wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gradein10-unit10-ecotourism ddk1-2

Total questions: 121

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Adapt

a)

thích nghi

b)

sự thích nghi

c)

làm thích nghi

2.

Damage

a)

bị thiệt hại

b)

thiệt hại

c)

làm thiệt hại

3.

Destination

a)

mục đích

b)

dự định

c)

đích đến

4.

Discharge

a)

thải ra, xả ra

b)

sự thải ra, xả ra

c)

được thải ra, xả ra

5.

Tourist

a)

khách du lịch

b)

kẻ lang thang

c)

thành viên thi đấu

6.

Tour guide

a)

hướng dẫn viên du lịch

b)

tua du lịch

c)

đoàn khách du lịch

7.

Sustainable

a)

sự bền vững

b)

bền vững

c)

làm bền vững

8.

Relax

a)

được giải trí, thư giãn

b)

sự thư giãn, giải trí

c)

thư giãn, giải trí

9.

Principle

a)

nguyên tắc

b)

nguyên lý

c)

nguồn gốc

10.

Nature

a)

tự nhiên

b)

tạo hóa

c)

lẽ thường

11.

Impact

a)

sự va chạm

b)

tác động

c)

sức va chạm

12.

Harm

a)

bị hại

b)

tai hạn

c)

làm hại

13.

Flora

a)

hệ thực vật

b)

hệ động vật

c)

hệ sinh thái

14.

Fauna

a)

hệ động vật

b)

hệ thực vật

c)

hệ sinh thái

15.

Exotic

a)

hàng ngoại

b)

đẹp kì lạ, ngoại lai

c)

kì lạ

16.

Entertain

a)

trò giải trí, tiêu khiển

b)

sự giải trí, tiêu khiển

c)

giải trí, tiêu khiển

17.

Ecotourism

a)

du lịch sinh thái

b)

du lịch tự túc

c)

du lịch sạch

18.

Ecology

a)

hệ động vật

b)

hệ thực vật

c)

hệ sinh thái

19.

thân thiện với môi trường

a)

environmental friendliness

b)

eco - friendly

c)

environmental friendly

20.

discount (n)

a)

sự giảm giá

b)

sự tiết kiệm

21.

Scuba-diving

a)

lặn

b)

lặn có bình khí

22.

coral reef (np)

a)

rặng san hô

b)

rặng núi

23.

airfare (n)

a)

vé máy bay

b)

vé tàu

c)

vé ô tô

24.

If you book the room in advance, you will get a five percent ________.

a)

harming

b)

discount

c)

sustainable

25.

Apart from watching the waterfall and going camping in the forest, we can buy _______ at a village market.

a)

handicrafts

b)

tours

c)

departure

26.

If chemical rubbish is ______ into seas, rivers and lakes, many people are likely to drink contaminated water.

a)

adapt

b)

discount

c)

discharged

27.

Many species of fauna and flora in this national park is being in danger. The underlined word has the closest meaning to:

a)

animals

b)

plants

c)

trees

28.

Da Nang is said to be one of the best tourism _____ in Vietnam.

a)

destinations

b)

forests

c)

benefits

29.

A sustainable forest is a forest where trees that are cut are replanted and the wildlife is protected.

a)

preserved

b)

killed

c)

respected

30.

If you book tickets early, you can get a discount.

a)

prize

b)

deduction

c)

bonus

31.

A lot of waste from hotels and vehicles is also discharged into the water and air.

a)

saved

b)

collected

c)

released

32.

vô gia cư

(a)  

33.

khán giả

(a)  

34.

kỳ diệu, không tưởng (adj)

(a)  

35.

sự hoang tưởng

(a)  

36.

sự bảo tồn

(a)  

37.

mang tính bảo tồn (adj)

(a)  

38.

sự phá hủy

(a)  

39.

mang tính phá hủy

(a)  

40.

lo lắng về (v)

(a)  

41.

đáng lo ngại

(a)  

42.

loài

(a)  

43.

loại bỏ (v)

(a)  

44.

bệnh ung thư

(a)  

45.

bệnh tim mạch

(a)  

46.

không ngừng, liên tục (adj)

(a)  

47.

sự không ngừng, liên tục

(a)  

48.

nguồn cung cấp, cung cấp

(a)  

49.

