hạn mức tín dụng của Ban tín dụng CN/PGD lớn cho nhóm khách hàng hiện hữu tối đa là bao nhiêu?
a)
50.000.000 VND
b)
100.000.000 VND
c)
300.000.000 VND
d)
200.000.000 VND
79.
Thẻ ghi nợ quốc tế được phép thanh toán tiền hàng hóa trên lãnh thổ Việt Nam bằng loại tiền tệ nào?
a)
USD và VND
b)
VND
c)
EUR và VND
d)
VND và các loại tiền tệ thuộc giỏ tiền tệ quốc tế
80.
Trường hợp chủ thẻ ghi nợ nội địa muốn rút số tiền lớn hơn hạn mức rút tiền tại ATM của thẻ chủ thẻ KHÔNG thể thực hiện bằng phương thức nào sau đây?
a)
Chủ thẻ thực hiện làm thủ tục rút tiền tại quầy theo quy định hiện hành
b)
Chủ thẻ thực hiện yêu cầu nâng hạn mức rút tiền tại ATM tại quầy và tới ATM rút tiền
c)
Chủ thẻ chia nhỏ khoản tiền cần rút thành các phần bằng hạn mức rút tiền tại ATM
d)
Tất cả các phương án trên đều đúng
81.
Trường hợp thẻ tín dụng phát hành chưa được kích hoạt thì sau bao nhiêu ngày khách hàng không yêu cầu kích hoạt thì sẽ bị tự động tạm khóa thẻ?
a)
60 ngày tính từ ngày in thẻ cứng
b)
60 ngày tính từ ngày bàn giao cho ĐVKD
c)
60 ngày tính từ ngày trả thẻ cho Khách hàng
d)
60 ngày tính từ ngày khởi tạo đăng ký trên hệ thống
82.
Số tiền nộp vào tài khoản thẻ tín dụng còn dư sau khi đã trừ đi tất cả các khoản phải thanh toán của chủ thẻ sẽ được Ngân hàng chuyển trả vào tài khoản thanh toán của Khách hàng tại Ngân hàng khi nào?
a)
Sau 45 ngày kể từ khi Khách hàng đóng thẻ trên hệ thống
b)
Ngay sau khi khách hàng đóng thẻ
c)
Theo yêu cầu của Khách hàng
d)
Ngay sau khi khách hàng khóa thẻ trên hệ thống
83.
Khách hàng hiện có thẻ tín dụng VISA và JCB mở tại LPBank với hạn mức tín dụng trên từng thẻ lần lượt là 100 triệu VND và 50 triệu VND và Hạn mức tín dụng chung là 100 triệu VND. Khẳng định dưới đây về chi tiêu của Khách hàng trong một kỳ sao kê là chính xác?
a)
Khách hàng có thể chi tiêu thẻ tín dụng JCB với hạn mức tối đa là 100 triệu VND
b)
Khách hàng có thể chi tiêu 25 triệu trên thẻ VISA và thêm 75 triệu trên thẻ JCB
c)
Khách hàng có thể chi tiêu 50 triệu trên thẻ JCB và thêm 70 triệu trên thẻ VISA
d)
Khách hàng có thể chi tiêu 50 triệu trên thẻ JCB và thêm 50 triệu trên thẻ VISA
84.
Lãi suất đang áp dụng với trường hợp khách hàng chậm thanh toán thẻ tín dụng là bao nhiêu phần trăm?
a)
20%/năm
b)
20% số tiền chậm thanh toán
c)
28%/năm
d)
28% số tiền chậm thanh toán
85.
Khẳng định nào dưới đây là chính xác về số tiền thanh toán trả góp theo quy định về dịch vụ trả góp thẻ tín dụng?
a)
Trường hợp Khách hàng không thanh toán hết số tiền thanh toán trả góp hàng tháng thì toàn bộ số tiền trả góp của kỳ sao kê đó sẽ chuyển thành quá hạn và sẽ phải chịu lãi suất quá hạn bằng 150% lãi suất trong hạn tính từ ngày đến hạn thanh toán trả góp cho đến khi Khách hành thanh toán hết số tiền trả chậm này
b)
Trường hợp Khách hàng không thanh toán hết số tiền thanh toán trả góp hàng tháng thì phần còn lại của số tiền trả góp kỳ sao kê đó sẽ chuyển thành quá hạn và khoản chưa thanh toán đó sẽ phải chịu lãi suất quá hạn bằng 150% lãi suất trong hạn tính từ ngày đến hạn thanh toán trả góp cho đến khi Khách hành thanh toán hết số tiền trả chậm này
c)
Trường hợp Khách hàng không thanh toán hết số tiền thanh toán trả góp hàng tháng thì phần còn lại của số tiền trả góp kỳ sao kê đó sẽ chuyển thành quá hạn và khoản chưa thanh toán đó sẽ phải chịu lãi suất quá hạn bằng 150% lãi suất trong hạn, tính từ ngày đến hạn thanh toán trả góp cho đến khi Khách hành thanh toán hết số tiền trả chậm này
d)
Trường hợp Khách hàng không thanh toán hết số tiền thanh toán trả góp hàng tháng thì phần còn lại của số tiền trả góp kỳ sao kê đó sẽ chuyển thành quá hạn và khoản chưa thanh toán đó sẽ phải chịu lãi suất bằng lãi suất trong hạn tính từ ngày đến hạn thanh toán trả góp cho đến khi Khách hành thanh toán hết số tiền trả chậm này
86.
Trường hợp nào sau đây Khách hàng phải trả phí chuyển đổi ngoại tệ khi thanh toán bằng thẻ ghi nợ của LPBank?
a)
Khách hàng thanh toán giao dịch bất kỳ bằng thẻ ghi nợ quốc tế
b)
Khách hàng thanh toán bằng thẻ ghi nợ nội địa ở ngoài lãnh thổ Việt Nam
c)
Khách hàng thanh toán giao dịch khác VND bằng thẻ ghi nợ quốc tế
d)
Khách hàng thanh giao dịch trong nước bằng thẻ ghi nợ quốc tế trong thời gian khách hàng ở nước ngoài
87.
Thẻ ghi nợ đã nhận từ Khối NHS nhưng chưa bàn giao cho Khách hàng phải được bảo quản như thế nào?
a)
Phải được lưu tại két an toàn/kho tiền tại đơn vị
b)
Phải lưu tại tủ cá nhân của Giám đốc ĐVKD
c)
Phải được phân chia cho từng GDV lưu trữ
d)
Phải được gửi theo xe tiền về kho của Chi nhánh/PGD mà ĐVKD trực thuộc
88.
Giao dịch viên có thể kiểm tra giao dịch thẻ của Khách hàng trên phần mềm nào dưới đây?
a)
SVBO
b)
SVFE
c)
LVBIS
d)
Core Banking
89.
Trường hợp Khách hàng bị mất thẻ và muốn khóa thẻ tạm thời, Khách hàng có thể áp dụng các phương thức nào dưới đây?
a)
Thực hiện gạt tắt tại phần Trạng thái của thẻ muốn khóa trong mục Thẻ/TK của tôi trên LienViet24h
b)
Gọi tổng đài CSKH hỗ trợ khóa thẻ
c)
Khách hàng tới quầy giao dịch đề nghị khóa thẻ
d)
Tất cả các phương án trên đều đúng
90.
Theo quy định của LPBank hiện nay, mỗi thẻ ghi nợ chính được phát hành tối đa bao nhiêu thẻ phụ?
a)
Tối đa 03 thẻ phụ
b)
Tối đa 02 thẻ phụ nhưng có thể trình để tăng số lượng thẻ phụ của một thẻ chính
c)
Tối đa 02 thẻ phụ
d)
Không giới hạn số lượng thẻ phụ
91.
