wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test

Total questions: 45

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

공무원

b)

2.

주부

c)

3.

의사

d)

4.

약사

e)

5.

은행원

2.

Điền từ vựng thích

(a)  

3.

Quốc tịch?

a)

국직

b)

적국

c)

비자

d)

국적

4.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

태국

b)

2.

일본

c)

3.

필리핀

d)

4.

독일

e)

5.

호주

5.

Dịch:

Bạn Nam là nhân viên công ty phải không?

(a)  

6.

Dịch:

Tôi không phải là nhân viên văn phòng.

(a)  

7.

Dịch:

고향이 어디예요?

(a)  

8.

Dịch:

Hoa đang ở đâu vậy?

(a)  

9.

Dịch:

Hoa đang ở trong nhà vệ sinh.

(a)  

10.

Ở trên bàn thì có từ điển tiếng Anh. Còn ở dưới bàn thì có cái cặp.

(a)  

11.

Kế bên siêu thị có trung tâm mua sắm.

(a)  

12.

Chị gái tôi xem phim ở rạp chiếu phim.

(a)  

13.

Dịch:

오늘 빈마트에서 쇼핑합니다. 그리고 CGV 영화관에서 영화를 봅니다.

(a)  

14.

Dịch:

Cuối tuần này bạn có thời gian không?

(a)  

15.

Dịch:

Em gái tôi rất thích những bài hát của nhóm nhạc BTS. Ngày nào nó cũng

hát những bài đó. Nó là fan của nhóm nhạc BTS.

(a)  

16.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

제 언니는

b)

매일

c)

방 안에서

d)

책을

e)

읽어요.

1)
2)
3)
4)
5)
17.

Bài kiểm tra vào thứ năm tuần sau rất là khó. Vì vậy ngày nào

Hoa cũng đến thư viện lúc 7h sáng. Rồi học bài ở thư viện rất chăm chỉ.

(a)  

18.

Dịch:

Cuối tuần không có tiết học. Vì vậy tôi đi đến hồ bơi (수영장) với chị gái tôi. Vào

cuối tuần ở hồ bơi rất nhiều người.

(a)  

19.

Dịch:

Hôm nay trời mưa. Anh trai tôi không đá bóng với bạn ở sân vận động. (np 안)

(a)  

20.

Vào cuối tuần, ba tôi không đi làm. Ba tôi gặp đồng nghiệp (동료) ở quán cà

phê.

(a)  

21.

Tôi đã đi leo núi cùng với bạn trai vào cuối tuần trước.

(a)  

22.

Ngày mai 8h sáng chúng ta cùng nhau làm ở thư viện nhé! (읍시다)

(a)  

23.

Chúng ta cùng nhau làm bài tập nhé. (ㅂ/읍시다)

(a)  

24.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

배구

b)

2.

축구

c)

3.

농구

d)

4.

테니스

e)

5.

야구

25.

Điền từ vựng (danh từ)

(a)  

26.

Điền từ vựng:

Phim hành động

(a)  

27.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

phim kinh dị

1.

공포 영화

b)

Giặt đồ

2.

빨래하다

c)

Trải qua

3.

보내다

d)

mệt nhọc

4.

피곤하다

e)

động vật

5.

동물

28.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

đi ăn ở

1.

외식하다

b)

đi dã ngoại

2.

소풍하다

c)

đi dạo

3.

산책하다

d)

lái xe

4.

운전하다

e)

xuất phát

5.

출발하다

29.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

sân bay

1.

공항

b)

nhật kí

2.

일기

c)

ban đêm

3.

d)

ban ngày

4.

e)

sáng sớm

5.

새벽

30.

Điền từ vựng phù hợp

(a)  

31.

Điền từ vựng phù hợp

(a)  

32.

Chọn đáp án đúng:

Rửa mặt

a)

세수하다

b)

수세하다

c)

숫세하다

d)

수시하다

33.

tắm

a)

목욕하다

b)

시작하다

c)

퇴근하다

d)

이를 닦다

34.

Thức dậy

(a)  

35.

출근하다

(a)  

36.

tan làm

(a)  

37.

몇 시예요?

(a)  

38.

몇 시예요?

(a)  

39.

dịch nghĩa của

구경하다

(a)  

40.

Họp, hội nghị

(a)  

41.

Dịch

그저께는 시험을 봤어요.

(a)  

42.

Dịch:

Hôm nay là thứ 4 ngày 12 tháng 10. ( ghi tất cả bằng chữ)

(a)  

43.
Question Image

Chọn từ vựng thích hợp cho từng đồ vật

a)

칠판

1.

cái bảng

b)

시계

2.

đồng hồ

c)

책상

3.

bàn học

d)

의자

4.

ghế

e)

5.

sách

44.

hộp bút

(a)  

45.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

지우개

b)

2.

공책

c)

3.

지도

d)

4.

사전

e)

5.

관광가이드