NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKTCT 191-225
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Name
Class
Date
1.
Chọn đáp án đúng nhất. Cơ cấu lợi ích nào thuộc thành phần kinh tế nhà nước?
a)
Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.
b)
Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội.
c)
Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.
d)
Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.
2.
Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế tập thể là gì?
a)
Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội.
b)
Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội, lợi ích tập thể.
c)
Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.
d)
Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.
3.
Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế tư bản nhà nước là gì?
a)
Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.
b)
Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.
c)
Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội, lợi ích tập thể.
d)
Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.
4.
Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế cá thể, tiểu chủ là gì?
a)
Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.
b)
Lợi ích cá nhân, lợi ích cá thể, lợi ích xã hội.
c)
Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.
d)
Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.
5.
Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế tư bản tư nhân là gì?
a)
Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.
b)
Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội, lợi ích tập thể.
c)
Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội.
d)
Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.
6.
Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài là gì?
a)
Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.
b)
Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.
c)
Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.
d)
Lợi ích chủ đầu tư nước ngoài, lợi ích nhà nước, lợi ích người lao động.
7.
Quan hệ nào có vai trò quyết định đến phân phối?
a)
Quan hệ sở hữu TLSX.
b)
Quan hệ tổ chức quản lý.
c)
Quan hệ xã hội, đạo đức.
d)
Quan hệ chính trị, xã hội.
8.
Tính chất của quan hệ phân phối do yếu tố nào quyết định?
a)
Lực lượng sản xuất.
b)
Quan hệ sản xuất.
c)
Kiến trúc thượng tầng.
d)
Hạ tầng kỹ thuật.
9.
Yếu tố nào quy định tính lịch sử của quan hệ phân phối?
a)
Phương thức sản xuất.
b)
Lực lượng sản xuất.
c)
Quan hệ sản xuất.
d)
Kiến trúc thượng tầng.
10.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Trong TKQĐ ở nước ta tồn tại nhiều nguyên tắc phân phối là vì:
a)
Có nhiều hình thức sở hữu TLSX.
b)
Có nhiều thành phần kinh tế.
c)
Có nhiều hình thức kinh doanh.
d)
Có nhiều doanh nghiệp.
11.
Vì sao trong thành phần kinh tế dựa trên sở hữu công cộng phải thực hiện phân phối theo lao động?
a)
Vì mọi người bình đẳng đối với tư liệu sản xuất.
b)
Vì trình độ của lực lượng sản xuất phát triển cao.
c)
Vì không phân biệt các loại lao động.
d)
Vì không phân biệt các loại hình sở hữu.
12.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Chất lượng lao động biểu hiện ở:
a)
Cường độ lao động.
b)
Mức độ phức tạp lao động.
c)
Thời gian lao động.
d)
Năng suất lao động.
13.
Chọn đáp án đúng nhất. Quỹ phúc lợi xã hội được hình thành từ nguồn:
a)
Sự đóng góp của doanh nghiệp và cá nhân.
b)
Từ nhà nước, các cơ quan đoàn thể.
c)
Từ nhà nước cho đến tất cả các cơ quan, doanh nghiệp, cá nhân.
d)
Từ cá nhân và tổ chức nước ngoài.
14.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Nguyên tắc bình đẳng trong quan hệ kinh tế đối ngoại:
a)
Là quan hệ giữa các quốc gia độc lập có chủ quyền.
b)
Có quyền như nhau trong tự do kinh doanh, tự chủ kinh tế.
c)
Không phân biệt nước giàu, nước nghèo.
d)
Là quan hệ giữa các quốc gia có nền kinh tế phát triển.
15.
Yếu tố nào không thuộc ngân sách nhà nước?
a)
Doanh thu từ hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
b)
Các khoản viện trợ và nhà nước vay để bù đắp bội chi.
c)
Các khoản thu từ kinh tế nhà nước.
d)
Các khoản thu từ thuế, phí, lệ phí.
16.