Khách hàng sử dụng thẻ tín dụng được coi là chậm thanh toán trong trường hợp nào sau đây?
a)
Sau 16h (mười sáu giờ) của ngày đến hạn thanh toán được ghi trên sao kê, Khách hàng không thanh toán hoặc thanh toán không đủ giá trị thanh toán tối thiểu.
b)
Sau 17h (mười bảy giờ) của ngày đến hạn thanh toán được ghi trên sao kê, Khách hàng không thanh toán hoặc thanh toán không đủ giá trị thanh toán tối thiểu.
c)
Sau 18h (mười tám giờ) của ngày đến hạn thanh toán được ghi trên sao kê, Khách hàng không thanh toán hoặc thanh toán không đủ giá trị thanh toán tối thiểu.
d)
Sau 19h (mười chín giờ) của ngày đến hạn thanh toán được ghi trên sao kê, Khách hàng không thanh toán hoặc thanh toán không đủ giá trị thanh toán tối thiểu.
92.
Thứ tự ưu tiên khi thanh toán nợ quá hạn đối với Thẻ tín dụng?
a)
Các khoản giao dịch rút tiền mặt => Phí => Lãi => Các khoản giao dịch thanh toán hàng hóa, dịch vụ và các khoản điều chỉnh giao dịch ghi "Nợ".
b)
Các khoản giao dịch rút tiền mặt => Lãi => Phí => Các khoản giao dịch thanh toán hàng hóa, dịch vụ và các khoản điều chỉnh giao dịch ghi "Nợ".
c)
Các khoản giao dịch rút tiền mặt => Các khoản giao dịch thanh toán hàng hóa, dịch vụ và các khoản điều chỉnh giao dịch ghi "Nợ" => Phí => Lãi.
d)
Phí => Lãi => Các khoản giao dịch thanh toán hàng hóa, dịch vụ và các khoản điều chỉnh giao dịch ghi "Nợ" => Các khoản giao dịch rút tiền mặt.
93.
Thành phần Hội đồng tiêu hủy thẻ vào cuối năm bao gồm?
a)
Trưởng ĐVKD, cán bộ TTGSKD, Phụ trách Bộ phận Kế toán ngân quỹ/Giao dịch ngân quỹ, Trưởng qũy/Thủ quỹ, Phụ trách Phòng/Ban/Tổ HTHĐ
b)
Trưởng ĐVKD, cán bộ TTGSKD, Phụ trách Bộ phận Kế toán ngân quỹ/Giao dịch ngân quỹ, Trưởng qũy/Thủ quỹ, Phụ trách Phòng/Ban Khách hàng.
c)
Trưởng ĐVKD, cán bộ TTGSKD, Phụ trách Phòng/Ban Khách hàng, Trưởng qũy/Thủ quỹ, Phụ trách Phòng/Ban/Tổ HTHĐ
d)
Trưởng ĐVKD, cán bộ TTGSKD, Phụ trách Bộ phận Kế toán ngân quỹ/Giao dịch ngân quỹ, Trưởng qũy/Thủ quỹ
94.
Ngân hàng Liên Việt được được đóng thẻ của KH trong các trường hợp nào?
a)
(A) Đóng theo đề nghị của KH, thẻ lưu tại Ngân hàng hết hạn sử dụng, Thẻ đã trả cho KH hết hạn sử dụng và sau 60 ngày kể từ ngày hết hạn mà KH không có yêu cầu cấp thẻ mới.
b)
(B) Chủ thẻ vi phạm thỏa thuận với Ngân hàng tại Thỏa thuận mở, sử dụng và thanh toán Thẻ/Điều kiện phát hành và sử dụng thẻ (tùy theo từng loại thẻ)
c)
(C) Thẻ bị gãy
d)
A và B
95.
Mỗi chủ thẻ chính thẻ tín dụng (đối với KH là Tổ chức) được phát hành tối đa bao nhiêu thẻ phụ?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
Không giới hạn số lượng thẻ phụ
96.
Đối với Khách hàng quá hạn thẻ tín dụng, thực hiện thu nợ trên hệ thống như thế nào?
a)
Chỉ thu nợ qua tài khoản trích nợ của Khách hàng
b)
Chỉ thu nợ tại quầy giao dịch
c)
Thực hiện thu nợ như đối với Khách hàng thông thường, hệ thống sẽ xử lý thứ tự ưu tiên hạch toán thanh toán theo quy định
d)
Chỉ thu nợ khi Khách hàng yêu cầu
97.
Thứ tự ưu tiên khi thanh toán nợ chưa quá hạn:
a)
Phí ; Lãi ; Các khoản giao dịch rút tiền mặt ; Các khoản giao dịch thanh toán hàng hóa, dịch vụ và các khoản điều chỉnh giao dịch ghi “nợ”
b)
Lãi; Phí ; Các khoản giao dịch rút tiền mặt ; Các khoản giao dịch thanh toán hàng hóa, dịch vụ và các khoản điều chỉnh giao dịch ghi “nợ”
c)
Các khoản giao dịch rút tiền mặt ; Các khoản giao dịch thanh toán hàng hóa, dịch vụ và các khoản điều chỉnh giao dịch ghi “nợ” ; Phí ; Lãi
d)
Không quy định thứ tự ưu tiên
98.
Hiện tại, Ngân hàng đang áp dụng mức Phí phạt chậm thanh toán dư nợ thẻ tín dụng là bao nhiêu?
a)
3% số tiền tối thiểu chậm thanh toán, tối thiểu 50,000 VNĐ
b)
3,3% số tiền tối thiểu chậm thanh toán
c)
4% số tiền tối thiểu chậm thanh toán, tối thiểu 50,000 VNĐ
d)
4,4% số tiền tối thiểu chậm thanh toán
99.
Hiện tại, Ngân hàng đang áp dụng tỷ lệ Lãi quá hạn đối với thẻ tín dụng là bao nhiêu?
a)
Bằng 100% lãi suất trong hạn
b)
Bằng 125% lãi suất trong hạn
c)
Bằng 150% lãi suất trong hạn
d)
Bằng 200% lãi suất trong hạn
100.
Hiện tại, Ngân hàng đang áp dụng mức Phí vượt hạn mức là bao nhiêu?
a)
3% số tiền vượt hạn mức
b)
3,3% số tiền vượt hạn mức
c)
3% số tiền vượt hạn mức, tối thiểu 50,000 đồng
d)
3,3% số tiền vượt hạn mức, tối thiểu 55,000 đồng
101.
Thẻ bị khóa vĩnh viễn do quá hạn từ thời điểm nào?
a)
Sau 10 ngày từ ngày quá hạn đầu tiên
b)
Sau 30 ngày từ ngày quá hạn đầu tiên
c)
Sau 60 ngày từ ngày quá hạn đầu tiên
d)
Sau 90 ngày từ ngày quá hạn đầu tiên
102.
Theo quy định sản phẩm thẻ số 10777/2022/QĐ-LienVietPostBank, khi đến hạn thanh toán, Khách hàng không thanh toán hoặc thanh toán số tiền nhỏ hơn giá trị thanh toán tối thiểu, Ngân hàng sẽ:
a)
Thu nợ (trích tiền) từ bất cứ tài khoản nào của Khách hàng tại Ngân hàng mà không cần có xác nhận của Khách hàng
b)
Thu nợ (trích tiền) từ bất cứ tài khoản nào của Khách hàng tại Ngân hàng khi có xác nhận của Khách hàng
c)
Chỉ thu nợ (trích tiền) trên tài khoản đăng ký trích nợ tự động của Khách hàng
d)
Chỉ thực hiện thu nợ khi Khách hàng yêu cầu
103.
Khách hàng có thể thanh toán sao kê thẻ tín dụng qua các kênh nào?
a)
Trích nợ tự động từ tài khoản thanh toán tại ngân hàng
b)
Trích nợ tự động từ tài khoản Ví Việt (định danh)
c)
nộp tiền mặt tại quầy
d)
Trích nợ tự động từ tài khoản thanh toán tại ngân hàng/hoặc tài khoản Ví Việt (định danh); nộp tiền mặt tại quầy; chuyển khoản (nội bộ và liên ngân hàng); và các kênh khác được Ngân hàng triển khai trong từng thời kỳ
104.
