wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SỐ 2

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Thị trường vốn cổ phần phản ánh mối quan hệ

a)

Hợp tác

b)

Tín dụng

c)

Đầu tư

d)

Đồng sở hữu

2.

Rủi ro này sinh do thông tin không cân xứng xuất hiện trước khi giao dịch được gọi là

a)

Sự lựa chọn đối nghịch

b)

Rủi ro đạo đức

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

3.

Lãi suất thực là

a)

Lãi suất danh nghĩa sau khi đã loại bỏ tỷ lệ lạm phát

b)

Lãi suất đã ghi trên các hợp đồng kinh tế

c)

Lãi suất công bố tại các ngân hàng

d)

Lãi suất chiết khấu hay tái chiết khấu

4.

Công cụ nào dưới đây thuộc thị trường vốn

a)

Tín dụng ngân hàng

b)

Cổ phiếu, trái phiếu

c)

Tín phiếu kho bạc

d)

Thương phiếu

5.

Công cụ được giao dịch trên thị trường tiền tệ gồm

a)

Các công cụ dài hạn và công cụ ngắn hạn

b)

Tín phiếu kho bạc, hối phiếu, lệnh phiếu

c)

Tín phiếu kho bạc, hối phiếu

d)

Tín phiếu kho bạc, lệnh phiếu

6.

Căn cứ theo sự can thiệp và quản lý của chính phủ, thị trường tài chính được chia thành

a)

Thị trường chính thức và phi chính thức

b)

Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

c)

Thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp

d)

Thị trường nợ và thị trường vốn cổ phần

7.

Căn cứ theo phương thức huy động, thị trường được chia thành

a)

Thị trường chính thức và phi chính thức

b)

Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

c)

Thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp

d)

Thị trường nợ và thị trường vốn cổ phần

8.

Căn cứ theo sự phát hành lưu thông, thị trường được chia thành

a)

Thị trường chính thức và phi chính thức

b)

Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

c)

Thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp

d)

Thị trường nợ và thị trường vốn cổ phần

9.

Căn cứ theo thời gian, thị trường được chia thành:

a)

Thị trường chính thức và phi chính thức

b)

Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

c)

Thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp

d)

Thị trường nợ và thị trường vốn cổ phần

10.

Chính sách tài khóa mở rộng là chính sách:

a)

AD dịch chuyển sang phải và tăng trưởng GDP

b)

AD dịch chuyển sang trái và tăng trưởng GDP

c)

AD dịch chuyển sang trái và giảm GDP

d)

AD dịch chuyển sang phải và giảm GDP

11.

Chính sách tài khóa thu hẹp là chính sách:

a)

AD dịch chuyển sang phải và kìm hãm tăng trưởng

b)

AD dịch chuyển sang trái và thúc đẩy tăng trưởng

c)

AD dịch chuyển sang trái và thúc đẩy tăng trưởng

d)

AD dịch chuyển sang trái và kìm hãm tăng trưởng

12.

Phát biểu nào dưới đây đúng về chính sách tài khóa:

a)

CSTK dùng cung tiền để tác động vào nền kinh tế

b)

CSTK thu hẹp áp dụng trong thời kỳ kinh tế chậm phát triển

c)

CSTK mở rộng kích thích tăng trưởng nhưng có thể gây lạm phát

d)

CSTK mở rộng áp dụng khi kinh tế phát triển nóng

13.

Điều nào sau đây đúng về chính sách tài khóa mở rộng:

a)

Hạn chế nhu cầu tiêu dùng

b)

Không giảm thuế

c)

Không tác động đến tổng cầu

d)

Thúc đẩy tổng cầu để bù đắp thiếu hụt nhu cầu tư nhân

14.

Nhận định nào sau đây đúng về chính sách tài khóa thuận chu kỳ:

a)

Thúc đẩy kinh tế thuận theo chu kỳ

b)

Thu hẹp khi kinh tế tăng trưởng

c)

Mở rộng khi kinh tế suy thoái

d)

Thu hẹp khi kinh tế suy thoái

15.

Tác động của chính sách tiền tệ thắt chặt:

a)

Thu hẹp tổng cung làm mức giá tăng

b)

Thu hẹp tổng cung làm mức giá giảm

c)

Thu hẹp tổng cầu làm mức giá tăng

d)

Thu hẹp tổng cầu làm mức giá giảm

16.

