Font size
WorksheetsUnit 3 part 1 BT Bùi Văn Vinh
Total questions: 71
Worksheet time: 36mins
lựa chọn
(a)
từ bỏ
(a)
firm (adj)
(a)
company=?
(a)
cần thiết, quan trọng, cực kì cần thiết
(a)
điều khiển, kiểm soát
(a)
term
(a)
phân công ai làm gì
(a)
ngưỡng mộ
(a)
nhắc ai đó làm điều gì
(a)
phụ thuộc, tin cậy, dựa vào
(a)
đóng góp, góp phần
(a)
cống hiến
(a)
đương đầu, đối mặt, đối phó với
(a)
mất mát, bối rối
(a)
sự lo lắng
(a)
place(v): =?
(a)
tình cờ gặp
(a)
vượt qua
(a)
nỗ lực làm gì
(a)
trong vô vọng
(a)
accomplish(hoàn thành)=?
(a)
cảng
(a)
ấp ủ( giấc mơ, tham vọng)
(a)
tham vọng
(a)
truyền cảm hứng
(a)
nộp
(a)
tinh thần tự giác
(a)
tự trọng, tự tôn
(a)
tự lực, độc lập
(a)
bài tập
(a)
sự đáng tin cậy
(a)
tự mình
(a)
sự tin tưởng (N)
(a)
quyết tâm
(a)
hiện tại
(a)
đặc biệt
(a)
chính xác
(a)
quyết định (adj)
(a)
nền, bối cảnh
(a)
tạo động lực
(a)
cố gắng để có được điều gì
(a)
sự cân bằng
(a)
năng lực
(a)
thiền
(a)
cải thiện
(a)
khả năng
(a)
chịu đựng
(a)
đến gần
(a)
chi phí
(a)
ưu tiên
(a)
khoảng cách
(a)
ở đằng xa
(a)
đăng ký khóa học
(a)
tobe+?
(a)
adj+?
(a)
tự tin (N)
(a)
thô lỗ
(a)
1. Being too (a) on his mother makes me have a bad impression on him. (INDEPENDENT)
2. She is (a) to become a director of that company. (DETERMINATION)
3. You should think it over before making that (a) . (DECIDE)
4. My (a) for this girl grows daily. (ADMIRE)
5. Before watching TV. I must finish all of these (a) . (ASSIGN)
6. Family plays an important role in establishing children's (a) . (ESTEEM )
7. How can you know that he is a (a) man? (RELIABILITY)
1. It's time for you to stop relying (a) your parents.
2. She strives (a) a balance between studies and relationships.
3. Aptitude and motivation contribute enormously (a) the success of learning a language.
4. Yoga and meditation help to improve the ability to cope (a) stress and anxiety.
5. That situation placed me (a) a loss, which I will never forget.
6. He must have suffered (a) flu for a long time.
