wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sản phẩm XK 14.09.2023

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.
BIDV không xem xét chiết khấu BCT có chứng từ vận tải dưới hình thức chưa xác thực việc giao hàng xuất khẩu hoặc mới chỉ có chứng từ gom hàng tạm, đúng hay sai?
a)
A. Đúng
b)
B.   Sai
2.
Trong trường hợp bộ chứng từ nhờ thu xuất khẩu theo L/C có bất đồng, việc gửi chứng từ đi đòi tiền có thể thực hiện sau khi chiết khấu nhưng không được muộn quá bao nhiêu ngày làm việc sau ngày BIDV thực hiện chiết khấu:
a)
A.     2
b)
B.     3
c)
C.     5
d)
D.     15
3.
Hồ sơ chiết khấu BCT xuất khấu theo LC bắt buộc phải có Hợp đồng xuất khẩu
a)
A.     Đúng
b)
B.     Sai
4.
Tại sao chiết khấu miễn truy đòi Hối phiếu đòi nợ chỉ áp dụng cho hình thức thanh toán L/C?
a)
A.   L/C là cam kết thanh toán vô điều kiện, không hủy ngang của Ngân hàng phát hành khi nhận được bộ chứng từ hoàn toàn phù hợp với các điều kiện, điều khoản của L/C, trong khi các phương thức thanh toán khác (nhờ thu, ghi sổ) không phải là cam kết thanh toán của Ngân hàng, việc thanh toán hoàn toàn phụ thuộc vào thiện chí và khả năng của Nhà nhập khẩu nước ngoài
b)
B.   Khách hàng thường sử dụng phương thức thanh toán L/C với các đối tác nhập khẩu lớn, có uy tín trong thanh toán. Do đó có thể chiết khấu miễn truy đòi theo L/C.
c)
C.   Cả a và b
d)
D.   Phải tuân thủ quy định của Ngân hàng Nhà nước
5.
Thời hạn CK hối phiếu kèm BCT XK theo LC trả ngay, UPAS LC, DP là
a)
A. Tối đa 90 ngày
b)
B. Tối đa 60 ngày
c)
C. Tối đa 180 ngày
d)
D. Tối đa 360 ngày
6.
Khách hàng mục tiêu của sản phẩm chiết khấu miễn truy đòi Hối phiếu đòi nợ theo L/C trả chậm dựa trên Thỏa thuận Forfaiting với Ngân hàng đại lý là
a)
a.      Các Khách hàng xuất khẩu có nhu cầu được BIDV chiết khấu miễn truy đòi hối phiếu đòi nợ kèm bộ chứng từ xuất khẩu theo L/C trả chậm.
b)
b.      Các Khách hàng xuất nhập khẩu có nhu cầu được BIDV chiết khấu miễn truy đòi hối phiếu đòi nợ kèm bộ chứng từ xuất khẩu theo L/C trả chậm
c)
c.      Các Khách hàng xuất khẩu có nhu cầu được BIDV chiết khấu có truy đòi hối phiếu đòi nợ kèm bộ chứng từ xuất khẩu theo L/C trả chậm
d)
d.      Các Khách hàng xuất nhập khẩu có nhu cầu được BIDV chiết khấu có truy đòi hối phiếu đòi nợ kèm bộ chứng từ xuất khẩu theo L/C trả chậm
7.
Những lợi ích của sản phẩm chiết khấu miễn truy đòi Hối phiếu đòi nợ theo L/C trả chậm dựa trên Thỏa thuận Forfaiting với Ngân hàng đại lý đối với BIDV là gì
a)
a.       Đa dạng hoá danh mục sản phẩm tài trợ thương mại, đáp ứng tối đa nhu cầu của Khách hàng
b)
b.       Có thể chiết khấu miễn truy đòi cho Khách hàng theo L/C trả chậm trong trường hợp nguồn ngoại tệ của BIDV bị hạn chế và/hoặc Ngân hàng có nghĩa vụ thanh toán không có quan hệ đại lý với BIDV và/hoặc hạn mức tín dụng của Ngân hàng có nghĩa vụ thanh toán đã hết (thời hạn, số dư);
c)
c.       Không phải chịu rủi ro thanh toán trong trường hợp Ngân hàng có nghĩa vụ thanh toán mất khả năng thanh toán hoặc có rủi ro quốc gia
d)
d.       Góp phần tăng thu phí tài trợ thương mại
8.
Chọn mệnh đề đúng nhất
a)
Trường hợp chiết khấu miễn truy đòi, sử dụng CIF của ngân hàng đại lý để đăng nhập hệ thống, đồng thời đóng giao dịch nhờ thu tương ứng.
b)
Trường hợp chiết khấu miễn truy đòi, sử dụng CIF của khách hàng để đăng nhập hệ thống, đồng thời đóng giao dịch nhờ thu tương ứng.
c)
Trường hợp chiết khấu miễn truy đòi, sử dụng CIF của khách hàng để đăng nhập hệ thống
d)
Trường hợp chiết khấu có truy đòi, sử dụng CIF của ngân hàng đại lý để đăng nhập hệ thống, đồng thời đóng giao dịch nhờ thu tương ứng
e)