Hạn mức thẻ tín dụng cấp cho 01 thẻ tín dụng tối thiểu là bao nhiêu?
a)
5 triệu đồng
b)
10 triệu đồng
c)
15 triệu đồng
d)
20 triệu đồng
105.
Hạn mức thẻ tín dụng cấp cho 01 thẻ tín dụng JCB/VISA tối đa là bao nhiêu?
a)
300 triệu đồng
b)
500 triệu đồng
c)
1 tỷ đồng
d)
không giới hạn
106.
Khách hàng đến CN/PGD nhận thẻ cần mang theo gì ?
a)
Tiền
b)
CMND/CCCD/HC bản gốc
c)
CMND/CCCD/HC bản sao
d)
Quà
107.
ĐVKD có thể truy vấn thông tin thẻ của KH trên hệ thống nào ?
a)
SVBO
b)
EBS
c)
ITS
d)
Eofice
108.
Độ tuổi cao nhất được phát hành thẻ tín dụng là?
a)
65 tuổi
b)
70 tuổi
c)
90 tuổi
d)
80 tuổi
109.
Thời hạn sử dụng thẻ tín dụng là bao lâu?
a)
03 năm
b)
05 năm
c)
04 năm
d)
02 năm
110.
Chọn đáp án đúng về chủ thẻ phụ
a)
Là cá nhân được chủ thẻ chính cho phép sử dụng thẻ và chủ thẻ chính cam kết bằng văn bản thực hiện toàn bộ các nghĩa vụ phát sinh liên quan đến việc sử dụng thẻ theo hợp đồng phát hành và sử dụng thẻ
b)
là cá nhân hoặc tổ chức đứng tên thực hiện giao kết hợp đồng phát hành và sử dụng thẻ với tổ chức phát hành thẻ
c)
Là cá nhân được chủ thẻ chính cho phép sử dụng thẻ
d)
là cá nhân đứng tên thực hiện giao kết hợp đồng phát hành và sử dụng thẻ với tổ chức phát hành thẻ
111.
Ngân hàng có phát hành thẻ tín dụng cho người nước ngoài không
a)
Chỉ phát hành thẻ chính
b)
Chỉ phát hành thẻ phụ
c)
Phát hành cả thẻ chính và thẻ phụ
d)
Không phát hành ( cả thẻ chính và thẻ phụ) trừ trường hợp được tổng giám đốc phê duyệt
112.
Hạn mức rút ngoại tệ tiền mặt trong một ngày tại nước ngoài được quy định trên một thẻ tương đương:
a)
20 triệu đồng
b)
30 triệu đồng
c)
50 triệu đồng
d)
100 triệu đồng
113.
Thẻ bị nuốt tại ATM và đã được thông báo tới Khách hàng, trong vòng bao nhiêu ngày kể từ ngày ĐVKD thu gom thẻ từ máy ATM nhưng Khách hàng không đến nhận lại sẽ được coi là Thẻ không có giá trị sử dụng?
a)
45 ngày
b)
60 ngày
c)
90 ngày
d)
120 ngày
114.
Các kênh kích hoạt thẻ cho Khách hàng:
a)
LV24H
b)
Tổng đài CSKH
c)
Tại quầy
d)
Cả 3 hình thức trên
115.
Số lượng thẻ phụ Khách hàng cá nhân được phát hành đối với thẻ tín dụng quốc tế:
a)
Tối đa 01 thẻ phụ
b)
Tối đa 02 thẻ phụ
c)
Tối đa 03 thẻ phụ
d)
Không giới hạn số lượng
116.
Số lượng thẻ phụ Khách hàng tổ chức được phát hành đối với thẻ ghi nợ nội địa/ghi nợ quốc tế:
a)
Tối đa 02 thẻ phụ
b)
Tối đa 03 thẻ phụ
c)
Tối đa 05 thẻ phụ
d)
Không giới hạn số lượng
117.
Hạn mức tối thiểu của Thẻ tín dụng JCB Platinum là bao nhiêu?
a)
10 Triệu
b)
20 Triệu
c)
50 Triệu
d)
100 Triệu
118.
Ngày chốt sao kê của Thẻ tín dụng JCB là ngày nào?
a)
Ngày 05 hàng tháng
b)
Ngày 10 hàng tháng
c)
Ngày 15 hàng tháng
d)
Ngày 20 hàng tháng
119.
Phí thường niên Thẻ tín dụng năm tiếp theo được miễn khi khách hàng chi tiêu bao nhiêu tiền?
a)
Khách hàng chi tiêu 10 Triệu
b)
Khách hàng chi tiêu 50 Triệu
c)
Khách hàng chi tiêu 100 Triệu
d)
Tổng giá trị chi tiêu năm trước đó đạt tối thiểu 50% hạn mức Thẻ tín dụng.
120.
Phí thường niên năm đầu Thẻ tín dụng Platinum khách hàng phải nộp là bao nhiêu?
a)
Miễn phí
b)
990,000 (Chưa bao gồm VAT)
c)
890,000 (Chưa bao gồm VAT)
d)
490,000 (Chưa bao gồm VAT)
121.
Lãi suất áp dụng với trường hợp CBNV chậm thanh toán dư nợ Thẻ tín dụng là bao nhiêu % năm?
a)
0.1
b)
15%
c)
20%
d)
28%
122.
Phí rút tiền mặt của Thẻ tín dụng tại ATM bao nhiêu % ?
a)
2% Giá trị số tiền giao dịch, tối thiểu 100,000
b)
3% Giá trị số tiền giao dịch, tối thiểu 100,000
c)
4% Giá trị số tiền giao dịch, tối thiểu 100,000
d)
5% Giá trị số tiền giao dịch, tối thiểu 100,000
123.
Phí chuyển đổi ngoại tệ khi khách hàng dùng thẻ Tín dụng thanh toán tại nước ngoài là bao nhiêu %?
a)
4%
b)
3%
c)
2%
d)
1%
124.
Những Thẻ nào sẽ được kích hoạt tại quầy?
a)
Thẻ Hưu trí, Thẻ tín dụng pháp nhân
b)
Thẻ tín dụng cá nhân
c)
Thẻ ghi nợ quốc tế cá nhân
d)
Thẻ trả trước
125.
Thẩm quyền phê duyệt của Giám đốc ĐVKD với chính sách ưu đãi Thẻ tín dụng cho CBNV?
a)
50 Triệu VNĐ
b)
100 Triệu VNĐ
c)
200 Triệu VNĐ
d)
500 Triệu VNĐ
126.
CBNV khi phát hành Thẻ tín dụng thì được miễn phí thường niên bao nhiêu năm?
a)
Miễn năm đầu
b)
Miễn 2 năm đầu
c)
Miễn 3 năm đầu
d)
Miễn trọn đời
127.
Quy trình KSGN trên hệ thống LOS gồm mấy bước?
a)
4
b)
5
c)
6
d)
7
128.
Đối tượng nào không áp dụng kiểm soát phê duyệt giải ngân tập trung?
a)
Các khoản cấp tín dụng cho vay tiêu dùng không có TSĐB – tín dụng cá nhân
b)
Các khoản cấp tín dụng cho vay mua nhà dự án theo sản phẩm "Cho vay mua nhà dự án"
c)
Các khoản cấp tín dụng cho vay mua nhà đất theo quy định "Cho vay mua nhà, đất"
d)
Các khoản cấp tín dụng cho vay mua xe ô tô KHCN theo sản phẩm "cho vay mua xe ô tô đối với khách hàng cá nhân"
129.
