wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi khảo sát về nghiên cứu 1

Total questions: 66

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Trong nghiên cứu của mình, bạn muốn đề cập đến nghiên cứu của Jones, Smith, Hu, Johnson, Benson và Mark (2012). Bạn nên trích dẫn tài liệu tham khảo này như thế nào trong lần đầu tiên bạn sử dụng nó theo chuẩn APA6:

a)

Jones, Smith… (2012)

b)

Jones và cộng sự (2012)

c)

Jones (2012)

d)

Không câu nào đúng

2.

Bạn hãy nêu cảm nhận về trường Đại học Ngân hàng TP.HCM. Câu hỏi khảo sát này thuộc dạng?

a)

Một câu hỏi mở, định tính.

b)

Một câu hỏi mở, định lượng.

c)

Câu hỏi đóng, định lượng.

d)

Một câu hỏi đóng, định tính.

3.

Hành vi nào trong nghiên cứu được coi là phi đạo đức?

a)

Giới thiệu thiên vị (3)

b)

Nội dung (1), (2) và (3) đều đúng.

c)

Gây hại cho người tham gia (1)

d)

Vi phạm tính bảo mật (2)

4.

Nghiên cứu có mục tiêu là: "Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến lạm phát tại Việt Nam". Câu hỏi nghiên cứu nào sau đây là phù hợp?

a)

Lạm phát tại Việt Nam có chịu ảnh hưởng của cung tiền hay không?

b)

Lạm phát tại Việt Nam chịu ảnh hưởng bởi những yếu tố vĩ mô nào?

c)

Diễn biến lạm phát tại Việt Nam thời gian qua như thế nào?

d)

Các yếu tố ảnh hưởng đến lạm phát tại Việt Nam đang diễn biến như thế nào?

5.

Trong báo cáo nghiên cứu, phần lược khảo lý thuyết được đưa vào:

a)

Phần đầu

b)

Trong phần tóm tắt

c)

Trong phần phương pháp nghiên cứu

d)

Sau phần giới thiệu

6.

Trích dẫn (citation) là gì?

a)

Viết tên tất cả các tác giả viết cùng chủ đề. (3)

b)

Ghi nhận lập luận, kết quả của các nghiên cứu liên quan. (2)

c)

Nội dung (1) (2) (3) đều sai.

d)

Tìm toàn văn một bài báo. (1)

7.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về nghiên cứu khoa học?

a)

Được thiết kế mang tính chủ quan và thiên lệch. (3)

b)

Mang tính học thuật và hoàn toàn không thể ứng dụng trong thực tế. (2)

c)

Sử dụng các qui trình, phương pháp và kỹ thuật đã được kiểm định về tính hiệu lực và đáng tin cậy. (1)

d)

Nội dung (1), (2) và (3) đều đúng

8.

Sự khác biệt giữa câu hỏi nghiên cứu (CHNC) và mục tiêu nghiên cứu (MTNC) là gì?

a)

Không có sự khác biệt giữa CHNC và MTNC.

b)

CHNC sử dụng từ để hỏi, MTNC sử dụng các động từ hành vi.

c)

MTNC được phát biểu bởi nhà nghiên cứu, CHNC thì không.

d)

CHNC được phát biểu bởi nhà nghiên cứu, MTNC thì không.

9.

Nếu mục tiêu nghiên cứu trả lời cho câu hỏi ______ thì phạm vi nghiên cứu trả lời cho câu hỏi

a)

"nghiên cứu vấn đề gì và như thế nào"; "nghiên cứu trên đối tượng nào và trong bao lâu"

b)

"làm cái gì và trong bao lâu"; "làm sao để khẳng định hay bác bỏ giả thuyết nghiên cứu"

c)

"đạt được những cái cụ thể gì"; "để làm gì hay phục vụ cho cái gì"

d)

"đối tượng khảo sát là ai"; "vì sao phải nghiên cứu"

10.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG nói về vấn đề nghiên cứu tốt: Select one:

a)

Vấn đề nghiên cứu có ý nghĩa thực tiễn và khoa học

b)

Có tính khả thi

c)

Người thực hiện có đủ nguồn lực về tài chính và thời gian

d)

Không cần phù hợp với trình độ chuyên môn người thực hiện

11.

