wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi trắc nghiệm vi sinh y học

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần nào giúp vi khuẩn bám vào tế bào vật chủ hiệu quả nhất?

a)

Vỏ

b)

Lông

c)

Pili

d)

Nha bào

2.

Trong các giai đoạn phát triển của vi khuẩn, giai đoạn nào số lượng vi khuẩn không tăng?

a)

Thích ứng

b)

Tăng trưởng

c)

Tối đa

d)

Suy tàn

3.

Kháng nguyên Vi của vi khuẩn thương hàn là loại:

a)

Vỏ giả

b)

Vỏ thật

c)

O

d)

H

4.

Liên cầu nhóm B gây bệnh phổ biến nhất ở:

a)

Người già

b)

Trẻ sơ sinh và sản phụ

c)

Thanh niên

d)

Người không miễn dịch

5.

Cầu khuẩn Gram dương nào sau đây xếp thành từng chuỗi?

a)

Tụ cầu

b)

Liên cầu

c)

Phế cầu

d)

Lậu cầu

6.

Enzyme đặc trưng nào giúp vi khuẩn phân giải fibrin để lan rộng mô?

a)

Coagulase

b)

Streptokinase

c)

DNAse

d)

Peroxidase

7.

Test giúp phân biệt S. pneumoniae và S. viridans là:

a)

Catalase

b)

Optochin

c)

Coagulase

d)

PYR

8.

Virus nào có khả năng gây tiểu thể nội bào?

a)

Adenovirus

b)

Virus dại

c)

Rhinovirus

d)

Norovirus

9.

Một trong các cơ chế chính giúp virus né tránh miễn dịch là:

a)

Phá vỡ vỏ tế bào

b)

Biến đổi kháng nguyên bề mặt

c)

Sinh độc tố

d)

Tiêu hủy lympho T

10.

Gen kháng thuốc có thể được lan truyền giữa vi khuẩn nhờ:

a)

Nhiễm sắc thể

b)

Plasmid R

c)

Vách tế bào

d)

Ribosome

11.

Vắc-xin phế cầu hiện nay được sản xuất từ:

a)

Tế bào chết

b)

Protein M

c)

Vỏ polysaccharide hoặc dạng liên hợp

d)

DNA tái tổ hợp

12.

Phế cầu mọc tốt nhất trên môi trường:

a)

EMB

b)

Thạch máu 5% CO₂

c)

MacConkey

d)

Chocolate agar

13.

Đặc điểm di động của lậu cầu Neisseria gonorrhoeae là:

a)

Có roi

b)

Không di động, nhưng có pili giúp bám dính

c)

Dùng enzyme để di chuyển

14.

Đặc điểm di động của lậu cầu Neisseria gonorrhoeae là:

a)

Có roi

b)

Không di động, nhưng có pili giúp bám dính

c)

Dùng enzyme để di chuyển

d)

Bơi nhờ lông

15.

Vi khuẩn Gram âm có vách tế bào mỏng và:

a)

Lớp peptidoglycan dày

b)

Màng ngoài chứa LPS

c)

Không có màng ngoài

d)

Chỉ có 1 lớp phospholipid

16.

Tụ cầu kháng Vancomycin được gọi là:

a)

MRSA

b)

MSSA

c)

VRSA

d)

VRE

17.

Virus cúm có vật chất di truyền là:

a)

ADN chuỗi đơn

b)

ADN chuỗi kép

c)

ARN chuỗi âm

d)

ARN chuỗi dương

18.

Gen người có thể được cấy vào vi khuẩn nhờ:

a)

Biến dị

b)

Tải nạp

c)

Tái tổ hợp gen dùng enzyme giới hạn - ligase

d)

Hô hấp

19.

Một plasmid có thể truyền được giữa vi khuẩn nếu mang yếu tố:

a)

R

b)

Tra+

c)

Mob

d)

Hfr

20.

Plasmid Mob cần gì để truyền gen?

a)

Enzyme ligase

b)

Plasmid khác mang yếu tố Tra+

c)

Biến nạp tự phát

d)

Nguồn protein

21.

Virus có khả năng gây ung thư người bao gồm tất cả, NGOẠI TRỪ:

a)

HPV

b)

EBV

c)

HBV

d)

HAV

22.

Virus nào sau đây nhân lên ở bào tương, KHÔNG cần nhân tế bào?

a)

HSV

b)

Influenza

c)

Poxvirus

d)

HBV

23.

