wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đúng sai ĐMC

Total questions: 61

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

173. Về xương sọ:

a)

A. Số xương của xương sọ ít hơn số xương của khối xương mặt (xương hộp sọ gồm 8 xương, xương mặt 14 xương)

b)

B. Hộp sọ bao gồm phần nền và phần vòm

c)

C. Hầu hết các xương sọ liên kết với nhau bằng dạng khớp sợi

d)

D. Ổ mũi và ổ mắt là những khoang do các xương sọ mặt và xương hộp sọ tạo nên

2.

174. Về xương trán:

a)

A. Bờ trên ổ mắt nằm giữa phần trai trán và phần ổ mắt của xương trán

b)

B. Mào trán nằm trên đường dọc giữa của mặt trong trai trán

c)

C. Phần ổ mắt xương trán tạo nên phần lớn trần ổ mắt

d)

D. Phần ổ mắt xương trán tạo nên toàn bộ sàn hố sọ trước

3.

175. Về xương thái dương:

a)

A. Bờ trước ngoài lỗ tĩnh mạch cảnh do bờ sau xương đá tạo nên

b)

B. Lỗ ống tai trong nằm ở mặt trước phần đá ( mặt sau phần đá có lỗ và ống tai trong, nơi các TK sọ VII, VIII đi qua)

c)

C. Phần trai xương thái dương nằm trên mặt dưới –bên của hộp sọ

d)

D. Phần đá xương thái dương nằm trên nền sọ, sau xương bướm và trước xương chẩm

4.

176. Về xương bướm:

a)

A. Ở mỗi đầu rãnh trước giao thoa thị giác có một ống thị giác

b)

B. Tất cả các nhánh thần kinh sọ V đi qua các khe hay lỗ của xương bướm (V1: khe ổ mắt trên; V2: lỗ tròn; V3: lỗ bầu dục)

c)

C. Hố tuyến yên nằm trước rãnh trước giao thoa thị giác (nằm sau)

d)

D. Thân xương bướm tiếp khớp ở sau với xương chẩm

5.

177. Về xương chẩm:

a)

A. Hai lồi cầu chẩm ở phần bên xương chẩm tiếp khớp với 2 khối bên đốt đội

b)

B. Ụ chẩm trong là nơi có hội lưu các xoang

c)

C. Mào chẩm trong là nơi bám của liềm tiểu não

d)

D. Dốc nền của phần nền xương chẩm nằm sau lưng yên

6.

178. Về xương hàm trên:

a)

A. Mặt ổ mắt của nó tạo nên phần lớn sàn ổ mắt

b)

B. Thân xương hàm trên có ba mặt và ba mỏm

c)

C. Thân xương hàm trên rỗng vì có xoang hàm trên

d)

D. Thân xương hàm trên chứa ống dưới ổ mắt

7.

179. Về xương hàm dưới:

a)

A. Gai cằm trên là nơi bám cho cơ cằm lưỡi

b)

B. Lồi cằm nằm ở giữa mặt trước của nền xương hàm dưới

c)

C. Góc hàm dưới là nơi gặp nhau của bờ sau ngách hàm dưới với bờ dưới thân hàm dưới

d)

D. Khuyết hàm dưới nằm giữa mỏm vẹt và mỏm lồi cầu của ngành hàm dưới

8.

180. Về khớp thái dương – hàm dưới:

a)

A. Đĩa khớp ngăn cách các mặt khớp của xương thái dương với mặt khớp của xương hàm dưới

b)

B. Bao khớp của khớp đĩa khớp – thái dương lỏng hơn bao khớp của khớp đĩa khớp – hàm dưới

c)

C. Gân cơ chân bướm ngoài không bám tận vào mặt trước đĩa khớp

d)

D. Các dây chằng ngoài và trong là những phần dày lên của bao khớp

9.

