NEW
Font size
WorksheetsCâu hỏi củng cố Tín dụng và lãi suất (Vòng 1)
Total questions: 25
Worksheet time: 8mins
Tín dụng được hiểu như là:
A. Quan hệ vay vốn dựa trên nguyên tắc hoàn trả sau một thời hạn nhất định với lãi suất thỏa thuận.
B. Quan hệ vay vốn dựa trên nguyên tắc có tài sản thế chấp, cầm cố.
C. Quan hệ vay vốn dựa trên nguyên tắc tín chấp.
D. Quan hệ vay vốn dựa trên nguyên tắc người vay và người cho vay đều có lợi.
Chức năng của tín dụng là:
A. Tập trung và phân phối lại vốn tiền tệ theo nguyên tắc hoàn trả.
B. Tiết kiệm tiền mặt và chi phí lưu thông.
C. Kiểm soát các hoạt động kinh tế thông qua tiền tệ.
D. Cả ba câu đều đúng
Trong quan hệ tín dụng, người vay vốn:
A. Chỉ được quyền sử dụng tiền vốn vay trong một thời gian nhất định
B. Không được quyền sở hữu tiền vốn vay
C. Phải trả tiền vốn vay trong một thời gian nhất định
D. Cả ba câu đều đúng.
Tín dụng là khái niệm thể hiện quan hệ kinh tế giữa chủ thể sở hữu (người cho vay) và chủ thể sử dụng nguồn vốn nhàn rỗi (người vay), theo nguyên tắc:
A. hoàn trả sau thời gian hứa hẹn.
B. hoàn trả có kì hạn cả vốn gốc và lãi.
C. hoàn trả gốc có kì hạn theo thỏa thuận.
D. bồi thường theo quy định của pháp luật.
Sự chênh lệch giữa chi phí sử dụng tiền mặt và tín dụng được gọi là:
A.tiền hỗ trợ cho người làm hồ sơ vay tín dụng.
B. tiền phí phải trả cho khoản vay tín dụng.
C. tiền lãi phải trả cho khoản mua tín dụng.
D. tiền bồi thường cho chủ thể vay tín dụng.
Hình thức tín dụng nào sau đây không thuộc tín dụng thuê mua:
A. Bán và tái thuê
B. Thuê hoạt động
C. Mua chịu hàng hóa
D. Thuê tài chính
Quan hệ tín dụng thuê mua được thực hiện bởi:
A. Các doanh nghiệp với nhau
B. Các doanh nghiệp và dân cư
C. Các ngân hàng với các doanh nghiệp
D. Các công ty tài chính với các doanh nghiệp
Tín dụng ngân hàng:
A. Đáp ứng nhu cầu vốn ngắn hạn và trung hạn.
B. Đáp ứng nhu cầu vốn ngăn hạn, trung hạn và dài hạn.
C. Đáp ứng nhu cầu vốn trung hạn và dài hạn.
D. Đáp ứng nhu cầu vốn ngắn hạn và dài hạn.
Tín dụng thương mại thường là:
A. Tín dụng ngắn hạn.
B. Tín dụng trung hạn.
C. Tín dụng dài hạn.
D. Cả tín dụng ngắn hạn, trung hạn và dài hạn.
Tín dụng thương mại là quan hệ tín dụng
A. Trực tiếp và 1 chiều
B. Trực tiếp và 2 chiều
C. Gián tiếp và 2 chiều
D. Gián tiếp và 1 chiều
Lãi suất là tỷ lệ % giữa:
A. Tiền vốn trên tiền lãi được chuyển quyền sử dụng trong một thời gian nhất định
B. Tiền lãi trên tiền vốn được chuyển quyền sử dụng trong một thời gian cụ thể.
C. Tiền cho vay trên tiền lãi được chuyển quyền sử dụng trong một thời gian nhất định
D. Cả ba đều sai
Lãi suất thực có nghĩa là gì
A. Lãi suất ghi trên các hợp đồng kinh tế
B. Lãi suất chiết khấu hay tái chiết khấu
C. Lãi suất danh nghĩa sau khi đã loại bỏ tỷ lệ lạm phát.
D. Lãi suất LIBOR, SIBOR hay PIBOR, …
Lãi suất danh nghĩa là lãi suất
A. Được điều chỉnh theo tỉ lệ lạm phát
B. Lớn hơn lãi suất thực tế
C. Nhỏ hơn lãi suất thực tế
D. Bao gồm lãi suất thực tế và tỷ lệ lạm phát
Lãi suất tái chiết khấu là lãi suất:
A. Ngân hàng trung gian áp dụng đối với người gửi tiền.
B. Ngân hàng trung gian áp dụng đối với người vay tiền.
C. Ngân hàng trung ương áp dụng đối với ngân hàng trung gian.
D. Ngân hàng trung ương áp dụng đối với công chúng.
Mệnh đề nào dưới đây được coi là đúng
A. Các loại lãi suất thường xuyên thay đổi cùng chiều
B. Trên thị trường có nhiều loại lãi suất khác nhau
C. Lãi suất dài hạn thường cao hơn lãi suất ngắn hạn
D. Cả ba câu trên đều đúng
Đường cong lãi suất là gì
A. Là đồ thị mô tả lãi suất
B. Là đồ thị mô tả kỳ hạn của một công cụ nợ
C. Là đồ thị mô tả mối quan hệ giữa lãi suất và lạm phát
D. Là đồ thị mô tả mối quan hệ giữa lãi suất và kỳ hạn của một công cụ nợ
Đâu là nhân tố tác động trực tiếp đến việc hình thành lãi suất trên thị trường?
A. Mức cung cầu tiền tệ trên thị trường
B. Mức cầu tiền tệ trên thị trường
C. Mức cung tiền tệ trên thị trường
D. Lạm phát kỳ vọng
Các chính sách của Nhà nước ảnh hưởng đến lãi suất?
A. Chính sách tài chính
B. Chính sách tiền tệ
C. Chính sách thu nhập, chính sách tỷ giá
D. Tất cả các đáp án trên
Lãi suất tín dụng chịu sự tác động?
A. Tỷ suất lợi nhuận bình quân của nền kinh tế
B. Tỷ lệ lạm phát
C. Quan hệ cung cầu về vốn trên thị trường
D. Cả ba câu trên đều đúng
Lãi suất trái phiếu dài hạn trong thời gian gần đây đều?
A. Nhỉnh hơn so với mức lãi suất ở các kỳ hạn ngắn hơn
B. Thấp hơn so với mức lãi suất ở các kỳ hạn dài hơn
C. Cân bằng so với mức lãi suất
D. Tất cả đáp án trên đều sai
Sự phát triển đa dạng của tín dụng cả về qui mô lẫn đối tượng, thể hiện trên những mặt nào:
A. Dân cư ngày càng tham gia đông vào quan hệ tín dụng
B. Hầu hết doanh nhân đều sử dụng vốn tín dụng
C. Chính phủ các nước ngày càng sử dụng tín dụng để bù đắp thâm hụt ngân sách thay cho phát hành tiền để chi tiêu.
D. Cả 3 câu trên
Hoàn thành câu sau: Trong nền kinh tế thị trường, hoạt động tín dụng ngày càng mở rộng và phát triển đa dạng, từ đó thúc đẩy việc mở rộng thanh toán không dùng tiền mặt và ...... giữa các đơn vị kinh tế.
A. Thanh toán chuyển khoản
B. Thanh toán nhanh
C. Thanh toán bù trừ
D. Thanh toán bằng tiền mặt
Tín dụng không chỉ áp dụng cho cá nhân mà còn cho doanh nghiệp . Tuy nhiên, trong trường hợp này, ngân hàng quan tâm đến những yếu tố nào sau đây?
A. Lãi suất mà doanh nghiệp có thể trả
B. Lợi nhuận và tài sản của doanh nghiệp
C. Độ tin cậy và uy tín của doanh nghiệp
D. Tất cả phương án trên đều đúng.
Căn cứ vào mục đích sử dụng vốn, tín dụng được chia thành các loại:
A. Tín dụng ngắn hạn, tín dụng trung hạn, tín dụng dài hạn.
B. Tín dụng sản xuất và lưu thông hàng hóa, tín dụng tiêu dùng.
C. Tín dụng vốn lưu động, tín dụng vốn cố định.
D. Tín dụng thương mại, tín dụng ngân hàng, tín dụng nhà nước.
Đặc điểm của thuê hoạt động là
A. Tiền thuê nhỏ hơn nhiều so với giá trị của tài sản
B. Không có quyền hủy
C. Kết thúc hợp đồng, tài sản được chuyển giao người thuế
D. Thời gian thuê dài