Không có đáp án nào đúng

9.
Khách hàng được phép chiết khấu bằng ngoại tệ ghi trả trên Hối phiếu đòi nợ trong trường hợp nào?
a)
A.   Trong mọi trường hợp Khách hàng đều được chiết khấu bằng ngoại tệ vì Khách hàng có nguồn thu bằng ngoại tệ theo quy định của NHNN.
b)
B.   Khách hàng sử dụng tiền chiết khấu để thanh toán cho giao dịch nhập khẩu hàng hóa hợp pháp.
c)
C. Khách hàng sử dụng tiền chiết khấu để trả nợ vay bằng ngoại tệ trước đó.c. Mục tiêu về thời gian tác nghiệp
d)
D.   Đáp án b) hoặc c) đều đúng
10.
Trong trường hợp bộ chứng từ nhờ thu xuất khẩu theo L/C có bất đồng, việc gửi chứng từ đi đòi tiền có thể thực hiện sau khi chiết khấu nhưng không được muộn quá bao nhiêu ngày làm việc sau ngày BIDV thực hiện chiết khấu (trừ trường hợp có quy định khác của L/C về thời gian cho phép gửi chứng từ; hoặc trường hợp có quy định khác của BIDV).
a)
5 ngày
b)
10 ngày
c)
3 ngày
d)
15 ngày
11.
Đâu là công thức đúng để tính phí dịch vụ Forfaiting?
a)
Phí dịch vụ Forfaiting = Lãi suất Forfaiting x Trị giá Hối phiếu đòi nợ/Bộ chứng từ xuất khẩu x Số ngày ứng trước Forfaiting
b)
Phí dịch vụ Forfaiting = Lãi suất Forfaiting x Trị giá LC x Số ngày ứng trước Forfaiting
c)
Phí dịch vụ Forfaiting = Tỷ lệ phí Forfaiting x Trị giá Hối phiếu đòi nợ/Bộ chứng từ xuất khẩu x Số ngày ứng trước Forfaiting
d)
Phí dịch vụ Forfaiting = Tỷ lệ phí Forfaiting x Trị giá LC x Số ngày ứng trước Forfaiting
12.
Đồng tiền giao dịch Forfaiting xác định như thế nào?
a)
Theo loại tiền tệ của BCT XK/ LC
b)
Theo loại tiền tệ của BCT XK/ LC hoặc VNĐ nếu khách hàng không thuộc đối tượng được phép thu và sử dụng ngoại tệ trên lãnh thổ Việt Nam theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối
c)
Theo loại tiền tệ của BCT XK/ LC hoặc VNĐ (nếu khách hàng có nhu cầu hoặc khách hàng không thuộc đối tượng được phép thu và sử dụng ngoại tệ trên lãnh thổ Việt Nam theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối)
d)
Tùy theo quy định của NHĐL Forfaiting
13.
Hồ sơ Forfaiting không bao gồm chứng từ nào sau đây:
a)
Giấy đề nghị kiêm Hợp đồng cung cấp dịch vụ Forfaiting
b)
Hợp đồng xuất khẩu và các phụ lục hợp đồng (nếu có)
c)
Bản gốc LC và các sửa đổi LC
d)
Điện chấp nhận thanh toán của Ngân hàng có nghĩa vụ thanh toán theo LC
14.
Đâu là công thức tính số tiền ứng trước Forfaiting?
a)
Số tiền ứng trước Forfaiting = Trị giá hối phiếu đòi nợ x Lãi suất ứng trước x Số ngày ứng trước Forfaiting/cơ sở tính lãi - Các khoản khấu trừ
b)
Số tiền ứng trước Forfaiting = Trị giá hối phiếu đòi nợ - (Trị giá hối phiếu đòi nợ x Lãi suất ứng trước x Số ngày ứng trước Forfaiting/cơ sở tính lãi) - Các khoản khấu trừ
c)
Số tiền ứng trước Forfaiting = Trị giá hối phiếu đòi nợ x Phí dịch vụ Forfaiting x Số ngày ứng trước Forfaiting/cơ sở tính lãi - Các khoản khấu trừ
d)
Số tiền ứng trước Forfaiting = Trị giá hối phiếu đòi nợ - (Trị giá hối phiếu đòi nợ x Phí dịch vụ Forfaiting x Số ngày ứng trước Forfaiting/cơ sở tính lãi) - Các khoản khấu trừ
15.
Giao dịch nào sau đây thỏa mãn điều kiện giao dịch để làm Forfaiting
a)
L/C trả chậm 90 ngày, BCT BIDV kiểm tra phù hợp và đã gửi đi đòi tiền NHPH
b)
L/C trả chậm 90 ngày, BCT phù hợp đã có điện chấp nhận thanh toán của NHPH
c)
L/C trả chậm 90 ngày, BCT bất đồng đã có điện chấp nhận thanh toán của NHPH
d)

