wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hệ quản trị csdl

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.
Để thu hồi tất cả các quyền của User Trung trong bảng LUONG câu lệnh nào sau đây đúng
a)
Revoke all LUONG from Trung
b)
Revoke all on luong to Trung
c)
Grant all on LUONG to Trung
d)
Tất cả đều sai
2.

Câu lệnh truy vấn sau dùng để làm gì

SELECT hodem,ten,gioitinh,

YEAR(GETDATE())-YEAR(ngaysinh) AS tuoi

FROM sinhvien

WHERE ten='Bình'

ORDER BY 4

a)

Hiển thị Hotem, ten, giới tính và tuổi, trong đó sắp xếp tên theo thứ tự abc

b)

Hiển thị Hotem, ten, giới tính và tuổi, trong đó sắp xếp tuổi theo thứ tự giảm dần

c)

Hiển thị Hotem, ten, giới tính và tuổi, trong đó sắp xếp cả 4 cột theo thứ tự từ trái sang phải

d)

Hiển thị Hotem, ten, giới tính và tuổi, trong đó sắp xếp cột tuổi theo thứ tự từ nhỏ đến lớn

3.

Dịch và chạy chương trình sau với tham số 2 và 3 cho kết quả gi.

create function Tim_Max(@a int,@b int)

returns int

as

begin

if @a>@b

 return @a

else return @b

end

a)

0

b)

2

c)

3

d)

Lỗi

4.

Cấu trúc nào sau đây đúng khi tạo mới một hàm

a)

create function tên_hàm ([danh_sách_tham_số])

returns (kiểu_trả_về_của_hàm)

as

begin

các_câu_lệnh_của_hàm

return

end

b)

create function tên_hàm ([danh_sách_tham_số])

return (kiểu_trả_về_của_hàm)

as

begin

các_câu_lệnh_của_hàm

return

end

c)

create function tên_hàm [danh_sách_tham_số]

returns (kiểu_trả_về_của_hàm)

as

begin

các_câu_lệnh_của_hàm

return

end

d)

create function tên_hàm ([danh_sách_tham_số])

returns (kiểu_trả_về_của_hàm)

các_câu_lệnh_của_hàm

return

5.

Cấu trúc nào sau đây đúng khi tạo mới trigger

a)

create trigger < tên trigger> on < bảng dữ liệu>

with encryption

for [insert, delete, update]

as

< các lệnh sql>

b)

create trigger < tên trigger> for < bảng dữ liệu>

with encryption

on [insert, delete, update]

as

< các lệnh sql>

c)

create trigger < tên trigger>

with encryption

on [insert, delete, update]

as

< các lệnh sql>

d)

create trigger < tên trigger> for < bảng dữ liệu>

with encryption

on [insert, delete]

as

< các lệnh sql>

6.

Dich và chạy chương trình sau cho kết quả là gì

create function AA

returns int

as

begin

return 4

end

a)

4

b)

AA

c)

0

d)