181. Về các cơ mặt:

a)

A. Nhóm cơ quanh miệng có số lượng nhiều nhất:

b)

B. Cơ gò má lớn có tác dụng hạ mô dưới

c)

C. Cơ nâng môi trên nằm nông hơn cơ nâng góc miệng

d)

D. Ngoài cơ cười, nhiều cơ khác tham gia vào động tác cười

10.

182: Về các cơ nhai:

a)

A. Cơ chân bướm trong bám tận vào cổ lồi cầu xương hàm dưới

b)

B. Cơ chân bướm ngoài là một cơ tham gia vào động tác nâng xương hàm dưới

c)

C. Phần sau cơ thái dương có tác dụng kéo xương hàm dưới ra sau

d)

D. Cung gò má là nơi bám nguyên ủy của cơ cắn

11.

183. Về tam giác cổ trước:

a)

A. Nó được ngăn cách với tam giác cổ sau bởi cơ ức đòn chũm

b)

B. Nó được ngăn cách với tam giác cổ trước bên đối diện bởi đường dọc giữa cổ

c)

C. Nó bao gồm 4 tam giác nhỏ

d)

D. Bụng trước cơ hai bụng vừa là cạnh của tam giác dưới hàm(dưới) vừa là cạnh của tam giác cảnh

12.

184. Về tam giác cổ sau:

a)

A. Đây là nơi đi qua của TK sọ XI

b)

B. Đây là nơi đi qua của TK trên đòn

c)

C. Đây là nơi đi qua của TM cảnh ngoài

d)

D. Các ĐM trên vai và ngang cổ của ĐM dưới đòn đi qua tam giác cổ sau

13.

185. Về các cơ dưới móng:

a)

A. Cơ ức móng nằm nông hơn cơ ức giáp và cơ giáp móng

b)

B. Cơ vai móng nằm ngoài cơ ức móng

c)

C. Quai cổ chi phổi tất cả các cơ dưới móng

d)

D. Cơ vai móng có động tác giống hệt cơ ức móng

14.

186. Về chỗ bám của các cơ dưới móng:

a)

A. Đầu nguyên ủy của cơ ức móng nằm xa đường giữa hơn đầu bám tận của nó

b)

B. Chỗ bám tận của cơ vai móng vào xương móng nằm ở ngoài chỗ bám tận của cơ ức móng

c)

C. Đầu bám tận của cơ ức giáp ở gần đường giữa hơn so với đầu nguyên ủy của nó

d)

D. Cơ ức giáp và cơ giáp móng cùng bám vào đường chéo của mảnh sụn giáp

15.

187. Về các cơ trên móng:

a)

A. Cơ hàm móng là sàn của các tam giác dưới hàm dưới và dưới cằm

b)

B. Bụng trước cơ hai bụng ngăn cách tam giác dưới hàm dưới với tam giác dưới cằm

c)

C. Tất cả các cơ trên móng có tác dụng nâng xương móng

d)

D. Cơ trâm móng do thần kinh mặt chi phối

16.

188. Về cơ ức đòn chũm:

a)

A. Nó ngăn cách vùng cổ trước bên với vùng cổ sau( vùng gáy)

b)

B. Nó do TK sọ XI chi phối về vận động (nhánh từ ngành trước TK cổ II chi phối cảm giác bản thể)

c)

C. Nó ngăn cách tam giác cổ trước với tam giác cổ sau

d)

D. Nguyên ủy của nó bám vào mặt trước cán xương ức và đầu ức xương đòn

17.

189. Về ĐM cảnh chung:

a)

A. Đoạn ngực của ĐM cảnh chung trái nằm sau TM cánh tay đầu trái

b)

B. Ở cổ, ĐM cảnh chung nằm trong bao cảnh cùng TM cảnh trong (bao cảnh:từ ngoài vào trong TMC trong -TK X - động mạch cảnh chung)

c)

C. Cơ giáp móng bắt chéo trước ĐM cảnh chung

d)

D. Nó liên quan ở sau với mỏm ngang các đốt sống cổ

18.

