Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E4 (11/9)

Total questions: 61

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

" a " được sử dụng trước ____

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Danh từ số ít

c)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

d)

Danh từ số nhiều

2.

" an " được sử dụng trước :____

a)

Danh từ số nhiều

b)

Adv

c)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

d)

Nguyên âm bắt đầu bằng: u, e, o, a, i

3.

Điền vào chỗ trống :

" Does Nam bring ____umbrella? "

a)

A

b)

An

c)

The

d)

No Article

4.

Điền vào chỗ trống :

" I am _____ teacher. I am teaching in primary school. "

a)

The

b)

An

c)

A

d)

No Artilcle

5.

Điền vào chỗ trống:

" Are they looking for________key? "

a)

No Article

b)

A

c)

The

d)

An

6.

Điền vào chỗ trống:

" He returned after_____ hour. "

a)

A

b)

The

c)

No Article

d)

An

7.

Điền vào chỗ trống:

" He is ………… honor to this profession. "

a)

An

b)

No Article

c)

A

d)

The

8.

Điền vào chỗ trống :

" Today he has _____ English exam. "

a)

The

b)

A

c)

An

d)

No Articel

9.

Điền vào chỗ trống :

" Susan read _____ book which she really enjoy very much. "

a)

A

b)

An

c)

No Article

d)

The

10.

Điền a/an: (a)   house

11.

Điền a/an : (a)   box

12.

Điền a/an : (a)   apple

13.

Điền a/an : (a)   banana

14.

Điền a/an : (a)   orange.

15.

Điền a/an: (a)   monkey

16.

Điền a/an : (a)   elephant

17.

Điền a/an : (a)   ruler

18.

Điền a/an : (a)   bag

19.

Điền a/an : (a)   utensil

20.

Điền a/an: (a)   eye

21.

Phát biểu nào sao đây đúng về A/An?

a)

A/an + N (đếm được, số nhiều)

b)

A/an + N (đếm được, số ít)

c)

A/an + N (không đếm được, số ít)

d)

Tất cả đều đúng

22.

Điền vào chỗ trống

................ Sun, ............... university, ................ hour, ...........oranges

a)

the - a - a - an

b)

the - a - a - a

c)

the - a - an - X

d)

the - an - an - X

23.

Tìm câu phát biểu không đúng về mạo từ The

a)

Không dùng trước tên quốc gia, tên châu lục, tên núi, tên hồ, tên đường.

b)

Không dùng sở hữu tính từ hoặc sau danh từ ở sở hữu cách

c)

Không dùng trước các bữa ăn

d)

Không dùng khi nhắc đến lần thứ 2 trở đi

24.

Tìm cấu trúc của câu so sánh nhất tính từ ngắn

a)

S + to be + the + adj + est + Noun/ Pronoun

V adv

b)

S + to be + the most + adj + Noun/ Pronoun

V adv

c)

S + to be + the + adj + er + Noun/ Pronoun

V adv

d)

S + to be + the more + adj + Noun/ Pronoun

V adv

25.

đông dân Tiếng Anh là?

a)

popular

b)

population

c)

pollution

d)

populous

26.

Huyền bí Tiếng Anh là?

a)

mysterious

b)

mysterous

c)

emerge

d)

monster

27.

bilingual in nghĩa tiếng việt là?

a)

có khả năng nói song ngữ

b)

thông thạo ngôn ngữ

c)

học một chút ngôn ngữ vào kì nghỉ

d)

có thể nhận diện bằng ngôn ngữ

28.

How do you feel about your teacher?

a)

friendly

b)

cute

c)

helpful

d)

All

29.

______ dùng trước danh từ đếm được số ít, để chỉ người/vật được đề cập đến lần đầu, người nghe không biết chính xác hoặc chưa từng biết về người/vật đó.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

30.

Mạo từ _____ có thể được dùng cho tất cả các danh từ: danh từ đếm được số ít, danh từ đếm được số nhiều, và danh từ không đếm được.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

31.

_____ được dùng trước danh từ chỉ người/vật đã xác định cụ thể hoặc đã được đề cập tới trước đó - người nghe hiểu người nói về người/vật nào.

e.g. Did you listen to _____ song I told you?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

32.