Lỗi

7.
Để xác định quý của ngày tháng năm hiện tại câu lệnh nào sau đây đúng
a)
print datepart(quarter,getdate())
b)
print datepart(getdate(),quarter)
c)
print datediff(getdate(),quarter)
d)
print datediff (quarter,getdate())
8.
Phát biều nào sau đây đúng
a)
Biến được khởi tạo trong khi khai báo
b)
Để tăng giá trị biến a ta ghi @a++
c)
Để gán giá trị cho biến ta có thể dùng set hoặc dùng select
d)
Tất cả đều sai
9.
Lệnh nào sau đây dùng để xoá User Hong đang tồn tại trong hệ thống
a)
Drop user Hong
b)
Delete User Hong
c)
Drop login Hong
d)
Delete login Hong
10.
Giả sử hàm nhập Input_Project đã được định nghĩa với 3 tham số, lời gọi hàm nào sau đây không đúng
a)
EXECUTE INPUT_PROJECT THAM_SO1, THAM_SO2...
b)
exec Input_Project tham_so1,tham_so2,tham_so3
c)
execute Input_Project (Tham_so1, Tham_so2, Tham_so3)
d)
Input_Project tham_so1, tham_so2, tham_so3
11.
Lệnh nào sau đây dùng để gán Role Q_KeToan cho User Dung
a)
Grant all Rolse Q_KeToan to Dung
b)
Revoke Rolse Q_KeToan from Dung
c)
exec sp_addrolemember 'Q_KeToan', 'Dung'
d)
exec sp_addrolemember 'Dung', 'Q_ KeToan''
12.
Bảng Ảo nào sau đây không tồn tại trong SQL Server
a)
Deleted
b)
Inserted
c)
Updated
d)
Tất cả đều tồn tại
13.
Chọn phát biểu đúng nhất
a)
Stored Procedure trong sql server có chứa các cấu trúc điều khiển (IF, FOR, WHILE, SWITCH… CASE)
b)
Stored Procedure trong sql server có các kiểu dữ liệu như trong Dec-C
c)
Stored Procedure trong sql server có thể nhận vào các tham số cũng như trả về giá trị thông qua tham số
d)
Có thể mã hoá code của Stored Procedure trong sql server để người khác có thể xem nhưng không thể chỉnh sửa
14.
Để cắt bỏ các ký tự trắng đầu chuỗi ta dùng hàm nào sau đây
a)
Ltrim
b)
Rtrim
c)
FristTrim
d)
Endtrim
15.
Kết quả chạy đoạn code sau là gì (giả sử bảng CTHOADON đã tồn tại và có dữ liệu) begin tran tt update CTHOADON set DONGIA=0 save tran a rollback tran a
a)
Cập nhật DONGIA trong bảng CTHOADON về 0
b)
Không làm thay đổi dữ liệu trong bảng CTHOADON
c)
Chỉ cập nhật những DONGIA có mã hàng là a
d)
Sai cú pháp
16.
Theo định dạng mặc định trong SQL Server, câu lệnh sau cho đáp án nào. print datediff(yy,'10/27/10','05/27/10')
a)
5
b)
0
c)
Lỗi chuỗi ngày tháng năm
d)
05
17.
Để đọc đến từng bảng ghi trong tập dữ liệu ta sử dụng
a)
Biến con trỏ kết hợp với vòng lặp
b)
Sử dung thủ tục
c)
Sử dụng hàm
d)
Sử dụng trigger
18.
Để backup database bằng cách xuất file.sql, đáp án nào sau đây đúng
a)
Nhấp phải vào database cần backup và chọn backup to sql
b)
Nhấp phải vào database cần backup chọn task và chọn backup
c)
Nhấp phải vào database cần backup chọn task và chọn generate scripts
d)
Kích chuột vào database cần backup và chọn thư mục backup to scripts(sql)
19.
Để lấy ba ký tự CDE từ chuỗi ABCDEFGHT câu lệnh nào sau đây đúng
a)
print substring('ABCDEFGHT',3,3)
b)
print left(right('ABCDEFGHT',7),3)
c)
print right(left('ABCDEFGHT',5),3)
d)
Tất cả đều đúng
20.
Để tính tuổi của sinh viên dựa vào ngày sinh ta có thể dùng hàm nào sau đây
a)
datediff
b)
datepart
c)
getdate
d)
dateadd
21.
Phát biểu nào sau đây đúng
a)
Trigger tự động cập nhật dữ liệu khi được gọi
b)
Trigger với chức năng delete cho chúng ta biết số lượng bảng ghi đã xoá
c)
Trigger không trả về dữ liệu cho người sử dụng
d)
Trigger chỉ áp dụng cho lệnh delete và insert
22.
Để quay lại vòng lặp while không thực hiện các câu lệnh phía sau ta thực hiện câu lệnh nào sau đây trong thăm vòng lặp
a)
Break
b)
Return
c)
Continue
d)
Case
23.
Tập hợp các câu lệnh sau là: BEGIN TRAN INSERT INTO Lop VALUES ('K26TPM', N'Lớp PM khoá 26','Lê Anh');INSERT INTO MOHOC VALUES ('HCDL','Hệ QT CSDL',4); COMMIT TRAN
a)
Tập hợp các lệnh đơn
b)
Tập hợp các câu lệnh trong 1 bó
c)
Tập hợp các câu lệnh trong một phiên giao dịch
d)
Tất cả đều đúng
24.
Cho biết kết quả chạy đoạn code sau là gì: Declare @i int Set @i=1 while @i<5 Set @i=@+1 print @i
a)
1 2 3 4 5
b)
5
c)
1
d)
Sai cú pháp
25.
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về Transaction
a)
Nhóm các câu lệnh SQL thành một đơn vị thực hiện
b)
Nếu một câu lệnh không thực hiện được thì chỉ huỷ câu lệnh đó
c)
Transacsion là một phiên giao dịch
d)
Phiên giao dịch thành công khi tất cả các lệnh thực thi thành công
26.