Tiểu thể Negri là dấu hiệu đặc trưng cho:

a)

Virus cúm

b)

Herpes

c)

Virus dại

d)

HBV

24.

Enzyme giúp sao mã ngược từ ARN thành ADN là:

a)

Ligase

b)

Polymerase

c)

Reverse transcriptase (RT)

d)

DNAse

25.

ARN chuỗi dương của virus có thể:

a)

Không dịch mã

b)

Chỉ dùng để nhân lên

c)

Dịch mã trực tiếp như mARN

d)

Gắn vào ADN

26.

Retrovirus có vật chất di truyền là:

a)

ADN sợi kép

b)

ARN âm

c)

ARN dương và enzym RT

d)

Cả ADN và ARN

27.

Giai đoạn nào của nhiễm trùng là không có triệu chứng nhưng vi sinh vật vẫn hiện diện?

a)

Khởi phát

b)

Ủ bệnh

c)

Toàn phát

d)

Lui bệnh

28.

Yếu tố giúp vi khuẩn chống lại thực bào hiệu quả nhất là:

a)

Pili

b)

Vỏ polysaccharide

c)

F

29.

là không có triệu chứng nhưng vi sinh vật vẫn hiện diện?

a)

Khởi phát

b)

Ủ bệnh

c)

Toàn phát

d)

Lui bệnh

30.

Yếu tố giúp vi khuẩn chống lại thực bào hiệu quả nhất là:

a)

Pili

b)

Vỏ polysaccharide

c)

Flagellin

d)

Teichoic acid

31.

Virus cúm có cấu trúc capsid dạng:

a)

Không xác định

b)

Đối xứng khối

c)

Đối xứng xoắn

d)

Tầng lớp

32.

Vi khuẩn gây bệnh nhờ tiết độc tố ngoài tế bào gọi là:

a)

Nội độc tố

b)

Ngoại độc tố

c)

Enzyme bám dính

d)

Acid mico

33.

Enzyme hyaluronidase giúp vi khuẩn:

a)

Đông máu

b)

Phá vỡ mô liên kết, lan rộng mô

c)

Tiêu hủy bạch cầu

d)

Tạo vỏ

34.

Vi khuẩn Gram âm có khả năng tan muối mật và tan optochin là:

a)

S. viridans

b)

S. pneumoniae

c)

S. pyogenes

d)

Enterococcus

35.

Gen kháng thuốc lan truyền được qua tất cả, TRỪ:

a)

Biến nạp

b)

Dịch mã ngược

c)

Tiếp hợp

d)

Tải nạp

36.

Gen kháng ampicillin trong plasmid có vai trò:

a)

Phá protein

b)

Lựa chọn dòng chứa plasmid

c)

Gây ngộ độc

d)

Tiêu diệt bào tử

37.

Test dùng để phân biệt S. pyogenes và S. agalactiae là:

a)

Optochin

b)

Catalase

c)

Test kháng bacitracin

d)

Coagulase

38.

Tính chất kháng thuốc đa dạng ở vi khuẩn do:

a)

Sự tăng sinh

b)

Trao đổi gen qua plasmid R, transposon

c)

Sống lâu trong cơ thể

d)

Do mất kháng nguyên

39.

Plasmid R là loại plasmid mang gen:

a)

Gây bệnh

b)

Độc tố

c)

Kháng kháng sinh

d)

Tra+

40.

Test catalase giúp phân biệt:

a)

Phế cầu - tụ cầu

b)

Lậu cầu - liên cầu

c)

Tụ cầu (+), liên cầu (-)

d)

Vi khuẩn và nấm

41.

Enzyme catalase giúp:

a)

Phân hủy fibrin

b)

Gây tan máu

c)

Phân hủy H₂O₂ tạo bọt

d)

Làm mất màu Gram

42.

Virus có thể gây đột biến tế bào vật chủ qua:

a)

Sinh sản nhanh

b)

Gắn gen vào bộ gen tế bào chủ

c)

Biến đổi ARN

d)

Tiêu diệt ribosome

43.

Gen của vi khuẩn tồn tại chủ yếu ở:

a)

RNA vòng

b)

Histone

c)

ADN vòng kép

d)

Plasmid

44.

Dạng di truyền vi sinh nào sau đây là do virus truyền gen vào vi khuẩn?

a)

Biến nạp

b)

Tiếp hợp

c)

Tải nạp (transduction)

d)

Nhân đôi

45.

