wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Deutsch A1.Lek1

Total questions: 40

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Hallo / Hallo zusammen

a)

Xin chào

b)

Tạm biệt!

c)

Chúc một ngày tốt lành!

d)

Chúc ngủ ngon!

2.

Wie heißen Sie/heißt du?

a)

Bạn đang làm gì?

b)

Bạn tên là gì?

c)

Bạn bao nhiêu tuổi?

d)

Bạn có khỏe không?

3.

Tschüss / Auf Wiedersehen!

a)

Tạm biệt!

b)

Chúc ngủ ngon!

c)

Chúc mau khỏe!

d)

Chúc một ngày tốt lành!

4.

Wo wohnen Sie / wohnst du?

a)

Bạn sống ở đâu?

b)

Bạn tên là gì?

c)

Bạn bao nhiêu tuổi?

d)

Bạn có khỏe không?

5.

Guten Tag!

a)

Tạm biệt!

b)

Chúc ngủ ngon!

c)

Chúc một ngày tốt lành!

d)

Chào buổi sáng!

6.

Woher kommen Sie / kommst du?

a)

Bạn đến từ đâu?

b)

Bạn tên là gì?

c)

Bạn bao nhiêu tuổi?

d)

Bạn có khỏe không?

7.

Guten Morgen!

a)

Tạm biệt!

b)

Chúc ngủ ngon!

c)

Chúc mau khỏe!

d)

Chào buổi sáng!

8.

Wie geht es Ihnen/es dir?

a)

Bạn đang làm gì?

b)

Bạn tên là gì?

c)

Bạn bao nhiêu tuổi?

d)

Bạn có khỏe không?

9.

Gute Nacht / Schlaf gut!

a)

Tạm biệt!

b)

Chúc ngủ ngon!

c)

Chúc mau khỏe!

d)

Chào buổi sáng!

10.

Guten Abend!

a)

Tạm biệt!

b)

Chúc ngủ ngon!

c)

Chúc mau khỏe!

d)

Chúc buổi tối vui vẻ!

11.

Woher ..... Sie?

a)

konnen

b)

kammen

c)

kommen

d)

kömmen

12.

Wo .... Sie?

a)

wonen

b)

wohnen

c)

whonen

d)

wonhen

13.

Hãy đánh vần tên của bạn!

a)

Sie buchstabieren.

b)

Buchstabiren Sie!

c)

Sie buchstabiren.

d)

Buchstabieren Sie!

14.

Từ nào có nghĩa: Như thế nào?

a)

Wer

b)

Wie

c)

Was

d)

Wo

15.

Bạn tên là gì?

a)

Wie heißen Sie?

b)

Wie bist du?

c)

Wie heißst du?

d)

Wie geht es dir?

16.

Ngôn ngữ:

(a)  

17.

Auf Wiederhören

= Auf (a)  

18.

nói (v)

(a)  

19.

Ở đâu:

a)

Woher

b)

Wohin

c)

Wo

d)

Wie

20.

Muốn hỏi về quê quán, xuất xứ của 1 người, chúng ta dùng câu hỏi:

a)

Woher kommen aus Sie?

b)

Woher kommen Sie?

c)

Wo wohnen Sie?

d)

Wo wohnen in Sie?

21.

Tìm cụm đồng nghĩa: Auf wiedersehen!

a)

Auf wiederholen

b)

Auf wiederhoren

c)

Auf wiederhören

d)

Auf widerhölen

22.

Tìm từ đồng nghĩa: Tschüss.

Lưu ý, có thể chọn nhiều đáp án.

a)

Bis dann

b)

Bis Morgen

c)

Bis Bald

d)

Bis Ball.

23.

Tìm câu đồng nghĩa: Mein Name ist:

Lưu ý: Có thể chọn nhiều đáp án.

a)

Ich ist

b)

Ich heißt

c)

Ich bin

d)

Ich heiße

24.

Danke

(a)  

25.

Đâu là những nguyên âm đơn ( Vokal ) trong tiếng Đức?

a)

e, u, i, o, a

b)

e, u, i, o, a, ä, ö

c)

e, u, i, o, a, ö, ß

d)

e, u, i, o, a, ö, ä, ü

26.

Nguyên âm đôi nào được đọc là "ai"

Lưu ý: Có thể chọn nhiều đáp án

a)

ei

b)

ai

c)

ie

d)

ay

27.

Nguyên âm kép nào được đọc là "oi"

a)

eu, äu

b)

ei, äu

c)

au, eu

d)

ie, äu

28.

kommen + (a)   : đến từ

29.

wohnen+ (a)   : sống ở

30.

Tìm từ đồng nghĩa: Es tut mir leid!

a)

Entchuldigung

b)

Entshuldigung

c)

Entschudigung

d)

Entschuldigung

31.

Đồng nghĩa với wohnen:

a)

leen

b)

lebt

c)

lebe

d)

leben

32.

dịch sang tiếng Đức: Chúc ngủ ngon

(a)  

33.

dịch từ sau sang tiếng Đức: nước Đức

(a)  

34.

dịch từ sau sang tiếng Đức: ngôn ngữ Đức

(a)  

35.

dịch từ sau sang tiếng Đức: tiếng việt

(a)  

36.

Câu nào đúng ngữ pháp:

a)

Wer ist du?

b)

Wer bit du?

c)

Wer bin du?

d)

Wer bist du?

37.

Động từ sein chia theo ngôi ich là

(a)  

38.

Động từ sprechen chia theo ngôi du là

a)

spricht

b)

sprechst

c)

sprichst

d)

sprichtet

39.

Động từ heißen chia theo ngôi du là

(a)  

40.

dịch câu sau sang tiếng đức: Tôi đến từ Đức

(a)