Đối tượng nào không áp dụng kiểm soát phê duyệt giải ngân tập trung?
a)
Các khoản vay vốn theo sản phẩm "cho vay mua nhà dự án"
b)
Các khoản giải ngân nhận nợ bắt buộc phải thực hiện do khách hàng vi phạm cam kết với bên thứ 3
c)
Các khoản cấp tín dụng mà TSĐB là Bất động sản
d)
Tất cả các đáp án trên
130.
Đối tượng nào áp dụng kiểm soát phê duyệt giải ngân tập trung?
a)
Các khoản giải ngân lãi nhập gốc đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt cấp tín dụng
b)
Các khoản cấp tín dụng có tài sản bảo đảm là 100% GTCG do LPB phát hành
c)
Các khoản cấp tín dụng cho vay mua nhà dự án theo quy định "cho vay mua nhà dự án" (TSBĐ không phải 100% tiền gửi tại LPB)
d)
Tất cả các đáp án trên
131.
Giải ngân các khoản cấp tín dụng mà TSBĐ là giấy tờ có giá, thẻ tiết kiệm được TCTD khác phát hành do cấp nào phê duyệt giải ngân?
a)
Trưởng phòng khách hàng
b)
Giám đốc ĐVKD
c)
TTGSKD/Phòng KSGN/Khối GSKD&XLN
d)
Trưởng phòng HTTD
132.
Theo quy định Kiểm soát, phê duyệt giải ngân, mức phân cấp, ủy quyền phê duyệt giải ngân là:
a)
Là mức tối đa mà Cấp phê duyệt giải ngân có quyền quyết định phê duyệt giải ngân/phát hành bảo lãnh/phát hành LC và các hình thức cấp tín dụng khác cho mỗi Khách hàng, không phân biệt Khách hàng thuộc nhóm Khách hàng liên quan. Mức phân cấp, ủy quyền phê duyệt có thể được quy định theo Cấp phê duyệt cấp tín dụng/ Số tiền cấp tín dụng/ Số dư tín dụng
b)
Số tiền tối đa mà cấp phê duyệt giải ngân có quyền quyết định phê duyệt giải ngân/phát hành bảo lãnh/phát hành LC và các hình thức cấp tín dụng khác cho nhóm khách hàng có liên quan.
c)
Số tiền mà cấp phê duyệt giải ngân có quyền quyết định phê duyệt giải ngân cho mỗi khách hàng, không phân biệt khách hàng thuộc nhóm khách hàng có liên quan.
d)
Số tiền tối đa mà cấp phê duyệt giải ngân có quyền quyết định phê duyệt giải ngân cho nhóm khách hàng có liên quan.
133.
Mức phân cấp, ủy quyền phê duyệt giải ngân được tính:
a)
Bằng Việt Nam đồng không bao gồm các khoản nợ được cấp tín dụng bằng ngoại tệ.
b)
Bằng Việt Nam đồng, bao gồm cả giá trị giải ngân bằng ngoại tệ quy đổi theo quy định của Ngân hàng tại thời điểm ĐVKD thực hiện giải ngân
c)
Bằng loại tiền theo loại tiền khách hàng được cấp tín dụng
d)
Bằng Việt Nam đồng, bao gồm cả giá trị ngoại tệ quy đổi theo quy định của Ngân hàng tại thời điểm đề nghị giải ngân/phát hành bảo lãnh/phát hành LC và các hình thức cấp tín dụng khác
134.
Các khoản cấp tín dụng có cấp phê duyệt cấp tín dụng là Giám đốc ĐVKD/Ban tín dụng tại ĐVKD (không bao gồm các khoản thuộc điều 2 và PL 06 quy định KSGN) do cấp nào phê duyệt giải ngân?
a)
Trung tâm GSKD tại ĐVKD
b)
Trưởng phòng Khách hàng
c)
Giám đốc ĐVKD
d)
Không cần thực hiện Kiểm soát giải ngân
135.
Kết quả phê duyệt giải ngân có giá trị giải ngân trong vòng bao nhiêu ngày kể từ thời điểm ĐVKD nhận kết quả phê duyệt giải ngân?
a)
07 ngày làm việc
b)
05 ngày làm việc
c)
02 ngày làm việc
d)
Chỉ có hiệu lực giải ngân trong ngày
136.
Phê duyệt hồ sơ tại Phòng KSGN: Thời gian phê duyệt hồ sơ giải ngân lần đầu đối với khoản vay khoản vay có trên 5 TSĐB tối đa?
a)
1 giờ làm việc
b)
2 giờ làm việc
c)
3 giờ làm việc
d)
4 giờ làm việc
137.
Phê duyệt hồ sơ tại Phòng KSGN: Thời gian phê duyệt giải ngân tập trung tối đa với khoản vay HMTD có 6 TSĐB là?
a)
Tối đa 2 giờ làm việc
b)
Tối đa 1 giờ làm việc
c)
Tối đa 45 phút làm việc
d)
Tối đa 30 phút làm việc
138.
Theo Quy định Kiểm soát, mức phân cấp, ủy quyền phê duyệt giải ngân với Chuyên viên TT GSKD là
a)
Khoản cấp tín dụng có cấp phê duyệt tín dụng là Giám đốc ĐVKD/Ban tín dụng tại ĐVKD đến 300 triệu đồng
b)
Theo ủy quyền của Giám đốc/Phó GĐ trung tâm nhưng không vượt quá 500 triệu đồng
c)
Khoản giải ngân có Tổng dư tín dụng của Khách hàng đến 500 triệu đồng
d)
Khoản cấp tín dụng có cấp phê duyệt tín dụng là Giám đốc ĐVKD
139.
Hồ sơ cần thực hiện kiểm soát hồ sơ giải ngân lần đầu bao gồm?
a)
Hồ sơ pháp lý; Hồ sơ TSBĐ; Hồ sơ vay vốn; Hồ sơ tài chính; Hồ sơ giải ngân
b)
Hồ sơ pháp lý; Hồ sơ TSBĐ
c)
Hồ sơ vay vốn; Hồ sơ TSBĐ
d)
Hồ sơ pháp lý; Hồ sơ TSBĐ; Hồ sơ vay vốn; Hồ sơ giải ngân
140.
Đối tượng chịu trách nhiệm lưu trữ Hồ sơ tín dụng của khách hàng (bản cứng) là?
a)
Phòng/Ban HTHĐ thuộc ĐVKD
b)
Phòng Khách hàng thuộc ĐVKD
c)
Trung tâm HTKD
d)
Bộ phận Kho quỹ thuộc ĐVKD
141.
Tại ĐVKD: Đối tượng chịu trách nhiệm kiểm tra đối chiếu bản scan với bản cứng/bản gốc hồ sơ do CVKH cung cấp, ký xác nhận trên Phiếu luân chuyển hồ sơ là
a)
Trưởng phòng Khách hàng
b)
Phòng/Ban HTHĐ
c)
Giám đốc TTGSKD
d)
TT GSKD tại ĐVKD
142.
Các khoản cấp tín dụng được đảm bảo toàn bộ (gốc, lãi, phí...) bằng giấy tờ có giá, thẻ tiết kiệm được Ngân hàng LPB phát hành và tiền gửi ký quỹ tại Ngân hàng LPB, hợp đồng tiền gửi khác tại Ngân hàng LPB, việc kiểm soát phê duyệt giải ngân do cấp nào thực hiện?
a)
Giám đốc chi nhánh/Người được Giám đốc ủy quyền
b)
Trung tâm GSKD
c)
Phòng KSGN
d)
Trưởng Phòng HTHĐ
143.
Trường hợp không luân chuyển được hồ sơ do lỗi phần mềm LOS thì sử dụng các hình thức khác như trình qua WINSCP, email…Sau khi hệ thống LOS được khắc phục đơn vị kinh doanh cần bồi hoàn dữ liệu trên LOS trong thời gian bao lâu kể từ hệ thống LOS được khắc phục lỗi
a)
12 giờ
b)
Ngay sau khi lỗi hệ thống LOS được khắc phục
c)
36 giờ
d)
8 giờ
144.