Những dấu hiệu sau đây cho thấy Chủ đề nghiên cứu có "tính xác đáng", loại trừ:

a)

Chủ đề nghiên cứu có cơ sở lý thuyết rõ ràng

b)

Chủ đề nghiên cứu về vấn đề nhạy cảm khó thu thập thông tin từ đối tượng nghiên cứu

c)

Chủ đề nghiên cứu có mục tiêu nghiên cứu và câu hỏi nghiên cứu rõ ràng

d)

Chủ đề nghiên cứu có những đóng góp mới

12.

Quá trình tiến hành nghiên cứu bao gồm:

a)

Tìm tư liệu xác định mục tiêu nghiên cứu, đạt được sự hỗ trợ của cơ quan chủ quản, thực hiện nghiên cứu, báo cáo kết quả.

b)

Xác định đề tài nghiên cứu, nghiên cứu tư liệu liên quan đến đề tài, xác định hướng tiếp cận và phương pháp tiếp cận, xác định khuôn khổ lý thuyết và dữ

13.

Các yếu tố về văn hóa địa phương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở có ảnh hưởng như thế nào tới hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp vừa và nhỏ tại Việt Nam. Đây là:

a)

Câu hỏi quản lý

b)

Mục tiêu nghiên cứu

c)

Câu hỏi nghiên cứu

d)

Câu hỏi đo lường

14.

Tính phổ quát trong nghiên cứu khoa học, nghĩa là:

a)

Nghiên cứu có thể chỉ có giá trị trong một phạm vi cụ thể

b)

Nghiên cứu bản chất của một hiện tượng nghiên cứu

c)

Nghiên cứu hướng tới những vấn đề dị biệt, đặc thù của từng đơn vị

d)

Nghiên cứu hướng tới những vấn đề mang tính phổ biến của đối tượng nghiên cứu

15.

Các giải pháp nào nhằm nâng cao chất lượng dạy và học của các trường Cao đẳng - Đại học trong tiến trình chuyển đổi số tại Việt Nam? Đây được coi là:

a)

Mục tiêu nghiên cứu

b)

Câu hỏi nghiên cứu

c)

Câu hỏi quản lý

d)

Câu hỏi đo lường

16.

Đâu không phải là nội dung của tổng quan nghiên cứu?

a)

Những hướng nghiên cứu chính về vấn đề của đề tài đã được thực hiện.

b)

Những trường phái lý thuyết đã được sử dụng để nghiên cứu vấn đề này.

c)

Những tài liệu tham khảo đã được trích dẫn trong các nghiên cứu trước.

d)

Những phương pháp nghiên cứu đã được áp dụng, kết quả nghiên cứu chính và hạn chế của các nghiên cứu

17.

Câu hỏi nghiên cứu được trình bày trong báo cáo khoa học thuộc nội dung nào là hợp lý nhất trong các mục sau của báo cáo nghiên cứu:

a)

Phần phương pháp nghiên cứu

b)

Phần tổng quan nghiên cứu

c)

Kết quả nghiên cứu

d)

Thảo luận về kết quả nghiên cứu

18.

Câu hỏi nghiên cứu là

a)

Câu hỏi phỏng vấn sâu

b)

Câu hỏi được thiết kế cho thảo luận nhóm tập trung

c)

Câu hỏi giúp định hướng nghiên cứu, dựa trên khoảng trống nghiên cứu

d)

Cả A và C

19.

Báo cáo nghiên cứu khoa học là:

a)

Đề án giải quyết các vấn đề thực tiễn thông qua bộ giải dựa trên các chứng cứ khoa học

b)

Báo cáo khoa học với quy mô nghiên cứu cấp tỉnh, thành phố hoặc phạm vi toàn quốc

c)

Sản phẩm giúp các nhà quản lý doanh ngiệp và nhà nước điều hành chính sách thực tiễn hiệu quả

d)

Sản phẩm có cấu trúc nội dung phù hợp vấn đề nghiên cứu và thể hiện rõ đóng góp tri thức mới dựa trên bằng chứng khoa học

20.

Những nhận định nào dưới đây KHÔNG thuộc nội dung của nghiên cứu tổng quan

a)

Đánh giá các nghiên cứu hiện có để làm rõ khoảng trống nghiên cứu

b)

Tổng quan về bối cảnh nghiên cứu và mô hình nghiên cứu

c)

Tổng quan về phương pháp nghiên cứu và quy trình nghiên cứu

d)

Tổng quan những vấn đề lý luận về khái niệm, đặc điểm, vai trò và sự cần thiết của nghiên cứu

21.