L/C trả chậm 365 ngày, BCT đã có điện chấp nhận thanh toán của NHPH

16.
Khách hàng có trách nhiệm hoàn trả cho BIDV số tiền thanh toán trước hạn trong các trường hợp: (chọn nhiều phương án)
a)
Lệnh dừng thanh toán của Tòa án/ cơ quan Nhà nước có thẩm quyền với lý do viện dẫn về gian lận thương mại hoặc các lý do khác
b)
BIDV không nhận được đầy đủ số tiền thanh toán từ Bên có trách nhiệm thanh toán BCT khi sắp đến hạn thanh toán
c)
KH và NHPH LC/Bên muc hàng thỏa thuận giảm giá trị đòi tiền hoặc hủy giao dịch/hủy LC
d)
KH vi phạm các cam kết đối với NHPH L/C hoặc bên mua hàng
e)
KH đã nhận được bất kỳ số tiền thanh toán nào liên quan đến bct đã được BIDV thanh toán trước hạn
17.
Theo QĐ 2836, đầu mối tiếp nhận nhu cầu, đánh giá và đề xuất cấp hạn mức tài trợ thương mại cho NHPH (nếu có) để thực hiện giao dịch TTTH LC xuất khẩu theo quy định hiện hành của BIDV
a)
TTDVKH
b)
Ban ĐCTC
c)
Ban CSSPBB
d)
TTTN TTTM
e)
Ban KHDN, KHDNNN
18.
NHPH không được phép triển khai TTTH bộ chứng từ theo LC xuất khẩu là?
a)
SMBC
b)
Hana Bank
c)
HSBC
d)
Shinhan bank
e)
Wells Fargo
19.
Câu nào sau đây đúng nhất về phí TTTH
a)
Phí TTTH thuộc đối tượng chịu thuế VAT
b)
Bên chịu phí luôn là khách hàng
c)
Thời điểm thu phí là toàn bộ 1 lần vào thời điểm thực hiện giao dịch
d)
Thời điểm thu phí là thu từng phần/toàn bộ các thời điểm trong thời hạn của giao dịch
e)
Trong mọi trường hợp, BIDV không thực hiện hoàn trả phí TTTH đã thu khách hàng
20.
Bộ phận nào lập đề xuất TTTH bộ chứng từ theo LC xuất khẩu
a)
QLKH
b)
TTTM
c)
QTTD
d)
TTDVKH
e)
TTTN TTTM
21.
Điều kiện về L/C nào không đúng  trong sản phẩm thanh toán trước hạn bộ chứng từ XK:
a)
A.     L/C trả chậm với kỳ hạn trả chậm tối đa 180 ngày
b)
B.     L/C trả chậm với kỳ hạn trả chậm tối đa 360 ngày
c)
C.      Chỉ định BIDV là ngân hàng thanh toán/chiết khấu/thương lượng
d)
D.      Không áp dụng trong trường hợp L/C chuyển nhượng
22.
Khách hàng mục tiêu của sản phẩm TTTH BCT theo L/C xuất khẩu?
a)
A.      Doanh nghiệp có hoạt động sản xuất, kinh doanh trong nước lớn, có nhu cầu giao dịch theo phương thức thanh toán L/C XK
b)
B.      Doanh nghiệp có quy mô doanh thu xuất khẩu lớn, có tỷ lệ sử dụng hạn mức tín dụng thấp.
c)
C.     Khách hàng mới, tiềm năng, cần áp dụng chính sách cấp tín dụng cạnh tranh để tiếp cận, thu hút về BIDV
d)
D.      Cả 3 đáp án trên
23.
Thời hạn thanh toán còn lại tối đa của Bộ chứng từ (tính từ ngày khách hàng đề nghị thanh toán trước hạn BCT theo L/C XK) đối với sản phẩm Thanh toán trước hạn bộ chứng từ là bao nhiêu:
a)
a. Không quá 180 ngày
b)
b. Không quá 270 ngày
c)
c. Không quá 360 ngày
d)
c. Không quá 365 ngày
24.
Thời gian thanh toán trước hạn được xác định như thế nào khi thực hiện thu phí thanh toán trước hạn theo CV6706
a)
a. Thời gian thanh toán trước hạn: tính từ ngày BIDV thực hiện thanh toán trước hạn đến ngày BIDV tất toán khoản thanh toán trước hạn
b)
b. Thời gian thanh toán trước hạn: tính từ ngày BIDV thực hiện thanh toán trước hạn đến ngày BIDV tất toán khoản thanh toán trước hạn + 20 ngày
c)
c. Thời gian thanh toán trước hạn: tính từ ngày BIDV phê duyệt, ký kết hợp đồng thanh toán trước hạn đến ngày BIDV tất toán khoản thanh toán trước hạn
d)
d. Thời gian thanh toán trước hạn: tính từ ngày BIDV phê duyệt, ký kết hợp đồng thanh toán trước hạn đến ngày BIDV tất toán khoản thanh toán trước hạn + 20 ngày