Các khoản tái cấp hạn mức có tài sản bảo đảm với số tiền cấp tín dụng tối đa không quá 300 triệu đồng, việc kiểm soát phê duyệt giải ngân do cấp nào thực hiện?
a)
Giám đốc chi nhánh/Người được Giám đốc ủy quyền
b)
Giám đốc TTGSKD
c)
Chuyên viên TTGKS
d)
Phòng KSGN
145.
Các khoản giải ngân lãi nhập gốc đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt tín dụng do cấp nào phê duyệt giải ngân?
a)
Giám đốc chi nhánh/Người được Giám đốc ủy quyền
b)
Trưởng Phòng HTHĐ
c)
Giám đốc Khối GSKD& XLN
d)
TTGSKD tại ĐVKD
146.
Phê duyệt hồ sơ tại hội sở: Thời gian phê duyệt giải ngân lần đầu với khoản vay HMTD bằng 3 tỷ đồng (20 tài sản, 5 hóa đơn)?
a)
Tối đa 2 giờ làm việc
b)
Tối đa 01 giờ làm việc
c)
Tối đa 03 giờ làm việc
d)
Tối đa 06 giờ làm việc
147.
Trường hợp nào sau đây KHÔNG phải là đối tượng người có liên quan đối với đối tượng tổ chức:
a)
Công ty con của tổ chức đó
b)
Công ty có cùng công ty mẹ hoặc cùng TCTD mẹ của tổ chức đó
c)
Người quản lý, thành viên Ban kiểm soát của tổ chức đó
d)
Cá nhân sở hữu dưới 3% vốn điều lệ hoặc vốn cổ phần có quyền biểu quyết trở lên của khách hàng.
148.
Trường hợp nào sau đây KHÔNG phải là đối tượng người có liên quan đối với đối tượng cá nhân:
a)
Anh/Em cùng cha khác mẹ
b)
Anh/Em trai
c)
Anh/Em rể
d)
Anh họ
149.
Tổng mức dư nợ cấp tín dụng đối với một nhóm khách hàng liên quan không được vượt quá bao nhiêu % vốn tự có của Ngân hàng
a)
25%
b)
30%
c)
50%
d)
100%
150.
Khi Ngân hàng sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng thì Ngân hàng ?
a)
Không thông báo cho khách hàng dưới mọi hình thức
b)
Thông báo trực tiếp cho Khách hàng qua điện thoại
c)
Thông báo cho Khách hàng bằng công văn của Ngân hàng
d)
Thông báo cho Khách hàng bằng công văn sau thời gian 1 năm kể từ ngày sử dụng dự phòng
151.
Việc mua bảo hiểm phải được kéo dài liên tục trong thời gian nào sau đây:
a)
Trong suốt thời hạn cấp tín dụng, kể cả thời gian gia hạn nợ, xử lý nợ và xử lý TSBĐ
b)
Trong thời gian vay
c)
Trong thời gian gia hạn nợ
d)
Trong thời gian chờ giải ngân
152.
Tài sản bảo đảm phải được mua bảo hiểm từ thời gian nào?
a)
Sau khi giải ngân 1 ngày
b)
Trước khi giải ngân
c)
Trước khi ký hợp đồng thế chấp
d)
Trước khi đồng ý cấp tín dụng
153.
Trường hợp nào KHÔNG được ưu đãi về bảo đảm cấp tín dụng ?
a)
Khách hàng có quan hệ thường xuyên, có tín nhiệm trong quan hệ vay vốn và thanh toán với Ngân hàng
b)
Khách hàng khó khăn về mặt tài chính
c)
Khách hàng có tình hình sản xuất kinh doanh ổn định, chắc chắn và tình hình tài chính lành mạnh
d)
Khách hàng tiềm năng có quy mô sản xuất, kinh doanh lớn và thực lực tài chính vững mạnh mà NH chủ trương thu hút
154.
Cơ cấu lại thời hạn trả nợ là
a)
việc Ngân hàng chấp thuận điều chỉnh kỳ hạn trả nợ
b)
việc Ngân hàng chấp thuận gia hạn nợ
c)
việc Ngân hàng thay đổi thời gian cho vay
d)
việc Ngân hàng chấp thuận điều chỉnh kỳ hạn trả nợ, gia hạn nợ
155.
Gia hạn nợ là:
a)
Việc Ngân hàng chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ gốc, vượt quá thời hạn cho vay đã thỏa thuận
b)
Việc Ngân hàng chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ lãi tiền vay, vượt quá thời hạn cho vay đã thỏa thuận
c)
Việc Ngân hàng chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ gốc và/hoặc lãi tiền vay, vượt quá thời hạn cho vay đã thỏa thuận
d)
Việc Ngân hàng chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ gốc và/hoặc lãi tiền vay, thời hạn cho vay không thay đổi
156.
Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ là
a)
Việc Ngân hàng chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ một phần hoặc toàn bộ nợ gốc và/hoặc lãi tiền vay của kỳ hạn trả nợ đã thỏa thuận (bao gồm cả trường hợp không thay đổi về số kỳ hạn trả nợ đã thỏa thuận), thời hạn cho vay không thay đổi.
b)
Việc Ngân hàng chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ gốc tiền vay, thời hạn cho vay không thay đổi
c)
Việc Ngân hàng chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ gốc và/hoặc lãi tiền vay, vượt quá thời hạn cho vay đã thỏa thuận
d)
Việc Ngân hàng chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ lãi tiền vay, thời hạn cho vay không thay đổi
157.
Cho vay theo hạn mức thấu chi trên trài khoản thanh toán, mức thấu chi tối đa được duy trì trong 1 khoảng thời gian tối đa
a)
03 tháng
b)
06 tháng
c)
09 tháng
d)
12 tháng
158.
Theo tiêu chuẩn phân loại TSĐB: Tài sản đảm bảo là tiền, các tài sản dễ dàng nhanh chóng chuyển đổi thành tiền, biện pháp quản lý đơn giản an toàn, chi phí quản lý thấp, không bị sụt giảm giá trị theo thời gian được phân loại gì?
a)
A1/A2
b)
B1/B2
c)
C
d)
D
159.
Đối tượng nào sau đây là đối tượng hạn chế cấp tín dụng:
a)
Phó Tổng Giám đốc của Tổ chức tín dụng
b)
Doanh nghiệp có một trong các đối tượng cấm cấp tín dụng theo quy định của Luật TCTD sở hữu dưới 10% vốn điều lệ của doanh nghiệp đó
c)
Tổ chức kiểm toán đang kiểm toán tại Tổ chức tín dụng
d)
Cổ đông sở hữu dưới 5% vốn điều lệ của Tổ chức tín dụng
160.
Tổng mức dư nợ cấp tín dụng đối với các đối tượng hạn chế cấp tín dụng (không bao gồm công ty con, công ty liên kết hoặc doanh nghiệp mà tổ chức tín dụng nắm quyền kiểm soát) không được vượt quá bao nhiêu % vốn tự có của Tổ chức tín dụng?
a)
3%
b)
5%
c)
10%
d)
20%
161.
Việc xuất toán ngoại bảng đối với các khoản nợ đã sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro cần phải đáp ứng các điều kiện:
a)
Sau thời gian tối thiểu 05 (năm) năm, kể từ ngày sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro
b)
Sau thời gian tối thiểu 05 (năm) năm, kể từ ngày KH chuyển nợ xấu
c)
Sau thời gian tối thiểu 05 (năm) năm, kể từ ngày sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro và đã thực hiện tất cả các biện pháp để thu hồi nợ nhưng không thu hồi được
d)
Sau thời gian tối thiểu 05 (năm) năm, kể từ ngày KH chuyển nợ xấu và đã thực hiện tất cả các biện pháp để thu hồi nợ nhưng không thu hồi được
162.
