Font size
WorksheetsQuiz 27/08
Total questions: 72
Worksheet time: 24mins
Những quảng cáo = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Những quảng cáo = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Phổ biến
= ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Phổ biến
= ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Trở nên ngày càng phổ biến = To become ... ... ... common
(3 từ bắt đầu bằng chữ "m", "a", "m")
(a)
Trở nên ngày càng phổ biến = To become ... common
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Trong cuộc sống hàng ngày = In ... life
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Trong cuộc sống hàng ngày = In ... life
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Một sự thay đổi tích cực = A ... change
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Một sự thay đổi tiêu cực = A ... change
(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
Một sự phát triển có lợi = An useful ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Một xu hướng có lợi = An useful ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Sự tăng trưởng/ tiến bộ liên tục
= continued growth = ... progress
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Những nhóm người nào sau đây liên quan đến quảng cáo
Các công ty tư nhân
Các công ty marketing
Các công ty truyền thông
Người xem
Mong muốn của đại đa số các công ty tư nhân là gì?
Kiếm được nhiều lợi nhuận
Bảo vệ môi trường
Giúp đỡ người nghèo
Rửa tiền
Các công ty tư nhân = ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "c")
(a)
Các công ty tư nhân = ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "e")
(a)
Tăng doanh thu / thu nhập = To ... their income
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Tăng doanh thu / thu nhập = To ... their income
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Tăng doanh thu / thu nhập = To increase their ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Tăng doanh thu / thu nhập = To increase their ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Tăng lợi nhuận = To increase their ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Khuyến khích người xem mua nhiều sản phẩm hơn
= To ... viewers to buy more products
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Khuyến khích người xem mua nhiều sản phẩm hơn
= To ... viewers to buy more products
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Khiến người xem mua nhiều sản phẩm hơn
= To make ... buy more products
(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")
(a)
Khiến người xem mua nhiều sản phẩm hơn
= To make the ... buy more products
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Làm cạn kiệt thời gian rảnh và năng lượng quý báu
= To ... their valuable free time and energy
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Khiến người xem mua nhiều sản phẩm hơn
= To make viewers to ... more products
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Khiến người xem mua nhiều sản phẩm hơn
= To make viewers to ... more products
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Thuyết phục = To ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Thuyết phục = To ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Những lợi ích = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Những lợi ích = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Những lợi ích = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Các sản phẩm & dịch vụ = ... and ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "s")
(a)
Những quảng cáo = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Những quảng cáo = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Phổ biến
= ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Phổ biến
= ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Trở nên ngày càng phổ biến = To become ... ... ... common
(3 từ bắt đầu bằng chữ "m", "a", "m")
(a)
Trở nên ngày càng phổ biến = To become ... common
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Trong cuộc sống hàng ngày = In ... life
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Trong cuộc sống hàng ngày = In ... life
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Một sự thay đổi tích cực = A ... change
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Một sự thay đổi tiêu cực = A ... change
(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
Một sự phát triển có lợi = An useful ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Một xu hướng có lợi = An useful ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Sự tăng trưởng/ tiến bộ liên tục
= continued growth = ... progress
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Những nhóm người nào sau đây liên quan đến quảng cáo
Các công ty tư nhân
Các công ty marketing
Các công ty truyền thông
Người xem
Mong muốn của các công ty marketing / những chuyên gia làm trong lĩnh vực marketing là gì?
Kiếm được nhiều lợi nhuận / tiền
Bảo vệ môi trường
Giúp đỡ người nghèo
Rửa tiền
Các chuyên gia marketing = ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "m" & "p")
(a)
Các chuyên gia marketing = ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "m" & "e")
(a)
Những người nổi tiếng = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Có một công việc ổn định
= To have a ... job
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Có một công việc ổn định
= To have a secure ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Kiếm được một mức lương cao
= To ... a high salary
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Nhận được một mức thu nhập cao
= To receive a high ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Kiếm được một mức lương cao
= To earn a high/ ... salary
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Những khoản tiền thưởng = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Tạo ra những sản phẩm quảng cáo
= To create ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "m" & "p")
(a)
Tạo ra những tài liệu quảng cáo hiệu quả
= To create ... marketing materials
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Tăng doanh thu / thu nhập = To increase their ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Khiến người xem mua nhiều sản phẩm hơn
= To make the ... buy more products
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Các sản phẩm & dịch vụ = ... and ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "s")
(a)
Các kênh truyền thông = ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "m" & "o")
(a)
Đạt được thành công về mặt tài chính
= To ... financial success
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Đạt được thành công về mặt tài chính
= To attain financial ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Đạt được thành công về mặt tài chính
= To attain financial ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Hiển thị/ chiếu quảng cáo
= To ... advertisements
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Hiển thị/ chiếu quảng cáo
= To ... advertisements
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Hiển thị/ chiếu quảng cáo tới những khách hàng mục tiêu
= To show advertisements to the targeted ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Hiển thị/ chiếu quảng cáo tới những khách hàng mục tiêu
= To show advertisements to the ... customers
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
