wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DAĐT-Game2.C4567-HK1.2025

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

khái niệm Dự toán ngân sách là?

a)

Là việc diễn giải các kế hoạch chiến lược thành số lượng có thể tính được, diễn tả các nguồn tài chính dự kiến cần thiết và doanh thu được dự báo trên một thời kỳ nhất định.

b)

Là việc diễn giải các kế hoạch chiến lược thành số lượng có thể tính được, diễn tả các nguồn thu chi tài chính dự kiến được dự báo trên một thời kỳ nhất định.

c)

Là việc diễn giải các kế hoạch ngân sách thành số lượng có thể tính được, diễn tả các nguồn tài chính dự kiến cần thiết và doanh thu được dự báo trên một thời kỳ nhất định.

d)

Là việc diễn giải các kế hoạch ngân sách thành số lượng có thể tính được, diễn tả các nguồn thu chi tài chính dự kiến được dự báo trên một thời kỳ nhất định.

2.

đâu KHÔNG phải là vai trò của Dự toán ngân sách?

a)

Cụ thể hóa các khoản mục tài chính, các mục tiêu của tổ chức nhằm mục đích phân phối nguồn lực cho đơn vị.

b)

Đánh giá chi phí dự tính trước khi hoạt động. Xác định mức chi phí cho công việc, từng bộ phận… tổng chi  phí.

c)

Làm cơ sở để tính toán lãi lỗ và dự tính nguồn ngân sách tái đầu tư.

d)

Làm cơ sở để chỉ đạo, quản lý tiến độ thực hiện dự án.

3.

Tổng vốn đầu tư cho dự án bao gồm toàn bộ số vốn cần thiết để thiết lập và đưa dự án vào hoạt động. Gồm?

a)

Vốn cố định, vốn lưu động, vốn dự phòng.

b)

Vốn vay, vốn chủ sở hữu, vốn dự phòng.

c)

Vốn đầu tư, vốn tái đầu tư, vốn dự phòng cho đầu tư.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

4.

Vốn lưu động gồm?

a)

Tồn quỹ tiền mặt + (cộng) Khoản phải thu + (cộng) Hàng tồn kho + (cộng) Khoản phải trả.

b)

Tồn quỹ tiền mặt + (cộng) Khoản phải thu + (cộng) Hàng tồn kho – (trừ) Khoản phải trả.

c)

Tồn quỹ tiền mặt + (cộng) Khoản phải thu - (trừ) Hàng tồn kho - (trừ) Khoản phải trả.

d)

Tồn quỹ tiền mặt - (trừ) Khoản phải thu + (cộng) Hàng tồn kho – (trừ) Khoản phải trả.

5.

Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau đây?

a)

Chi phí lịch sử: là chi phí cơ hội hoặc chi phí chìm

b)

Chi phí cơ hội không phải là một khoản thực thu nhưng vẫn được tính vào dòng tiền dự án.

c)

Chi phí chìm là khoản thực chi nhưng vẫn không tính vào dòng tiền dự án

d)

Lãi vay là chi phí cơ hội, được tính theo hợp đồng tín dụng

6.

dưới gốc độ doanh nghiệp và nhà đầu tư thì phân tích dự án đầu tư dựa trên mục tiêu nào là chủ yếu?

a)

Hiệu quả tài chính của dự án mang lại.

b)

Lợi ích kinh tế xã hội và môi trường.

c)

A & B đều đúng.

d)

A & B đều sai.

7.

lợi ích kinh tế xã hội của dự án đầu tư là gì?

a)

Là chênh lệch giữa lợi ích mà nền kinh tế và xã hội thu được so với các đóng góp mà nền kinh tế và xã hội phải bỏ ra kinh thực hiện dự án đầu tư.

b)

Là sự gia tăng GDP của nền kinh tế quốc dân.

c)

Là sự tăng trưởng kinh tế không bao gồm phúc lợi xã hội của toàn dân.

d)

Là sự phát triển kinh tế bao gồm tăng trưởng kinh tế và nâng cao phúc lợi xã hội cho toàn dân.

