wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gradein3-unit 8 my school things

Total questions: 152

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

ruler

a)
b)
c)
d)
2.

từ nào dưới đây nghĩa là "hộp bút"

a)

pencil case

b)

pen case

c)

pencil care

d)

pencil cace

3.

what is it?

a)

pencil sharpener

b)

pencil

c)

pencil case

d)

rubber

4.

từ nào dưới đây nghĩa là "bút chì"

a)

pen

b)

pensil

c)

pencil

d)

pecil

5.

What is it?

a)

It's a schoolbag.

b)

It's schoolbag.

c)

It's schoolbags.

d)

It's a schoolbags.

6.

pen

a)

bút

b)

bút chì

c)

sách

d)

vở

7.

pencil

a)

bút

b)

thước kẻ

c)

bút chì

d)

tẩy

8.

từ nào dưới đây nghĩa là "thước kẻ"

a)

ruler

b)

ruller

c)

runner

d)

rule

9.

từ nào dưới đây nghĩa là "hộp bút"

a)

pencil case

b)

pen case

c)

pencil care

d)

pencil cace

10.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "cái bảng"

a)

board

b)

boad

c)

baord

d)

boadr

11.

what is it?

a)

scissors

b)

computer

c)

board

d)

paper

12.

"bảng" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

13.

pen

a)
b)
c)
d)
e)
14.

ruler

a)
b)
c)
d)
e)
15.

eraser

a)
b)
c)
d)
e)
16.

book

a)
b)
c)
d)
e)
17.

pencil

a)
b)
c)
d)
e)
18.

Viết tên tiếng Anh đồ vật này

(a)  

19.

Viết tên tiếng Anh đồ vật này

(a)  

20.

Viết tên tiếng Anh đồ vật này

(a)  

21.

Viết tên tiếng Anh đồ vật này

(a)  

22.
a)

book

b)

rubber

c)

pen

d)

pencil

e)

ruler

23.

a)

book

b)

rubber

c)

pen

d)

pencil

e)

ruler

24.

a)

rubber

b)

book

c)

pen

d)

pencil

e)

ruler

25.

a)

rubber

b)

book

c)

pen

d)

pencil

e)

ruler

26.

từ nào dưới đây nghĩa là "cục tẩy"

a)

rubber

b)

ruber

c)

ruper

d)

rupper

27.

từ nào dưới đây nghĩa là "gọt bút chì"

a)

pen sharpener

b)

pencil shapenner

c)

pencil sharpener

d)

pen sharpener

28.

từ nào dưới đây nghĩa là "hộp bút"

a)

pencil case

b)

pen case

c)

pencil care

d)

pencil cace

29.

what is it?

a)

rubber

b)

table

c)

pencil

d)

ruler

30.

what is it?

a)

school bag

b)

school pen

c)

school pencil

d)

school ruler

31.

what is it?

a)

pencil sharpener

b)

pencil

c)

pencil case

d)

rubber

32.

what is it?

a)

notebook

b)

book

c)

eraser

d)

table

33.

từ nào dưới đây nghĩa là "bút chì"

a)

pen

b)

pensil

c)

pencil

d)

pecil

34.

These are my…………………………

a)

rulers

b)

ruler

c)

pens

d)

pencils

35.

What is it?

a)

It's a schoolbag.

b)

It's schoolbag.

c)

It's schoolbags.

d)

It's a schoolbags.

36.

pen

a)

bút

b)

bút chì

c)

sách

d)

vở

37.

rubber

a)

bút

b)

tẩy

c)

sách

d)

thước kẻ

38.

pencil

a)

bút

b)

thước kẻ

c)

bút chì

d)

tẩy

39.

pencils

a)

bút mực/bút bi

b)

quyển vở

c)

những cây bút chì

d)

quyển sách

40.

notebooks

a)

bút mực/bút bi

b)

những quyển vở

c)

bút chì

d)

quyển sách

41.

những hộp đựng bút

a)

sharpener

b)

school bag

c)

pencil cases

d)

ruler

42.

This is my ...........!

a)

school

b)

shool

c)

schol

d)

schul

43.

library

a)

phòng học thể dục

b)

thư viện

c)

sân trường

d)

sân chơi

44.

pen

a)
b)
c)
d)
e)
45.

ruler

a)
b)
c)
d)
e)
46.

eraser

a)
b)
c)
d)
e)
47.

book

a)
b)
c)
d)
e)
48.

pencil

a)
b)
c)
d)
e)
49.

Viết tên tiếng Anh đồ vật này

(a)  

50.

a)

rubber

b)

book

c)

pen

d)

pencil

e)

ruler

51.

ruler

a)
b)
c)
d)
e)
52.

what is it?

a)

school bag

b)

school pen

c)

school pencil

d)

school ruler

53.

MỘT QUYỂN SÁCH

a)

A BOOK

b)

A NOTEBOOK

c)

A SHARPENER

54.

