Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phép nhân 4, phép chia 4

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép nhân nào là số tròn chục trong các phép nhân sau:

a)

4 x 5

b)

4 x 3

c)

4 x 6

d)

4 x 9

2.

Viết số thích hợp điền vào chỗ trống.

4 x 4 + 4 x 2 = 4 x (a)  

3.

Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống trong sơ đồ sau.

a)

24

b)

4

c)

28

d)

32

4.

Chọn số thích hợp thay vào B để cân thăng bằng, biết ô giống nhau thì số giống nhau.

a)

14

b)

4

c)

7

d)

16

5.

4 con voi có bao nhiêu cái chân ?

a)

4 cái chân

b)

8 cái chân

c)

12 cái chân

d)

16 cái chân

6.

Chiếc bàn nào cũng có 4 cái chân.

Lớp 3E có 8 bàn dành cho học sinh và 1 bàn dành cho giáo viên thì có bao nhiêu cái chân bàn ?

a)

36 cái chân bàn

b)

32 cái chân bàn

c)

4 cái chân bàn

d)

28 cái chân bàn

7.

Chọn phép tính thích hợp để đếm số kẹo trong hình sau:

a)

4 x 6

b)

4 x 3

c)

3 x 5

d)

4 x 5

8.

4 quả chanh pha được 3 ly nước chanh. Dùng 8 quả chanh pha được bao nhiêu ly nước chanh ?

a)

6 ly

b)

7 ly

c)

11 ly

d)

12 ly

9.

Số bị chia là 32, số chia là 4. Thương là:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

10.

Thương nào lớn nhất trong các thương sau:

a)

16 : 4

b)

12 : 4

c)

20 : 4

d)

40 : 4

11.

Chọn dấu thích hợp (>, <, =) thích hợp điền vào ô trống.

a)

<

b)

>

c)

=

12.

Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống trong hình dưới đây.

a)

5

b)

6

c)

4

d)

7

13.

Chọn số thích hợp điền vào ô trống để cân thăng bằng. Biết ô giống nhau thì số giống nhau.

a)

9

b)

8

c)

11

d)

7

14.

Chọn số thích hợp viết vào ô trống. Biết ô giống nhau thì số giống nhau.

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

15.

Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống trong sơ đồ sau:

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6