8.

tiêu chuẩn phân phối thu nhập và công bằng xã hội từ thực hiện dự án đầu tư có nghĩa là?

a)

Thể hiện thông qua mức đóng góp về gia tăng tổng thu nhập quốc dân, GDP đầu người, tốc độ tăng trưởng và phát triển kinh tế.

b)

Thể hiện thông qua mức đóng góp của công cuộc đầu tư vào các vùng kinh tế kém phát triển và đẩy mạnh công bằng xã hội.

c)

Thuộc về chiến lược phát triển kinh tế xã hội của các nước thừa lao động, tỷ lệ thất nghiệp cao

d)

Các nước nghèo rất cần ngoại tệ cho quá trình công nghiệp hóa đất nước

9.

theo nghĩa hẹp, lợi ích kinh tế xã hội và môi trường là?

a)

Lợi ích kinh tế phản ánh sự đóng góp của dự án đầu tư về mặt xã hội xét trên phạm vi toàn xã hội.

b)

Lợi ích kinh tế phản ánh sự đóng góp của dự án đầu tư về mặt kinh tế xét trên phạm vi nền kinh tế quốc dân.

c)

Lợi ích kinh tế phản ánh sự đóng góp của dự án đầu tư về mặt kinh tế xã hội xét trên phạm vi toàn bộ nền kinh tế quốc dân và xã hội.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

10.

thước đo lợi ích kinh tế xã hội và môi trường của dự án đầu tư là?

a)

Lợi ích mà xã hội thu được và chi phí mà xã hội phải gánh chịu.

b)

Lợi ích mà xã hội và môi trường thu được và chi phí mà xã hội và môi trường phải gánh chịu.

c)

Lợi ích sau khi trừ đi chi phí mà nền kinh tế xã hội và môi trường nhận được.

d)

Lợi ích mà xã hội thu được, chi phí mà xã hội phải gánh chịu và những tác động về môi trường của dự án đầu tư.

11.

chọn phát biểu đúng theo các phát biểu dưới đây?

a)

một dự án đầu tư dù được tiến hành soạn thảo kỹ lưỡng đến đâu cũng mang tính chủ quan của người soạn thảo.

b)

sự cần thiết thẩm định dự án đầu tư bắt đầu từ vai trò quản lý vĩ mô của Nhà nước đối với các hoạt động đầu tư.

c)

A & B đều đúng.

d)

A & B đều sai

12.

chọn phát biểu SAI trong các phát biểu dưới đây?

a)

Luận chứng kinh tế kỹ thuật của dự án đầu tư khả thi mang tính khoa học tuyệt đối.

b)

Một dự án đầu tư dù được tiến hành soạn thảo kỹ lưỡng đến đâu cũng mang tính chủ quan của người soạn thảo

c)

Sự cần thiết thẩm định dự án đầu tư bắt đầu từ vai trò quản lý vị mô của Nhà nước đối với các hoạt động đầu tư

d)

Dự án có thời gian càng dài rủi ro càng cao

13.

vai trò của thẩm định dự án đầu tư đối với nhà đầu tư là gì?

a)

Thấy được nội dung của dự án có đầy đủ hay còn thiếu sót hoặc sai sót ở nội dung nào, từ đó có căn cứ để chỉnh sửa hoặc bổ sung một các đầy đủ.

b)

Xác định tính khả thi về mặt tài chính, qua đó thấy được khả năng sinh lời cao hay thấp

c)

Biết được những rủi ro có thể xảy ra trong tương lai, từ đó nhà đầu tư chủ động có giải pháp nhằm ngăn ngừa hoặc hạn chế rủi ro một cách thiết thực và có hiệu quả.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

14.

chọn đáp án SAI về tầm quan trọng của việc thẩm định dự án đầu tư?

a)

Giúp cho chủ đầu tư chọn được dự án đầu tư tốt nhất.

b)

Giúp cho chủ đầu tư đánh giá được hiệu quả của dự án đầu tư.

c)

Giúp cho các cơ quan Nhà nước đánh giá được sự cần thiết và thích hợp của dự án về các vấn đề kinh tế, xã hội, về công nghệ vốn, ô nhiễm môi trường

d)

Giúp cho các nhà tài chính ra quyết định có nên triển khai dự án đầu tư hay không

15.

chọn đáp án SAi khi thực hiện thẩm định về tài chính của dự án?

a)

Dự kiến doanh thu, chi phí sản xuất của dự án.

b)

Lập bảng cân đối thu chi, dòng tiền dự án.

c)

Xác định khối lượng khối lượng sản phẩm bán năm về đặc điểm, tính năng, công dụng

d)

Lập bảng kế hoạch trả nợ

16.

chỉ tiêu chủ yếu trong phân tích hiệu quả kinh tế xã hội là gì?

a)

Lợi nhuận

b)

Giá trị gia tăng.

c)

