wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thấu kính hội tụ

Total questions: 121

Worksheet time: 2hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có

a)

Phần rìa dày hơn phần giữa

b)

Phần rìa mỏng hơn phần giữa

c)

Phần rìa và phần giữa bằng nhau

d)

Hình dạng bất kì

2.

Chùm tia sáng đi qua thấu kính hội tụ mô tả hiện tượng

a)

Truyền thẳng ánh sáng

b)

Tán xạ ánh sáng

c)

Khúc xạ ánh sáng

d)

Phản xạ ánh sáng

3.

Tia tới đi qua quang tâm của thấu kính hội tụ cho tia ló

a)

đi qua tiêu điểm

b)

song song với trục chính

c)

Truyền thẳng theo phương của tia tới

d)

Có đường kéo dài đi qua tiêu điểm

4.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ cho tia ló có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Đi qua tiêu điểm.

b)

Song song với trục chính.

c)

Đi qua quang tâm.

d)

Đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

5.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về thấu kính hội tụ?

a)

Trục chính của thấu kính là đường thẳng bất kỳ.

b)

Quang tâm của thấu kính cách đều hai tiêu điểm.

c)

Tiêu điểm của thấu kính không phụ thuộc vào độ dày của thấu kính.

d)

Khoảng cách giữa hai tiêu điểm gọi là tiêu cự của thấu kính.

6.

Tiêu điểm của thấu kính hội tụ có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Là một điểm bất kỳ trên trục chính của thấu kính.

b)

Mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở sau thấu kính.

c)

Mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở trước thấu kính.

d)

Mỗi thấu kính có hai tiêu điểm đối xứng nhau qua quang tâm

7.

Ký hiệu của thấu kính hội tụ là

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

8.

Khi nói về đường truyền của tia sáng qua thấu kính hội tụ, câu trả lời không đúng

a)

Tia tới qua quang tâm thì tia ló truyền thẳng.

b)

Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm.

c)

Tia tới qua tiêu điểm thì tia ló truyền thẳng.

d)

Tia tới đi qua tiêu điểm thì tia ló song song với trục chính.

9.

Chỉ ra câu sai. Chiếu một chùm tia sáng song song vào một thấu kính hội tụ, phương vuông góc với mặt của thấu kính thì chùm tia khúc xạ ra khỏi thấu kính sẽ

a)

loe rộng dần ra.

b)

thu nhỏ dần lại.

c)

bị thắt lại.

d)

gặp nhau tại một điểm.

10.

Chiếu một tia sáng vào một thấu kính hội tụ. Tia ló ra khỏi thấu kính sẽ qua tiêu điểm, nếu:

a)

Tia tới đi qua quang tâm mà không trùng với trục chính.

b)

Tia tới song song với trục chính.

c)

Tia tới đi qua tiêu điểm nằm ở trước thấu kính.

d)

Tia tới bất kì.

11.

Chiếu một tia sáng vào một thấu kính hội tụ. Tia ló ra khỏi thấu kính sẽ song song với trục chính, nếu:

a)

Tia tới đi qua quang tâm mà không trùng với trục chính.

b)

Tia tới song song với trục chính.

c)

Tia tới đi qua tiêu điểm nằm ở trước thấu kính.

d)

Tia tới bất kì.

12.

Chất liệu nào sau đây không thể dùng làm TKHT?

a)

Nhựa trong suốt.

b)

Thủy tinh.

c)

Inox.

d)

Nước đá

13.

 Thấu kính hội tụ có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành

a)

Chùm tia phản xạ

b)

Chùm tia ló hội tụ

c)

Chùm tia ló phân kì

d)

Chùm tia ló song song khác

14.

Chùm tia sáng đi qua thấu kính hội tụ mô tả hiện tượng

a)

Truyền thẳng ánh sáng

b)

Tán xạ ánh sáng

c)

Khúc xạ ánh sáng

d)

Phản xạ ánh sáng

15.

Tia tới đi qua quang tâm của thấu kính hội tụ cho tia ló

a)

đi qua tiêu điểm

b)

song song với trục chính

c)

Truyền thẳng theo phương của tia tới

d)

Có đường kéo dài đi qua tiêu điểm

16.

 Vật liệu nào không được dùng làm thấu kính?

a)

Nhôm

b)

Thủy tinh trong

c)

Nhựa trong

d)

Nước

17.

Cho một thấu kính hội tụ có khoảng cách giữa hai tiêu điểm là 60 cm. Tiêu cự của thấu kính là:

a)

30 cm

b)

60 cm

c)

120 cm

d)

90 cm

18.