MỘT CÁI BÚT CHÌ

a)

A PENCIL

b)

A PEN

c)

A RULER

55.

pencil

a)
b)
c)
d)
e)
56.

từ nào dưới đây nghĩa là "thước kẻ"

a)

ruler

b)

ruller

c)

runner

d)

rule

57.

what is it?

a)

notebook

b)

book

c)

eraser

d)

table

58.

từ nào dưới đây nghĩa là "cục tẩy"

a)

erazer

b)

ruber

c)

rubber

d)

erasor

59.

Viết tên tiếng Anh đồ vật này

(a)  

60.

từ nào dưới đây nghĩa là "bút chì"

a)

pen

b)

pensil

c)

pencil

d)

pecil

61.

từ nào dưới đây nghĩa là "hộp bút"

a)

pencil case

b)

pen case

c)

pencil care

d)

pencil cace

62.

a)

book

b)

rubber

c)

pen

d)

pencil

e)

ruler

63.

pen

a)
b)
c)
d)
e)
64.

what is it?

a)

rubber

b)

table

c)

pencil

d)

ruler

65.

What is it?

a)

bag

b)

Pen

c)

Pencil

d)

Ruler

66.

pen

a)

bút

b)

bút chì

c)

sách

d)

vở

67.

book

a)
b)
c)
d)
e)
68.

What is this?

a)

crayon

b)

pencil

c)

pen

d)

pencil case

69.

Chọn câu trả lời đúng

a)

I have a pencil case.

b)

I have a pencil sharpener.

c)

I have a pencil.

d)

I have a rubber.

70.

Chọn câu trả lời đúng

a)

I have a pencil case.

b)

I have a pencil sharpener.

c)

I have a pencil.

d)

I have a rubber.

71.

Nhìn tranh và gõ từ Tiếng Anh cho cô nhé!

(a)  

72.

Nhìn tranh và gõ từ Tiếng Anh cho cô nhé!

(a)  

73.

Nhìn tranh và gõ từ Tiếng Anh cho cô nhé!

(a)  

74.

Nhìn tranh và gõ từ Tiếng Anh cho cô nhé!

(a)  

75.

Nhìn tranh và gõ từ Tiếng Anh cho cô nhé!

(a)  

76.

Nhìn tranh và gõ từ Tiếng Anh cho cô nhé!

(a)  

77.
16. Reorder (sắp xếp lại từ) mpocture
a)
computer
b)
cmoputer
c)
mpocture
78.
15. Reorder (sắp xếp lại từ) siscsros
a)
siscsros
b)
sscissor
c)
scissors
79.
14. Reorder (sắp xếp lại từ) okob
a)
book
b)
koob
c)
okob
80.
13. Reorder (sắp xếp lại từ) atleb
a)
table
b)
taebl
c)
atleb
81.
12. Reorder (sắp xếp lại từ) lurre
a)
ruler
b)
lurre
c)
rreul
82.
11. Reorder (sắp xếp lại từ) burbre
a)
burbre
b)
erbbur
c)
rubber
83.
10. Reorder (sắp xếp lại từ) rahci
a)
chira
b)
chair
c)
rahci
84.
10. Reorder (sắp xếp lại từ) rahci
a)
chira
b)
chair
c)
rahci
85.
9. Reorder (sắp xếp lại từ) epciln
a)
pencil
b)
cilpen
c)
epciln
86.
8. Fill the blank ( Điền vào chỗ trống) R _ B _ _ R
a)
U - BE
b)
U - EB
c)
B - UE
87.
7. Fill the blank ( Điền vào chỗ trống) R _ _ E _
a)
LU - R
b)
UR - L
c)
UL - R
88.
6. Fill the blank ( Điền vào chỗ trống) _ EN _ I _
a)
P - L - C
b)
P - C - L
c)
L - C - P
89.
5. Fill the blank ( Điền vào chỗ trống) SC _ O _ LB _ G
a)
H - A - O
b)
A - O - H
c)
H - O - A
90.
4. Fill the blank ( Điền vào chỗ trống) _ CH _ _ L
a)
S - OO
b)
OO - S
c)
O - S - O
91.
3. Fill the blank ( Điền vào chỗ trống) B _ _ K
a)
OO
b)
AA
c)
OK
92.
2. Fill the blank ( Điền vào chỗ trống) P_ _
a)
EN
b)
PN
c)
NE
93.
1. Fill the blank ( Điền vào chỗ trống) B _ A _ D
a)
O - R
b)
R - A
c)
O - A
94.

Do you have a (a)   ?

95.

Do you have a ______ ____?

a)

A. pencil

b)

B. pencil case

c)

C. case

d)

D. ruler

96.

Do you have a ____ ____?

a)

A. book

b)

B. ruler

c)

C. notebook

d)

D. school bag

97.

