wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHI DƯỚI 2

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.
Câu 51 : cơ nào sau đây không thể duỗi đùi
a)
A cơ bán màng
b)
B cơ bán gân
c)
C cơ mông to
d)
D đầu ngắn cơ nhị đầu
2.
Câu 52 : các mô tả sau về các cơ vùng mông đều đúng trừ
a)
A hầu hết có tác dụng giạng đùi
b)
B không có cơ nào có tác dụng gấp đùi trừ cơ căng mạc đùi
c)
C tất cả đều bám tận vào xương đùi
d)
D đều do các nhánh của đám rối cùng chi phối trừ cơ bịt ngoài
3.
Câu 53 : các mô tả sau về các cơ vùng mông đều đúng trừ
a)
A cơ mông nhỡ không bị che phủ hoàn toàn bởi cơ mông lớn
b)
B không cơ nào có đầu nguyên ủy bám vào xương đùi
c)
C chúng được cấp máu bởi các nhánh của động mạch chậu trong
d)
D trừ ba cơ mông và cơ căng mạc đùi , các cơ còn lại đều xoay trong đùi
4.
Câu 54 : mô tả đúng về các cơ vùng cẳng chân sau là
a)
A cơ dép là cơ gấp cẳng chân
b)
B tất cả có tác dụng nghiêng trong bàn chân
c)
C tất cả đều bám tận vào các xương bàn chân
d)
D tất cả do thần kinh chày chi phối
5.
Câu 55 : các mô tả sau đây về các cơ vùng cẳng chân trước đều đúng , trừ
a)
A các động tác duỗi bàn chân và ngón chân của chúng đối kháng với các cơ vùng cẳng chân sau
b)
B có 1 cơ có động tác hiệp đồng vớ cơ lớp sâu vùng cẳng chân sau
c)
C chúng đều do nhánh mác nông của thần kinh mác chung chi phối
d)
D chúng được ngăn cách với các cơ vùng cẳng chân ngoài bằng 1 vách gian cơ .
6.
Câu 56 : mô tả đúng về các cơ vùng cẳng chân trước là
a)
A đầu nguyên ủy cơ chày trước bám vào lồi cầu trong và nửa trên mặt trong xương chày
b)
B gân cơ duối các ngón chân dài bám tận vào các ngón chân 1 tới 4
c)
C gân cơ duỗi ngón chân cái dài bám vào mặt mu của nền đốt gần ngón cái
d)
D gân các cơ vùng này phải đi dưới các hãm gân cơ duỗi ở cổ chân .
7.
Câu 57 : các mô tả sau đây về cơ vùng cẳng chân sau đều đúng trừ
a)
A cơ dép có nguyên ủy từ cả xương chày và xương mác
b)
B cơ bụng chân là cơ duy nhất có nguyên ủy từ xương đùi
c)
C nguyên ủy cơ gấp ngón chân cái dài : bám vào mặt sau thân xương mác
d)
D nguyên ủy cơ gấp các ngón chân dài : bám vào mặt sau thân xương chày
8.
Câu 58 : các mô tả sau đây về các cơ mác dài và ngắn đều đúng trừ
a)
A chúng có động tác gấp gan chân
b)
B chúng là các cơ nghiêng ngoài bàn chân
c)
C chúng đều có nguyên ủy từ mặt ngoài xương mác
d)
D chúng không có tác dụng giữ vững vòm gan chân
9.
Câu 59 : các mô tả sau về động mạch đùi đều đúng trừ
a)
A nhánh mũ đùi ngoài của nó đi sau cơ thẳng đùi
b)
B nhánh mũ đùi trong của nó đi giữa cơ thắt lưng lớn và cơ lược
c)
C nó đi trước các cơ: thắt lưng lớn , lược , khép dài và khép lớn
d)
D nó bắt chéo trước thần kinh hiển ở trong ống cơ khép
10.
Câu 60 “ các câu sau về động mạch đùi đều đúng trừ
a)
A nó chạy tiếp theo động mạch chậu ngoài bắt đầu từ sau dây chằng bẹn
b)
B từ trên xướng cơ may bắt chéo trước động mạch từ ngoài vào trong
c)
C nó tiếp nối với động mạch khoeo tại bờ dưới cơ khép dài
d)
D nhánh gối xuống là nhánh duwois cùng của động mạch đùi
11.