Các hình được vẽ cùng tỉ lệ. Hình vẽ nào mô tả tiêu cự của thấu kính hội tụ là lớn nhất?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

HÌnh 3

d)

Hình 4

19.

Cho hình vẽ. Tia nào là tia ló của tia tới qua TKHT?

a)

Tia 1

b)

Tia 2

c)

Tia 3

d)

Tia 4

20.

Cho hình vẽ. Tia nào là tia ló của tia tới qua TKHT?

a)

Tia 1

b)

Tia 2

c)

Tia 3

d)

Tia 4

21.

Cho hình vẽ. Tia nào là tia ló của tia tới qua TKHT?

a)

Tia 1

b)

Tia 2

c)

Tia 3

d)

Tia 4

22.

Ký hiệu của thấu kính hội tụ là

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

23.

Câu 1. Thấu kính hội tụ có đặc điểm nào dưới đây

a)

A. Có phần giữa mỏng hơn phần rìa

b)

B. Có phần giữa dày hơn phần rìa.

c)

C. Có phần giữa bằng hơn phần rìa

d)

D. Có hình dạng bất kì

24.

Chiếu đến TKPK một tia sáng song song với trục chính. Tia ló sẽ có đường truyền:

a)

Đi qua tiêu điểm.

b)

Có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

c)

Có đường kéo dài đi qua quang tâm.

d)

Đi qua quang tâm.

25.

Thấu kính phân kì là loại thấu kính có :

a)

phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

phần rìa và phần giữa bằng nhau.

d)

hình dạng bất kỳ.

26.

Thấu kính phân kì có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành :

a)

chùm tia phản xạ.

b)

chùm tia ló hội tụ.

c)

chùm tia ló phân kỳ.

d)

chùm tia ló song song khác.

27.

Thấu kính phân kì là

a)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi hai mặt cầu lồi

b)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi 2 mặt cầu lõm

c)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi một mặt cầu lồi và một mặt phẳng

d)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi mặt cầu lồi có bán kính nhỏ hơn mặt cầu lõm.

28.

Thấu kính hội tụ là

a)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi hai mặt luôn là các mặt cầu

b)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi một mặt cầu lõm và một mặt phẳng.

c)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi hai mặt cầu lõm.

d)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi hai mặt cầu, mặt cầu lồi có bán kính nhỏ hơn mặt cầu lõm.

29.

Chọn câu trả lời sai: Đối với thấu kính phân kì :

a)

Tia sáng qua quang tâm O sẽ truyền thẳng

b)

Tia sáng tới song song với trục chính thì tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

c)

Tia sáng tới có phương kéo dài qua tiêu điểm thì tia ló song song với trục chính.

d)

Tia sáng tới qua tiêu điểm thì tia ló song song với trục chính.

30.

Khi nói về chùm sáng đi qua thấu kính phân kì, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Có thể tạo ra chùm sáng song song từ chùm sáng hội tụ

b)

Không thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng phân kì

c)

Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng song song

d)

Không thể tạo ra chùm sáng song song từ chùm sáng phân kì.

31.

Khi nói về đường đi của tia sáng qua thấu kính phân kì, phát biểu nào sau đây là sai

a)

Một chùm tia sáng song song với trục chính qua thấu kính thì chùm tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm trước thấu kính.

b)

Tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính thì truyền thẳng qua thấu kính.

c)

Một chùm tia sáng hội tụ tại tiêu điểm tới thấu kính thì chùm tia ló đi song song với trục chính.

32.

Chiếu đến quang tâm O của một TKPK một tia sáng thì tia ló sẽ:

a)

Đi qua tiêu điểm F`.

b)

Không đổi phương truyền.

c)

Đi qua tiêu điểm F.

d)

Tất cả đều sai.

33.

Thấu kính nào không phải là thấu kính phân kì?

a)
b)
c)
d)
34.

Thấu kính phân kì có đặc điểm

a)

phần rìa dày hơn phần giữa

b)

phần rìa mỏng hơn phần giữa

c)

phần rìa và phần giữa bằng nhau

d)

hình dạng bất kì

35.

Chiếu một chùm tia sáng song song với trục chính qua một thấu kính phân kì, thì chùm tia ló là

a)

chùm phân kì, có đường kéo dài của các tia ló đi qua quang tâm của thấu kính

b)

chùm song song với trục chính

c)

chùm hội tụ tại tiêu điểm chính của thấu kính

d)

chùm phân kì, có đường kéo dài của các tia ló đi qua tiêu điểm của thấu kính

36.