190. Về ĐM cảnh ngoài:

a)

A. Nó tận cùng ở sau lồi cầu xương hàm dưới

b)

B. Ở gần nguyên ủy, nó nằm trước và trong hơn( gần đường giữa hơn) ĐM cảnh trong

c)

C. Nó đi kèm bởi hai TM cảnh ngoài

d)

D. Đoạn cuối của nó đi trong tuyến mang tai, ở sâu hơn TM sau hàm dưới

19.

191. Về nhánh của ĐM cảnh ngoài:

a)

A. Nhánh chẩm của ĐM cảnh ngoài tiếp nối với một nhánh của ĐM giáp cổ của ĐM dưới đòn

b)

B. Nhánh giáp trên của ĐM cảnh ngoài tiếp nối với một nhánh từ ĐM giáp cổ của ĐM dưới đòn

c)

C. Các nhánh của ĐM cảnh ngoài ở hai bên không tiếp nối với nhau qua đường giữa

d)

D. ĐM thái dương nông là nhánh duy nhất của ĐM cảnh ngoài có thể sờ thấy

20.

192. Về liên quan của ĐM cảnh ngoài:

a)

A. Nó bắt chéo bụng sau cơ hai bụng (qua vùng tam giác cảnh, rồi bắt chéo sâu bụng sau cơ 2 bụng đi vào vùng mang tai)

b)

B. Nó chia thành nhánh tận ở trong tuyến mang tai

c)

C. Trên bụng sau cơ hai bụng, nó được ngăn cách với ĐM cảnh trong bởi các cơ trâm

d)

D. Trong tuyến mang tai, nó nằm trong cả TK mặt và TM sau hàm dưới

21.

193. Về ĐM cảnh trong:

a)

A. Đoạn cổ của nó đi trong bao cảnh cùng TK sọ X

b)

B. Đoạn đá của nó đi qua ống ĐM cảnh

c)

C. Nó ra khỏi xoang hang ở bờ trong của mỏm yên trước

d)

D. Đoạn não của nó tách ra ĐM mạch mạc trước và ĐM thông sau

22.

194. Về liên quan của ĐM cảnh trong:

a)

A. Ở gần nền sọ, Tm cảnh trong nằm sau ĐM cảnh trong

b)

B. Ở đoạn xoang hang, Đm cảnh trong nằm trong TK sọ VI

c)

C. Ở đoạn não ĐM cảnh trong đi theo hướng trước ra sau

d)

D. Đoạn não ĐM cảnh trong đi ở trên TK thị giác

23.

195. Về sự cấp máu của các ĐM não:

a)

A. ĐM não trước cấp máu cho tiểu thùy cạnh trung tâm

b)

B. ĐM não giữa cấp máu cho hồi trước trung tâm và hồi sau trung tâm

c)

C. Các ĐM não trước và giữa không cấp máu cho mặt dưới thùy trán

d)

D. ĐM não sau cấp máu cho vùng vỏ não quanh rãnh cựa

24.

196. Về ĐM dưới đòn phải:

a)

A. Nó bắt chéo trước bởi TK sọ X phải, Tm cảnh trong phải và TK hoành phải

b)

B. Nó tựa lên sườn trước vòm màng phổi phải

c)

C. Nó cùng TM dưới đòn nằm sau cơ bậc thang trước

d)

D. Nó đi sau cơ bậc thang giữa và trước cơ bậc thang sau

25.

197. Về đoạn ngực của ĐM dưới đòn trái:

a)

A. Nó đi lên dọc bên ngoài bờ trái thực quản

b)

B. Nó nằm trước và bên phải đoạn ngực của ĐM cảnh chung trái

c)

C. Nó nằm trước ống ngực

d)

D. Nó liên quan ở ngoài với màng phổi

26.