Tác động của chính sách tiền tệ mở rộng:

a)

Lãi suất giảm, tổng cầu tăng, giá tăng

b)

Lãi suất giảm, tổng cầu giảm, giá tăng

c)

 Lãi suất tăng, tổng cầu tăng, giá tăng

d)

Lãi suất tăng, tổng cầu giảm, giá tăng

17.

Bội chi ngân sách địa phương có thể được bù đắp bằng

a)

Phát hành trái phiếu và cổ phiếu, tăng thu giảm chi

b)

Phát hành trái phiếu, tăng thu giảm chi và in tiền

c)

Phát hành trái phiếu quốc tế

d)

Phát hành trái phiếu địa phương và vay từ chính phủ

18.

Bội chi ngân sách trung ương có thể bù đắp bằng

a)

Vay nợ, tăng thu, giảm chi và giảm cung tiền

b)

Vay nợ, tăng chi, giảm thu và giảm cung tiền

c)

Vay nợ, tăng chi, giảm thu và in tiền

d)

Vay nợ, tăng thu, giảm chi và in tiền

19.

Hiệu ứng lấn át đầu tư ảnh hưởng đến xuất khẩu thông qua

a)

Nội tệ tăng lên, xuất khẩu tăng

b)

Nội tệ tăng lên, xuất khẩu giảm

c)

Nội tệ yếu đi, xuất khẩu tăng

d)

Nội tệ yếu đi, xuất khẩu giảm

20.

Hiệu ứng lấn át đầu tư xảy ra khi

a)

Chính sách tài khóa nghiêng chu kỳ

b)

Chính sách tài khóa mở rộng

c)

Chính sách tài khóa thuận chu kỳ

d)

Chính sách tài khóa thu hẹp

21.

Một kết quả của hiệu ứng lấn át đầu tư là

a)

Vốn nước ngoài vào, nội tệ giảm

b)

Vốn trong nước ra ngoài, nội tệ giảm

c)

Vốn nước ngoài vào, nội tệ tăng

d)

Vốn trong nước ra ngoài, nội tệ tăng

22.

Với OMO, NHTW muốn thu hẹp cung tiền sẽ

a)

Bán chứng khoán

b)

Mua chứng khoán

c)

Bán ngoại tệ

d)

Mua ngoại tệ

23.

Đặc điểm của thuế gián thu là

a)

Dễ thu và khó quản lý

b)

Dễ thu và dễ quản lý

c)

Khó thu và dễ quản lý

d)

Khó thu và khó quản lý

24.

Nhận định đúng về nguồn thu thuế chủ yếu

a)

Không thể phân định

b)

Nước đang phát triển: chủ yếu thuế gián thu

c)

Nước phát triển: chủ yếu thuế gián thu

d)

Nước đang phát triển: chủ yếu thuế trực thu

25.

Nước đang phát triển: chủ yếu thuế gián thu

a)

Nước phát triển: chủ yếu thuế gián thu

b)

Nước đang phát triển: chủ yếu thuế gián thu

c)

Nước phát triển: chủ yếu thuế gián thu

d)

Nước đang phát triển: chủ yếu thuế trực thu

26.

Đảm bảo công bằng giữa những người chịu thuế là của

a)

Thuế gián thu

b)

Thuế trực thu và gián thu

c)

Thuế trực thu

d)

Không loại thuế nào công bằng tuyệt đối

27.

Nhận định đúng về thuế trực thu và gián thu

a)

Trực thu đánh vào giá cả, gián thu vào thu nhập

b)

Trực thu đánh vào người tiêu dùng, gián thu vào người sản xuất

c)

Trực thu đánh vào người sản xuất, gián thu người tiêu dùng

d)

Trực thu vào thu nhập, gián thu vào giá cả

28.

Một số loại thuế trực thu là

a)

Thuế thu nhập, môn bài, tiêu thụ đặc biệt, xuất nhập khẩu

b)

Thuế thu nhập, môn bài

c)

Thuế thu nhập, môn bài, xuất nhập khẩu

d)

Thuế thu nhập, môn bài, tiêu thụ đặc biệt

29.

Chi lương cho cán bộ đại học công lập thuộc

a)

Chi đầu tư phát triển

b)

Chi thường xuyên

c)

Chi đầu tư giáo dục

d)

Chi thu nhập

30.

Chi sửa chữa lớn TSCĐ đơn vị sự nghiệp nhà nước

a)

Chi đầu tư phát triển

b)

Chi thực hiện nghiệp vụ

c)

Chi thường xuyên

d)

Chi sản xuất, cung ứng dịch vụ

31.