Tiêu cự của thấu kính phân kì là

a)

khoảng cách giữa hai điểm bất kì mép rìa của thấu kính

b)

khoảng cách từ quang tâm O tới một tiêu điểm chính

c)

khoảng cách từ quang tâm tới 1 điểm trên mép rìa của thấu kính

d)

khoảng cách giữa hai tiêu điểm chính

37.

Ảnh của một vật sáng đặt trước một thấu kính phân kì có đặc điểm

a)

là ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

b)

là ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật

c)

là ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật

d)

là ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật

38.

Kết luận nào sau đây không đúng khi nói về đường truyền của tia sáng đi qua thấu kính phân kì?

a)

Tia tới đi qua quang tâm O của thấu kính phân kì cho tia ló khúc xạ đi qua tiêu điểm chính

b)

Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kì cho tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm chính

c)

Tia tới đi qua quang tâm O của thấu kính phân kì cho tia ló truyền thẳng không đổi phương

d)

Tia tới trùng với trục chính của thấu kính phân kì cho tia ló tiếp tục truyền thẳng không đổi phương.

39.

Chiếu tia tới đến thấu kính phân kì cho tia ló cùng phương với tia tới thì tia tới phải có phương

a)

đi qua quang tâm

b)

đi qua tiêu điểm F

c)

song song với trục chính

d)

bất kì

40.

Đặt vật AB ở vị trí bất kì trước thấu kính phân kì và vuông góc với trục chính của thấu kính cho ảnh A’B’. Chọn nhận xét sai về ảnh A’B’.

a)

Ảnh A’B’ nằm cùng phía với vật AB đối với thấu kính

b)

Ảnh A’B’ là ảnh ảo, cùng chiều với vật AB

c)

Ảnh A’B’ nhỏ hơn vật AB

d)

Ảnh A’B’ nằm khác phía với vật AB đối với thấu kính

41.

Thông tin nào sau đây cho phép khẳng định thấu kính đã cho chỉ có thể là thấu kính phân kì?

a)

Vật thật cho ảnh ảo lớn hơn vật

b)

Vật thật cho ảnh ảo nhỏ hơn vật

c)

Vật thật cho ảnh ảo

d)

Vật thật cho ảnh nhỏ hơn vật

42.

Vật AB đặt trước một thấu kính O và vuông góc với trục chính của thấu kính, cho ảnh A’B’ cùng chiều và ở gần thấu kính hơn so với vật. Thông tin nào sau đây là sai?

a)

Ảnh A’B’ nhỏ hơn vật

b)

Thấu kính O là thấu kính hội tụ

c)

Thấu kính O là thấu kính phân kì

d)

Ảnh A’B’ là ảnh ảo

43.

Vật AB đặt trước và vuông góc với trục chính của thấu kính O, cách thấu kính một khoảng 10cm, cho ảnh ảo cách thấu kính 5cm. Chọn câu trả lời sai.

a)

Thấu kính O có phần rìa dày hơn phần giữa

b)

Đặt vật ở bất kì vị trí nào trước thấu kính O đều cho ảnh ảo nhỏ hơn vật

c)

Thấu kính O là thấu kính phân kì

d)

Thấu kính O có phần rìa mỏng hơn phần giữa

44.

Vật sáng AB đặt trước và vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì, cho ảnh A’B’ cao bằng nửa vật AB. Khoảng cách từ vật đến ảnh bằng

a)

nửa tiêu cự của thấu kính

b)

tiêu cự của thấu kính

c)

hai lần tiêu cự của thấu kính

d)

bốn lần tiêu cự của thấu kính

45.

Đặt vật AB vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì, AB nằm tại tiêu điểm của thấu kính, cho ảnh A’B’ là ảnh ảo, cách thấu kính một khoảng

a)

hai lần tiêu cự của thấu kính

b)

tiêu cự của thấu kính

c)

ba lần tiêu cự của thấu kính

d)

nửa tiêu cự của thấu kính

46.

Vật AB đặt cách thấu kính phân kì một khoảng 32cm cho ảnh A’B’ bằng  14AB\frac{1}{4}AB  . Khoảng cách từ A’B’ đến thấu kính là 

a)

12cm

b)

16cm 

c)

8cm

d)

128cm

47.