198. Về sự phân nhánh và tiếp nối của ĐM dưới đòn:

a)

A. Một nhánh tận của ĐM ngực trong tiếp nối với một nhánh của ĐM chậu ngoài

b)

B. Các nhánh của ĐM giáp cổ tiếp nối với nhánh của ĐM cảnh ngoài và ĐM nách

c)

C. Các tiếp nối giữa ĐM dưới đòn và ĐM cảnh ngoài không được phát huy khi thắt ĐM cảnh chung

d)

C. Các tiếp nối giữa ĐM dưới đòn và ĐM cảnh ngoài không được phát huy khi thắt ĐM cảnh chung

27.

199. Về ĐM dưới đòn phải:

a)

A. Nó nằm trước thân dưới của đám rối cảnh tay

b)

B. Từ ngoài vào trong, các TK bắt chéo trước ĐM lần lượt là: TK hoành, TK sọ X

c)

C. TM dưới đòn phải nằm trước và dưới ĐM, ngăn cách với ĐM bởi cơ bậc thang trước

d)

D. Nó tỳ lên mặt trên xương sườn I

28.

200. Về vùng cấp máu của ĐM cảnh ngoài:

a)

A. Phần lớn da mặt và da đầu

b)

B. Khẩu cái và lưỡi

c)

C. Phần sau ổ mũi

d)

D. Các cơ nhai

29.

201. Về đám rối cổ:

a)

A. Các nhánh nông của nó đều bắt đầu lộ diện từ bờ sau cơ ức đòn chũm

b)

B. Rễ bên của quai cổ tách ra từ TK XII và chứa các sợi từ các TK cổ 1 và 2

c)

C. Các TK tai lớn và ngang cổ đều do các nhánh từ các TK sống CII và CI tạo nên

d)

D. Các TK trên đòn đi xuống qua tam giác cổ sau

30.

202. Về các nhánh nông của đám rối cổ:

a)

A. TK chẩm nhỏ cảm giác cho da mặt bên vùng chẩm

b)

B. TK tai lớn chi phối cho da vùng tuyến mang tai và loa lớn

c)

C. TK ngang cổ cảm giác cảm giác vùng da cổ từ thân xương hàm dưới tới xương ức

d)

D. Các TK tai lớn và ngang cổ đều đi trên mặt nông cơ ức đòn chũm

31.

203. Về các TM nông của đầu cổ:

a)

A. Máu từ phần bên da đầu và phần sâu của mặt chỉ đổ về TM cảnh ngoài

b)

B. TM mặt bắt đầu từ TM góc ở góc mắt trong

c)

C. Máu TM từ các phần bên và sau da đầu đổ vào các TM chẩm và tai sau

d)

D. TM mặt đổ về TM cảnh trong

32.

204. Về TM cảnh ngoài:

a)

A. Nó được tạo nên do sự hợp lại của TM tai sau với nhánh sau của TM sau hàm dưới

b)

B. Nó đi xuống ở cổ theo đường nối góc hàm dưới với điểm giữa của xương đòn

c)

C. Nó bắt chéo mặt nông cơ ức đòn chũm trên đường đi xuống

d)

D. Nó thường đổ vào TM dưới đòn

33.

205. Về TM sau hàm dưới

a)

A. Nó thu máu từ những vùng mà các nhánh tận của ĐM cảnh ngoài cấp máu

b)

B. Nó thường nằm giữa TK mặt và ĐM cảnh ngoài ở trong tuyến mang tai

c)

C. Nhánh trước của nó đổ vào TM mặt

d)

D. Trong tuyến mang tai nó nằm ngoài ĐM cảnh ngoài

34.

206. Về TM cảnh trong:

a)

A. Hành dưới TM cảnh trong nằm trong hõm giữa hai đầu nguyên ủy cơ ức đòn chũm

b)

B. TM giáp dưới không đổ vào TM cảnh trong

c)

C. Hành trên TM cảnh trong nằm trong hố TM cảnh ở mặt dưới nền sọ

d)

D. Đường định hướng của TM cảnh trong là đường nối dái tai với đầu ức xương đòn

35.