Do you have an ______?

a)

A. school bag

b)

B. ruler

c)

C. eraser

d)

D. school back

98.

Do you have a .............? Yes, I do

a)

notebook

b)

book

c)

eraser

d)

table

99.

Do you have a ............? Yes, I do

a)

pen

b)

pencil

c)

pencil case

d)

rubber

100.

Do you have a ............?

a)

school bag

b)

school pen

c)

school pencil

d)

school ruler

101.

Do you have a ............? Yes, I do

a)

rubber

b)

ruler

c)

eraser

d)

table

102.

Do you have an ...........? No, I don't

a)

eraser

b)

table

c)

pencil

d)

ruler

103.

you/Do/ have/a/ pencil?

a)

A. Do have you a pencil?

b)

B. Do you have a pencil?

c)

C. Do you a have pencil?

d)

D. Do have a pencil you?

104.

you/Do/ have/a/ pencil case?

a)

A. Do you a pencil case have?

b)

B. Do you have a pencil case?

c)

C. Do have you a pencil case?

d)

D. Do have you a pencil?

105.

I ........ a book.

a)

has

b)

have

c)

hat

d)

heva

106.

__ you have a pen?

a)

Yes

b)

No

c)

Do

d)

Don't

107.

I/ Yes/ do

a)

do I Yes

b)

Yes, do I

c)

Yes, I do

d)

I Yes do

108.

Do ___ have an eraser?

a)

you

b)

your

c)

a

d)

has

109.

Do you have a bo_k?

a)

u

b)

a

c)

o

d)

e

110.

"cái kéo" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

111.

Is this a book?

a)

Yes, it is.

b)

No, it isn't.

112.

Is this a school bag?

a)

Yes, it is.

b)

No, it isn't.

113.

Do you have a book?

a)

Yes, I do.

b)

No, I don't.

114.

I have ...................

a)

a pencil case

b)

a notebook

c)

a school bag

d)

an eraser

115.

I have ...................

a)

a pencil case

b)

a pen

c)

a school bag

d)

an eraser

116.

I have ...................

a)

a pencil case

b)

a notebook

c)

a school bag

d)

a pencil

117.

I have ...................

a)

a pencil case

b)

a notebook

c)

a school bag

d)

an eraser

118.

I have ...................eraser

a)

two

b)

is

c)

a

d)

an

119.

I have ...................notebook

a)

two

b)

is

c)

a

d)

an

120.

have/I/ a/ pen.

a)

A. I a pen have.

b)

B. I have a pen.

c)

C. I a have pen.

d)

C. I have pen a.

121.

A: Do you have an eraser?

B: ..........., I do.

a)

Yes

b)

No

122.

Do you have a school bag?

a)

Yes, I do.

b)

Yes, I don't.

123.

Chọn câu trả lời đúng

a)

I have a pencil case.

b)

I have a pencil sharpener.

c)

I have a pencil.

d)

I have a rubber.

124.

Chọn câu trả lời đúng

a)

I have a pencil case.

b)

I have a pencil sharpener.

c)

I have a pencil.

d)

I have a rubber.

125.

Does Linda have a cat?

a)

Yes, she do

b)

Yes, she does

c)

No, she doesn't

126.

Does he have a bicycle?

a)

No, he doesn't

b)

No, he don't

c)

No, he haven't

127.

Do they have a car?

a)

Yes, they have

b)

Yes, they do

c)

Yes, they does

128.

You ... a goldfish.

a)

have

b)

has

129.

He ... a car.

a)

have

b)

has

130.

Quan ... a pink dress.

a)

have

b)

has

131.

We ... a big house.

a)

have

b)

has

132.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

He (a)   three books.

133.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

They (a)   two houses.

134.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

My sister (a)   a big bag.

135.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

This house (a)   6 windows.

136.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

Her brother (a)   20 books.

137.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

Hoa and Lan (a)   two pens.

138.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

The boys (a)   many toys.

139.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

His friends (a)   a pen, a book and a pencil.

140.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

The girl (a)   three dolls.

141.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

I (a)   a lot of planes and boats.

142.

Do you (a)   a dog?

Bạn có chú chó nào không?

143.

Anh ấy có một con gấu

a)

He has a teddy bear

b)

He have a teddy bear

144.

Họ có rất nhiều đồ chơi

a)

They have many toys

b)

They has many toys

145.

Does she have any kites?

a)

Yes, she does.

b)

Yes, she doesn't.

146.

Do they have any stickers?

a)

No, they doesn't

b)

No, they don't

147.

Does he have any toys?

a)

Yes, he does.

b)

Yes, he do.

148.

She________black hair and green eyes

a)

have

b)

has

149.

She______

a)

has

b)

have

150.

He_________ red hair

a)

have

b)

has

151.

He ________balck hair

a)

has

b)

have

152.

I __________blue eyes

a)

have

b)

has