wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vi1 Tiếng Việt: d, đ

Total questions: 22

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy chọn dòng có tất cả các tiếng chứa âm d

a)

dé, dang, dan

b)

du, dan, do

c)

dễ, dàng, đun

d)

đó, đảm, dùng

2.

Quan sát tranh và cho biết có mấy quả táo chứa âm "đ"

a)

3 quả táo

b)

4 quả táo

c)

5 quả táo

d)

6 quả táo

3.

Em hãy nhìn tranh và chọn đáp án đúng

a)

lá đã

b)

rễ đa

c)

đồ đỏ

d)

da dê

4.

Em hãy chọn các tiếng để ghép thành từ phù hợp với tranh

Click vào đáp án phía dưới để tự động điền vào chỗ chấm

a)

quả đào

b)

quả dâu

c)

quả na

d)

qua mận

5.

Em hãy chọn âm thích hợp điền vào chỗ trống:

thú .....ữ

a)

d

b)

b

c)

đ

d)

p

6.

Em hãy chọn âm thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:

Mẹ có hạt .....ẻ

a)

d

b)

gi

c)

г

d)

đ

7.

Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:

Hổ là thú ...... .

a)

dữ

b)

c)

đỏ

d)

giữ

8.

Em hãy chọn âm thích hợp điền vào chỗ trống:

Bố và bé ...i bộ ở bờ hồ.

a)

h

b)

d

c)

đ

9.

Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:

Bà cho bé ca .....

a)

dỗ

b)

đỗ

c)

bo

10.

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa

Click vào đáp án phía dưới để tự động điền vào chỗ chấm

dỗ / bé Hà. /Bà

a)

Bà dỗ bé Hà.

b)

Bà bé dỗ Hà.

c)

Bà Hà. bé dỗ

11.

Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Bé bị ho, mẹ....

a)

đi bộ

b)

lò dò

c)

dỗ bé

12.

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

khô./Da/bị/dẻ

a)

Da dẻ bị khô.

b)

Da bị dẻ khô.

c)

Dẻ da bị khô.

d)

Bị da dẻ khô.

13.

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

bé./bế/Dì Na

a)

Dì Na bế bé.

b)

Dì Na bé. bế

c)

Dì bế bé Na.

14.

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

củ mì./dỡ/Мẹ

a)

Mẹ dỡ củ mì.

b)

Mẹ củ dỡ mì.

c)

Mẹ dỡ mì. củ

15.

Em hãy chọn tiếng có chứa âm “đ”:

a)

dở

b)

lỡ

c)

đùn

d)

bố

e)

hả

16.

Em hãy gạch chân các tiếng có chứa âm “đ”:

a)

đêm

b)

hả

c)

dở

d)

lỡ

e)

đùn

17.

Em hãy chọn các từ thích hợp điền vào chỗ trống

Các từ chứa âm đ"......

a)

do dự, da dẻ, dụ dỗ

b)

đu đủ, đo đỏ, đi đò

18.

Em hãy gạch dưới các tiếng có chứa âm "d":

a)

rủ

b)

dữ

c)

bi

d)

đa

e)

du

19.

Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lá ....

a)

da

b)

đa

c)

ba

d)

đá

20.

Em hãy chọn những tiếng có chứa âm "d":

a)

dần

b)

đen

c)

d)

đá

21.

Em hãy chọn các từ thích hợp điền vào chỗ trống

Các từ chứa âm “d”: ....

a)

do dự, da dẻ, dụ dỗ

b)

đu đủ, đo đỏ, đi đò

22.

Em hãy chọn loại quả có tên chùa âm "d"

a)

b)

c)