wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz 29/08

Total questions: 211

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Những hiệu ứng ẩn dấu lên chúng ta

= ... effects on us

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

2.

Những ngụ ý của cách chúng ta đọc ngày nay

= The ... of the way we read today

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

3.

Những vật mang lại sự bình yên mới cho trẻ sơ sinh và trẻ mới biết đi

= The new ... for babies and toddlers

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

4.

Những đứa trẻ mới biết đi

= ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ 't")

(a)  

5.

Còng lưng chơi game = To ... ... video games

(2 từ bắt đầu bằng chữ "h" & "o")

(a)  

6.

Những hành khách = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

7.

Những chiếc máy tính bảng = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

8.

Đọc lướt qua một loạt các email

= To ... a flotilla of email

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

9.

Hầu hết chúng ta không biết = ... to most of us

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

10.

Một sự biến đổi mang tính thay đổi cuộc chơi

= A ... transformation

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

11.

Những mạch thần kinh

= The neuronal ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

12.

Mạch thần kinh làm nền tảng cho khả năng đọc của não

= The neuronal circuit that ... the brain’s ability to read

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

13.

Như công việc trong khoa học thần kinh chỉ ra

= As work in neurosciences ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

14.

Việc tiếp thu khả năng đọc và viết

= The ... of literacy

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

15.

Việc tiếp thu khả năng đọc và viết đòi hỏi một mạch mới trong não chúng ta

= The acquisition of literacy ... a new circuit in our brain

(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

16.

Việc tiếp thu khả năng đọc và viết

= The acquisition of ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

17.

Giải mã thông tin cơ bản = To ... basic information

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

18.

Số lượng dê trong một đàn

= The number of goats in one ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

19.

Một bộ não được phát triển phức tạp

= A highly ... brain

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

20.

Nghiên cứu của tôi đã mô tả rằng

= My research ... that

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

21.

Những quá trình liên quan đến trí thức

= ... processes

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

22.

Nghiên cứu đã xuất hiện ở nhiều nơi trên thế giới

= Research ... in many parts of the world

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

23.

Nghiên cứu đã xuất hiện ở nhiều nơi trên thế giới

= Research ... in many parts of the world

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

24.

Nghiên cứu xuất hiện ở nhiều nơi trên thế giới đã cảnh báo rằng

= Research surfacing in many parts of the world ... that

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

25.

Các quy trình 'đọc sâu' thiết yếu này có thể đang bị đe dọa

= These essential ‘deep reading’ processes may be ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "u" & "t")

(a)  

26.

Những chế độ / cách đọc dựa trên kỹ thuật số

= Digital-based ... of reading

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

27.

Việc đọc trên giấy

= ... reading

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

28.

Những cải tiến công nghệ

= ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "t" & "i")

(a)  

29.

Chúng ta không sai lầm / mắc lỗi như một xã hội khi chúng ta đổi mới

= We do not ... as a society when we innovate

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

30.

Chúng ta không sai lầm / mắc lỗi như một xã hội khi chúng ta đổi mới

= We do not ... as a society when we innovate

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

31.

Chúng ta không sai lầm / mắc lỗi như một xã hội khi chúng ta đổi mới

= We do not ... as a society when we ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

32.

Chúng tôi phớt lờ những gì chúng tôi làm gián đoạn trong khi đổi mới

= We ignore what we ... or diminish while innovating

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

33.

Trong thời khắc bản lề giữa văn hóa in ấn và kỹ thuật số

= In this ... moment between print and digital cultures

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

  • * Một khoảnh khắc bản lề là 1 khoảnh khắc rất quan trọng



(a)  

34.

Xã hội cần phải đối mặt với những gì đang giảm dần

= Society needs to ... what is diminishing in the expert reading circuit

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

35.

Một bản thiết kế / bản vẽ thiết kế

= A ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

36.

Các đặc tính của bất kỳ phương tiện nào được sử dụng

= The characteristics of whatever ... is used

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

37.

Nếu phương tiện chiếm ưu thế tạo điều kiện / ưu thế cho những quá trình nhanh

= If the dominant medium ... fast processes

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

38.

Làm nhiều việc cùng một lúc = To ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

39.

Các nhà nghiên cứu tâm lý học và nhân văn

= Researchers in psychology and the ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

40.

Chúng ta nên quan tâm / lo lắng đến 'sự thiếu kiên nhẫn về nhận thức' của sinh viên

= We should be ... with students’ ‘cognitive impatience’

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c" - với cả 2 nghĩa ở trên)

(a)  

41.

Sự phân tích phản biện

= ... analysis

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

42.