207. Về TM cảnh trong:

a)

A. Nó chạy tiếp theo xoang sigma

b)

B. Nó đi xuống trong bao cảnh cùng ĐM cảnh trong và ĐM cảnh chung

c)

C. Nó thu máu từ sọ não và một phần từ da đầu, mặt và cổ

d)

D. Nó được cơ ức đòn chũm trùm lên nhiều hơn với các ĐM cảnh

36.

208. Về các xoang TM màng cứng nhóm sau trên:

a)

A. Xoang chẩm đi dọc theo bờ đỉnh của liềm tiểu não

b)

B. Xoang dọc dưới chạy dọc chiều dài của liềm đại não

c)

C. Xoang ngang đi dọc theo bờ trên xương đá

d)

D. xoang sigma đi qua phần sau của lỗ tĩnh mạch cảnh

37.

209. Về xoang TM hang:

a)

A. TK hàm dưới không đi ở thành ngoài xoang hang

b)

B. Thần kinh sọ VI đi trong xoang hang

c)

C. Xoang hang hai bên nối thông với nhau qua đám rối nền

d)

D. Xoang hang không tiếp nối với đám rối TM chân bướm

38.

210. Về các xoang TM của nhóm trước dưới:

a)

A. Xoang đá dưới ở hai bên tiếp nối với nhau qua đám rối nền

b)

B. Đám rối nền tiếp nối với đám rối TM đốt sống trong

c)

C. TM mắt dưới không tiếp nối với các TM ở ngoài sọ

d)

D. Xoang đá trên nối tiếp các nhóm xoang sau trên và trước dưới với nhau

39.

211. Về cấu tạo của răng:

a)

A. Tủy thân răng được chứa trong ổ tủy thân răng

b)

B. Tủy chân răng được chứa trong ống chân răng

c)

C. Ổ tủy răng gồm tủy thân răng và ống chân răng

d)

D. Ở thân răng, bao quanh ổ tủy thân răng là lớp ngà răng ở trong và lớp xi măng răng ở ngoài

40.

212. Về bộ răng sữa:

a)

A. Mọc trong khoảng thời gian từ 16 tháng tuổi đến 60 tháng tuổi

b)

B. Được thay thế bằng răng vĩnh viễn trong khoảng thời gian từ 6 tuổi đến 12 tuổi

c)

C. Ở mỗi cung răng có 10 răng: 2 răng cửa giữa, 2 răng cửa bên, 2 răng nanh, 2 răng tiền cối thứ nhất và 2 răng tiền cối thứ hai

d)

D. Mỗi răng cửa và răng nanh sữa được thay bằng một răng vĩnh viễn cùng loại

41.

213. Về bộ răng vĩnh viễn:

a)

A. Bộ răng vĩnh viễn có 6 răng trên mỗi nửa cung răng

b)

B. Các răng cối của bộ răng vĩnh viễn không thay thế cho bất kỳ răng sữa nào

c)

C. Kích thước các răng cối tăng dần từ răng cối thứ nhất đến răng cối thứ ba

d)

D. Trình tự mọc các răng cối: răng thứ nhất, răng thứ ba, răng thứ hai

42.

214. Về thứ tự mọc của các răng vĩnh viễn:

a)

A. Răng cối thứ nhất thường mọc trước tất cả các răng của bộ răng vĩnh viễn

b)

B. Răng cối thứ hai thường mọc sau răng cối thứ nhất nhưng trước các răng còn lại

c)

C. Răng nanh mọc sau các răng cửa

d)

D. Răng tiền cối thứ hai mọc trước răng tiền cối thứ nhất

43.

215: Về lưỡi:

a)

A. Phần ba sau của mặt lưng lưỡi được gọi là phần miệng của mặt này

b)

B. Niêm mạc của mặt lưng lưỡi, trước răng tận có nhiều nhú lưỡi

c)

C. Nếp niêm mạc nối mặt dưới lưỡi với nền miệng được gọi là hãm lưỡi

d)

D. Các nhú dạng lá nằm trên bờ lưỡi, ngay trước khung khẩu các lưỡi

44.