Tại LPBank thì khối nào là đầu mối trình Xuất toán ngoại bảng
a)
Khối PC&QLRR
b)
Khối GSKD&XLN
c)
Khối Tài chính
d)
Không có đáp án đúng
163.
Xuất toán ngoại bảng là gì
a)
Là việc KH đã tất toán khoản vay sau khi được sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro
b)
Là việc Ngân hàng hạch toán thu nợ các khoản vay ngoại bảng
c)
Là việc Ngân hàng dừng ghi nhận, theo dõi hạch toán trên tài khoản kế toán ngoại bảng
d)
Câu trả lời 1 và 2
164.
Hệ thống XHTD nội bộ được triển khai trên phần mềm theo đường dẫn nào sau đây
a)
https://apps.lpbank.com.vn/
b)
https://lvbis.lienvietpostbank.com.vn/
165.
Các căn cứ để nhận biết nhóm khách hàng có liên quan KHÔNG bao gồm :
a)
Mối quan hệ về mặt sở hữu
b)
Mối quan hệ về mặt quản trị điều hành
c)
Mối quan hệ huyết thống gia đình, nuôi dưỡng
d)
Mối quan hệ bạn bè
166.
Trong kỳ chấm điểm xếp hạng tín dụng định kỳ, mỗi khách hàng pháp nhân được xếp hạng tối đa bao nhiêu lần
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
167.
Chọn đáp án đúng khi nói về các trường hợp loại trừ bảo hiểm với Quyền lợi Bảo hiểm Tử vong của sản phẩm Trọn Đời An Vui. DLVN sẽ không chi trả quyền lợi bảo hiểm Tử vong nếu sự kiện tử vong xảy ra do?
a)
Hành vi do tư vấn bảo hiểm kê khai sai thông tin
b)
NĐBH có hành vi tự tử trên 2 năm kể từ ngày hiệu lực hợp đồng
c)
Khách hàng không thực hiện ký các văn bản xác nhận về việc đã nhận hợp đồng
d)
Hành vi cố ý của BMBH và/hoặc Người thụ hưởng; hành vi vi phạm pháp luật ; sử dụng ma túy hoặc các chất gây nghiện/dược chất gây nghiện
168.
Khách hàng tham gia sản phẩm Trọn Đời An Vui, khi đáo hạn sẽ nhận được?
a)
Giá trị hoàn lại
b)
Giá trị quỹ hợp đồng
c)
Giá trị tài khoản hợp đồng
d)
Giá trị hợp đồng
169.
Sản phẩm bảo hiểm bổ sung triển khai kể từ ngày 01/12/2022 trên toàn hệ thống LPB là những sản phẩm nào?
a)
BH tai nạn cao cấp, BH bệnh hiểm nghèo cao cấp toàn diện, BH hỗ trợ điều trị bệnh ung thư, BH hỗ trợ đóng phí, BH hỗ trợ viện phí, BH bảo toàn thu nhập gia đình toàn diện, BH bảo toàn thu nhập gia đình, BH chăm sóc sức khoẻ toàn cầu.
b)
BH tai nạn, BH bệnh hiểm nghèo cao cấp toàn diện, BH hỗ trợ điều trị bệnh nan y, BH hỗ trợ đóng phí, BH hỗ trợ viện phí, BH bảo toàn thu nhập gia đình toàn diện, BH bảo toàn thu nhập gia đình, BH chăm sóc sức khoẻ toàn cầu.
c)
BH tai nạn cao cấp, BH bệnh hiểm nghèo cao cấp toàn diện, BH hỗ trợ điều trị bệnh ung thư, BH hỗ trợ đóng phí, BH hỗ trợ viện phí, BH bảo toàn thu nhập gia đình toàn diện, BH bảo toàn thu nhập gia đình, BH chăm sóc sức khoẻ.
d)
BH tai nạn cao cấp, BH bệnh hiểm nghèo, BH hỗ trợ điều trị bệnh ung thư, BH hỗ trợ đóng phí, BH chi trả viện phí, BH bảo toàn thu nhập gia đình toàn diện, BH bảo toàn thu nhập gia đình, BH chăm sóc sức khoẻ toàn cầu.
170.
Sản phẩm An Phúc Hưng Thịnh Toàn Diện ngừng triển khai trên toàn hệ thống từ ngày nào?
a)
Ngày 01/12/2022
b)
Tháng 12/2022
c)
Ngày 20/11/2022
d)
Ngày 30/11/2022
171.
Khi nhận được khiếu nại từ khách hàng, tổ HTKD bảo hiểm chuyển thông tin khiếu nại đến TTKDBH theo đầu mối email nào?
a)
QLCL_DVKH_BHNT@lpbank.com.vn
b)
Baohiem@lpbank.com.vn
c)
doisoatbh@lpbank.com.vn
d)
Baohiem@lpb.com.vn; và doisoatbh@lpbank.com.vn
172.
Mục đích của việc thực hiện đối soát lương kinh doanh là gì?
a)
Để báo cáo Hội sở
b)
Ghi nhận đúng và đủ doanh số cho các đơn vị, chi lương kinh doanh đúng cho CBNV.
c)
Ghi nhận doanh số cho Dai-ichi và Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt
d)
Nhằm thực hiện báo cáo cho P. KPI & QLCL
173.
Trường hợp CBNV điều chuyển vị trí chức danh, vị trí công việc, điều chuyển đơn vị kinh doanh, doanh số của cá nhân được tính như thế nào?
a)
Vẫn được giữ để tính FYP lũy kế năm phục vụ việc tính LKD
b)
Doanh số FYP phát sinh tại vị trí/đơn vị mới được tính lại từ đầu
c)
Không được giữ để tính FYP lũy kế năm phục vụ việc tính LKD
d)
Tất cả các đáp án trên đều sai
174.
ĐVKD được hưởng phí dịch vụ BHNT đến năm hợp đồng thứ mấy?
a)
4
b)
5
c)
3
d)
6
175.
Quỹ chi phí hoạt động BHNT là bao nhiêu?
a)
8%
b)
6%
c)
4%
d)
2%
176.
Quà tặng chi CSKH 5% FYP năm 1 được trích từ nguồn nào của ĐVKD?
a)
Nguồn phí dịch vụ BHNT của ĐVKD
b)
Nguồn hoa hồng BHNT của ĐVKD
c)
Nguồn thưởng thi đua của ĐVKD
d)
Nguồn thưởng thi đua của CBNV
177.
Theo TB14740/2022-LPB,Tỷ lệ chi LKD (%FYP) với phần FYP vượt mức 80 triệu của Giao dịch viên/Kiểm soát viên (B) lần lượt là 11%;12%;13%. Lựa chọn đáp án đúng phần FYP vượt mức theo tỷ lệ tương ứng trên:
(đơn vị tính: triệu đồng)
a)
(B)≤40; 40<(B)≤80;(B)>80
b)
(B)≤20;20<(B)≤45;(B)>45
c)
(B)≤50;50<(B)≤100;(B)>100
d)
(B)≤30; 30<(B)≤80;(B)>80
178.
Theo TB14740/2022-LPB, Tỷ lệ chi LKD (%FYP) với phần FYP vượt mức 170 triệu của CVKH/Tổ trưởng tổ khách hàng (A) lần lượt là 11%;12%;13%. Lựa chọn đáp án đúng phần FYP vượt mức theo tỷ lệ tương ứng trên:
(đơn vị tính: triệu đồng)
a)
(A)≤20;20<(A)≤45;(A)>45
b)
(A)≤40; 40<(A)≤80;(A)>80
c)
(A)≤50;50<(A)≤170;(A)>170
d)
(A)≤50;50<(A)≤100;(A)>100
179.