Tiếp thu được sự phức tạp của suy nghĩ và lập luận

= To ... the complexity of thought and argument

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

43.

Những văn bản đòi hỏi khắt khe hơn

= More demanding ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

44.

Những ảnh hưởng kéo theo đáng lo ngại đối với việc đọc hiểu

= ... downstream effects on reading comprehension

(a)  

45.

Nhóm Mangen hỏi các đối tượng / những người tham gia vào cuộc điều tra

= Mangen’s group asked ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

46.

Một truyện ngắn có cốt truyện có sự hấp dẫn phổ quát đối với học sinh phổ thông

= A short story whose ... had universal student appeal

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

47.

Những cuốn sách bìa mềm = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

48.

Khả năng để sắp xếp chi tiết và xây dựng lại cốt truyện theo trình tự thời gian.

= The ability to ... detail and reconstruct the plot in chronological order.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

49.

Khả năng để sắp xếp chi tiết và xây dựng lại cốt truyện theo trình tự thời gian.

= The ability to ... detail and reconstruct the plot in chronological order.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

50.

Khả năng để sắp xếp chi tiết và xây dựng lại cốt truyện theo trình tự thời gian.

= The ability to sequence detail and reconstruct the plot in ... order.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

51.

'Chuẩn mực mới' trong đọc là đọc lướt

= The ‘new ...’ in reading is skimming

(a)  

52.

Đọc lướt qua văn bản

= To ... through the text

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

53.

Không có thời gian để nắm bắt sự phức tạp và cảm nhận vẻ đẹp

= don’t have time to ... complexity and to perceive beauty

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

54.

Không có thời gian để nắm bắt sự phức tạp và cảm nhận vẻ đẹp

= don’t have time to ... complexity and to perceive beauty

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

55.

Không có thời gian để nắm bắt sự phức tạp và cảm nhận vẻ đẹp

= don’t have time to grasp complexity and to ... beauty

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

56.

Sự đồng cảm = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

57.

Thiệt hại không mong muốn = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" & "d")

(a)  

58.

Sự teo tóp / thoái hóa của phân tích quan trọng và sự đồng cảm

= The ... / degeneration of critical analysis and empathy

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

59.

Xử lý một cách hiệu quả một cuộc bắn phá thông tin liên tục

= To ... a constant bombardment of information

(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

60.

Xử lý một cách hiệu quả một cuộc bắn phá thông tin liên tục

= To ... a constant bombardment of information

(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

61.

Xử lý một cách hiệu quả một cuộc bắn phá / dòng chảy liên tục thông tin liên tục

= To navigate a constant ... of information

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

62.

Nó khuyến khích sự rút lui vào các kho thông tin không được kiểm tra quen thuộc nhất

= It incentivizes a ... to the most familiar stores of unchecked information

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

63.

Khiến chúng ta dễ bị ảnh hưởng / mỏng manh bởi thông tin sai lệch và những ý tưởng phi lý.

= To leave us ... to false information and irrational ideas.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

64.

Ngụ ý / gợi ý = To ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

65.

Để xác định và khắc phục những thay đổi

= To identify and ... the changes

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

66.

Trước khi chúng trở nên ăn sâu vào trí óc

= Before they become ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

67.

Những di tích / đài tưởng niệm = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

68.

Những cống phẩm này nhằm tưởng nhớ các vị vua Ai Cập

= These ... to the memory of the Egyptian kings

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

69.

Liên quan đến Ai Câp = ... ... ... Egypt ... ...

(1 cụm từ hay để paraphrase cho "regarding"

(a)  

70.

Một kiến trúc sư tài giỏi

= One ... architect

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

71.

Trước triều đại/ thời kỳ trị vì của Djoser

= Prior to Djoser’s ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

72.

Những ngôi mộ là những công trình tưởng nhớ hình chữ nhật

= ... were rectangular monuments

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

73.

Những viên gạch đất sét khô

= Dried ... bricks

(a)  

74.

Những người quá cố đã được chôn cất

= The .../dead person was buried

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

75.

Những người quá cố đã được chôn cất

= The departed person was ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

76.

1 nhân viên quan chức chính của Djoser

= Djoser’s main ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

77.

Nảy ra ý tưởng việc xây dựng một ngôi mộ cao hơn cho vị vua của mình

= To ... ... building a taller tomb for his king

(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" & "o")

(a)  

78.

Xếp chồng các phiến đá lên nhau

= To ... stone slabs on top of one another

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

79.

Xếp chồng các phiến đá lên nhau

= To ... stone slabs on top of one another

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

80.

Kim tự tháp bậc thang đã được kiểm tra kỹ lưỡng

= The Step Pyramid has been ... examined

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

81.