Trong nghiên cứu định tính (qualitative research), giá trị và độ tin cậy liên quan đến:

a)

Tính trong sạch của phương pháp được sử dụng.

b)

Giá trị lý thuyết, và tính mô tả, diễn dịch (descriptive, interpretive) của kết quả.

c)

Báo cáo trong một tạp chí học thuật.

d)

Báo cáo trong một hội nghị khoa học.

22.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về nghiên cứu khoa học?

a)

Sủ dụng các qui trình, phương pháp và kỹ thuật đã được kiểm định về tính hiệu lực và đáng tin cậy

b)

Mang tính học thuật và hoàn toàn không thể ứng dụng trong thực tế

c)

Được thiết kế mang tính chủ quan và thiên lệch

d)

Nội dung (1), (2) và (3) đều đúng

23.

Loại nghiên cứu nào sau đây là phân loại theo mục tiêu nghiên cứu:

a)

Nghiên cứu cơ bản (Pure research)

b)

Nghiên cứu định tính (Qualitative research)

c)

Nghiên cứu định lượng (Quantitative research)

d)

Nghiên cứu tương quan (Correlation research)

24.

Các loại nghiên cứu nào sau đây là phân loại theo tính ứng dụng:

a)

Nghiên cứu cơ bản (Pure research)

b)

Nghiên cứu định tính (Qualitative research)

c)

Nghiên cứu định lượng (Quantitative research)

d)

Nghiên cứu tương quan (Correlation research)

25.

Hai chức năng chính của thiết kế nghiên cứu là:

a)

Hình thành kế hoạch và biết cách viết cơ sở lý thuyết

b)

Xây dựng thủ tục hay hậu cần cần thiết và đảm bảo chất lượng của các thủ tục hợp lệ, khách quan, chính xác

c)

Nhấn mạnh phương pháp nghiên cứu và đảm bảo chất lượng của các thủ tục hợp lệ, khách quan, chính xác

d)

Là một phần của đề cương nghiên cứu và cơ sở lý thuyết

26.

Nghiên cứu nguyên nhân kết quả giữa X (biến độc lập) và Y (biến phụ thuộc) có ý nghĩa rằng:

a)

Sự thay đổi của X có liên quan đến thay đổi của Y

b)

X là nguyên nhân của Y

c)

X là kết quả của Y

d)

Thay đổi của X không liên quan đến thay đổi của Y

27.

Một biến số được cho là nguyên nhân gây ra một số thay đổi của 1 biến số khác là

a)

Biến can thiệp

b)

Biến phụ thuộc

c)

Biến độc lập

d)

Biến dạng số

28.

Khi viết phần tóm tắt (abstract), người viết cần chú ý:

4 lines
29.

đổi của 1 biến số khác là

a)

Biến can thiệp

b)

Biến phụ thuộc

c)

Biến độc lập

d)

Biến dạng số

30.

Khi viết phần tóm tắt (abstract), người viết cần chú ý:

a)

Không nêu câu hỏi nghiên cứu

b)

Ngắn gọn và đủ các nội dung chính

c)

Bao gồm diễn giải cho tính hợp lệ của các chỉ số

d)

Bao gồm các tranh luận về cách của các nhà nghiên cứu khác cùng lĩnh vực

31.

Khung lý thuyết phát triển từ ….., khung khái niệm mô tả ….

a)

Các nội dung gắn liền với vấn đề nghiên cứu cụ thể; lý thuyết/vấn đề của nghiên cứu

b)

Cơ sở của vấn đề nghiên cứu; các phần nền tảng của nghiên cứu

c)

Các lý thuyết nền tảng của nghiên cứu; các nghiên cứu trước

d)

Lý thuyết của nghiên cứu; Các nội dung gắn liền với vấn đề nghiên cứu cụ thể

32.

Trong phương pháp phỏng vấn cấu trúc (structured interview)?

a)

Nội dung phỏng vấn linh hoạt.

b)

Các câu hỏi phỏng vấn có thể thay đổi tùy tình huống cụ thể.

c)

Trật tự phỏng vấn linh hoạt tùy hoàn cảnh.

d)

Nhà nghiên cứu hỏi một loạt các câu hỏi xác định trước theo một trật tự nhất định trong bảng câu hỏi.

33.