đập thủy điện

(a)  

50.

trữ lại, ngăn lại

(a)  

51.

đóng vai trò trong

(a)  

52.

sự tuần hoàn, sự phát hành

(a)  

53.

chảy hết đi, cuốn trôi đi

(a)  

54.

quý giá (adj)

(a)  

55.

nhanh (adj)

(a)  

56.

đe dọa (v)

(a)  

57.

dọn sạch

(a)  

58.

làm cho tệ hơn

(a)  

59.

tìm kiếm

(a)  

60.

ban hành luật

(a)  

61.

sự bảo vệ

(a)  

62.

xói mòn

(a)  

63.

sự xói mòn

(a)  

64.

cây cối

(a)  

65.

cung cấp

(a)  

66.

sẵn lòng

(a)  

67.

xây dựng

(a)  

68.

nổi tiếng về

(a)  

69.

động vật hoang dã



(a)  

70.

mà không (adv)

(a)  

71.

lan truyền

(a)  

72.

Apart from watching the waterfall and going camping in the forest, we can buy _______ at a village market.

a)

handicrafts

b)

tours

c)

departure

73.

If chemical rubbish is ______ into seas, rivers and lakes, many people are likely to drink contaminated water.

a)

adapt

b)

discount

c)

discharged

74.

Many species of fauna and flora in this national park is being in danger. The underlined word has the closest meaning to:

a)

animals

b)

plants

c)

trees

75.

Da Nang is said to be one of the best tourism _____ in Vietnam.

a)

destinations

b)

forests

c)

benefits

76.

A sustainable forest is a forest where trees that are cut are replanted and the wildlife is protected.

a)

preserved

b)

killed

c)

respected

77.

If you book tickets early, you can get a discount.

a)

prize

b)

deduction

c)

bonus

78.

Đâu là công thức của câu điều kiện LOẠI 1?

a)

S + V(s,es), S + Will/Can/shall...... + V

b)

If + S + V, S + Will/Can/shall...... + V

c)

If + S + V(s,es), S + Will/Can/shall...... + V

d)

S + V(s,es), S + Would/Could/Should...... + V

79.

Đâu là công thức của câu điều kiện LOẠI 2?

a)

If + S + had V3, S +would/ Could/ Should...+ V

b)

If + S + V2/ Ved, S +would/ Could/ Should...+ V

c)

S + V2/ Ved, S +would/ Could/ Should...+ V

d)

S + V2/ Ved, S +Will/ Could/ Should...+ V

80.

Loại câu điều kiện nào nói về các điều kiện CÓ THỂ xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai?

a)

loại 0

b)

loại 1

c)

loại 2

d)

loại 3

81.

Loại câu điều kiện nào nói về các điều kiện KHÔNG CÓ THẬT ở HIỆN TẠI?

a)

loại 0

b)

loại 1

c)

loại 2

d)

loại 3

82.

Đâu là ví dụ của câu điều kiện LOẠI 1?

a)

If you don't drink water for 3 days, you die.

b)

If I had 1 million dollars, I would buy a supercar.

c)

If I become a teacher, I will teach in Hanoi.

83.

Đâu là ví dụ của câu điều kiện LOẠI 2?

a)

If I broke that vase, you could beat me.

b)

If I break that vase, I will buy a new one for you.

c)

If I broke that vase, you can beat me.

d)

If I break that vase, you could beat me.

84.

If it (be).... sunny next week, we (plant) .... the vegetables

a)

is; will plant

b)

am; will plant

c)

are; will plant

d)

is; won't plant

85.

If we (recycle)..... more, we (help).... our Earth

a)

recycle; won't help

b)

recycle; will help

c)

don't recycle; will help

d)

don't recycle; will help

86.

If you (be)____ free, I will tell you the truth

a)

are

b)

am

c)

is

d)

is not

87.

I (go)______ swimming if it is not rainy

a)

will go

b)

go

c)

went

d)

goes

88.

V2 - V3 của buy

a)

bought - bought

b)

buy - bought

c)

bought - buy

d)

buy - buy

89.

Câu điều kiện loại 2 dùng để diễn tả giả thuyết ___________________________ ở hiện tại.

a)

có thể xảy ra

b)

không thể xảy ra

c)

có thể và không thể xảy ra

90.

I (not run)_____________ away if I saw a spider.

a)

won't run

b)

didn't run

c)

wouldn't run

d)

can't run

91.