Kim tự tháp ở trung tâm của khu phức hợp

= The pyramid in the center of the ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

82.

Trọng lượng của khối lượng khổng lồ

= The ... of the enormous mass

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

83.

Trọng lượng của khối lượng khổng lồ

= The weight of the enormous ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

84.

Đặt những viên đá vào một góc nghiêng lên trên vào trong

= To place the stones at an inward ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

85.

Một ngôi chùa = A ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

86.

Một ngôi đền/chùa = A ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

87.

Một đền thờ = A ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

88.

Các linh mục = The ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

89.

Bức tường có 13 cửa giả = The wall had 13 ... doors

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

90.

Toàn bộ bức tường sau đó được bao quanh bởi một cái hào dài 750 mét

= The entire wall was then ... by a trench 750 meters long

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

91.

Toàn bộ bức tường sau đó được bao quanh bởi một cái hào dài 750 mét

= The entire wall was then circled by a ... 750 meters long

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

92.

Các cửa giả và hào được kết hợp vào khu phức hợp

= The false doors and the trench were ... ... the complex

(2 từ bắt đầu bằng chữ "i" & "i")

(a)  

93.

Phòng lớn để / buồng để chôn cất của ngôi mộ

= The burial ... of the tomb

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

94.

Thi hài nhà vua đã được an nghỉ

= The king’s body was ... ... ...

(3 từ bắt đầu bằng chữ "l", "t", & "r")

(a)  

95.

Được đào bên dưới chân kim tự tháp

= To be dug .../below the base of the pyramid

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

96.

Một mê cung rộng lớn của những đường hầm dài

= A vast ... of long tunnels

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

97.

Những kẻ cướp = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

98.

Những chiếc bình bằng đá

= Stone ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

99.

Vương triều/ Triều đại thứ nhất và thứ hai của Ai Cập

= The First and Second ... of Egypt

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

100.

Khai quật phần lớn kim tự tháp

= To ... most of the pyramid

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

101.

Để vinh danh những người đi trước

= To ... predecessors

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

102.

Tất cả các biện pháp phòng ngừa và thiết kế phức tạp

= All of the ... and intricate design

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

103.

Một số ít đồ đạc có giá trị của anh ta đã bị bọn trộm bỏ sót

= A small number of his valuables were ... by the thieves

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

104.

Có thể nói không hề phóng đại rằng

= It can be said without ... that

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

105.

Quần thể kim tự tháp này đã cấu thành một cột mốc quan trọng trong sự phát triển của kiến trúc đá

= This pyramid complex ... a milestone in the evolution of stone architecture

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")



(a)  

106.

Một cột mốc trong sự phát triển của kiến trúc đá

= A ... in the evolution of stone architecture

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")



(a)  

107.

Một sự phát triển mang tính cách mạng trong kiến trúc

= A ... advance in architecture

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

108.

hình mẫu mà tất cả những người xây dựng kim tự tháp vĩ đại khác đều noi theo.

= The .../model which all the other great pyramid builders would follow.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

109.

Một sự chắc chắn duy nhất trong số các sự kiện ít xác định khác

= A single ... among other less definite facts

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

110.

Một sự chắc chắn duy nhất trong số các sự kiện ít chính xác khác

= A single ... among other less definite facts

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

111.

Một sự chắc chắn duy nhất trong số các sự kiện ít chính xác khác

= A single certainty among other less ... facts

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

112.

Một trải nghiệm đáng kinh ngạc mặc dù số lượng ít các di vật

= An ... experience despite the few remains

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

113.

Một hào dài bao quanh bức tường

= A long trench ... the wall

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

114.

Những con vi khuẩn = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

115.

Vi khuẩn đã sinh sống trên hành tinh này

= Microbes ... this planet

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

116.

Chúng sẽ sống lâu hơn chúng ta

= They will ... us

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

117.

Vi khuẩn có mặt khắp nơi

= Microbes are ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

118.

Chúng sống trong đất

= They ... the soil

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

119.

San hô = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

120.

Cuốn sách hoàn toàn hấp dẫn và cực kỳ quan trọng của ông

= His utterly ... and hugely important book

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

121.

Chúng ta đùa với những vi khuẩn

= We ... ... microbes

(2 từ bắt đầu bằng chữ "m" & "w")

(a)  

122.

Sự nguy hiểm = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p" & đếm được)

(a)  

123.

Cùng lắm, chúng ta chỉ là 50 phần trăm con người.

= ... ..., we are only 50 per cent human.

(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "b")

(a)  

124.