Đặt vật AB trước thấu kính phân kì cho ảnh A’B’. Nếu dịch chuyển vật AB lại gần thấu kính thì

a)

ảnh A’B’ dịch chuyển ra xa thấu kính và có độ lớn giảm dần

b)

ảnh A’B’ dịch chuyển ra xa thấu kính và có độ lớn tăng dần

c)

ảnh A’B’ dịch chuyển lại gần thấu kính và có độ lớn tăng dần

d)

ảnh A’B’ dịch chuyển lại gần thấu kính và có độ lớn giảm dần

48.

Vật AB nằm trước thấu kính phân kì và vuông góc với trục chính của thấu kính, cho ảnh A’B’ cách vật AB một khoảng 2,5cm và có độ lớn bằng 23AB\frac{2}{3}AB  . Tiêu cự của thấu kính đó có giá trị là

a)

15cm

b)

5cm

c)

2,5cm

d)

7cm

49.

Dùng thấu kính phân kì quan sát dòng chữ, ta thấy:

a)

Không nhìn được dòng chữ

b)

Dòng chữ nhỏ hơn so với khi nhìn bình thường

c)

Dòng chữ như khi nhìn bình thường.

d)

Dòng chữ lớn hơn so với khi nhìn bình thường.

50.

Khoảng cách giữa hai tiêu điểm của thấu kính phân kì bằng

a)

một nửa tiêu cự của thấu kính

b)

bốn lần tiêu cự của thấu kính

c)

hai lần tiêu cự của thấu kính

d)

tiêu cự của thấu kính

51.

Tia tới song song song trục chính một thấu kính phân kì, cho tia ló có đường kéo dài cắt trục chính tại một điểm cách quang tâm O của thấu kính 20 cm. Độ lớn tiêu cự của thấu kính này là:

a)

15 cm

b)

20 cm

c)

25 cm

d)

30 cm

52.

Một thấu kính phân kì có tiêu cự 30 cm. Khoảng cách giữa hai tiêu điểm F và F’ là:

a)

50 cm

b)

37,5 cm

c)

60 cm

d)

15 cm

53.

Chiếu một tia sáng qua quang tâm của một thấu kính phân kì, theo phương không song song với trục chính. Tia sáng ló ra khỏi thấu kính sẽ đi theo phương nào?

a)

Phương cũ

b)

Phương lệch lại gần trục chính so với tia tới

c)

Phương lệch ra xa trục chính so với tia tới

d)

Phương bất kì

54.

Khi nói về hình dạng của thấu kính phân kì, nhận định nào sau đây là sai?

a)

Thấu kính có một mặt cầu lồi, một mặt cầu lõm, độ cong mặt cầu lồi ít hơn mặt cầu lõm

b)

Thấu kính có hai mặt cầu lõm

c)

Thấu kính có một mặt phẳng, một mặt cầu lõm

d)

Thấu kính có hai mặt đều là mặt cầu lồi

55.

Chiếu chùm tia tới song song với trục chính của một thấu kính phân kì thì:

a)

Không có chùm tia ló vì ánh sáng bị phản xạ toàn phần

b)

Chùm tia ló là chùm sáng hội tụ

c)

Chùm tia ló là chùm sáng phân kì

d)

Chùm tia ló là chùm sáng song song

56.

Ảnh của một ngọn nến qua một thấu kính phân kì:

a)

chỉ có thể là ảnh ảo, có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn ngọn nến

b)

chỉ có thể là ảnh ảo, lớn hơn ngọn nến

c)

chỉ có thể là ảnh ảo, nhỏ hơn ngọn nến

d)

có thể là ảnh thật, có thể là ảnh ảo

57.

Ảnh ảo của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì giống nhau ở chỗ:

a)

đều lớn hơn vật

b)

đều nhỏ hơn vật

c)

đều ngược chiều với vật

d)

đều cùng chiều với vật

58.

Vật đặt ở vị trí nào trước thấu kính phân kì cho ảnh trùng với vị trí tiêu điểm:

a)

Đặt tại tiêu điểm

b)

Đặt rất xa

c)

Đặt ngoài khoảng tiêu cự

d)

Đặt trong khoảng tiêu cự

59.

Lần lượt đặt vật AB trước thấu kính phân kì và thấu kính hội tụ. Thấu kính phân kì cho ảnh ảo A1B1, thấu kính hội tụ cho ảnh ảo A2B2 thì:

a)

A1B1 < A2B2

b)

A1B1 = A2B2

c)

A1B1 > A2B2

d)

A1B1 ≥ A2B2

60.