Theo định dạng mặc định trong SQL Server kết quả của câu lệnh sau là gì print convert(nvarchar(1),day('05/01/20')) + convert(nvarchar(1),month('05/01/20')) + year('05/01/20')

a)
2035
b)
26
c)

050120

d)
71
27.
Tuỳ chọn ON UPDATE CASCADE có ý nghĩa như thế nào trong việc cài đặt khoá ngoại
a)
Nếu xoá dữ liệu ở bảng chính thì các mã liên quan xoá theo
b)
Nếu sửa mã ở khoá chính thì các mã liên quan cập nhật theo
c)
Không cho sửa mã khi đã phát sih khoá ngoại
d)
Tất cả đều đúng
28.
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về bó (Batch)
a)
Các cầu lệnh trong cùng một bó chỉ được biên dịch khi tất cả chúng đều đúng cú pháp
b)
Các câu lệnh trong bó được gửi đồng thời đến server
c)
BÓ và phiên giao dịch (transaction) được biên dịch và thực hiện giống nhau
d)
Lệnh go đánh dấu kết thúc một bó
29.
Lệnh SAVE TRANSACTION dùng để làm gì
a)
Dùng để lưu lại phiên giao dịch
b)
Dùng để đánh dấu một vị trí trong phiên giao dịch
c)
Dùng để lưu lại các thao tác từ vị trí đầu đến vị trí nó xuất hiện
d)
Dùng để lưu lại các thao tác từ vị trí nó xuất hiện đến hết phiên giao dịch
30.
Một giao dịch cần phải có tính chất nào sau đây:
a)
Tính nguyên tử
b)
Tính nhất quán
c)
Tính độc lập
d)
Tất cả đều đúng
31.
Khai báo một a kiểu số nguyên trong SQL . Câu lệnh nào sau đây đúng .
a)
declare int @a
b)
int a
c)
declare a int
d)
declare @a int
32.
Câu lệnh ROLLBACK TRAN dùng để làm gì
a)
Hủy toàn bộ các thao tác trong phiên giao dịch chứa nó
b)
Chỉ hủy các thao tác từ vị trí đánh dấu bởi lệnh SAVE tới vị trí của nó .
c)
Hủy các thao tác từ nó đến hết phiên giao dịch chưa nó
d)
Tất cả đều đúng
33.
Theo định dạng mặc định trong SQL Server thì kết quả câu lệnh sau là gi: print convert(nvarchar(1),day('05/01/20'))
a)
1
b)
01
c)
5
d)
05
34.
Để đổi số nguyên ra chuỗi ta dùng hàm nào sau đây
a)
convert
b)
cast
c)
str
d)
Tất cả đáp án đều đúng
35.
Để cấp quyền xem bảng DIEM cho user Hung, câu lệnh nào sau đây đúng
a)
grant select on Diem from Hung
b)
Revoke select on Diem to Hung
c)
grant select to Hung on Diem
d)
Revoke select on Diem from Hung
36.
Câu lệnh sau đây có ý nghĩa gì. GRANT delete ON DIEM TO HUNG WITH GRANT OPTION
a)
Cấp quyền delete dữ liệu trong bảng DIEM cho User Hùng và User này cáo thể câp quyền delete cho user khác
b)
Cấp quyền delete cho user Hùng với thuộc tính grant được chỉ định
c)
Cấp tất cả các quyền trong bảng Diem cho user Hung
d)
Tất cả đều sai.
37.
Để cài đặt chế độ backup tự động theo thời gian database QLSINHVIEN thực hiện thao tác nào sau đây:
a)
Nhấp phải vào Database QLSINHVIEN và chọn Backup
b)
Nhấp phải vào Databases trong menu và chọn Backup
c)
Click và mục Management trên Menu và chọn Maintenance Plans
d)
Nhấp phải vào Database QLSINHVIEN chọn Task và chọn Backup
38.
Để backup database bằng cách xuất file .sql, đáp án nào sau đây đúng.
a)
Nhấp phải vào database cần backup và chọn Backup to sql.
b)
Nhấp phải vào database cần backup chọn Tasks và chọn Backup
c)
