wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VL12 _ Con lắc đơn _ 35C

Total questions: 35

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa là

a)

không có ma sát và biên độ góc nhỏ dưới 100.

b)

dao đông với chu kì nhỏ

c)

không có ma sát.

d)

Cơ năng phải đủ lớn và không có ma sát.

2.

Khi tăng khối lượng vật nặng của con lắc đơn lên 2 lần mà giữ nguyên điều kiện khác thì:

a)

 chu kì giảm 4 lần

b)

chu kì không đổi

c)

chu kì tăng 2 lần

d)

chu kì giảm 2 lần

3.

Con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài l , dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kỳ dao động T của con lắc đơn được xác định bởi công thức

a)

2πlg2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}

b)

2πgl2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}

c)

12πlg\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{l}{g}}

d)

12πgl\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}

4.

Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật khối lượng riêng của con lắc.

b)

Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.

c)

Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng

d)

Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc.

5.

Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào đầu sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều hòa với chu kì T phụ thuộc vào

a)

m và g

b)

l và g

c)

m, l và g

d)

m và l

6.

Tại một nơi xác định, chu kỳ của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

a)

căn bậc hai chiều dài con lắc

b)

chiều dài con lắc.

c)

căn bậc hai gia tốc trọng trường

d)

gia tốc trọng trường.

7.

Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là

a)

khảo sát dao động điều hòa của một vật.

b)

xác định gia tốc trọng trường

c)

xác định chiều dài con lắc.

d)

xác định chu kì dao động

8.

Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn sẽ tăng khi

a)

giảm khối lượng của quả nặng

b)

tăng chiều dài của dây treo

c)

đưa con lắc về phía hai cực Trái Đất

d)

tăng lực cản lên con lắc

9.

Con lắc đơn dài l , khối lượng vật m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. lực kéo về khi vật có li độ góc α\alpha  là

a)

mgαmg\alpha  

b)

mgα2mg\alpha^2

c)

mαm\alpha

d)

gαg\alpha

10.

Con lắc đơn dài l , khối lượng vật m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. lực kéo về khi vật có li độ s là

a)

mgs/l

b)

mgl/s

c)

gsl/m

d)

mls/g

11.

Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với tần số f. Nếu giảm biên độ dao động đi một nửa thì tần số dao đông là

a)

f

b)

2f

c)

f/2

d)

4f

12.

Chu kì dao động của con lắc đơn không phụ thuộc yến tố nào sau đây?

a)

khối lượng con lắc

b)

chiều dài dây

c)

vị tri con lắc trên trái đất.

d)

độ cao của con lắc trên trái đất.

13.

Chuyển động của con lắc đơn từ vị trí biên về vị trí cân bằng là

a)

chuyển động nhanh dần

b)

chuyển động chậm dần

c)

chuyển động tròn đều

d)

chuyển động thẳng đều

14.

Một con lắc đơn dao động với biên độ góc α = π/20 rad có chu kì T = 2 s. Lấy g = π2 = 10 m/s2. Chiều dài của dây treo con lắc và biên độ dài của dao động thoả mãn giá trị nào sau đây?

a)

l = 2 m; so = 15,7 cm.

b)

l = 1 m; so = 1,57 cm.

c)

l = 1 m; so = 15,7 cm.

d)

l = 2 m; so = 1,57 cm.

15.

Để giảm tần số dao động con lắc đơn 2 lần, cần

a)

Tăng chiều dài của dây 4 lần

b)

Tăng chiều dài của dây 2 lần

c)

Giảm chiều dài của dây 4 lần

d)

Giảm chiều dài của dây 2 lần

16.

Tại một nơi, chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn là 2 s. Sau khi tăng chiều dài con lắc thêm 21 cm thì chu kỳ dao động điều hoà của nó là 2,2 s. Chiều dài ban đầu của con lắc là ?

a)

98cm

b)

100cm

c)

101cm

d)

99cm

17.

Một con lắc đơn, quả nặng có khối lượng 40 g dao động nhỏ với chu kỳ 2 s. Nếu gắn thêm một gia trọng có khối lượng 120 g thì con lắc sẽ dao động nhỏ với chu kỳ:

a)

0.25s

b)

2s

c)

4s

d)

8s

18.