Chi sửa chữa nhỏ TSCĐ đơn vị sự nghiệp nhà nước

a)

Chi đầu tư phát triển

b)

Chi xây dựng cơ bản

c)

Chi thường xuyên

d)

Chi hoạt động sản xuất, cung ứng dịch vụ

32.

Khoản thu lớn nhất NSNN là

a)

Tiền khai thác tài nguyên

b)

Hoạt động kinh tế nhà nước

c)

Thuế, phí, lệ phí

d)

Xổ số kiến thiết

33.

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc tác động lên cung tiền qua cơ chế

a)

Tỷ lệ tăng → chi phí huy động giảm → cung tiền giảm

b)

Tỷ lệ giảm → chi phí huy động giảm → cung tiền giảm

c)

Tỷ lệ tăng → chi phí huy động tăng → cung tiền giảm

d)

Tỷ lệ giảm → chi phí huy động tăng → cung tiền giảm

34.

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc là

a)

Số tiền NHTW giữ lại

b)

Số tiền NHTM giữ lại, không được cho vay hay đầu tư

c)

Số tiền NHTM nộp lên NHTW

d)

Số tiền NHTW giữ lại để cấp cho NHTM

35.

Nhược điểm của dự trữ bắt buộc

a)

Chậm trễ hành chính

b)

Tác động nhỏ đến tiền tệ

c)

Có tính quyền lực

d)

Tác động không đồng đều

36.

Doanh nghiệp có ≥2 thành viên và chịu trách nhiệm vô hạn là

a)

CTTNHH

b)

CTCP

c)

DNTN

d)

CTHD (công ty hợp danh)

37.

Mục tiêu tài chính của công ty cổ phần

a)

Giá trị hóa lợi nhuận

b)

Tăng thu nhập người lao động

c)

Tối đa hóa giá trị cho cổ đông

d)

Tăng doanh thu, giảm chi phí

38.

Loại hình được phát hành trái phiếu

a)

TNHH, Cổ phần

b)

TNHH

c)

Cổ phần

d)

TNHH, Cổ phần, Hợp danh

39.

Tài sản lưu động có đặc điểm

a)

Giá trị nhỏ, 1 chu kỳ, giữ nguyên hình thái

b)

Giá trị nhỏ, 1 chu kỳ, không giữ hình thái

c)

1 chu kỳ, không giữ hình thái

d)

Mua để sử dụng, tham gia 1 chu kỳ, không giữ hình thái

40.

Nguyên tắc tiền có giá trị thời gian do

a)

Chi phí cơ hội, lạm phát, kỳ vọng

b)

Rủi ro, lạm phát, kỳ vọng

c)

Chi phí cơ hội, lạm phát, rủi ro

d)

Rủi ro, lạm phát, xu thế đầu tư

41.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản cố định phản ánh

a)

Mức lợi nhuận mà TSCĐ tạo ra

b)

Số tiền chi trả cho TSCĐ

c)

 Lợi nhuận từ tài sản lưu động

d)

Số năm sử dụng TSCĐ

42.

Tỷ giá hối đoái là gì?

a)

Giá của một đơn vị vàng bằng nội tệ

b)

Giá của một đơn vị ngoại tệ tính bằng vàng

c)

Giá của hàng hóa xuất khẩu

d)

Giá của một đơn vị ngoại tệ tính bằng nội tệ

43.

Nếu tỷ giá USD/VND tăng từ 24.000 lên 25.000, điều nào đúng?

a)

VND lên giá

b)

USD mất giá

c)

VND mất giá

d)

Không xác định được

44.

Tỷ giá kỳ hạn (forward rate) là gì?

a)

Tỷ giá áp dụng ngay lập tức

b)

Tỷ giá thỏa thuận hôm nay nhưng giao dịch trong tương lai

c)

Tỷ giá do Chính phủ quy định

d)

Tỷ giá trung bình 30 ngày

45.

Cán cân thanh toán quốc tế (BOP) là:

a)

Sổ ghi chép các khoản thu-chi ngân sách

b)

Báo cáo tài sản của quốc gia

c)

Sổ ghi chép các hoạt động xuất khẩu

d)

Ghi chép mọi giao dịch kinh tế giữa người cư trú của quốc gia với nước khác

46.

Nếu tỷ giá USD/VND giảm từ 26.000 xuống 25.000, tác động ngắn hạn đến xuất khẩu của Việt Nam sang Mỹ là:

a)

Xuất khẩu tăng

b)

Xuất khẩu giảm

c)

Xuất khẩu không đổi

d)

Chưa xác định được

47.