Nhấp phải vào Database cần backup chọn Tasks và chọn Generate Scripts
d)
Kích chuột vào Database cần backup và chọn mục Backup to Scripts(sql)
39.
Lệnh nào sau đây dùng để gán Rolse Q_KeToan cho User Dung
a)
Grant all Rolse Q_KeToan to Dung
b)
Revoke Rolse Q_KeToan from Dung
c)
exec sp_addrolemember 'Q_KeToan', 'Dung'
d)
exec sp_addrolemember 'Dung', 'Q_KeToan',
40.
Giao dịch là gì?
a)
Tập các thao tác không thể chia nhỏ ra thực hiện được
b)
Là mức độ cô lập giao dịch
c)
Tập các thao tác có thể chia nhỏ ra thực hiện
d)
Mức độ cô lập giao dịch dữ liệu không thể sửa
41.
Tính chất chuyển CSDL từ tình trạng nhất quán này sang tình trạng nhất quán khác.
a)
Tính cô lập
b)
Tính nhất quán
c)
Tính lâu dài
d)
Tính nguyên tố
42.
Các vấn đề của truy xuất đồng thời
a)
Mất dữ liệu cập nhật, dữ liệu chưa commit, dữ liệu không thể đọc lặp lại
b)
Mất dữ liệu cập nhật, dữ liệu chưa commit, dữ liệu không thể đọc lặp lại, dữ liệu ảo
c)
Mất dữ liệu cập nhật, dữ liệu không thể đọc lặp lại
d)
Mất dữ liệu cập nhật, dữ liệu không thể đọc lặp lại
43.
Hai thao tác thực hiện đồng thời cũng có kết quả như thực hiện tuần tự Oi , Oj hoặc Oj , Oi
a)
Tính hoán vị
b)
Tính tương thích
c)
Phép tính chiếu
d)
Phép tính chia
44.
Lịch thao tác là khả tuần tự nếu
a)
Đồ thị chờ có chu trình
b)
Đồ thị ưu tiên có chu trình
c)
Đồ thị ưu tiên không có chu trình
d)
Đồ thị chờ không có chu trình
45.
SET TRANSACTION ISOLATION LEVEL SERIALIZABLE Câu lệnh trên có ý nghĩa gì?
a)
Mức độ cô lập giao dịch cao nhất
b)
Mức độ cô lập giao dịch đọc dữ liệu khi commit
c)
Mức độ cô lập giao dịch đọc dữ liệu chưa commit
d)
Mức độ cô lập giao dịch dữ liệu không thể sửa
46.
SET TRANSACTION ISOLATION ISOLATION LEVEL REPEATABLE READ Câu lệnh trên có ý nghĩa gì?
a)
Mức độ cô lập giao dịch cao nhất
b)
Mức độ cô lập giao dịch đọc dữ liệu khi commit
c)
Mức độ cô lập giao dịch đọc dữ liệu chưa commit
d)
Mức độ cô lập giao dịch dữ liệu không thể sửa
47.
SET TRANSACTION ISOLATION LEVEL READ COMMITTED Câu lệnh trên có ý nghĩa gì?
a)
Mức độ cô lập giao dịch cao nhất
b)
Mức độ cô lập giao dịch đọc dữ liệu khi commit
c)
Mức độ cô lập giao dịch đọc dữ liệu chưa commit
d)
Mức độ cô lập giao dịch dữ liệu không thể sửa
48.
SET TRANSACTION ISOLATION LEVEL READ UNCOMMITTED Câu lệnh trên có ý nghĩa gì?
a)
Mức độ cô lập giao dịch cao nhất
b)
Mức độ cô lập giao dịch đọc dữ liệu khi commit
c)
Mức độ cô lập giao dịch đọc dữ liệu chưa commit
d)
Mức độ cô lập giao dịch dữ liệu không thể sửa
49.
Khôi phục dữ liệu gồm
a)
Dữ liệu bị mất do sự cố giao dịch
b)
Khôi phục dữ liệu bị mất do sự cố giao dịch,
c)
Dữ liệu không mất do sự cố giao dịch
d)
Khôi phục dữ liệu bị mất do sự cố giao dịch, sự cố hệ thống và sự cố vị trí
50.
Phân mãnh dọc trong dữ liệu phân tán thực hiện như thế nào
a)
Phép giao
b)
Phép chọn
c)
Phép chiếu
d)
Phép chia
51.
Giao dịch từ xa là gì?
a)
tập hợp 1 yêu cầu từ xa chỉ truy cập đến 1 database
b)
tập hợp nhiều yêu cầu từ xa chỉ truy cập đến 1 database.