Một đơn vị duy nhất, được gọi là 'holobiont'

= A single unit, ... a ‘holobiont’

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

125.

Nách của con người = The ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

126.

Nhìn chung, các vi khuẩn tồn tại một cách hòa bình

= ... ... ..., microbes exist peacefully.

(3 từ bắt đầu bằng chữ "b", "a", & "l")

(a)  

127.

Ruột của con người

= The human ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

128.

Dòng máu lưu thông trong cơ thể người

= The ... circulates inside the body

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

129.

Thế giới nói chung

= The world ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "l")

(a)  

130.

Một hướng dẫn viên lão luyện

= An ... guide

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

Lão luyện nghĩa là rất giỏi

(a)  

131.

Viết với sự nhẹ nhàng và tự tin

= To write with lightness and ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

132.

Anh ấy có sở trường giải thích khoa học phức tạp

= He has a ... for/of explaining complex science

(a)  

133.

Khiến cho người ta say mê = To be ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

134.

Một hành tinh kì lạ

= A ... planet

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

135.

Trong một nỗ lực để thuyết phục chúng ta

= In a ... to persuade us

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")



(a)  

136.

Những sinh vật cực kỳ mạnh mẽ này

= These extraordinarily powerful / ... creatures

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

137.

Những kính hiển vi có thể phóng đại tới 270 lần

= ... that could magnify up to 270 times

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

138.

Những kính hiển vi có thể phóng đại tới 270 lần

= Microscopes that could ... up to 270 times

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

139.

Nước đầy ắp những sinh vật nhỏ bé

= Water is ... with tiny creatures

(a)  

140.

Nước đầy ắp những sinh vật nhỏ bé

= Water is ... with tiny creatures

(a)  

141.

Hình ảnh tồi tệ kéo dài đến ngày hôm nay

= The poor image that ... today

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

142.

Một lời cầu xin cho khả năng chịu đựng của vi sinh vật

= A ... for microbial tolerance

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

143.

Một lời cầu xin cho sự khoan dung đối với vi sinh vật

= A plea for microbial ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

144.

Cuốn sách đã thừa nhận rằng

= The book ... that

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

145.

Thấy sự nguy hiểm do vi khuẩn gây ra

= To see dangers which are ... by bacteria

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

146.

Sữa chua và đồ uống được cho là nuôi dưỡng vi khuẩn 'thân thiện'

= Yoghurts and drinks that supposedly ... ‘friendly’ bacteria

(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

147.

Những bạn bè hay kẻ thù

= Friends or ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

148.

Những nhân vật phản diện hay anh hùng

= ... or heroes

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

149.

Một mối quan hệ cộng sinh cùng có lợi

= A symbiotic relationship that is ... beneficial.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

150.

Nghiên cứu hiện đang làm sáng tỏ những cách thức

= New research is now ... the ways

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

151.

Việc tiêu hóa = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

152.

Điều chỉnh hệ thống miễn dịch của chúng ta

= To ... our immune systems

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

153.

Điều chỉnh những hệ thống miễn dịch của chúng ta

= To regulate our ... ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i" & "s")

(a)  

154.

Loại bỏ độc tố = ... toxins

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

155.

Loại bỏ độc tố = Eliminate ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

156.

Nỗi ám ảnh của chúng tôi với vệ sinh

= Our ... with hygiene

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

157.

Nỗi ám ảnh của chúng tôi với vệ sinh

= Our ... with hygiene

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

158.

Việc lạm dụng/ sử dụng quá nhiều thuốc kháng sinh

= The ... of antibiotics

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

159.

Việc lạm dụng/ sử dụng quá nhiều thuốc kháng sinh

= The overuse of ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

160.

Những tỷ lệ dị ứng và các vấn đề miễn dịch tăng vọt

= The ... rates of allergies and immune problems

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

161.

Bệnh viêm ruột

= ... bowel disease

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

162.

Ngăn chặn những vi trùng nguy hiểm

= To keep dangerous germs ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "b")

(a)  

163.

Cho trẻ tiếp xúc sớm với nhiều loại vi khuẩn

= Gives children early ... to a diverse range of bacteria

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

164.

Một thế giới hào nhoáng

= A ... world

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

Hào nhoáng = đẹp / hấp dẫn

(a)  

165.

Biến đổi khí hậu đã hé lộ các hiện vật cổ xưa

= Climate change ... ancient artefacts

(a)  

166.

Các hiện vật cổ xưa

= Ancient ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

167.

Những dòng sông băng của Na Uy

= Norway’s ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

168.

Những cánh đồng băng cổ xưa đang thu hẹp lại

= Ancient fields of ice are ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

169.