Theo TB14740/2022-LPB, Tỷ lệ chi LKD (%FYP) với phần FYP vượt mức 30 triệu của CBNV hội sở lần lượt là 11%;12%;13%. Lựa chọn đáp án đúng phần FYP vượt mức theo tỷ lệ tương ứng trên:
(đơn vị tính: triệu đồng)
a)
(C)≤50;50<(C)≤100;(C)>100
b)
(C)≤40; 40<(C)≤80;(C)>80
c)
(C)≤20;20<(C)≤45;(C)>45
d)
(C)≤30;20<(C)≤45;(C)>45
180.
Trường hợp ĐVKD có tỷ lệ K2 hàng tháng thấp dưới 70% sẽ chịu chế tài gì?
a)
Không chịu chế tài
b)
Giảm các khoản thưởng chương trình thi đua tháng của ĐVKD
c)
Giảm các khoản thưởng chương trình thi đua năm của ĐVKD
d)
Giảm các khoản thưởng chương trình thi đua tháng của CBNV
181.
Chọn đáp án đúng về quyền lợi thưởng duy trì hợp đồng của sản phẩm Trọn Đời An Vui?
a)
Thưởng duy trì hợp đồng là một hình thức để khách hàng đóng phí bảo hiểm đúng ngày đến hạn
b)
Vào ngày kỷ niệm hợp đồng năm thứ 4 & mỗi 2 năm sau đó, nhận 2% GTTKHĐ của 24 tháng liền kề với điều kiện phí bảo hiểm cơ bản của các năm hợp đồng trước đó phải đóng đầy đủ và không rút tiền từ giá trị tài khoản hợp đồng hoặc chưa từng tạm ứng từ GTHL trong thời hạn 24 tháng trước đó
c)
Vào ngày kỷ niệm hợp đồng mỗi 3 năm sau đó, nhận 3% GTTKHĐ của 36 tháng liền kề với điều kiện phí bảo hiểm cơ bản của các năm hợp đồng trước đó phải đóng đầy đủ và không rút tiền từ giá trị tài khoản hợp đồng hoặc chưa từng tạm ứng từ GTHL trong thời hạn 36 tháng trước đó
d)
Vào ngày kỷ niệm hợp đồng năm thứ 4 & mỗi 2 năm sau đó, nhận 2% GTTKHĐ của 24 tháng liền kề
182.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đại lý bảo hiểm có quyền:
a)
Được hưởng hoa hồng đại lý bảo hiểm theo thỏa thuận tại hợp đồng đại lý bảo hiểm
b)
Tư vấn cho khách hàng huỷ bỏ hợp đồng bảo hiểm đang có hiệu lực để ký hợp đồng bảo hiểm mới
c)
Ngăn cản bên mua bảo hiểm cung cấp các thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm
d)
Mua chuộc khách hàng của doanh nghiệp bảo hiểm khác
183.
Bảo hiểm là phương thức quản lý rủi ro nào sau đây:
a)
Né tránh rủi ro.
b)
Chuyển giao rủi ro.
c)
Chấp nhận rủi ro.
d)
Kiểm soát rủi ro.
184.
Tuổi tham gia tối đa của NĐBH với sản phẩm Trọn Đời An Vui là bao nhiêu
a)
65 tuổi
b)
70 tuổi
c)
85 tuổi
d)
99 tuổi
185.
Trọn đời An vui thuộc loại hình sản phẩm nào dưới đây?
a)
Sản phẩm liên kết đơn vị
b)
Sản phẩm hỗn hợp
c)
Sản phẩm tử kỳ
d)
Sản phẩm liên kết chung
186.
Một người được bảo hiểm bởi nhiều hợp đồng bảo hiểm nhân thọ tại các doanh nghiệp bảo hiểm khác nhau, trong trường hợp sự kiện bảo hiểm xảy ra thì người đó sẽ được:
a)
Hưởng quyền lợi bảo hiểm theo tất cả các hợp đồng bảo hiểm đã tham gia
b)
Chỉ được hưởng quyền lợi bảo hiểm có số tiền bảo hiểm cao nhất trong số các quyền lợi bảo hiểm của các hợp đồng bảo hiểm đã tham gia.
c)
Được hưởng quyền lợi bảo hiểm của 01 hợp đồng bảo hiểm có số tiền bảo hiểm cao nhất tại mỗi doanh nghiệp bảo hiểm đã tham gia.
d)
Không nhận được quyền lợi bảo hiểm nào và nhận lại phí bảo hiểm đã đóng do vi phạm quy định về bảo hiểm trùng.
187.
Bảo hiểm xe cơ giới bao gồm các loại hình nào?
a)
BH Vật chất ô tô; BH tai nạn LPX&NNTX; BH trách TNDS của chủ xe đối với hàng hóa trên xe; BH TNDS của chủ xe với bên thứ ba (bắt buộc/ tự nguyện); Bảo hiểm TNDS của chủ xe với hành khách trên xe (bắt buộc/ tự nguyện)
b)
BH Vật chất ô tô; BH tai nạn LPX&NNTX; BH trách nhiệm hàng hóa trên xe; BH TNDS bắt buộc của chủ xe đối với bên thứ ba
c)
BH Vật chất ô tô; BH tai nạn LPX&NNTX; BH TNDS bắt buộc của chủ xe đối với bên thứ ba
d)
BH Vật chất ô tô; BH TNDS bắt buộc của chủ xe đối với bên thứ ba
188.
Mức trách nhiệm về người và tài sản của bảo hiểm TNDS bắt buộc của chủ xe đối với bên thứ ba
a)
Về tài sản: 70 triệu đồng/vụ; Về người: 70 triệu đồng/người/vụ
b)
Về tài sản: 70 triệu đồng/vụ; Về người: 100 triệu đồng/người/vụ
c)
Về tài sản: 150 triệu đồng/vụ; Về người: 100 triệu đồng/người/vụ
d)
Về tài sản: 100 triệu đồng/vụ; Về người: 100 triệu đồng/người/vụ
189.
LPB hiện đang triển khai BH Xe cơ giới với các CTBH nào?
a)
BH Bảo Việt (BVI), BH Xuân Thành (XTI)
b)
Bảo Việt (BVI), Xuân Thành (XTI), BH Xăng dầu (PJICO), BH Bưu Điện (PTI), BH Hàng không (VNI)
c)
BH Xăng dầu (PJICO), BH Bưu Điện (PTI)
d)
BH Xuân Thành (XTI), BH Hàng Không (VNI)
190.
Loại hình bảo hiểm nào trong các loại hình bảo hiểm xe cơ giới dưới đây là bắt buộc theo quy định của Chính phủ
a)
Vật chất ô tô
b)
Trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với bên thứ ba
c)
Tai nạn lái phụ xe và người ngồi trên xe
d)
Cả 3 đáp án trên
191.
Theo TB 9486/2023/TB-LPBank.TTKDBH, đối tượng chi lương kinh doanh BH PNT bao gồm những ai ?
a)
Cán bộ bán hàng, Giám đốc ĐVKD
b)
Cán bộ bán hàng, Quản lý cấp trung
c)
Giám đốc ĐVKD, Quản lý cấp trung
d)
Giám đốc CN/PGDL, các cấp quản lý cấp trung, CBNV bán trực tiếp, Tổ BH.
192.
Theo quy định hiện hành, chỉ tiêu nào sau đây thuộc danh mục các chỉ tiêu chế tài trừ kết quả hoàn thành Kế hoạch kinh doanh?
a)
Huy động kênh ngân hàng cuối kỳ/bình quân
b)
Doanh số Bảo hiểm nhân thọ
c)
Ngân hàng số (gồm LienViet24h và Thẻ Tín dụng)
d)
Thanh toán quốc tế, Mua bán ngoại tệ phân khúc Khách hàng Cá nhân
193.