Dữ liệu thứ cấp có ưu điểm:

a)

Tiết kiệm chi phí cho nghiên cứu.

b)

Dễ đánh giá được mức độ chính xác của nguồn dữ liệu.

c)

Dễ đánh giá được mức độ tin cậy của nguồn dữ liệu.

d)

Phù hợp nhất với nghiên cứu.

34.

Dữ liệu thứ cấp được thu thập từ:

a)

Tài liệu giáo trình hoặc các xuất bản khoa học liên quan đến vấn đề nghiên cứu.

b)

Các bài viết đăng trên báo hoặc các tạp chí khoa học chuyên ngành và tạp chí mang tính hàn lâm có liên quan.

c)

Nội dung (1), (2) và (3) đều đúng.

d)

Luận văn, luận án và các đề tài nghiên cứu khác.

35.

Lược khảo lý thuyết (literature review) giúp ích trong các vấn đề nào dưới đây:

a)

Thiết kế phương pháp tiếp cận. (3)

b)

Nội dung (1), (2) và (3) đều đúng.

c)

Thu thập dữ liệu. (2)

d)

Bình luận, đánh giá các nghiên cứu

36.

(literature review) giúp ích trong các vấn đề nào dưới đây:

a)

Thiết kế phương pháp tiếp cận.

b)

Nội dung (1), (2) và (3) đều đúng.

c)

Thu thập dữ liệu.

d)

Bình luận, đánh giá các nghiên cứu trước đây.

37.

Cách nào hiệu quả nhất để định vị các tạp chí liên quan?

a)

Xem trong thư viện

b)

Xem các bản tin

c)

Theo dõi tài liệu tham khảo trong bài viết

d)

Tìm kiếm từ các nguồn cơ sở dữ liệu có phân loại theo ngành/lĩnh vực

38.

Quá trình nghiên cứu phải chuẩn xác và không có hạn chế nào. Quá trình được thông qua và các phương thức được sử dụng phải được phản biện nghiêm túc. Đây là đặc điểm nào của nghiên cứu khoa học:

a)

Tính nghiêm ngặt (Rigorous)

b)

Tính phê phán (Critical)

c)

Tính kiểm soát (Controlled)

d)

Tính hệ thống (Systematic)

39.

Trong khoa học xã hội, các biến ngoại lai trong nghiên cứu:

a)

Không thể loại bỏ nhưng kiểm soát được

b)

Không tồn tại

c)

Dễ dàng bị loại bỏ

d)

Không thể định lượng tác động

40.

Giáo sư A, người hướng dẫn nghiên cứu thí nghiệm, đột ngột yêu cầu dữ liệu từ thí nghiệm. Tuy nhiên, sinh viên B, người hỗ trợ giáo sư tiến hành thí nghiệm, phát hiện ra 3 kết quả không đo lường được. Để đảm bảo dữ liệu được báo cáo đúng hạn, B điền số ngẫu nhiên vào 3 ô kết quả. Hành vi của B:

a)

Gọi là đạo văn (Plagiarism)

b)

Chế và làm sai lệch dữ liệu nghiên cứu (Fabricating and falsifying research data)

c)

Lặp lại dữ liệu và kết quả từ một nghiên cứu đã công bố

d)

Vi phạm thủ tục thu thập dữ liệu (Inappropriate data collection procedure)

41.

Bất cứ kết luận nào cũng phải dựa trên cơ sở kết quả nghiên cứu, kết quả này là chính xác và có thể được xác nhận bởi nhà nghiên cứu và những người khác. Đây là đặc điểm nào của nghiên cứu khoa học:

a)

Tính nghiêm ngặt (Rigorous)

b)

Tính chính xác và có thể kiểm chứng (Valid and vericable)

c)

Tính hệ thốn

42.

Đây là đặc điểm nào của nghiên cứu khoa học:

a)

Tính nghiêm ngặt (Rigorous)

b)

Tính chính xác và có thể kiểm chứng (Valid and vericable)

c)

Tính hệ thống (Systematic)

d)

Tính kiểm soát (Controlled)

43.

Ưu điểm của nghiên cứu cắt ngang (cross-sectional studies):

a)

Có thể đo lường sự thay đổi

b)

Thiết kế đơn giản, dễ phân tích

c)

Có thể so sánh 2 giai đoạn khác nhau

d)

Chỉ tiếp xúc với tổng thể 2 lần

44.