216. Về tuyến nước bọt mang tai:

a)

A. Mặt trước trong của nó tiếp xúc với ngành xương hàm dưới

b)

B. Mặt sau trong của nó tiếp xúc với động mạch cảnh trong

c)

C. Da phủ mặt nông tuyến mang tai chứa các nhánh của TK tai lớn

d)

D. Bờ trong của nó là nơi mặt sau trong liên tiếp với mặt trước trong

45.

217. Về các thành phần đi qua tuyến mang tai:

a)

A. Hai nhánh tận của ĐM cảnh ngoài có một đoạn đi trong tuyến mang tai

b)

B. Các nhánh nguyên ủy của TM sau hàm dưới có một đoạn đi trong tuyến mang tai trước khi hợp thành TM này:

c)

C. TK mặt chia thành các nhánh tận ở trong tuyến mang tai

d)

D. TK mặt đi gần mặt nông của tuyến hơn so với ĐM cảnh ngoài

46.

218. Về phần nông của tuyến dưới hàm:

a)

A. Mặt( trên) ngoài của nó liên quan với hố dưới hàm của xương hàm dưới

b)

B. Mặt(trên) trong của nó liên quan với cơ hàm móng

c)

C. Mặt dưới ( mặt nông) của nó bị TM mặt bắt chéo

d)

D. Nó liên tiếp với phần sâu quanh bờ sau cơ hàm móng

47.

219. Về ống tai ngoài:

a)

A. Nó đi từ xoăn tai đến màng nhĩ

b)

B. Nó được cấu tạo bằng sụn ở 1/2 ngoài

c)

C. Nó dài khoàng 2,5 cm

d)

D. sàn ống tai ngoài ngắn hơn trần của nó

48.

220. Về hòm nhĩ:

a)

A. Nó là một khoang dẹt theo chiều trong ngoài

b)

B. Chuỗi xương nhỏ trong hòm nhĩ nằm hoàn toàn trong phần hòm nhĩ thực sự

c)

C. Nó là phần chính của tai giữa

d)

D. Đường kính chiếu thẳng đứng của nó lớn hơn đường kính chiếu trước sau

49.

221. Về thành phần trong hòm nhĩ:

a)

A. Ụ nhô tương ứng với phần nhô vào hòm nhĩ của vòng đáy ốc tai

b)

C. Cửa sổ ốc tai nằm trước ụ nhô

c)

B. Cửa sổ tiền đình nằm ở sau và dưới ụ nhô

d)

D. Lồi ống thần kinh mặt nằm ở trên cửa sổ tiền đình

50.

222. Về các thành hòm nhĩ:

a)

A. Cửa sổ ốc tai ở thành trong thông với hòm nhĩ với thang nhĩ của ốc tai

b)

B. Lồi tháp trên thành sau có khoang rỗng chứa cơ búa

c)

C. Đoạn chạy thẳng đứng xuống dưới của ống TK mặt nằm sau lồi tháp

d)

D. Trên thành trong của đường vào hang chũm có lồi của ống bán khuyên ngoài

51.

223. Về hang chũm:

a)

A. Thành trước: phần trên thông với hòm nhĩ qua đường vào hang, phần dưới chứa đoạn đi xuống của ống thần kinh mặt

b)

B. Thành ngoài tương ứng với tam giác trên ống tai trên mặt ngoài sọ

c)

C. Phía sau: Cách xoang sigma bằng một vách xương

d)

D. Thành trong: Liên quan với ống bán khuyên sau

52.

224. Về vòi tai:

a)

A. Phần xương dài 12 mm

b)

C. Phần sụn của vòi tai dài khoảng 24 mm

c)

B. Đường kính của vòi hẹp nhất tại eo( chỗ nối phần sụn và phần xương)

d)

D. Đường kính ngang của vòi rộng nhất tại lỗ hầu của vòi tai

53.