Tiêu chí nào đánh giá hiệu quả xây dựng quan hệ sản xuất mới ở nước ta?
a)
Lực lượng sản xuất phát triển, quan hệ sản xuất phát triển vững chắc.
b)
Lực lượng sản xuất phát triển, cải thiện đời sống, thực hiện công bằng xã hội.
c)
Lực lượng sản xuất phát triển, thực hiện công bằng xã hội.
d)
Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển, cải thiện đời sống.
17.
Mô hình kinh tế khái quát trong TKQĐ ở nước ta là gì?
a)
Kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước.
b)
Kinh tế nhiều thành phần theo định hướng XHCN.
c)
Kinh tế thị trường định hướng XHCN.
d)
Kinh tế nhiều thành phần có sự quản lý của nhà nước.
18.
Chọn đáp án đúng nhất. Chủ trương trong quan hệ quốc tế của Việt Nam là:
a)
Việt Nam sẵn sàng là bạn của các nước trong cộng đồng quốc tế.
b)
Việt Nam muốn là bạn, là đối tác của các nước trong cộng đồng quốc tế.
c)
Việt Nam sẵn sàng là bạn tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế.
d)
Việt Nam sẵn sàng là bạn, là đối tác tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế.
19.
Mối quan hệ giữa nội lực và ngoại lực trong phát triển kinh tế là gì?
a)
Nội lực là chính, ngoại lực là rất quan trọng trong thời kỳ đầu.
b)
Nội lực và ngoại lực có vai trò đóng góp quan trọng như nhau.
c)
Ngoại lực trong thời kỳ đầu là chính để phá vỡ “cái vòng luẩn quẩn”.
d)
Nội lực là chính, không phụ thuộc vào ngoại lực bên ngoài.
20.
Phân công lao động xã hội và phân công lao động quốc tế là:
a)
Hai khái niệm giống nhau hoàn toàn.
b)
Hai khái niệm giống nhau về bản chất, khác nhau về phạm vi.
c)
Hai khái niệm khác nhau về nội dung.
d)
Hai khái niệm khác nhau hoàn toàn.
21.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá làm cho cơ cấu lao động chuyển dịch:
a)
Tỷ trọng lao động trí tuệ trong nền kinh tế tăng lên.
b)
Lao động ngành dịch vụ tăng nhanh hơn các ngành sản xuất vật chất.
c)
Lao động nông nghiệp giảm tuyệt đối, lao động công nghiệp tăng tương đối.
d)
Lao động nông nghiệp giảm tuyệt đối và tương đối, lao động công nghiệp tăng tuyệt đối và tương đối.
22.
Khi nào nền kinh tế được gọi là nền kinh tế tri thức?
a)
Khi các doanh nghiệp sử dụng công nghệ chiếm 75%.
b)
Khi tri thức góp phần tạo ra khoảng 70% thu nhập bình quân.
c)
Khi tổng sản phẩm công nghệ chiếm 70% tổng số sản phẩm.
d)
Khi các ngành kinh tế tri thức chiếm 70% tổng số ngành kinh tế.
23.
Nền sản xuất công nghiệp khác nền sản xuất nông nghiệp ở đặc điểm chủ yếu nào?
a)
Đồng bộ hoá.
b)
Kế hoạch hóa.
c)
Tiêu chuẩn hoá.
d)
Tập trung hoá.
24.
Chọn đáp án đúng nhất. Đảm bảo ổn định về môi trường chính trị, kinh tế xã hội là:
a)
Để thu hút khách du lịch nước ngoài.
b)
Giải pháp chủ yếu nhằm mở rộng, nâng cao hiệu quả kinh tế đối ngoại.
c)
Để phát triển kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài và kinh tế tư bản nhà nước.
d)
Điều kiện để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
25.
Nguồn gốc lớn nhất của cách mạng khoa học kỹ thuật ngày này là do:
a)
Sự vơi cạn của tài nguyên thiên nhiên.
b)
Đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người.
c)
Giải quyết những đòi hỏi của sản xuất và đời sống.
d)
Giải quyết vấn đề bùng nổ dân số.