Một người quan sát vật AB qua một thấu kính phân kì, đặt cách mắt 8 cm thì thấy ảnh của mọi vật ở xa, gần đều hiện lên cách mắt trong khoảng 64 cm trở lại. Xác định tiêu cự của thấu kính phân kì:

a)

72 cm

b)

56 cm

c)

64 cm

d)

40 cm

61.

Vật AB có độ cao h được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì. Điểm A nằm trên trục chính và có vị trí tại tiêu điểm F. Ảnh A’B’ có độ cao là h’ thì:

a)

h < h’

b)

h’ = 2h

c)

h = 2h’

d)

h = h’

62.

Chiếu một tia sáng theo phương song song với trục chính của một thấu kính phân kì. Tia sáng ló ra khỏi thấu kính sẽ đi theo phương nào?

a)

Phương cũ

b)

Phương lệch ra gần trục chính so với tia tới

c)

Phương lệch ra xa trục chính so với tia tới

d)

Phương bất kì

63.

Chiếu một chùm tia sáng song song vào một thấu kính phân kì theo phương vuông góc với mặt của thấu kính thì chùm tia khúc xạ ra khỏi thấu kính sẽ:

a)

Trở thành chùm tia song song

b)

Bị thắt lại

c)

Thu nhỏ dần lại

d)

Loe rộng dần ra

64.

Thấu kính phân kì có đặc điểm và tác dụng nào dưới đây

a)

Có phần giữa dày hơn phần rìa và không cho phép thu được ảnh của mặt trời

b)

Có phần giữa dày hơn phần rìa và cho phép thu được ảnh của mặt trời

c)

Có phần giữa mỏng hơn phần rìa và không cho phép thu được ảnh mặt trời

d)

Có phần giữa mỏng hơn phần rìa và cho phép thu được ảnh của mặt trời

65.

Tia sáng qua thấu kính phân kì không bị đổi hướng là

a)

tia tới có hướng qua tiêu điểm (khác phía với tia tới so với thấu kính) của thấu kính

b)

tia tới qua tiêu điểm của thấu kính

c)

tia tới bất kì qua quang tâm của thấu kính

d)

tia tới song song trục chính thấu kính

66.

Một thấu kính phân kì có khoảng cách giữa hai tiêu điểm F và F’ là 50cm. Hỏi tiêu cự của thấu kính là bao nhiêu?

a)

50 cm

b)

37,5 cm

c)

25 cm

d)

12,5 cm

67.

Khoảng cách từ quang tâm O của thấu kính phân kì đến tiêu điểm bằng

a)

một nửa khoảng cách giữa hai tiêu điểm.

b)

hai lần khoảng cách giữa hai tiêu điểm.

c)

ba lần khoảng cách giữa hai tiêu điểm.

d)

bốn lần khoảng cách giữa hai tiêu điểm.

68.

Tia ló ra khỏi thấu kính phân kì có đường kéo dài đi qua tiêu điểm khi

a)

tia tới là tia song song với trục chính.

b)

tia tới đi qua quang tâm.

c)

tia tới đi qua tiêu điểm.

d)

tia tới đi qua một điểm bất kì trên trục chính.

69.

Vật đặt ở rất xa trước thấu kính phân kì sẽ cho ảnh ở

a)

tiêu điểm của kính.

b)

vị trí cách thấu kính một khoảng bằng 2 lần tiêu cự.

c)

vị trí cách thấu kính một khoảng bằng một nửa tiêu cự.

d)

bất kì vị trí nào của thấu kính.

70.

Một vật sáng được đặt tại tiêu điểm của thấu kính phân kì. Khoảng cách giữa ảnh và thấu kính là:

a)

f3\frac{f}{3}

b)

2f

c)

f

d)

f2\frac{f}{2}

71.

Vật sáng AB được đặt vuông góc với trục chính tại tiêu điểm của một thấu kính phân kì có tiêu cự f. Nếu dịch chuyển vật lại gần thấu kính thì ảnh ảo của vật sẽ:

a)

càng nhỏ và càng xa thấu kính.

b)

càng lớn và càng xa thấu kính

c)

càng nhỏ và càng gần thấu kính

d)

càng lớn và càng gần thấu kính

72.

Tiết diện của một số thấu kính phân kì bị cắt theo một mặt phẳng vuông góc với mặt thấu kính được mô tả trong các hình

a)

a, b, c.

b)

b, c, d.

c)

c, d, a.

d)

d, a, b.

73.

Kí hiệu thấu kính phân kì được vẽ như

a)

hình a

b)

hình b

c)

hình c

d)

hình d

74.

