Font size
WorksheetsTest
Total questions: 45
Worksheet time: 46mins
Tìm các cặp tương ứng sau
공무원
주부
의사
약사
은행원
Điền từ vựng thích
(a)
Quốc tịch?
국직
적국
비자
국적
Tìm các cặp tương ứng sau
태국
일본
필리핀
독일
호주
Dịch:
Bạn Nam là nhân viên công ty phải không?
(a)
Dịch:
Tôi không phải là nhân viên văn phòng.
(a)
Dịch:
고향이 어디예요?
(a)
Dịch:
Hoa đang ở đâu vậy?
(a)
Dịch:
Hoa đang ở trong nhà vệ sinh.
(a)
Ở trên bàn thì có từ điển tiếng Anh. Còn ở dưới bàn thì có cái cặp.
(a)
Kế bên siêu thị có trung tâm mua sắm.
(a)
Chị gái tôi xem phim ở rạp chiếu phim.
(a)
Dịch:
오늘 빈마트에서 쇼핑합니다. 그리고 CGV 영화관에서 영화를 봅니다.
(a)
Dịch:
Cuối tuần này bạn có thời gian không?
(a)
Dịch:
Em gái tôi rất thích những bài hát của nhóm nhạc BTS. Ngày nào nó cũng
hát những bài đó. Nó là fan của nhóm nhạc BTS.
(a)
Sắp xếp lại những thứ sau
제 언니는
매일
방 안에서
책을
읽어요.
Bài kiểm tra vào thứ năm tuần sau rất là khó. Vì vậy ngày nào
Hoa cũng đến thư viện lúc 7h sáng. Rồi học bài ở thư viện rất chăm chỉ.
(a)
Dịch:
Cuối tuần không có tiết học. Vì vậy tôi đi đến hồ bơi (수영장) với chị gái tôi. Vào
cuối tuần ở hồ bơi rất nhiều người.
(a)
Dịch:
Hôm nay trời mưa. Anh trai tôi không đá bóng với bạn ở sân vận động. (np 안)
(a)
Vào cuối tuần, ba tôi không đi làm. Ba tôi gặp đồng nghiệp (동료) ở quán cà
phê.
(a)
Tôi đã đi leo núi cùng với bạn trai vào cuối tuần trước.
(a)
Ngày mai 8h sáng chúng ta cùng nhau làm ở thư viện nhé! (읍시다)
(a)
Chúng ta cùng nhau làm bài tập nhé. (ㅂ/읍시다)
(a)
Tìm các cặp tương ứng sau
배구
축구
농구
테니스
야구
Điền từ vựng (danh từ)
(a)
Điền từ vựng:
Phim hành động
(a)
Tìm các cặp tương ứng sau
phim kinh dị
공포 영화
Giặt đồ
빨래하다
Trải qua
보내다
mệt nhọc
피곤하다
động vật
동물
Tìm các cặp tương ứng sau
đi ăn ở
외식하다
đi dã ngoại
소풍하다
đi dạo
산책하다
lái xe
운전하다
xuất phát
출발하다
Tìm các cặp tương ứng sau
sân bay
공항
nhật kí
일기
ban đêm
밤
ban ngày
낮
sáng sớm
새벽
Điền từ vựng phù hợp
(a)
Điền từ vựng phù hợp
(a)
Chọn đáp án đúng:
Rửa mặt
세수하다
수세하다
숫세하다
수시하다
tắm
목욕하다
시작하다
퇴근하다
이를 닦다
Thức dậy
(a)
출근하다
(a)
tan làm
(a)
몇 시예요?
(a)
몇 시예요?
(a)
dịch nghĩa của
구경하다
(a)
Họp, hội nghị
(a)
Dịch
그저께는 시험을 봤어요.
(a)
Dịch:
Hôm nay là thứ 4 ngày 12 tháng 10. ( ghi tất cả bằng chữ)
(a)
Chọn từ vựng thích hợp cho từng đồ vật
칠판
cái bảng
시계
đồng hồ
책상
bàn học
의자
ghế
책
sách
hộp bút
(a)
Tìm các cặp tương ứng sau
지우개
공책
지도
사전
관광가이드