Trong chế độ tỷ giá cố định, nếu cán cân vàng lai thâm hụt, điều nào có thể xảy ra:

a)

Quốc gia phải vay thêm vốn từ nước ngoài

b)

Dự trữ ngoại hối tăng

c)

Xuất khẩu tăng mạnh

d)

Đầu tư nước ngoài giảm về 0

48.

Tài sản của doanh nghiệp được chia thành các loại nào sau đây?

a)

Tài sản ngắn hạn và tài sản dài hạn

b)

Tài sản cố định và tài sản lưu động

c)

Tài sản hữu hình và tài sản vô hình

d)

Tài sản tài chính và tài sản phi tài chính

49.

Doanh thu thuần được tính bằng:

a)

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ + thuế GTGT

b)

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ – các khoản giảm trừ doanh thu

c)

Lợi nhuận tài chính + chi phí tài chính

d)

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ – giá vốn hàng bán

50.

Lợi nhuận gộp từ bán hàng và cung cấp dịch vụ được tính bằng:

a)

Doanh thu thuần – Giá vốn hàng bán

b)

Doanh thu thuần – Chi phí cố định

c)

Doanh thu thuần – Chi phí tài chính

d)

Lợi nhuận sau thuế – Chi phí bán hàng

51.

Tài sản cố định của doanh nghiệp phải thỏa mãn điều kiện:

a)

Thời gian sử dụng dưới 1 năm

b)

Giá trị nhỏ

c)

Chỉ bao gồm máy móc thiết bị

d)

Thời gian sử dụng trên 1 năm và có giá trị lớn

52.

Hao mòn vô hình của tài sản cố định là:

a)

Sự giảm giá trị do hao mòn vật chất

b)

Sự giảm giá trị do tiến bộ công nghệ, thay đổi kỹ thuật

c)

Sự tăng giá trị theo thời gian

d)

Hư hỏng do sử dụng quá mức

53.

Phương pháp khấu hao nhanh theo số dư giảm dần thường áp dụng cho:

a)

Tài sản cần thu hồi vốn nhanh

b)

Tài sản không bị hao mòn

c)

Đầu tư đất đai

d)

Tài sản hao mòn đều theo thời gian

54.

Ưu điểm lớn nhất của huy động vốn qua Vốn chủ sở hữu là:

a)

Chi phí vốn thấp hơn vốn nợ

b)

Không có nghĩa vụ trả nợ bắt buộc

c)

Không làm pha loãng quyền sở hữu của các cổ đông

d)

Không ảnh hưởng tới quyền kiểm soát của công ty

55.

Doanh nghiệp phát hành trái phiếu để huy động vốn sẽ làm tăng:

a)

Nợ phải trả

b)

Vốn chủ sở hữu

c)

Tài sản cố định

d)

Cả tài sản và vốn chủ sở hữu

56.

Đâu là nguồn huy động vốn dài hạn của doanh nghiệp:

a)

Vay tín chấp ngắn hạn

b)

Phát hành cổ phiếu

c)

Tín dụng thương mại

d)

Vay thấu chi ngân hàng

57.

Công cụ chủ yếu của chính sách tài khóa là

a)

Dự trữ bắt buộc và lãi suất

b)

Tỷ giá hối đoái và nghiệp vụ thị trường mở

c)

Thuế và chi tiêu Chính phủ

d)

Lãi suất tái chiết khấu và lãi suất liên ngân hàng

58.

Khi Ngân hàng trung ương bán tín phiếu trên thị trường mở (OMO) dẫn đến:

a)

Cung tiền tăng

b)

Cung tiền giảm

c)

Cung tiền không đổi

d)

Chưa xác định được

59.

Trong cơ cấu chi ngân sách nhà nước, chi trả lương cho công chức thuộc:

a)

Chi thường xuyên

b)

Chi đầu tư phát triển

c)

Chi xây dựng cơ bản

d)

Chi trả nợ

60.

Chức năng nào KHÔNG phải của tiền tệ?

a)

Phương tiện trao đổi

b)

Thước đo giá trị

c)

Phương tiện tích trữ

d)

Công cụ sản xuất

61.

Nếu trái phiếu A có tính thanh khoản thấp hơn trái phiếu B (các yếu tố khác không đổi), điều nào đúng?

a)

Lãi suất trái phiếu A thấp hơn

b)

Lãi suất trái phiếu A cao hơn

c)

Lãi suất 2 trái phiếu bằng nhau

d)

Không thể so sánh được