Câu 61 : mô tả đúng về động mạch đùi sâu là
a)
A nó tách ra từ động mạch đùi ở ngang dây chăng bẹn
b)
B nó là nguồn cấp máu chính cho các cơ đùi
c)
C nó tận cùng bằng động mạch khoeo
d)
D vòng nối chữ thập được tạo nên do các nhánh của động mạch đùi sâu với động mạch bịt
12.
Câu 62 : mô tả đúng về nhánh bên và tiếp nối của động mạch đùi là
a)
A nhánh mũ chậu nông của nó tiếp nối với nhánh thượng vị dưới của động mạch chậu ngoài
b)
B nhánh thượng vị nông của nó tiếp nối với nhánh mũ chậu sâu của động mạch chậu ngoài
c)
C các nhánh của động mạch đùi sâu tiếp nối với nhánh của các động mạch mông và động mạch khoeo
d)
D động mạch hiển là nhánh tách ra trực tiếp từ động mạch đùi
13.
Câu 63 : mô tả đúng về động mạch khoeo là
a)
A đoạn giữa của nó không bị cơ che phủ ở mặt sau
b)
B từ đỉnh khoeo đi xuống , tk chày càng lúc càng xa dần khỏi động mạch
c)
C từ động mạch khoeo nằm trước và trong động mạch
d)
D tk mác chung nằm trong động mạch
14.
Câu 64 các mô tả sau đây về động mạch khoeo đều đúng trừ
a)
A đoạn duới và đoạn trên của nó bị các cơ che phủ ở mặt sau
b)
B nó nằm sau bao khớp gối và diện khoeo
c)
C nó tách ra nhánh cơ , các nhánh bì và các nhánh gối
d)
D nó tiếp nối với 1 nhánh quặt lên từ động mạch mác
15.
Câu 65 : động mạch nào duwois đâykhông tham gia vào mạng mạch quanh gối và bánh chè
a)
A động mạch gối giữa
b)
B các động mạch gối trên
c)
C động mạch gối dưới
d)
D các động mạch quặt ngược chày trước và sau
16.
Câu 66 : mô tả đúng về động mạch chày trước
a)
A nó tách ra từ động mạch khoeo ở ngang đường khớp gối
b)
B nó đi theo đường kẻ nối lồi củ chày với 1 điểm ở mặt trước cổ chân , giữa hai mắt cá
c)
C nó luôn đi sát mặt trước màng gian cốt
d)
D nó tách ra nhánh đầu tiên lúc đi trong ngăn cơ cẳng chân sau .
17.
Câu 67 : các mô tả sau về động mạch chày trước đều đúng trừ
a)
A ở trên nó đi giữa cơ chày trước và cơ duỗi các ngón chân dài
b)
B ở dưới , nó đi giữa cơ chày trước và cơ duỗi ngón chân cái dài
c)
C nó đi cùng thần kinh mác sâu
d)
D nó bắt chéo trước gân cơ duỗi ngón chân cái dài từ ngoài vào trong
18.
Câu 68 : các mô tả sau về động mạch chày sau đều đúng trừ
a)
A nó đi xướng giữa hai lớp cơ vùng cẳng chân sau
b)
B nó nằm sâu dưới cơ tam đầu và mạc ngang sâu cẳng chân
c)
C phần dưới cẳng chân , mặt sau động mạch chỉ có mạc và da che phủ
d)
D nó tận cùng ở điểm nằm cách đều mắt cá trong và củ gót ngoài
19.
Câu 69 : các mô tả sau về sự tiếp nối của động mạch chày sau đều đúng trừ
a)
A nhánh mắt cá ngoài của động mạch mác tiếp nối với nhánh cổ chân ngoài của động mạch mu chân
b)
B nhánh xuyên của động mạch mác tiếp nối với nhánh mắt cá trước ngoài của động mạch chày trước
c)
C nhánh mũ mác tiếp nối với nhánh gối dưới trong của động mạch khoeo
d)
D nhánh mắt cá trong của động mạch chày sau tiếp nối với các nhánh của các động mạch chày trước và mu chân ở mạng mạch mắt cá trong
20.