Thấu kính hội tụ có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành

a)

chùm tia phản xạ.

b)

chùm tia ló hội tụ.

c)

chùm tia ló phân kỳ.

d)

chùm tia ló song song khác.

75.

Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có

a)

phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

phần rìa và phần giữa bằng nhau.

d)

hình dạng bất kì.

76.

Chùm tia sáng đi qua thấu kính hội tụ mô tả hiện tượng

a)

truyền thẳng ánh sáng

b)

tán xạ ánh sáng

c)

phản xạ ánh sáng

d)

khúc xạ ánh sáng

77.

Vật liệu nào không được dùng làm thấu kính?

a)

Thủy tinh trong

b)

Nhựa trong

c)

Nhôm

d)

Nước

78.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về thấu kính hội tụ?

a)

Trục chính của thấu kính là đường thẳng bất kì.

b)

Quang tâm của thấu kính cách đều hai tiêu điểm.

c)

Tiêu điểm của thấu kính phụ thuộc vào diện tích của thấu kính.

d)

Khoảng cách giữa hai tiêu điểm gọi là tiêu cự của thấu kính.

79.

Thấu kính phân kì là loại thấu kính:

a)

có phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

có phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

biến chùm tia tới song song thành chùm tia ló hộ tụ.

d)

có thể làm bằng chất rắn trong suốt.

80.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kì cho tia ló:

a)

đi qua tiêu điểm của thấu kính.

b)

song song với trục chính của thấu kính.

c)

cắt trục chính của thấu kính tại một điểm bất kì.

d)

có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

81.

Tia sáng qua thấu kính phân kì không bị đổi hướng là

a)

tia tới song song trục chính thấu kính.

b)

tia tới bất kì qua quang tâm của thấu kính.

c)

tia tới qua tiêu điểm của thấu kính.

d)

tia tới có hướng qua tiêu điểm (khác phía với tia tới so với thấu kính) của thấu kính.

82.

Khi nói về hình dạng của thấu kính phân kì, nhận định nào sau đây là sai?

a)

Thấu kính có hai mặt đều là mặt cầu lồi.

b)

Thấu kính có một mặt phẳng, một mặt cầu lõm.

c)

Thấu kính có hai mặt cầu lõm.

d)

Thấu kính có một mặt cầu lồi, một mặt cầu lõm, độ cong mặt cầu lồi ít hơn mặt cầu lõm.

83.

Chiếu chùm tia tới song song với trục chính của một thấu kính phân kì thì:

a)

Chùm tia ló là chùm sáng song song.

b)

Chùm tia ló là chùm sáng phân kì.

c)

Chùm tia ló là chùm sáng hội tụ.

d)

Không có chùm tia ló vì ánh sáng bị phản xạ toàn phần.

84.

Chiếu đến TKPK một tia sáng song song với trục chính. Tia ló sẽ có đường truyền:

a)

Đi qua tiêu điểm sau thấu kính.

b)

Kéo dài qua tiêu điểm.

c)

song song với trục chính.

d)

Đi qua quang tâm.

85.

Thấu kính phân kì là loại thấu kính có :

a)

Phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

Phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

Phần rìa và phần giữa bằng nhau.

d)

Hình dạng bất kỳ.

86.

Thấu kính phân kì có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành :

a)

Chùm tia phản xạ.

b)

Chùm tia ló hội tụ.

c)

Chùm tia ló phân kì.

d)

Chùm tia ló song song khác.

87.

Chiếu đến quang tâm O của một TKPK một tia sáng tới, thì tia ló sẽ:

a)

Đi qua tiêu điểm F'.

b)

Không đổi phương truyền.

c)

Đi qua tiêu điểm F.

d)

Tất cả đều sai.

88.

Thấu kính nào không phải là thấu kính phân kì?

a)
b)
c)
d)
89.

Khoảng cách giữa hai tiêu điểm của thấu kính phân kì bằng:

a)

Tiêu cự của thấu kính.

b)

Hai lần tiêu cự của thấu kính.

c)

Bốn lần tiêu cự của thấu kính.

d)

Một nửa tiêu cự của thấu kính.

90.

Khi nói về hình dạng của thấu kính phân kì, nhận định nào sau đây là sai?

a)

Thấu kính có hai mặt đều là mặt cầu lồi.

b)

Thấu kính có một mặt phẳng, một mặt cầu lõm.

c)

Thấu kính có hai mặt cầu lõm.

d)

Thấu kính có một mặt cầu lồi, một mặt cầu lõm, độ cong mặt cầu lồi ít hơn mặt cầu lõm.