_____ dùng trước danh từ chỉ vật là duy nhất, vật gì đó chỉ có một xung quanh ta.

e.g. _____ Earth goes around _____ Sun, and _____ moon goes around _____ Earth.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

33.

_____ đứng trước tên các quốc gia có từ “Republic, State, Kingdom, Union” hoặc tên các quốc gia ở số nhiều.

e.g. _____ United States, _____ Philippines, _____ United Kingdom, _____ Dominican Republic, _____ Netherlands...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

34.

_____ đứng trước tên các đại dương, sông ngòi, kênh đào, nhóm hồ, quần đảo, dãy núi, biển.

e.g. _____ Pacific (Ocean), _____ Black Sea, _____ Red River, _____ Panama Canal, _____ Great Lakes, _____ Himalayas.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

35.

_____ + danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được khi nói về những thứ chung chung.

e.g. _____ cosmetics are expensive.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

36.

_____ + các bữa ăn, tháng, thứ, mùa, dịp đặc biệt của năm.

e.g. I started the course in _______ January.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

37.

_____ + các bữa ăn, tháng, thứ, mùa, dịp đặc biệt của năm.

e.g. I started the course in _______ January.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

38.

_____ + hầu hết tên người hoặc tên địa điểm (hầu hết tên quốc gia, tiểu bang, lục địa, thành phố, thị trấn).

e.g. _____ Asia, _____ France, _____ Texas, _____ Hanoi,...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

39.

_____ + các khu vực như hồ, núi, đồi và đảo.

e.g. _____ Mount Everest, _____ Bermuda, _____ North Hill, ...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

40.
What do you usually have for ___ breakfast?
a)
a
b)
an
c)
the
d)
zero article 
41.

I want to be an astronaut and travel to _______ moon.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

0

42.

I have _____cat. ____cat is fluffy.

a)

the/a

b)

a/the

c)

Ø/the

d)

Ø/a

43.

Where is _____ pen that I lent you yesterday?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

44.

Is ____ Nile or ____ Amazon the longest river on earth ?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

45.

Tìm câu phát biểu không đúng về mạo từ The

a)

Không dùng trước tên quốc gia, tên châu lục, tên núi, tên hồ, tên đường.

b)

Không dùng sở hữu tính từ hoặc sau danh từ ở sở hữu cách

c)

Không dùng trước các bữa ăn

d)

Không dùng khi nhắc đến lần thứ 2 trở đi

46.

More and more investors are pouring _____ money into food and beverage start-ups

a)

a

b)

the

c)

X

d)

an

47.

Jill went to _____ university to see her friend.

a)

the

b)

X

c)

a

d)

an

48.

We have _____ bread for _____ breakfast.

a)

X/X

b)

the/the

c)

a/a

d)

an/an

49.

I visited Mexico and United States last year.

a)

visited

b)

Mexico

c)

United States

d)

last year

50.

When Whitman returned to Pacific, over a thousand settlers went with him.

a)

When

b)

Pacific

c)

over

d)

thousand settlers

51.

Vowels (nguyên âm) gồm:

a)

u, e, o, a

b)

u, e, o, a, i

c)

b, c, d, f

52.

Consonants (phụ âm) gồm:

a)

u e, o, a, i

b)

tất cả các chữ cái trong bảng chữ cái (trừ 5 nguyên âm): b, c, d, f....

c)

u, e, o, a

53.

...............apple

a)

An

b)

A

54.

........pen

a)

A

b)

An

55.

There is .............elephant

a)

a

b)

an

56.

There is ..............giraffe

a)

a

b)

an

57.

an/ a có nghĩa là:

a)

một

b)

hai

c)

ba

58.

"an" đi với một danh từ số ít bắt đầu chữ cái đầu tiên là một:

a)

Nguyên âm (vowels): u, e, o, a, i

b)

Phụ âm (b, c, d....)

59.

I have ______ ice cream.

a)

a

b)

an

60.

I have ______ car

a)

a

b)

an

61.

He is ______ Vietnamese man.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None