Câu 70 : mô tả đúng về động mạch mu chân
a)
A nó tận cùng ở khoảng kẽ giữa các ngón chân 1 và 2
b)
B nó đi ở phía trong gân cơ gấp ngón chân cái dài
c)
C nó tận cùng bằng cách chia thành động mạch mu đốt bàn chân thứ nhất và động mạch gan chân sâu
d)
D nó không có nhánh nào tham gia vào các mạng mạch mắt cá
21.
Câu 71 : các mô tả sau về tk đùi đều đúng trừ
a)
A nó tách ra các nhánh bì tới mặt trước và trong của đùi
b)
B nó được tạo nên bởi nhánh trước của các ngành trước các tk tl 2-4
c)
C nó chi phối các cơ duỗi cẳng chân và gấp đùi
d)
D nó có nhánh cảm giác mặt trong của gối , cẳng chân và bàn chân
22.
Câu 72 : mô tả đúng về tk đùi là
a)
A nó không có liên quan với cơ thắt lưng và cơ chậu
b)
B nhánh hiển của tk đùi tách ra từ cùng 1 thân với các nhánh tới cơ tứ đầu
c)
C nó chứa các sợi từ các thần kinh TL 1-3
d)
D Nó là nhánh lớn thứ hai của đám rối thắt lưng
23.
Câu 73 mô tả đúng về đám rối thắt lưng là
a)
A các sợi từ ngành trước thần kinh thắt lưng TL1 tham gia tạo nên tk bì đùi ngoài
b)
B toàn bộ ngành trước thần kinh TL4 tham gia đám rối thắt lưng
c)
C đám rối nằm giữa các phần của cơ thắt lưng
d)
D đám rối chi phối tất cả các cơ đùi
24.
Câu 74 : các mô tả sau về đám rối thắt lưng đều đúng , trừ
a)
A nó có thể bị tổn thương do một áp xe cơ thắt lưng chậu
b)
B nó chi phối một phần cho các cơ thành bụng
c)
C nó chi phối các cơ khép đùi và một cơ xoay ngoài đùi
d)
D nó không chi phối cơ nào tham gia duỗi đùi
25.
Câu 75 : các mô tả sau về thần kinh bịt đều đúng trừ
a)
A nó phân nhánh tới các khớp hông và gối
b)
B nhánh trước của nó chi phối cho 1 vùng da ở mặt trong đùi
c)
C nó không chi phối cơ bịt ngoài
d)
D nó hiện ra ở bờ trong cơ thắt lưng lớn
26.
Câu 76 : mô tả đúng về thần kinh bịt là
a)
A nó chứa các sợi từ các thần kinh TL 3-5
b)
B Nó chia thành hai nhánh tận trước khi chui qua lỗ bịt
c)
C nhánh sau của nó chi phối cơ khép dài
d)
D nhánh trước của nó chi phối cơ bịt ngoài
27.
Câu 77 : mô tả đúng về đám rối cùng là
a)
A nó chỉ được tạo nên bởi các sợi từ ngành trước các thần kinh cùng
b)
B tất cả các thần kinh cùng tham gia cấu tạo đám rối này
c)
C nó nằm ở thành bên chậu hông cùng niệu quản
d)
D nó nằm trước cơ hình quả lên và liên quan với các mạch mông ( đúng như ảnh )
28.
Câu 78 các mô tả sau về đám rối cùng đều đúng trừ
a)
A nó chi phối tất cả cá cơ giạng đùi
b)
B nó chi phối tất cả các cơ duỗi đùi
c)
C nó chi phối hầu hết các cơ xoay ngoài đùi
d)
D nó chi phối tất cả các cơ vùng mông
29.
Câu 79 mô tả đúng về các nhánh của đám rối cùng là
a)
A tk tới các cơ vuông đùi và sinh đôi dưới do các sợi sau của các nhánh TL 4,5 và cùng 1 tạo nên
b)
B tk mông dưới chi phối cơ mông to và cơ mông nhỡ
c)
C tk cơ hình quả lê do các sợi sau của nhánh trước thần kinh cùng 1 tạo nên
d)
D tk tới các cơ sinh đôi trên và bịt trong do các sợi trước của các nhánh trước các tk 5 , cùng 1 và cùng 2 tạo nên
30.