91.

Khi nói về thấu kính phân kì, câu phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Thấu kính phân kì có phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

Tia tới song song với trục chính thì tia ló kéo dài qua tiêu điểm của thấu kính.

c)

Tia tới đến quang tâm của thấu kính, tia ló tiếp tục truyền thẳng theo hướng của tia tới.

d)

Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm sau thấu kính.

92.

Tia tới song song trục chính một thấu kính phân kì, cho tia ló có đường kéo dài cắt trục chính tại một điểm cách quang tâm O của thấu kính 15cm. Tiêu cự của thấu kính này là

a)

15cm.

b)

20cm.

c)

25cm.

d)

30cm.

93.

Chọn câu trả lời sai. Đối với thấu kính phân kì :

a)

Tia sáng qua quang tâm O sẽ truyền thẳng.

b)

Tia sáng tới song song với trục chính thì tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

c)

Tia sáng tới có phương kéo dài qua tiêu điểm thì tia ló song song với trục chính.

d)

Tia sáng tới qua tiêu điểm thì tia ló song song với trục chính.

94.

Một thấu kính phân kì có tiêu cự f = 10cm. Khoảng cách giữa hai tiêu điểm của thấu kính là

a)

5cm

b)

10cm

c)

15cm

d)

20cm

95.

Xét đường đi của tia sáng qua thấu kính, thấu kính ở hình nào là thấu kính phân kì?

a)

hình a.

b)

hình b.

c)

hình c.

d)

hình d.

96.

Khi đặt trang sách trước một thấu kính phân kỳ thì

a)

ảnh của dòng chữ nhỏ hơn dòng chữ thật trên trang sách.

b)

ảnh của dòng chữ bằng dòng chữ thật trên trang sách.

c)

ảnh của dòng chữ lớn hơn dòng chữ thật trên trang sách.

d)

không quan sát được ảnh của dòng chữ trên trang sách.

97.

Lần lượt đặt vật AB trước thấu kính phân kì và thấu kính hội tụ. Thấu kính phân kì cho ảnh ảo A1B1, thấu kính hội tụ cho ảnh ảo A2B2 thì

a)

A1B1<A2B2A_1B_1<A_2B_2

b)

A1B1=A2B2A_1B_1=A_2B_2

c)

A1B1>A2B2A_1B_1>A_2B_2

d)

A1B1A2B2A_1B_1\ge A_2B_2

98.

Một thấu kính phân kì có tiêu cự f = 10cm. Khoảng cách giữa hai tiêu điểm của thấu kính là

a)

5cm

b)

10cm

c)

15cm

d)

20cm

99.

Đặc điểm nào sau đây là không phù hợp với thấu kính phân kỳ?

a)

có phần rìa mỏng hơn ở giữa.

b)

làm bằng chất liệu trong suốt

c)

có thể có một mặt phẳng còn mặt kia là mặt cầu lõm.

d)

có thể hai mặt của thấu kính đều có dạng hai mặt cầu lõm.

100.

Chiếu đến TKPK một tia sáng song song với trục chính. Tia ló sẽ có đường truyền:

a)

Đi qua tiêu điểm.

b)

Có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

c)

Có đường kéo dài đi qua quang tâm.

d)

Đi qua quang tâm.

101.

Thấu kính phân kì là loại thấu kính có :

a)

phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

phần rìa và phần giữa bằng nhau.

d)

hình dạng bất kỳ.

102.

Thấu kính phân kì có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành :

a)

chùm tia phản xạ.

b)

chùm tia ló hội tụ.

c)

chùm tia ló phân kỳ.

d)

chùm tia ló song song khác.

103.

Thấu kính phân kì là

a)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi hai mặt cầu lồi

b)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi 2 mặt cầu lõm

c)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi một mặt cầu lồi và một mặt phẳng

d)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi mặt cầu lồi có bán kính nhỏ hơn mặt cầu lõm.

104.

Chọn câu trả lời sai: Đối với thấu kính phân kì :

a)

Tia sáng qua quang tâm O sẽ truyền thẳng

b)

Tia sáng tới song song với trục chính thì tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

c)

Tia sáng tới có phương kéo dài qua tiêu điểm thì tia ló song song với trục chính.

d)

Tia sáng tới qua tiêu điểm thì tia ló song song với trục chính.

105.