Phản ứng nào sau đây KHÔNG phải là phản ứng miễn dịch đặc hiệu?

a)

Tạo kháng thể

b)

Đáp ứng tế bào T

c)

Thực bào của đại thực bào

d)

Phản ứng trung hòa

46.

Trong tải nạp, đoạn gen được mang theo bởi:

a)

Ribosome

b)

Plasmid

c)

Phage virus

d)

mRNA

47.

Thí nghiệm Griffith với phế cầu cho thấy hiện tượng:

a)

Tái tổ hợp chéo

b)

Biến nạp (transformation)

c)

Tải nạp

d)

Tiếp hợp

48.

Enzyme giới hạn trong tái tổ hợp DNA dùng để:

a)

Biến tính protein

b)

Tổng hợp RNA

c)

Cắt DNA tại vị trí đặc hiệu

d)

Phân giải lipid

49.

Vi sinh vật nào sau đây KHÔNG có vách tế bào?

a)

Streptococcus

b)

Mycoplasma

c)

Bacillus

d)

Staphylococcus

50.

Virus DNA sợi kép có thể nhân lên trong:

a)

Bào tương

b)

Nhân tế bào

c)

Lưới nội chất

d)

Bộ máy Golgi

51.

Trong quá trình tái tổ hợp gen, ligase có vai trò:

a)

Mở vòng DNA

b)

Sao chép DNA

c)

Nối các đoạn DNA với nhau

d)

Phân hủy DNA

52.

Ứng dụng quan trọng nhất của tái tổ hợp DNA trong y học là:

a)

Phát hiện virus

b)

Nuôi cấy mô

c)

Tạo protein tái tổ hợp (insulin, vaccine)

d)

Điều chế kháng sinh

53.

Giai đoạn mà vi khuẩn nhân lên nhanh nhất là:

a)

Thích nghi

b)

Tối đa

c)

Pha lũy thừa (log)

d)

Suy tàn

54.

Vi khuẩn Gram âm có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Peptidoglycan dày

b)

Có lớp LPS ở màng ngoà

55.

iai đoạn mà vi khuẩn nhân lên nhanh nhất là:

a)

Thích nghi

b)

Tối đa

c)

Pha lũy thừa (log)

d)

Suy tàn

56.

Vi khuẩn Gram âm có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Peptidoglycan dày

b)

Có lớp LPS ở màng ngoài

c)

Không có màng bào tương

d)

Mất màu khi nhuộm Gram

57.

Tác nhân gây bệnh viêm não Nhật Bản truyền chủ yếu qua:

a)

Ruồi

b)

Lợn

c)

Muỗi Culex

d)

Chim sẻ

58.

Loại virus có cấu trúc lớn nhất trong số các virus sau đây là:

a)

Picornavirus

b)

Poxvirus

c)

Togavirus

d)

Flavivirus

59.

Vi sinh vật nào sau đây là tác nhân điển hình gây viêm phổi cộng đồng?

a)

S. aureus

b)

M. tuberculosis

c)

S. pneumoniae

d)

H. pylori

60.

Dạng sống nào của vi khuẩn bền với môi trường nhất?

a)

Thể hoạt động

b)

Bào tử (nha bào)

c)

Tế bào thiếu vách

d)

Thể L

61.

Nhiệt độ và thời gian tiêu chuẩn để tiệt trùng bằng hấp ướt là:

a)

100°C trong 15 phút

b)

121°C trong 10 phút

c)

121°C trong 15 phút

d)

134°C trong 5 phút

62.

Virus viêm gan B có khả năng gây ung thư gan nhờ:

a)

Diệt tế bào gan

b)

Tích hợp DNA virus vào bộ gen tế bào chủ

c)

Sản sinh enzyme phá tế bào

d)

Gây viêm mạn tính nhẹ

63.

Miễn dịch tạo ra sau nhiễm virus Dengue là:

a)

Miễn dịch suốt đời với tất cả týp

b)

Miễn dịch suốt đời với týp đã nhiễm

c)

Không tạo miễn dịch

d)

Chỉ tồn tại vài tuần

64.

Cơ chế gây bệnh chủ yếu của virus Dengue là:

a)

Sản sinh nội độc tố

b)

Tăng tính thấm mạch do miễn dịch

c)

Phá hủy trực tiếp tế bào gan

d)

Gây tan máu

65.

Biện pháp điều trị chính trong sốt xuất huyết Dengue là:

a)

Dùng kháng sinh

b)

Truyền tiểu cầu sớm

c)

Bù dịch hợp lý và theo dõi sốc

d)

Uống vitamin C liều cao