Câu 80 : mô tả đúng về tk bì đùi sau là
a)
A nó do sợi sau của các nhánh trước các thần kinh cùng 1 ,2 và cùng 3 tạo nên
b)
B nó đi vào cơ mông ở trên cơ hình quả lên
c)
C nó nằm dưới sự che phủ của phần dưới cơ mông to
d)
D nó chỉ chi phối cho da của mặt sau đùi
31.
Câu 81 : các mô tả sau đây về tk ngồi đều đúng trừ
a)
A nó chi phối cho phần bám vào củ ngồi của cơ khép lớn
b)
B hình chiếu của nó lên bề mặt là đường kẻ nối đỉnh khoeo với 1 điểm ở ngay phía trong điểm nằm giữa củ ngồi và mấu chuyển lớn
c)
C nó chi phối các cơ bịt trong , sinh đôi và vuông đùi
d)
D nó bắt chéo trước đầu dài cơ nhị đầu đùi
32.
Câu 82 : các mô tả sau đât về thần kinh mác chung đều đúng trừ
a)
A nó tận cùng ở mặt ngoài cổ xương mác , dưới mặt sâu cơ mác dài
b)
B các nhánh bên của nó chi phối khớp gối , da phần trên mặt ngoài cẳng chân và góp phần tạo nên thần kinh bắp chân
c)
C có thể tìm thấy nó dọc bờ trong gân cơ nhị đầu đùi
d)
D nó không chi phối cơ ở bàn chân
33.
Câu 83 mô tả đúng về khớp hông là
a)
A là một khớp phẳng nối xương đùi với xương chậu
b)
B các mặt tiếp khớp là chỏm xương đùi , mặt nguyệt của ổ cối , sụn viền ổ cối
c)
C chỏm xương đùi tiếp khớp với hố ổ cối
d)
D sụn viền ổ gián đoạn tại khuyết ổ cối
34.
Câu 84 mô tả đúng về bao khớp và dây chằng của khớp hông là
a)
A ở mặt trước , đầu ngoài bao khớp dính vào giữa mặt trước cổ xương đùi
b)
B ở mặt sau đầu ngoài bao khớp bám vào mào gian mấu
c)
C dây chằng chậu đùi đi từ gai chậu trước trên tới đường gian mấu xương đùi
d)
D dây chằng mu đùi đi từ ngành trên xương mu tới mấu chuyển bé
35.
Câu 85 : mô tả đúng về các dây chằng của khớp hông là
a)
A dây chằng chậu đùi đi từ gai chậu trước dưới tới đường gian mấu
b)
B dây chằng mu đùi đi từ ngành trên xương mu tới mấu chuyển lớn
c)
C dây chằng ngồi đùi đi từ xương ngồi đến mấu chuyển bé
d)
D dây chằng chỏm đùi là một dây chằng ngoài bao khớp
36.
Câu 86 mô tả đúng về khớp gối là
a)
A là một khớp chỏm điển hình
b)
B có 2 sụn chêm ( sụn chêm trong và sụn chêm ngoài ) và 1 sụn viền
c)
C sụn chêm trong hình chữ O
d)
D sụn chêm ngoài gần như hình chữ O
37.
Câu 87 : mô tả đúng về các dây chằng khớp gối là
a)
A dây chằng khoeo chéo là trẽ quặt lên của gân cơ bán gân
b)
B dây chằng có thể sờ thấy là dây chằng bánh chè
c)
C các dây chằng bắt chéo còn được gọi là dây chằng chêm đùi
d)
D các dây chằng bắt chéo nằm trong ổ hoạt dịch
38.
Câu 88 : mô tả đúng về cơ mông lớn là
a)
A nguyên ủy : bám vào mặt sau ngoài cánh chậu , mặt sau xương cùng , dây chằng cùng củ
b)
B bám tận vào mào gian mấu
c)
C động tác giạng đùi
d)
D thần kinh chi phối : tk ngồi
39.