Bước đầu tiên trong quá trình nghiên cứu là:

a)

Xác định vấn đề nghiên cứu.

b)

Thực hiện khảo lược các nghiên cứu trước.

c)

Tìm kiếm giải pháp cho vấn đề nghiên cứu.

d)

Tìm kiếm nguồn thông tin để xác định vị trí vấn đề.

45.

Độ lệch chuẩn của một biến là đơn vị đo lường:

a)

Độ lệch.

b)

Xu thế.

c)

Sự phân tán.

d)

Độ đối xứng.

46.

Một phát biểu câu hỏi nghiên cứu tốt KHÔNG cần có đặc điểm nào sau đây?

a)

Được rút ra từ vấn đề nghiên cứu.

b)

Có thể kiểm chứng được.

c)

Dưới dạng một câu hỏi có thể trả lời được.

d)

Việc trả lời câu hỏi sẽ giúp đạt được mục tiêu nghiên cứu.

47.

Lấy mẫu ngẫu nhiên là phương pháp…….

a)

Sử dụng phán đoán của nhà nghiên cứu về khả năng của người trả lời đóng góp cho nghiên cứu.

b)

Lấy mẫu từ một người, sau đó nhờ người đó giới thiệu để tiếp tục khảo sát, phỏng vấn

c)

Dựa trên sự thuận tiện trong việc tiếp cận mẫu trên tổng thể.

d)

Không có điều nào ở trên.

48.

Hình thành thiết kế nghiên cứu (reseach design) là một bước trong giai đoạn nào của quy trình nghiên cứu:

a)

Lập kế hoạch nghiên cứu (2)

b)

Thực hiện nghiên cứu (3)

c)

Nội dung (1) (2) (3) đều đúng

d)

Quyết định vấn đề nghiên cứu (1)

49.

Một nguồn tài liệu chuẩn thường phải đạt tiêu chuẩn nào sau đây:

a)

Công bố của một trường đại học nổi tiếng (1)

b)

Tìm thấy từ web bất kỳ (3)

c)

Được phản biện bởi các chuyên gia.

50.

Một nguồn tài liệu chuẩn thường phải đạt tiêu chuẩn nào sau đây:

a)

Công bố của một trường đại học nổi tiếng

b)

Tìm thấy từ web bất kỳ

c)

Được phản biện bởi các chuyên gia

d)

Nội dung đều sai.

51.

Lược khảo lý thuyết (literature review) bao gồm các tài liệu:

a)

bất kỳ tài liệu nào có liên quan đến chủ đề nghiên cứu

b)

liên quan trực tiếp đến câu hỏi nghiên cứu

c)

Nội dung và (2) đều sai.

d)

liên quan gần đến câu hỏi nghiên cứu

52.

Khi bạn phát hiện ra rằng một tác giả đã trích dẫn một tác giả khác, đó là một thông tin tốt để:

a)

Định vị và đọc bản gốc, gán nó cho tác giả 2

b)

Sử dụng tài liệu và gán nó cho tác giả 2

c)

Sử dụng tài liệu và gán nó cho tác giả 1

d)

Không sử dụng tài liệu này

53.

Hành vi nào sau đây KHÔNG bị coi là vi phạm đạo đức trong nghiên cứu:

a)

Thu thập dữ liệu lén lút thông qua các phương tiện bí mật.

b)

Đạo văn tác phẩm của người khác.

c)

Sử dụng dữ liệu từ người tham gia và xin sự đồng ý của họ sau khi dữ liệu cho kết quả tốt.

d)

Tất cả các đáp án trên đều vi phạm đạo đức.

54.

Đảm bảo rằng danh tính người tham gia không thể được nhận dạng cũng được gọi là

a)

Duy trì bảo mật.

b)

Khả năng gây hại cho người tham gia.

c)

Cung cấp các ưu đãi.

d)

Tìm kiếm sự đồng ý.

55.

Xác định vấn đề nghiên cứu:

a)

Là bước đầu tiên trong nghiên cứu và là bước quan trọng nhất

b)

Là bước đầu tiên trong nghiên cứu nên chưa thật sự quan trọng

c)

Thuộc giai đoạn thứ hai trong quá trình nghiên cứu

d)

Là đích đến của nghiên cứu nên là bước cuối cùng

56.

Nghiên cứu khoa học là:

a)

Quan sát hiện tượng trên thực tế để đề tìm ra các giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn

b)

Quan sát hiện tượng trên thực tế để tìm ra các quy luật mới

c)

Tìm hiểu và xử lý các tình huống thực

57.