26.
Đặc điểm khác nhau căn bản giữa cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật ngày nay với cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỷ XVIII - XIX là gì?
a)
Mọi phát minh kỹ thuật bắt nguồn từ đòi hỏi cuộc sống.
b)
Mọi phát minh kỹ thuật bắt nguồn từ thực tiễn kinh nghiệm.
c)
Mọi phát minh kỹ thuật dựa trên ngành khoa học cơ bản.
d)
Mọi phát minh kỹ thuật dựa trên các nghiên cứu khoa học.
27.
Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật ngày nay là:
a)
Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
b)
Đạt được nhiều thành tựu rực rỡ trên nhiều lĩnh vực.
c)
Đưa loài người bước vào nền văn minh hậu công nghiệp.
d)
Đưa loài người bước vào nền văn minh trí tuệ.
28.
Cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật giai đoạn thứ hai có thể gọi là “cuộc cách mạng khoa học công nghệ” vì:
a)
Phát hiện ra những nguồn năng lượng mới và công nghệ sinh học.
b)
Cách mạng công nghệ trở thành cốt lõi của cách mạng khoa học kỹ thuật.
c)
Gắn với sự ra đời của máy tính điện tử và thiết bị thông minh.
d)
Đã tìm ra nhiều vật liệu mới thay thế cho những vật liệu cũ.
29.
Nội dung cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là gì?
a)
Chuyển từ lao động thủ công sang nền sản xuất cơ khí – điện.
b)
Chuyển từ lao động thủ công sang giai đoạn tự động hóa cục bộ trong sản xuất.
c)
Chuyển từ lao động thủ công sang lao động sử dụng máy móc.
d)
Cách mạng sinh học và vật liệu mới ra đời.
30.
Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra từ giữa thế kỷ XVII đến giữa thế kỷ XIX khởi phát từ nước nào?
a)
Germany.
b)
United States of America.
c)
France.
d)
United Kingdom.
31.
Chọn đáp án đúng nhất. Cách mạng công nghiệp lần thứ hai (2.0) diễn ra vào:
a)
Giữa thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX.
b)
Cuối thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX.
c)
Những năm đầu thập niên 30 của thế kỷ XIX.
d)
Đầu thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX.
32.
Nội dung cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ 2 (2.0) là gì?
a)
Chuyển từ lao động thủ công sang lao động sử dụng máy móc.
b)
Chuyển nền sản xuất cơ khí sang nền sản xuất điện – cơ khí.
c)
Chuyển từ lao động thủ công sang giai đoạn tự động hóa cục bộ trong sản xuất.
d)
Sử dụng công nghệ thông tin, tự động hóa sản xuất.
33.
Chọn đáp án đúng nhất. Cách mạng công nghiệp lần thứ ba (3.0) bắt đầu từ khoảng:
a)
Những năm đầu thập niên 50 thế kỷ XX đến cuối thế kỷ XX.
b)
Những năm đầu thập niên 70 thế kỷ XX đến cuối thế kỷ XX.
c)
Những năm đầu thập niên 60 thế kỷ XX đến cuối thế kỷ XX.
d)
Những năm đầu thập niên 50 thế kỷ XX đến cuối thế kỷ XX.
34.
Đặc trưng cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ 3 (3.0) là gì?
a)
Chuyển nền sản xuất cơ khí sang nền sản xuất điện – cơ khí.
b)
Chuyển từ lao động thủ công sang lao động sử dụng máy móc.
c)
Chuyển từ lao động thủ công sang giai đoạn tự động hóa cục bộ trong sản xuất.
d)
Sử dụng công nghệ thông tin, tự động hóa sản xuất.
35.
Cách mạng công nghiệp lần thứ 4 (4.0) được đề cập đến lần đầu tiên ở đâu? Vào thời gian nào?
a)
Đức, năm 2011.
b)
Pháp, năm 2011.
c)
Anh, năm 2013.
d)
Mỹ, năm 2013.
Reset