A & B đều đúng.

d)

A & B đều sai

17.

chọn đáp án đúng dưới đây?

a)

Lương là một khoản thuộc chi phí sản xuất

b)

Trong phân tích kinh tế xã hội, lương là một khoản thu nhập đối với xã hội

c)

A & B đều đúng.

d)

A & B đều sai

18.

thẩm định dự án về phương diện thị trường là?

a)

Đánh giá, dự kiến khả năng tiêu thụ sản phẩm của dự án

b)

Đánh giá về mặt công nghệ, trang thiết bị của dự án.

c)

Đánh giá về mặt tổ chức, quản lý của dự án

d)

Cả ba đáp án đều đúng.

19.

thẩm định dự án về phương diện kỹ thuật là?

a)

Đánh giá nguồn nguyên vật liệu đầu vào cung cấp cho dự án

b)

Đánh giá sự hiểu biết và kinh nghiệm của khách hàng đối với công nghệ mới của dự án.

c)

Đánh giá quy mô sản xuất và sản phẩm của dự án.

d)

Cả ba đáp án đều đúng.

20.

chỉ tiêu thời gian hoàn vốn CÓ chiết khấu (DPP) là?

a)

là thời gian cần thiết (năm, tháng) để giá trị hiện tại của dòng thu bù đắp đủ cho giá trị hiện tại của các dòng chi, bỏ qua thời giá của tiền tệ tức là không gắn suất chiết khấu và dòng thu nhập.

b)

là kỳ hoàn vốn, là thời gian cần thiết (năm, tháng) để giá trị hiện tại của dòng thu bù đắp đủ cho giá trị hiện tại của các dòng chi.

c)

A & B đều đúng.

d)

A & B đều sai

21.

vai trò nào sau đây KHÔNG phải là vai trò của Dự toán ngân sách?

a)

Cụ thể hóa các khoản mục tài chính, các mục tiêu của tổ chức nhằm mục đích phân phối nguồn lực cho đơn vị

b)

Đánh giá chi phí dự tính trước khi hoạt động. Xác định mức chi phí cho công việc, từng bộ phận và tổng chi phí

c)

Làm cơ sở để tính toán lãi lỗ và dự tính nguồn ngân sách tái đầu tư

d)

Làm cơ sở để chỉ đạo, quản lý tiến độ thực hiện dự án

22.

phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Vốn cố định gồm chi phí đầu tư ban đầu và chi phí đầu tư tài sản cố định

b)

Chi phí đầu tư tài sản cố định gồm chi phí xây dựng và chi phí đầu tư máy móc thiết bị

c)

Vốn lưu động gồm vốn sản xuất và vốn lưu thông

d)

Vốn lưu thông gồm vốn tiền mặt và vốn dự phòng

23.

phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Vốn cố định là những khoản chi phí đầu tư ban đầu và chi phí đầu tư vào tài sản cố định

b)

Chi phí đầu tư ban đầunhư: chi phí lập dự án khả thi, chi phí tuyển dụng, đào tạo, khảo sát, thiết kế… những chi phí này không hình thành tài sản cố định

c)

Chi phí cố định còn bao gồm các khoản chi phí như: chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng, tái định cư, chi phí quản lý dự án…

d)

Hiệu quả sử dụng vốn cố định được đánh giá thông qua quá trình khấu hao tài sản cố định

24.

theo nghĩa rộng, lợi ích kinh tế xã hội và môi trường là?

a)

Là phản ánh sự đóng góp của dự án đầu tư về mặt kinh tế xét trên phạm vi toàn bộ nền kinh tế, xã hội và môi trường

b)

Là phản ánh sự đóng góp của dự án đầu tư về mặt xã hội xét trên phạm vi toàn bộ nền kinh tế, xã hội và môi trường

c)

Là phản ánh sự đóng góp của dự án đầu tư về mặt kinh tế xã hội xét trên phạm vi toàn bộ nền kinh tế, xã hội và môi trường

d)

Là phản ánh sự đóng góp của dự án đầu tư cả về mặt kinh tế, xã hội và môi trường

25.

tiêu chuẩn nào KHÔNG phải tiêu chuẩn đánh giá lợi ích kinh tế xã hội của dự án đầu tư?

a)

Nâng cao mức sống của người dân

b)

Phân phối thu nhập và công bằng xã hội

c)

Tăng thu và tăng tiền gửi tiết kiệm

d)

Gia tăng số lượng lao động có việc làm