Tổng quan các tài liệu nghiên cứu đảm bảo:

a)

Tổng hợp các tài liệu từ nhiều nguồn khác nhau trên cùng một câu hỏi/đề tài nghiên cứu.

b)

Đánh giá hiện trạng kiến thức về một chủ đề bằng cách so sánh các đề tài nghiên cứu và các hướng tiếp cận.

c)

Đánh giá hiện trạng kiến thức về một chủ đề bằng cách so sánh các cách phân tích dữ liệu, kết luận được rút ra.

d)

Tất cả các phương án trên

58.

Trong nghiên cứu khoa học, bất kỳ kết luận nào được rút ra đều phải dựa trên thông tin thu thập được từ kinh nghiệm và quan sát thực tiễn là đặc điểm:

a)

Có tính thực nghiệm

b)

Có tính hiệu lực và kiểm chứng được

c)

Có tính hệ thống

d)

Có tính nghiêm ngặt

59.

Giá trị của một bài báo khoa học thể hiện

a)

Bởi sự nhìn nhận cần thêm nghiên cứu bổ sung

b)

Khi có kết luận hợp lý dựa trên các dữ liệu và kết quả đạt được

c)

Khi tác giả xác nhận rằng cần phải có thêm nhiên cứu hoàn chỉnh

d)

Khi bài báo được xuất bản trong một tạp chí phổ biến

60.

Phát biểu nào sau đây thể hiện mục đích nghiên cứu:

a)

Đề tài muốn phân tích các yếu tố ảnh hưởng tới kết quả học tập của sinh viên, thông qua đó đưa ra các giải pháp nâng cao kết quả học tập của sinh viên

b)

Đề tài nhằm đánh giá tác động của quản lý thời gian và kết quả học tập của sinh viên, thông qua đó đưa ra các giải pháp để nâng cao kết quả học tập của sinh viên

c)

Đề tài nhằm phân tích các yếu tố tác động tới kết quả học tập của sinh viên

d)

Đề tài muốn chỉ ra ảnh hưởng của của quản lý thời gian và kết quả học tập của sinh viên

61.

Trình tự các bước trong quy trình diễn dịch gồm:

4 lines
62.

Trình tự các bước trong quy trình diễn dịch gồm:

a)

Dựa trên các lý thuyết đã có để kiểm định các giả thuyết dự trên các dữ liệu thu thập được để đưa ra các kết luận

b)

Thông qua các quan sát (dữ liệu thu thập được) tổng hợp mô tả các hiện tượng để xây dựng các lý thuyết

c)

Căn cứ vào các dữ liệu thu thập được để kiểm định các giả thuyết và đưa ra kết luận

d)

Căn cứ vào các dữ liệu thu thập được tổng hợp thành các lý thuyết

63.

Đặc điểm của nghiên cứu khoa học ứng dụng

a)

Mang tính khái quát hóa và tính tổng hợp cao

b)

Có mức độ đóng góp tri thức mới cao hơn so với nghiên cứu cơ bản

c)

Mang tính quy luật và tính khái quát hóa cao

d)

Đề cao tính ứng dụng vào thực tiễn

64.

Tổng quan nghiên cứu

a)

Là việc liệt kê các tài liệu nghiên cứu liên quan đến chủ đề nghiên cứu

b)

Là việc liệt kê các tài liệu liên quan đến chủ đề nghiên cứu để tìm khoảng trống nghiên cứu

c)

Là việc tổng hợp, đánh giá các tài liệu nghiên cứu hiện có liên quan đến chủ đề nghiên cứu để xác định khoảng trống nghiên cứu

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

65.

Khung phân tích cố định được sử dụng trong

a)

Phân tích dữ liệu định lượng

b)

Phân tích dữ liệu định tính

c)

Phân tích định tính kết hợp với phân tích định lượng

d)

Phân tích định lượng và để kiểm tra các giả thuyết nghiên cứu

66.

Tổng quan tài liệu nghiên cứu là:

a)

Xem xét dữ liệu sơ cấp

b)

Nghiên cứu bản chất của hiện tượng

c)

Là văn bản tóm lược và đánh giá có mục đích về những thông tin có tính tham khảo

d)

Tìm hiểu quan hệ nhân quả giữa các đặc tính của sự vật hiện tượng