c)
tập hợp dữ liệu chỉ xóa dữ liệu không sửa dữ liệu.
d)
tập hợp nhiều yêu cầu từ xa chỉ truy cập đến nhiều database
52.
Giao dịch phân tán?
a)
Giao dịch thực hiện trên 1 vị trí lưu trữ dữ liệu.
b)
1 yêu cầu thực hiện trên nhiều hơn 2 vị trí lưu trữ dữ liệu.
c)
Giao dịch thực hiện trên nhiều hơn 2 vị trí lưu trữ dữ liệu.
d)
1 yêu cầu thực hiện trên 1 vị trí lưu trữ dữ liệu.
53.
Phân mãnh hổn hợp trong dữ liệu phân tán thực hiện như thế nào
a)
Phép giao
b)
Phép chọn kết hợp phép chiếu
c)
Phép chiếu
d)
Phép chia
54.
Khai phá dữ liệu là:
a)
Kho dữ liệu
b)
cơ sở dữ liệu
c)
Kỹ thuật phân tích dữ liệu
d)
Kỹ thuật xử lý CSDL
55.
Kho dữ liệu là:
a)
Kỹ thuật Dataming.
b)
tập hợp dữ liệu chỉ thêm dữ liệu không sửa xóa dữ liệu
c)
. tập hợp dữ liệu chỉ xóa dữ liệu không sửa dữ liệu
d)
. tập hợp dữ liệu chỉ sửa dữ liệu không xóa dữ liệu
56.
Phép sửa đổi là phép toán?
a)
Sửa đổi giá trị của một số thuộc tính
b)
Sửa đổi mô tả các thuộc tính
c)
Sửa đổi giá trị của một quan hệ hay một nhóm các quan hệ
d)
Sửa đổi giá trị của một bộ hay một nhóm các bộ
57.
Thứ tự dùng trong câu lệnh SELECT là?
a)
SELECT, FROM, WHERE, GROUP BY HAVING, ORDER BY
b)
SELECT, FROM, GROUP BY HAVING, ORDER BY
c)
SELECT, FROM GROUP BY HAVING, ORDER BY
d)
SELECT, FROM GROUP BY HAVING, WHERE, ORDER BY
58.
Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm?
a)
Các phép đại số quan hệ
b)
Các phép số học và các phép so sánh
c)
Biểu thức đại số
d)
Các phép so sánh
59.
Các phép toán gộp nhóm được sử dụng sau mệnh đề?
a)
SELECT
b)
FROM
c)
WHERE
d)
GROUP BY
60.
Phép chọn được thực hiện sau mệnh đề nào trong SELECT-FROM-WHERE?
a)
GROUP BY HAVING
b)
WHERE
c)
SELECT
d)
FROM
61.
Dạng cấp quyền truy xuất trong SQL là?
a)
GRANT ON TO
b)
GRANT GO TO
c)
GRANT TO
d)
GRANT READ ON
62.
Lựa chọn từ cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Nếu trong câu lệnh SELECT có chứa GROUP BY sẽ ... và thực hiện các phép gộp nhóm. Trong dầu là gì?
a)
Thực hiện phép chiếu sau mệnh đề SELECT
b)
Thực hiện việc sắp xếp theo chỉ dẫn sau mệnh đề ORDER BY
c)
Thực hiện phép chọn sau mệnh đề WHERE
d)
Phân hoạch quan hệ thành nhiều nhóm tách biệt nhau
63.
Thuật toán Diewait dùng để làm gì?
a)
Kiểm tra tính khả tuần tự của lịch thao tác
b)
ngăn ngừa lịch thao tác bị livelock
c)
phát hiện lịch thao tác deadlock
d)
ngăn ngừa lịch thao tác bị deadlock
64.
Từ khóa ENCRYPTION không dùng được trong đối tượng nào sau đây.
a)
Store procedure
b)
Function
c)
Trigger
d)
Tất cả đều dùng được.
65.
Để tính tuổi của sinh viên dựa vào ngày sinh câu lệnh nào sau đây đúng
a)
print datediff(yy,ngaysinh,getdate())
b)
print datepart(yy,ngaysinh,getdate())
c)
print datediff(yy, getdate(),ngaysinh)
d)
print datepart(yy, getdate()),ngaysinh)
66.
Lệnh nào sau đây dùng để gán Roles Q_KeToan cho User Dung
a)
Grant all Roles Q_KeToan to Dung
b)
Revoke Roles Q_KeToan from Dung
c)
exec sp_addrolemember 'Q_KeToan', 'Dung'
d)
exec sp_addrolemember 'Dung', 'Q_KeToan'