Điểm giao chỉ tiêu tài chính nhóm của CBNV thuộc đối tượng áp dụng chỉ tiêu KPI tài chính nhóm được xác định như thế nào?
a)
Tối thiểu bằng tổng điểm giao chỉ tiêu tài chính cá nhân của CBNV thuộc quản lý
b)
Bằng tổng điểm giao chỉ tiêu tài chính cá nhân của CBNV thuộc quản lý
c)
Tối thiểu bằng tổng điểm giao chỉ tiêu tài chính cá nhân của toàn bộ CBNV cấp dưới cùng bộ phận
d)
Bằng tổng điểm giao chỉ tiêu tài chính cá nhân của toàn bộ CBNV cấp dưới cùng bộ phận
194.
Chỉ tiêu KPI tài chính cá nhân được ghi nhận và đánh giá như thế nào?
a)
TLHT KPI tài chính cá nhân = Điểm thực hiện cá nhân/Điểm giao cá nhân.
Ghi nhận tối đa 100% chỉ tiêu giao trong đánh giá chi LKD tháng
b)
TLHT KPI tài chính cá nhân = Điểm thực hiện cá nhân/Điểm giao cá nhân.
Không áp dụng giới hạn ghi nhận.
c)
TLHT KPI tài chính cá nhân = Điểm thực hiện cá nhân/Điểm giao cá nhân.
Ghi nhận tối đa 100% chỉ tiêu giao trong đánh giá chi LKD tháng, phần vượt tính LKK
d)
TLHT KPI tài chính cá nhân = Điểm thực hiện cá nhân/Điểm giao cá nhân.
Giới hạn ghi nhận căn cứ TLHT Kế hoạch kinh doanh của ĐVKD và vị trí công việc
195.
Chỉ tiêu KPI tài chính nhóm được ghi nhận và đánh giá như thế nào?
a)
TLHT KPI tài chính nhóm = Điểm thực hiện nhóm/Điểm giao nhóm.
Ghi nhận tối đa 100% chỉ tiêu giao
b)
TLHT KPI tài chính nhóm = Điểm thực hiện nhóm/Điểm giao nhóm.
Giới hạn ghi nhận căn cứ TLHT Kế hoạch kinh doanh của ĐVKD và vị trí công việc
c)
TLHT KPI tài chính nhóm = Điểm thực hiện nhóm/Điểm giao nhóm.
Không áp dụng giới hạn ghi nhận.
d)
TLHT KPI tài chính nhóm = Điểm thực hiện nhóm/Điểm giao nhóm.
Giới hạn ghi nhận căn cứ TLHT Kế hoạch kinh doanh của ĐVKD
196.
Chỉ tiêu nào trong các chỉ tiêu dưới đây không thuộc nhóm các chỉ tiêu giữ/giảm trừ LKD?
a)
Chỉ tiêu Ngân hàng số
b)
Chỉ tiêu Đào tạo
c)
Chỉ tiêu Hoạt động
d)
Chỉ tiêu Thẻ Hưu trí
197.
Đối tượng nào sau đây không áp dụng chỉ tiêu Hoạt động?
a)
Cán bộ quản lý hành chính
b)
Giám đốc CN/PGDL
c)
Cán bộ quản lý Phòng/Ban TSC
d)
Cán bộ hỗ trợ kinh doanh ngân hàng số
198.
Trong các tiêu chí dưới đây, tiêu chí nào không thuộc bộ tiêu chí đánh giá chỉ tiêu Hoạt động?
a)
Chất lượng dịch vụ
b)
Chất lượng tín dụng
c)
Tính tuân thủ quy định, nội quy
d)
Đào tạo phát triển con người
199.
Điểm hoạt động tối đa là bao nhiêu điểm?
a)
40
b)
100
c)
50
d)
40-50 điểm, tùy thuộc vào loại hình ĐVKD
200.
CBNV có điểm hoạt động đạt 45 điểm được chi bao nhiêu % LKD theo kết quả hoàn thành KPI?
a)
100%
b)
90%
c)
85%
d)
50%
201.
Điều kiện về điểm hoạt động để được chi LKD 100% theo kết quả hoàn thành KPI là gì?
a)
Điểm hoạt động ≥ 40 điểm
b)
Điểm hoạt động ≥ 35 điểm
c)
Điểm hoạt động ≥ 30 điểm
d)
Điểm hoạt động ≥ 45 điểm
202.
Mức giảm trừ LKD tối đa theo đánh giá chỉ tiêu đào tạo là bao nhiêu?
a)
5% * Quỹ LKD đối với Trưởng ĐVKD. 15% * Quỹ LKD đối với các đối tượng áp dụng chế tài đào tạo còn lại
b)
1.5% * Quỹ LKD
c)
2% * Quỹ LKD
d)
5% * Quỹ LKD
203.
Tỷ lệ giữ LKD theo chế tài Ngân hàng số tối đa là bao nhiêu?
a)
4% * Quỹ LKD
b)
5% * Quỹ LKD
c)
2% * Quỹ LKD
d)
6% * Quỹ LKD
204.
Đối tượng nào sau đây là đối tượng giao chỉ tiêu KPI?
a)
Kiểm ngân
b)
Cán bộ giao dịch tập sự
c)
Trưởng quỹ
d)
Cán bộ khách hàng đang nghỉ thai sản
205.
Theo quy định hiện hành, Quỹ LKD của CBNV thuộc đối tượng giao chỉ tiêu KPI bằng:
a)
40% * LCB
b)
100% * LCB
c)
72% * LCB
d)
60% * LCB
206.
Theo quy định hiện hành, Quỹ LKD của CBNV thuộc đối tượng không giao chỉ tiêu KPI bằng:
a)
40% * LCB
b)
100% * LCB
c)
72% * LCB
d)
60% * LCB
207.
Giới hạn chi LKD tháng áp dụng với CBNV cấp Chuyên viên/Tổ trưởng/Kiểm soát viên (không gồm CB HTKD BH, CB HTKD NHS) là bao nhiêu?
a)
Không áp dụng giới hạn
b)
Tối đa 500% Quỹ LKD của cán bộ
c)
Tối đa 30 triệu đồng/tháng
d)
Tối đa 300% Quỹ LKD của cán bộ
208.
Đối tượng được hưởng cơ chế lương khuyến khích chỉ tiêu giới thiệu (dư nợ tăng thêm giới thiệu, huy động có kỳ hạn tăng thêm giới thiệu, thẻ tín dụng giới thiệu, và LV24h) không bao gồm
a)
CBNV thuộc đối tượng không giao chỉ tiêu KPI
b)
CBNV Tổ HTKD BH/Tổ HTKD NHS cấp chuyên viên, tổ trưởng
c)
CBNV Tổ Xử lý nợ cấp chuyên viên, tổ trưởng
d)
CBNV nghỉ thai sản, nghỉ chế độ
209.
Chỉ tiêu KPI phi tài chính NSLĐ áp dụng với đối tượng nào trong các đối tượng sau?
a)
Cán bộ giao dịch
b)
Cán bộ khách hàng
c)
Cán bộ hỗ trợ kinh doanh bảo hiểm
d)
Cán bộ hỗ trợ kinh doanh ngân hàng số
210.
Chỉ tiêu KPI phi tài chính SLA áp dụng với đối tượng nào?
a)
Cán bộ giao dịch
b)
Cán bộ kế toán nội bộ
c)
Cán bộ hỗ trợ hoạt động
d)
Cán bộ quản lý hành chính
211.
Chỉ tiêu KPI tài chính nhóm không áp dụng với đối tượng nào trong các đối tượng sau?
a)
Phó Giám đốc kiêm Trưởng phòng/ban TSC
b)
CBQL Phòng/Ban TSC
c)
Tổ trưởng khách hàng quản lý dưới 3 chuyên viên khách hàng
d)
Tổ trưởng khách hàng quản lý trên 6 chuyên viên khách hàng
Reset