Câu 89 mô tả đúng về cơ may là
a)
A là cơ lớn nhất của cơ thể
b)
B nguyên ủy : bám vào gai chậu trước dưới
c)
C thần kinh chi phối : nhánh của tk đùi
d)
D động tác duỗi đùi
40.
Câu 90 : mô tả đúng về cơ chày trước là
a)
A nguyên ủy : mặt ngoài xương mác
b)
B bám tận : vào xương chêm trong và nền xương đốt bàn chân 1
c)
C thần kinh chi phối : nhánh của thần kinh mác nông
d)
D động tác : gấp bàn chân ( gấp gan chân )
41.
Câu 91 “ số cơ vùng đùi sau là
a)
A 3 cơ
b)
B 4 cơ
c)
C 5 cơ
d)
D 2 cơ
42.
Câu 92 mô tả đúng về cơ vùng cẳng chân sau là
a)
A được xếp làm 2 lớp
b)
B được xếp thành 3 lớp
c)
C thần kinh chi phối : tk hiển
d)
D thần kinh chi phối : thần kinh đùi
43.
Câu 93 : mô tả đúng về động mạch mông trên là
a)
A là nhánh của động mạch chậu trong
b)
B đi qua khuyết ngồi lớn rồi đi vào cơ mông ở dưới cơ hình quả lê
c)
C đi qua khuyết ngồi bé rồi đi vào mông ở dưới cơ hình quả lê
44.
Câu 94 : mô tả đúng về động mạch mông dưới là
a)
A là 1 trong những nhánh tận của động mạch chậu ngoài
b)
B đi giữa ngành trước của dây thần kinh cùng 1 và 2 : qua khuyết ngồi lớn ở trên cơ quả lên ra vùng mông
c)
C đi qua khuyết ngồi lớn rồi đi vào mông ở dưới cơ quả lê
d)
D ở mông động mạch nằm trong thần kinh thẹn
45.
Câu 95 : mô tả đúng về động mạch đùi
a)
A tiếp theo động mạch chậu trong từ sau dây chằng bẹn
b)
B tiếp theo động mạch chậu ngoài bắt đầu từ phía sau dây chằng bẹn
c)
C ở trong tam giác đùi : tk đùi nằm giữa động mạch đùi nằm ngoài , tĩnh mạch đùi nằm trong
d)
D ở trong ống tam giác đùi : tĩnh mạch đùi nằm giữa , động mạch đùi nằm ngoài , tk đùi nằm trong
46.
Câu 96 : mô tả đúng về động mạch đùi là
a)
A ở trong ống cơ khép , nó bắt chéo sau tĩnh mạch đùi
b)
B ở trong ống cơ khép , nó bắt chéo trước tĩnh mạch đùi
c)
C cơ thẳng đùi là cơ tùy hành của động mạch
d)
D đường định hướng : từ điểm giữa dây chằng bẹn đến giữa nếp gấp khoeo
47.
Câu 97 : động mạch nào sau đây là nhánh bên của động mạch đùi sâu
a)
A động mạch thượng vị nông
b)
B động mạch mũ chậu nông
c)
C động mạch mũ chậu sâu
d)
D động mạch mũ đùi ngoài
48.
Câu 98 mô tả đúng về động mạch khoeo là
a)
A nó tiếp theo động mạch đùi sâu
b)
B nằm ngoài hơn và nông hơn so với tĩnh mạch khoeo và tk chầy
c)
C nằm sâu nhất , trong nhất so với tĩnh mạch khoeo và tk chầy
d)
D có 1 trong những nhánh bên là động mạch gối xuống
49.
Câu 99 : mô tả đúng về động mạch chày trước
a)
A tách ra từ động mạch khoeo tại lỗ gân cơ khép
b)
B là 1 trong hai nhánh tận của động mạch khoeo bắt đầu từ bờ dưới cơ khoeo
c)
C động mạch quặt ngược chày sau không phải là nhánh bên của nó
d)
D nó không có nhánh bên là động mạch mắt cá trước trong
50.
Câu 100 : mô tả đúng về động mạch chày sau là
a)
A đi xuống khu cẳng chân sau theo một đường kẻ từ giữa nếp gấp khoeo đến mắt cá trong
b)
B ở cẳng chân sau thần kinh chầy nằm trong động mạch trên phần lớn đường đi
c)
C động mạch mũ mác không phải là nhánh bên của nó
d)
D động mạch mác là 1 trong những nhánh bên của nó .
