NEW
Font size
Worksheetsbài 2: mô tả dao động điều hòa
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Câu 1. Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ꙍ và pha ban đầu φ. Phương trình dao động của vật là
x = A.cotg(ωt + φ).
x = A.tg(ωt + φ).
x = A.cos(ωt + φ).
x = A.t.cos(ω + φ).
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A >0). Biên độ của dao động là
A
ω
φ
x
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A >0). Đại lương A được gọi là
Biên độ dao động.
Tần số góc.
pha dao động.
Li độ.
Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Pha của dao động là
(15t + π) rad.
10 rad.
15 rad.
π rad.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A >0). Tần số góc của dao động là
A.
ω.
φ.
x.
Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Pha ban đầu của dao động là
(15t + π) rad.
10 rad.
15 rad.
π rad.
Một chất điểm dao động có phương trình x = 5cos(4 π t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Biên độ và tần số góc của dao động là
5 cm và (15t + π) rad.
4 rad và 5cm
4 cm và π rad.
5 cm 4π rad.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A >0). Pha ban đầu của dao động là
A.
ω.
φ.
x
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A >0). Đại lương x được gọi là
Biên độ dao động.
Tần số góc.
pha dao động.
Li độ.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A >0). Đồ thị của dao động có dạng
đường thẳng
đường tròn
đường hypebol
hình sin