If I ... her name, I would tell you her name.

a)

knew

b)

know

c)

have known

d)

had known

92.

If my dog had six legs, it ... very fast!

a)

would run

b)

ran

c)

would have run

d)

will run

93.

If you don't study hard, you ... the exam.

a)

will fail

b)

fail

c)

would fail

d)

would have fail

94.

. If I (be) __________________________ stronger, I'd help you carry the piano.

a)

was

b)

were

c)

had been

d)

am

95.

If I go shopping, I ______ some food.

a)

buy

b)

will buy

c)

would buy

d)

would have bought

96.

If I ...................money, I would buy a car

a)

have

b)

had

c)

will have

d)

has

97.

Vế “if” câu điều kiện loại 2, nếu sử dụng “to be” => “to be” luôn là: (a)   .

98.

1. If I came home earlier, I _________________________(have) dinner.

a)

would have

b)

will have

c)

can have

d)

have

99.

Put the verbs in brackets into the correct form.

If Peter (travel) (a)   to work by bus, there will be fewer car fumes.

100.

Put the verbs in brackets into the correct form.

If we use water carefully, more people (have) (a)   fresh water.

101.

Tên 2 mệnh đề trong câu if là: ___ clause và ___ clause

(a)  

102.

Đây là công thức của ...

a)

IF 0

b)

IF 1

c)

IF 2

d)

IF 3

103.

Đây là công thức của ...

a)

IF 0

b)

IF 1

c)

IF 2

d)

IF 3

104.

"Điều kiện CÓ THỂ xảy ra ở HIỆN TẠI và TƯƠNG LAI." là cách dùng của

a)

IF 0

b)

IF 1

c)

IF 2

d)

IF 3

105.

"Điều kiện TRÁI với thực tế ở HIỆN TẠI" là cách dùng của

a)

IF 0

b)

IF 1

c)

IF 2

d)

IF 3

106.

If……….not = ???

(a)  

107.

Vế có "Unless" luôn ở dạng ...

a)

khẳng định (không not)

b)

phủ định (có not)

c)

nghi vấn (câu hỏi)

108.

Câu trực tiếp: IF 1 => Câu tường thuật: ___

a)

IF O

b)

IF 1

c)

IF 2

d)

IF 3

109.

Câu trực tiếp: IF 2 => Câu tường thuật: ___

a)

IF O

b)

IF 1

c)

IF 2

d)

IF 3

110.

Khi tường thuật, nếu trong câu IF có các thành phần "Đại từ,Trạng ngữ", chúng ta đổi những thành phần này hay giữ nguyên?

a)

giữ nguyên

b)

đổi như câu tường thuật bình thường

111.

"S + WILL / can/ may/ should (not) … + V0"

Đây là công thức của ___

a)

IF 0 - Main clause

b)

IF 1 - Main clause

c)

IF 2 - Main clause

d)

IF 3 - Main clause

112.

"S + WOULD / could/ might/ should (not) … + V0"

Đây là công thức của ___

a)

IF 0 - Main clause

b)

IF 1 - Main clause

c)

IF 2 - Main clause

d)

IF 3 - Main clause

113.

Đây là công thức của ___

a)

IF 0 - IF Clause

b)

IF 1 - IF Clause

c)

IF 2 - IF clause

d)

IF 3 - IF clause

114.

If Hoa works hard, she will achieve success.

Đây là ___

a)

IF 0

b)

IF 1

c)

IF 2

d)

IF 3

115.

If I were rich, I would travel around the world.

Đây là ___

a)

IF 0

b)

IF 1

c)

IF 2

d)

IF 3

116.

Câu điều kiện (IF) có (a)   mệnh đề

117.

IF 1: If + S + ... , S + ...

a)

Vs/es - will + V0

b)

Vs/es - Vs/es

c)

V2/ed - would + V0

d)

had + V3/ed - would have V3/ed

118.

IF 2: If + S + ... , S + ...

a)

Vs/es - will + V0

b)

Vs/es - Vs/es

c)

V2/ed - would + V0

d)

had + V3/ed - would have V3/ed

119.

If + S + Vs/es, S + (a)  

120.

If + S + V2/ed, S + (a)  

121.

If + S + (a)   , S + WOULD / could/ might/ should (not) + V0