51.
Câu 101 : mô tả đúng về các tĩnh mạch chi dưới là
a)
A tĩnh mạch hiển lớn đổ vào tĩnh mạch khoeo
b)
B tĩnh mạch hiển bé đổ vào tĩnh mạch đùi
c)
C tĩnh mạch hiển bé đi lên ở trước mắt cá ngoài
d)
D cả tĩnh mạch hiển lớn và tĩnh mạch hiển bé đều bắt đầu từ cung tĩnh mạch mu chân
52.
Câu 102 mô tả đúng về đám rối thần kinh thắt lưng là
a)
A tạo bởi các nhánh ( ngành ) sau của 4 tk sống thắt lưng 1, 2,3 ,4
b)
B các nhánh trước từ ngành trước các thần kinh thắt lưng 2,3,4 tạo thành thần kinh đùi
c)
C hai thần kinh không thoát ra ở bờ ngoài cơ thắt lưng lớn là thần kinh sinh dục đùi và thần kinh bịt
d)
D toàn bộ nhánh ( ngành ) trước thần kinh thắt lưng 4 hợp với ngành trước thần kinh thắt lưng 5 tạo thành thân thắt lưng cùng
53.
Câu 103 : mô tả đúng về thần kinh chậu hạ vị là
a)
A nguyên ủy : nhánh dưới của ngành trước thần kinh thắt lưng 1
b)
B nhánh bì ngoài của nó cảm giác cho da phù phần trước vùng mào chậu
c)
C nhánh bì trước của nó cảm giác cho da vùng tam giác đùi
d)
D có 1 nhánh tận cho cơ lược
54.
Câu 104 : mô tả đúng về thần kinh đùi là
a)
A nó được tạo bởi các nhánh sau của ngành trước các thần kinh thắt lưng 2,3,4
b)
B nó đi trước dây chằng bẹn để xuống đùi
c)
C nó chi phối phần lớn các cơ khép đùi
d)
D nhánh bì trước của nó cảm giác cho mặt ngoài đùi
55.
Câu 105 : cặp thần kinh cảm giác cho da mặt trong cẳng chân và mặt trong của da gót là
a)
A thần kinh bì bắp chân ngoài và nhánh gót trong thần kinh chày
b)
B thần kinh mác nông và nhánh gót trong thần kinh chày
c)
C thần kinh hiển và nhánh gót trong thần kinh chày
d)
D thần kinh mác sâu và nhánh gót trong thần kinh chày
56.
Câu 106 : mô tả đúng về đám rối cùng là
a)
A các rễ tạo nên nó không liên quan đến đoạn cột sống thắt lưng
b)
B có cấu tạo bởi thân thắt lưng cùng và các tk đi ra qua 4 lỗ cùng trước
c)
C tk cho các cơ sinh đôi , cơ vuông đùi và cơ bịt trong không thuộc đám rối tk cùng
d)
D nhánh tk tới cơ căng mạc đùi tách trực tiếp từ đám rối cùng
57.
Câu 107 : mô tả đúng về tk đùi bì sau là
a)
A nó rời chậu hông qua khuyết ngồi lớn và đi vào mông ở bờ trên cơ quả lê
b)
B ở mông , nằm giữa cơ mông lớn ở sau , các cơ bịt trong , sinh đôi ( trên và dưới ) và vuông đùi ở trước
c)
C cho các nhánh tới da phần trên của mông
d)
D cho các nhánh tới da vùng đùi trong
58.
Câu 108 : mô tả đúng về thần kinh ngồi là
a)
A nó do 2 tk mác nông và mác sâu hợp thành
b)
B ở mông , nó nằm trước các cơ chậu hông – mấu chuyển và sau cơ mông lớn
c)
C ở khu đùi sau , nó nằm sau cơ khép lớn
d)
D tới đỉnh trám khoeo , nó chia thành các tk mác nông và mác sâu
59.