Khi băng đã biến mất

= As the ice has ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

170.

Cung cấp một số cái nhìn sâu sắc đáng ngạc nhiên

= To provide some surprising ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

171.

Người Na Uy cổ đại kiếm sống như thế nào

= How ancient Norwegians ... ... ...

(3 từ bắt đầu bằng chữ "m", "t", & "l")

(a)  

172.

Di cư khắp châu Âu bằng con đường/ cách chiến tranh

= To migrate throughout Europe by means of wars / ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

173.

Các nguyên liệu hữu cơ

= ... materials

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

174.

Những bộ da động vật = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

175.

Các vi sinh vật = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

176.

Sự phân hủy = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

177.

Làm tan băng = To ... / defrost

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

178.

Những vật liệu này bị xuống cấp tương đối nhanh chóng

= These materials experience ... relatively swiftly

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

Sự xuống cấp = Quá trình chất lượng của cái gì đó bị giảm xuống

(a)  

179.

Chạy đua với thời gian = To ... ... ...

(3 từ bắt đầu bằng chữ "r", "t", & "c")

(a)  

180.

Một mũi tên có thể bị lộ ra rồi bị che lại

= An arrow might be ... and then covered again

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

181.

Sự khó lường = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

Sự khó lường - Việc khó dự đoán

(a)  

182.

Phải có hệ thống trong cách tiếp cận nghiên cứu thực địa

= Have to be systematic in their approach to ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

183.

Những mảng băng ở Oppland

= ... of ice in Oppland

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

184.

Những con tuần lộc = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

185.

Tuần lộc tụ tập trên những mảng băng này

= Reindeers ... on these ice patches

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

186.

Các tuyến đường thương mại luồn qua các đèo núi ở Oppland

= Trade routes ... ... the mountain passes of Oppland

(2 từ bắt đầu bằng chữ "t" & "t")

(a)  

187.

Một con đèo = A mountain ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

188.

Liên kết các cộng đồng ở Na Uy với phần còn lại của châu Âu.

= To link ... in Norway to the rest of Europe.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

189.

Những tảng đá bị đóng băng

= Frost-weathered ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

190.

Cắm trại trên băng vĩnh cửu

= To camp on ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

191.

Cắm trại trên băng vĩnh cửu đã mang lại cả giác thỏa mãn

= Camping on permafrost was ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

192.

Ở rìa của những mảng băng co lại/ đang thu nhỏ lại

= At the edges of the ... ice patches

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

193.

Thợ săn đã dễ dàng làm mất các mũi tên

= Hunters ... arrows

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

194.

Họ thường vứt bỏ những chiếc cung gãy

= They often discarded broken ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

195.

Băng qua những đèo cao của Oppland

= To .../ travel across the high mountain passes of Oppland

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

196.

Những chuyển biến lớn về kinh tế và xã hội

= Major social and economic ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

197.

Những ngọn núi ở Oppland có địa hình hiểm trở/ làm nản lòng

= Oppland’s mountains present daunting ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t" - danh từ ko đếm được)

(a)  

198.

Địa hình hiểm trở/ làm nản lòng/ gây sợ hãi

= ... terrain

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

199.

Những độ cao thấp hơn = Lower ... / altitudes

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

200.

Thợ săn đã thường xuyên đi một cách mạo hiểm vào vùng núi

= Hunters regularly ... into the mountains

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

201.

Để bổ sung cho vụ thu hoạch nông nghiệp thất bại

= To ... failing agricultural harvests

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

202.

Để bổ sung cho các vụ mùa nông nghiệp thất bại

= To supplement failing agricultural ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

203.

Những vụ mất mùa trên diện rộng

= Widespread ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" & "f")

(a)  

204.

Những vụ mất mùa trên diện rộng

= ... crop failures

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

205.

Bù đắp những mất mát đó

= To ... ... for those losses

(2 từ bắt đầu bằng chữ "m" & "u")

(a)  

206.

Những tuyến đường bộ / trên đất liền

= ... routes

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

207.

Da động vật để chống chọi với cái lạnh

= Hides to ... ... the cold

(2 từ bắt đầu bằng chữ "f" & "o")

(a)  

208.

Những chiếc gạc/ sừng của những con hươu = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

209.

Nhiều hiện vật trong số đó đã tan rã/ phân hủy

= Many of those artefacts have already ...

(1 từ bắt dầu bằng chữ "d")

(a)  

210.

Các nhà khảo cổ có thể khai thác được một số hiện vật

= Archaeologists can ... some artefacts

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

211.

Trong những năm tới

= In years ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "t" & "c")

(a)