Con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài , khối lượng vật m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kỳ dao động T của con lắc đơn được xác định bởi công thức

a)

2πlg2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}

b)

2πgl2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}

c)

12πlg\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{l}{g}}

d)

12πgl\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}

19.

Chu kì dao động của con lắc đơn cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{gl}.

b)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}.

c)

T=2πlg.T=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}.

d)

T=12πgl.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}.

20.

Một học sinh thực hiện thí nghiệm đo chu kì dao động của con lắc đơn. Trong thời gian 1 phút, học sinh này đếm được được 30 dao động toàn phần. Chu kì dao động của vật là:

a)

30 (s).

b)

0,5 (s).

c)

1 (s).

d)

2 (s).

21.

Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa là

a)

không có ma sát và biên độ góc nhỏ dưới 100.

b)

cơ năng bằng 0 và biên độ góc nhỏ dưới 100.

c)

không có ma sát và biên độ dài phải nhỏ.

d)

Cơ năng phải đủ lớn và biên độ dài phải đủ nhỏ.

22.

Để giảm tần số dao động con lắc đơn 2 lần, cần

a)

Tăng chiều dài của dây 4 lần

b)

Tăng chiều dài của dây 2 lần

c)

Giảm chiều dài của dây 4 lần

d)

Giảm chiều dài của dây 2 lần

23.

Biểu thức nào sau đây không phải biểu thức tính cơ năng của con lắc đơn?

a)

W=mω2S022.W=\frac{m\omega^2S_0^2}{2}.

b)

W=mgl(1cosα0).W=mgl\left(1-\cos\alpha_0\right).

c)

W=mglα022.W=\frac{mgl\alpha_0^2}{2}.

d)

W=kA22.W=\frac{kA^2}{2}.

24.

Năng lượng dao động của con lắc đơn tăng 9 lần khi tăng biên độ góc của dao động lên

a)

3 lần.

b)

9 lần.

c)

27 lần.

d)

81 lần.

25.

Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa là?

a)

Fms =0F_{ms}\ =0

b)

α10o\alpha\le10^o

c)

α>10o\alpha>10^o

d)

Fms >0F_{ms}\ >0

26.

Khẳng định nào dưới đây là KHÔNG đúng khi nói về lực kéo về trong dao động của con lắc đơn?

a)

Luôn hướng về VTCB

b)

Độ lớn: Fkv=mg.sinαF_{kv}=mg.\sin\alpha

c)

Đổi chiều khi đến VTCB

d)

Độ lớn: Fkv=mg.cosαF_{kv}=mg.\cos\alpha

27.

Chọn công thức đúng khi tính tần số góc trong dao động của con lắc đơn?

a)

ω=gl\omega=\sqrt{\frac{g}{l}}

b)

ω=km\omega=\sqrt{\frac{k}{m}}

c)

ω=lg\omega=\sqrt{\frac{l}{g}}

d)

ω=mk\omega=\sqrt{\frac{m}{k}}

28.

Đâu là công thức đúng khi thể hiện mối quan hệ giữa chu kì TT và chiều dài ll trong dao động của con lắc đơn?


a)

T1T2=l1l2\frac{T_1}{T_2}=\frac{l_1}{l_2}  

b)

T1T2=l2l1\frac{T_1}{T_2}=\frac{l_2}{l_1}  

c)

(T1T2)2=l1l2\left(\frac{T_1}{T_2}\right)^2=\frac{l_1}{l_2}  

d)

(T1T2)2=l2l1\left(\frac{T_1}{T_2}\right)^2=\frac{l_2}{l_1}  

29.

Tại một địa điểm, con lắc đơn có chiều dài l1l_1   dao động điều hòa với chu kì T1; con lắc đơn có chiều dài l2l_2  dao động điều hòa với chu kì T2. Thì con lắc đơn có chiều dài l=l1+l2l=l_1+l_2  dao động điều hòa với chu kì là?

a)

T=T12T22T=\sqrt{T_1^2-T_2^2}

b)

T=T12+T22T=\sqrt{T_1^2+T_2^2}

c)

T=T1+T2T=T_1^{ }+T_2^{ }

d)

T=T1T2T=T_1^{ }-T_2^{ }

30.