Câu 109 mô tả đúng về tk mác chung là
a)
A từ đỉnh trám khoeo , nó đi xuống dọc theo gân cơ bán gân
b)
B ở khoeo, nó tách ra tk bì bắp chân trong
c)
C ở mặt ngoài cổ xương mác , nó tận cùng thành các nhánh mác nông và sâu
d)
D nó chỉ cảm giác cho nửa dưới mặt ngoài cẳng chân
60.
Câu 110 : mô tả đúng về tk chày là
a)
A nó chi phối cho ít cơ hơn tk mác chung
b)
B nó dài hơn động mạch chày sau
c)
C nó chi phối cơ vùng cẳng chân trước ngoài
d)
D nó chi phối cho toàn bộ các cơ của bàn chân
61.
Câu 111 : case study một bệnh nhân không thể nghiêng trong bàn chân , tình trạng này cho thấy sự tổn thương của cặp thần kinh nào sau đây
a)
A các tk mác nông và sâu
b)
B các tk mác sâu và chày
c)
C các tk mác nông và chày
d)
D các tk gan chân trong và ngoài
62.
Câu 112 : một bệnh nhân bị mất cảm giác bờ ngoài ngón chân cái , bờ trong ngón chân hai và không thể gấp bàn chân về phía mu chân , đây là những dấu hiệu của tổn thương tk
a)
A tk mác nông
b)
B tk gan chân ngoài
c)
C tk mác sâu
d)
D thần kinh chày
63.
Câu 113 : một bác sĩ cắt cụt chi dưới bằng đường cắt qua phần 3 giữa cẳng chân , các thành phần sẽ bị cắt qua ở vị trí như mô tả nào sau đây trừ
a)
A tĩnh mạch hiển lớn đi trong mô duới da mặt trong cẳng chân
b)
B tĩnh mạch hiển bé đi trong mô duới da ở mặt ngoài cẳng chân
c)
C động mạch chày sau đi dưới cơ tam đầu
d)
D động mạch chày trước đi sát trước màng gian cốt
64.
Câu 114 : một bác sĩ cắt cụt chi dưới bằng đường cắt qua phần 3 giữa cẳng chân , các cơ và thần kinh sẽ bị cắt qua ở vị trí như mô tả sau đây , trừ
a)
A cơ chày trước nằm trong ngăn cơ trước , trước mặt ngoài xương chày
b)
B ngăn ngoài vùng cẳng chân trước chứa hai cơ mác dài và ngắn và thần kinh mác nông
c)
C nhóm cơ sâu vùng cẳng chân sau không có mặt hai cơ : gấp các ngón chân dài và gấp ngón chân cái dài
d)
D thần kinh chày đi cùng các mạch chày sau
65.
Câu 115 một bác sĩ cắt cụt chi dưới bằng đường cắt qua phần 3 duwosi đùi gần đầu dưới ống cơ khép , các thành phần sẽ bị cắt qua ở vị trí như mô tả sau đây trừ
a)
A cơ khép lớn tạo nên thành sau ống cơ khép
b)
B cơ thon nằm trước cơ may
c)
C cơ rộng trong nằm ở thành trước của ống cơ khép
d)
D thành trong ống cơ khép có cơ may và là mạc nối cơ rộng trong và cơ khép lớn
66.
Câu 116 : một bác sĩ cắt cụt chi dưới bằng đường cắt qua phần 3 giữa đùi , ngang mức đầu trên ống cơ khép các thành phần sẽ bị cắt qua ở vị trí như mô tả sau đây , trừ
a)
A cơ khép dài tạo nên thành sau ống cơ khép
b)
B thần kinh hiển nằm trong ống cơ khép
c)
C thần kinh ngồi nằm sau cơ khép lớn
d)
D tĩnh mạch hiển lớn nằm trong mô dưới da ở mặt ngoài đùi
67.
Câu 117 một bác sĩ cắt cụt chi dưới bằng đường cắt qua tam giác đùi , các thành phần sẽ bị cắt qua ở vị trí như mô tả sau đây trừ
a)
A trên sàn tam giác có ba cơ , thắt lưng chậu , lược và khép dài
b)
B cơ may nằm ở cạnh ngoài tam giác đùi
c)
C không xuất hiện cơ thẳng đùi trên mặt cắt
d)
D cơ thon nằm trong các cơ khép đùi