Font size
Worksheetsvi1 Tiếng Việt: d, đ
Total questions: 22
Worksheet time: 12mins
Em hãy chọn dòng có tất cả các tiếng chứa âm d
dé, dang, dan
du, dan, do
dễ, dàng, đun
đó, đảm, dùng
Quan sát tranh và cho biết có mấy quả táo chứa âm "đ"
3 quả táo
4 quả táo
5 quả táo
6 quả táo
Em hãy nhìn tranh và chọn đáp án đúng
lá đã
rễ đa
đồ đỏ
da dê
Em hãy chọn các tiếng để ghép thành từ phù hợp với tranh
Click vào đáp án phía dưới để tự động điền vào chỗ chấm
quả đào
quả dâu
quả na
qua mận
Em hãy chọn âm thích hợp điền vào chỗ trống:
thú .....ữ
d
b
đ
p
Em hãy chọn âm thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:
Mẹ có hạt .....ẻ
d
gi
г
đ
Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:
Hổ là thú ...... .
dữ
bé
đỏ
giữ
Em hãy chọn âm thích hợp điền vào chỗ trống:
Bố và bé ...i bộ ở bờ hồ.
h
d
đ
Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:
Bà cho bé ca .....
dỗ
đỗ
bo
Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa
Click vào đáp án phía dưới để tự động điền vào chỗ chấm
dỗ / bé Hà. /Bà
Bà dỗ bé Hà.
Bà bé dỗ Hà.
Bà Hà. bé dỗ
Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Bé bị ho, mẹ....
đi bộ
lò dò
dỗ bé
Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:
khô./Da/bị/dẻ
Da dẻ bị khô.
Da bị dẻ khô.
Dẻ da bị khô.
Bị da dẻ khô.
Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:
bé./bế/Dì Na
Dì Na bế bé.
Dì Na bé. bế
Dì bế bé Na.
Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:
củ mì./dỡ/Мẹ
Mẹ dỡ củ mì.
Mẹ củ dỡ mì.
Mẹ dỡ mì. củ
Em hãy chọn tiếng có chứa âm “đ”:
dở
lỡ
đùn
bố
hả
Em hãy gạch chân các tiếng có chứa âm “đ”:
đêm
hả
dở
lỡ
đùn
Em hãy chọn các từ thích hợp điền vào chỗ trống
Các từ chứa âm đ"......
do dự, da dẻ, dụ dỗ
đu đủ, đo đỏ, đi đò
Em hãy gạch dưới các tiếng có chứa âm "d":
rủ
dữ
bi
đa
du
Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:
lá ....
da
đa
ba
đá
Em hãy chọn những tiếng có chứa âm "d":
dần
đen
dì
đá
Em hãy chọn các từ thích hợp điền vào chỗ trống
Các từ chứa âm “d”: ....
do dự, da dẻ, dụ dỗ
đu đủ, đo đỏ, đi đò
Em hãy chọn loại quả có tên chùa âm "d"