Khi nói về chùm sáng đi qua thấu kính phân kì, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Có thể tạo ra chùm sáng song song từ chùm sáng hội tụ

b)

Không thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng phân kì

c)

Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng song song

d)

Không thể tạo ra chùm sáng song song từ chùm sáng phân kì.

106.

Chiếu đến quang tâm O của một TKPK một tia sáng thì tia ló sẽ:

a)

Đi qua tiêu điểm F`.

b)

Không đổi phương truyền.

c)

Đi qua tiêu điểm F.

d)

Tất cả đều sai.

107.

Thấu kính nào không phải là thấu kính phân kì?

a)
b)
c)
d)
108.

Vật AB cao 1,2 cm; đặt trước thấu kính phân kỳ. Có thể cho ảnh A'B' có tính chất nào sau đây?

a)

A'B' > AB, ảnh cùng chiều với vật

b)

A'B' > AB, ảnh ngược chiều với vật

c)

A'B' < AB, ảnh cùng chiều với vật

d)

A'B' < AB, ảnh ngược chiều với vật

109.

Đặc điểm của ảnh tạo bởi thấu kính phân kì là gì?

a)

Ảnh ảo, ngược chiều, lớn hơn vật

b)

Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật

c)

Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật

d)

Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật

110.

Vật AB đặt trước thấu kính, ở màn hứng ta thu được ảnh thật, ngược chiều với vật, thì thấu kính này là loại nào sau đây?

a)

kính phẳng

b)

kính hội tụ

c)

kính phân kỳ

d)

Không có đáp án nào đúng

111.

Vật AB đặt trước kính L cho ảnh A'B' có tính chất ảnh ảo, cùng chiều với vật, có kích thước AB < A'B'. Vậy kính L là loại kính gì?

a)

gương phẳng

b)

kính hội tụ

c)

kính phân kỳ

d)

Cả hai trường hợp A và B

112.

Ảnh thật được tạo ra bởi

a)

Sự giao nhau của các tia ló

b)

Sự giao nhau của đường kéo dài của các tia ló

c)

Sự giao nhau của tia tới

d)

Sự giao nhau của đường kéo dài của các tia tới

113.

Khi đặt vật trước thấu kính phân kỳ ở khoảng cách d < f thì thấu kính cho ảnh có đặc điểm là:

a)
Ảnh ảo ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.
b)
Ảnh ảo ngược chiều với vật và lớn hơn vật.
c)
Ảnh ảo cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.
d)
Ảnh ảo cùng chiều với vật và lớn hơn vật.
114.

Vật liệu nào KHÔNG được dùng làm thấu kính phân kì?

a)

Thủy tinh trong

b)

Nhựa trong

c)

Inox

d)

Nước

115.

Thấu kính phân kì có đặc điểm gì?

a)

Phần rìa mỏng hơn phần giữa

b)

Phần rìa dày hơn phần giữa

c)

Phần rìa và phần giữa bằng nhau

d)

Có hình dạng bất kì

116.

Chiếu một chùm tia tới song song theo phương vuông góc vào một thấu kính phân kì, chùm tia ló ra khỏi thấu kính có đặc điểm gì?

a)

Sẽ thu nhỏ dần

b)

Sẽ thành chùm tia song song

c)

Sẽ loe rộng ra

d)

Sẽ bị chặn lại , không truyền qua được

117.

Chiếu tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kì cho tia ló

a)

đi qua tiêu điểm của thấu kính

b)

song song với trục chính của thấu kính

c)

cắt trục chính của thấu kính tại một điểm bất kì

d)

có đường kéo dài đi qua tiêu điểm

118.

Khoảng cách giữa hai tiêu điểm của thấu kính phân kì bằng

a)

tiêu cự của thấu kính

b)

hai lần tiêu cự của thấu kính

c)

bốn lần tiêu cự của thấu kính

d)

một nửa tiêu cự của thấu kính

119.

Tia sáng qua thấu kính phân kì không bị đổi hướng, vậy tia sáng đó có đặc điểm gì?

a)

Đi qua tiêu điểm của thấu kính

b)

Đi qua quang tâm O của thấu kính

c)

Song song với trục chính của thấu kính

d)

Song song với thấu kính

120.

Đâu KHÔNG phải là ứng dụng của thấu kính phân kì?

a)

Dùng làm kính lúp

b)

Dùng làm kính cận

c)

Dùng làm mắt thần (gắn ở cửa nhà)

d)

Dùng trong kính thiên văn

121.

Thấu kính phân kì có mấy tiêu điểm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4