WorksheetsUNIT 1 (LỚP 5)
Total questions: 40
Worksheet time: 55mins
Điền vào chỗ trống: PA_EN_S
R-T
R-D
B-T
B-D
Đây là gì?
(a)
Sự khác nhau giữa Flat và Apartment?
Flat: căn hộ to
Apartment: căn hộ nhỏ
Flat: con phố
Apartment: căn hộ
Flat: xa xôi
Apartment: thị trấn
Flat: căn hộ nhỏ
Apartment: căn hộ to
Căn hộ nhỏ là gì?
(a)
QUIET LÀ GÌ?
Nhỏ bé
Rộng lớn
Yên tĩnh
Xa xôi
Căn hộ (thường là to, đẹp) trong tiếng anh là gì?
(a)
Đây là gì?
Family
Street
Flat
Apartment
Điền từ còn thiếu: P (a) ENTS (bố mẹ)
Chị gái
Parents
Family
Town
Sister
Căn hộ to
(a)
Điền từ còn thiếu: A_ARTM_NT (căn hộ nhỏ)
(a)
Những từ nào có nghĩa là CĂN HỘ?
TOWN
FLAT
APARTMENT
PARENTS
BỐ MẸ
(a)
Cấu trúc "What's ... like?" nghĩa là
Bạn có thích nơi đó không?
Cái gì đó như thế nào?
Bạn có thích sống ở đó không?
Bạn sống cùng ai?
Cấu trúc "cái gì đó như thế nào?"
(a)
PAR (a) S: BỐ MẸ
GIA ĐÌNH
(a)
ÔNG BÀ
PARENTS
FAMILY
SISTER
GRANDPARENTS
NGÔI LÀNG ĐÓ NHƯ THẾ NÀO?
What's the village like?
What's the village?
How's the village?
Who do you live with?
NGÔI LÀNG
(a)
ĐỊA CHỈ
(a)
NGÔI LÀNG
ADDRESS
FAMILY
HOMETOWN
VILLAGE
ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG: WHAT'S YOUR VILLAGE (a) ? - IT'S BIG
QUÊ HƯƠNG
HOMETOWN
TOWN
STREET
VILLAGE
CĂN HỘ NHỎ
(a)
XA XÔI
(a)
FAR?
XA XÔI
CON PHỐ
GẦN
SỐNG
ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG: F_R (XA XÔI)
(a)
L_RGE: RỘNG LỚN
(a)
CĂN HỘ TO
(a)
RỘNG LỚN
(a)
TỪ "BIG" GẦN NGHĨA VỚI TỪ NÀO DƯỚI ĐÂY?
SMALL
FAR
APARTMENT
LARGE
Dịch câu sau sang tiếng anh: Căn hộ của bạn như thế nào?
What's your flat like?
Who do you live with?
What is flat?
your flat like
Do you like living there?
Bạn có thích sống ở đó không?
Nơi đó như thế nào?
Bạn sống với ai?
Bạn sống ở đâu?
rộng lớn
(a)
Bạn có thích sống ở đó không?
What's smt like?
Who do you live with?
Where do you live?
Do you like living there?
HOMETOWN
QUÊ HƯƠNG
NHÀ
THỊ TRẤN
CON ĐƯỜNG
H_METOW_: QUÊ HƯƠNG
(a)
QUÊ HƯƠNG
(a)
CON PHỐ/CON ĐƯỜNG:
(a)