225. Về màng nhĩ:

a)

A. Màng nhĩ lồi về phía hòm nhĩ tại rốn màng nhĩ

b)

B. Màng nhĩ nằm vuông góc với sàn ống tai ngoài

c)

C. Màng nhĩ gồm hai phần: phần chùng và phần căng

d)

D. Cán xương búa được gắn vào mặt trong màng nhĩ, từ rốn màng nhĩ trở lên

54.

226. Về xương búa:

a)

A. Chỏm xương búa nằm trong ngách thượng nhĩ

b)

B. chiều dài xương búa không vượt quá 10mm

c)

C. Cán và mỏm ngoài của xương búa được gắn với màng nhĩ

d)

D. Mỏm ngoài của xương búa được gắn với các đầu của chỗ khuyết ở rãnh nhĩ bằng các nếp búa trước và sau

55.

227. Về xương đe và xương bàn đạp:

a)

A. Xương đe giống như một răng tiền cối với hai mấu nằm xa nhau

b)

B. Chỏm xương bàn đạp hướng ra ngoài

c)

C. Đầu dưới của trụ ngoài xương đe là mỏm thấu kính khớp với chỏm xương bàn đạp

d)

D. Nền xương bàn đạp được nối với cổ xương bàn đạp bởi các trụ trước và sau

56.

228. Về mê đạo xương:

a)

A. Ngách bầu dục và ngách cầu nằm trên thành trong của tiền đình

b)

B. Thành ngoài của tiền đình liên hệ với hòm nhĩ qua cửa sổ tiền đình

c)

C. Tiền đình thông ở trước với thang tiền đình của ốc tai

d)

D. Tất cả các ống bán khuyên xương thông với thành trên của tiền đình

57.

229. Về ốc tai:

a)

A. Mảnh xoắn xương nhô vào lòng ống xoắn ốc tai, gồm một bờ bám vào trụ ốc tai theo hình xoáy ốc và một bờ tự do

b)

B. Đáy ốc tai hướng vào trong, vòm( đỉnh) ốc tai hướng ra ngoài

c)

C. Ống xoắn ốc tai xoắn quanh trụ ốc tai 2,5 vòng, từ đáy tới vòm ốc tai

d)

D. Trụ ốc tai có hình trụ

58.

230. Về mê đạo tiền đình:

a)

A. Mê đạo tiền đình bao gồm soan nang, cầu nang và các ống bán khuyên màng

b)

B.Soan nang tiếp nhận các lỗ đổ vào của ba ống bán khuyên màng

c)

C. Ống nội dịch tách ra từ một ống nối soan nang với cầu nang

d)

D. Cầu nang nằm ở trước soan nang

59.

231. Về ống ốc tai:

a)

B. Ống ốc tai cùng mảnh xoắn xương ngăn cách thang tiền đình và thang nhĩ

b)

A. Ống ốc tai là phần màng của ốc tai

c)

C. Đầu tịt của ống ốc tai và đầu tận của mảnh xoắn xương không dính vào vòm ốc tai

d)

D. Ống ốc tai nằm giữa bờ tự do của mảnh xoắn xương và thành ngoài của ống xoắn ốc tai

60.

232. Về lớp áo xơ của nhãn cầu:

a)

A. Kết mạc phủ phần trước của mặt ngoài củng mạc

b)

B. Củng mạc có độ lồi lớn hơn độ lồi của giác mạc

c)

C. Độ dày của giác mạc ngoại vi lớn hơn độ dày ở trung tâm

d)

D. Củng mạc khỏe nhất tại nơi có thần kinh thị giác đi qua

61.

233. Về lớp áo mạch của nhãn cầu:

a)

A. Gồm ba phần là: giác mạc, thể mi và màng mạch

b)

B. Màng mạch phủ hết mặt trong củng mạc

c)

C. Màng mạch liên tiếp với mô màng nhện- màng mềm tại đĩa thần kinh thị

d)

D. Từ ngoài vào, các lớp của mạch mạc gồm: là mạch, lá mao mạch, lá đáy