Tại một địa điểm, con lắc đơn có chiều dài l1l_1   dao động điều hòa với chu kì T1; con lắc đơn có chiều dài l2 (l2<l1)l_2\ \left(l_2<l_1\right)  dao động điều hòa với chu kì T2. Thì con lắc đơn có chiều dài l=l1l2l=l_1-l_2  dao động điều hòa với chu kì là?

a)

T=T12T22T=\sqrt{T_1^2-T_2^2}

b)

T=T12+T22T=\sqrt{T_1^2+T_2^2}

c)

T=T1+T2T=T_1^{ }+T_2^{ }

d)

T=T1T2T=T_1^{ }-T_2^{ }

31.

Động năng của con lắc đơn ngoài công thức:  Wđ=12mv2W_đ=\frac{1}{2}mv^2  còn có thể tính bằng công thức là?

a)

Wđ =mgl(1cosα)W_đ\ =mgl\left(1-\cos\alpha\right)

b)

Wđ =mgl(1cosαo)W_đ\ =mgl\left(1-\cos\alpha_o\right)

c)

Wđ =mgl(cosαocosα)W_đ\ =mgl\left(\cos\alpha_o-\cos\alpha_{ }\right)

d)

Wđ = mgl(cosαcosαo)W_đ\ =\ mgl\left(\cos\alpha-\cos\alpha_o\right)

32.

Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Công thức tính thế năng của con lắc ở ly độ góc là

a)

Wt=mglsinαW_t=mgl\sin\alpha

b)

Wt= mgl.(1sinα)W_t=\ mgl.\left(1-\sin\alpha\right)

c)

Wt=mglsinαW_t=mgl\sin\alpha

d)

Wt = mgl(1cosα)W_t\ =\ mgl\left(1-\cos\alpha\right)

33.

Công thức tính vận tốc của con lắc đơn trong dao động tại vị trí li độ góc  α\alpha  bất kì là?

a)

v =2gl(cosα cosαo)v\ =\sqrt{2gl\left(\cos\alpha\ -\cos\alpha_o\right)}

b)

v = 2gl(cosα cosαo)v\ =\ 2\sqrt{gl\left(\cos\alpha\ -\cos\alpha_o\right)}

c)

v =2gl(cosα+cosαo)v\ =\sqrt{2gl\left(\cos\alpha+\cos\alpha_o\right)}

d)

v = 2gl(cosα +cosαo)v\ =\ 2\sqrt{gl\left(\cos\alpha\ +\cos\alpha_o\right)}

34.

Công thức tính vận tốc của con lắc đơn trong dao động tại vị trí cân bằng là?

a)

vmax =2gl(1 cosαo)v_{\max}\ =\sqrt{2gl\left(1\ -\cos\alpha_o\right)}

b)

vmax = 2gl(1cosαo)v_{\max}\ =\ 2\sqrt{gl\left(1-\cos\alpha_o\right)}

c)

vmax =2gl(1+cosαo)v_{\max}\ =\sqrt{2gl\left(1+\cos\alpha_o\right)}

d)

vmax = 2gl(1 +cosαo)v_{\max}\ =\ 2\sqrt{gl\left(1\ +\cos\alpha_o\right)}

35.

Một con lắc đơn dao động điều hòa thì lực căng T tác dụng vào vật treo tính theo công thức?

a)

T = gl(3cosα 2cosαo)T\ =\ gl\left(3\cos\alpha\ -2\cos\alpha_o\right)

b)

T = mg(3cosα2cosαo)T\ =\ mg\left(3\cos\alpha-2\cos\alpha_o\right)

c)

T = mg(2cosα3cosαo)T\ =\ mg\left(2\cos\alpha-3\cos\alpha_o\right)

d)

T = gl(3cosα2cosαo)T\ =\ gl\left(3\cos\alpha-2\cos\alpha_o\right)