wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz chiều 15/09

Total questions: 186

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Tôi tin rằng bạn phối hợp các công tác tình nguyện trong làng.

= I ... you co-ordinate voluntary work in the village.

(1 từ bắt đầu bằng chữa "g")

(a)  

2.

Tôi tin rằng bạn phối hợp các công tác tình nguyện trong làng.

= I gather that you ... voluntary work in the village.

(1 từ bắt đầu bằng chữa "c")

(a)  

3.

Tham gia vào việc thu thập sách

= To ... ... ... collecting books

(3 từ bắt đầu bằng chữ "g", "i", & "b")

(a)  

4.

Những bản ghi chép mà chúng tôi lưu giữ về những quyển sách

= The ... that we keep of the books

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

5.

Tôi giả định là chúng đã được vi tính hóa?

= I ... they’re computerised?

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

6.

Tôi giả định là chúng đã được vi tính hóa?

= I presume they’re ...?

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

7.

Một tòa nhà lớn trong làng = A ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "v" & "h")

(a)  

8.

Từ các làng lân cận = From ... villages

(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

9.

Những việc làm một lần = An ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

10.

Cô ấy cần một chuyến đi nhờ đến bệnh viện

= She needs a ... to the hospital

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

11.

Chúng tôi đang gặp khó khăn trong việc tìm ai đó

= We’re ... to find someone

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

12.

Một cuộc hẹn = An ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

13.

Nhổ cỏ dại trong vườn của anh ấy

= To ... some ... in his garden

(2 từ bắt đầu bằng chữ "d" & "w")

(a)  

14.

Khả năng cao là ngày và giờ linh hoạt

= .../probably the day and time are flexible

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

15.

Khả năng cao là ngày và giờ linh hoạt

= .../probably the day and time are flexible

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

16.

Chúng tôi đang tổ chức một chương trình đố vui

= We’re holding a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "q")

(a)  

17.

Những câu đố vui bất thường/lạ = ... quizzes

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

18.

Chúng tôi luôn lấp đầy hội trường làng

= We always ... the village hall

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

19.

Nhiều đồ ăn/uống nhẹ (phục vụ trong khoảng thời gian nghỉ giữa các sự kiện)

= Plenty of ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

20.

Chúng tôi rất biết ơn

= We’d be ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

21.

Một ban nhạc chuyên về âm nhạc của những năm 1930

= A band that ... ... music of the 1930s

(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "i")

(a)  

22.

Một nút thắt cổ chai = một sự tắc nghẽn = a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

23.

Mọi người đến cùng một lúc

= Everyone arrives ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "o")

(a)  

24.

Một bữa tiệc đêm giao thừa

= A New Year’s ... party

(a)  

25.

Việc đó là thứ tôi thích = That is ... ... ...

(3 từ bắt đầu bằng chữ "u", "m", & "s")

(a)  

26.

Một bản nháp = A ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

27.

Nội chiến Anh = the English ... War

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

28.

Một sự thất bại lớn của ông trong trận Worcester

= His resounding ... at the Battle of Worcester

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

29.

Sau khi cha ông bị những người ủng hộ Nghị viện xử tử

= After his father was ... by the Parliamentarians

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

30.

Đã hình thành một thỏa thuận với người Scotland

= To do a ... with Scots
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

31.

Đổi lại việc được trao vương miện Vua xứ Scotland

= In return for being ... King of Scots

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

32.

Thúc đẩy quân đội Nghị viện Anh xâm chiếm Scotland

= To ... the English Parliamentary army to invade Scotland

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

33.

Thúc đẩy quân đội Nghị viện Anh xâm chiếm Scotland

= To prompt the English Parliamentary army to ... Scotland

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

34.

Một cuộc tấn công phủ đầu

= A pre-emptive ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

35.

Cuộc xâm lược của người Scotland vào nước Anh

= A Scottish ... of England

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

36.

Sau khi bị đánh bại toàn diện

= After being ... defeated

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

37.

Những đồng cỏ bên ngoài thành phố

= The ... outside the city

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

38.

Đối tượng của cuộc truy lùng quốc gia

= The ... of a national manhunt

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

39.

Một khoản tiền lớn được đề nghị cho sự bắt giữ anh ta

= A huge sum offered for his ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

40.

Để trốn tránh các thành viên của Nghị Viện

= To ... the Parliamentarians

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

41.

Tìm nơi ẩn náu ở Pháp

= To seek ... in France

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

42.

Charles không xu dính túi

= The ... Charles

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

43.

Yêu cầu Pepys viết câu chuyện của mình ra giấy

= To ask Pepys to ... his story to paper

(1 từ 9 chấm bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

44.

Sự kiện đặc biệt nhất này không bao giờ bị lãng quên

= This most extraordinary .../event was never forgotten

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

45.

Nhà vua đã kể lại rất chi tiết về ông ấy

= The king ... ... him in great detail

(2 từ 9 chấm để paraphrase cho từ "tell")

(a)  

46.

Những hồi ức cá nhân của anh ấy về sáu tuần

= His personal .../memories of the six weeks

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

47.

Một người chạy trốn = A ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

48.

Charles đã bắt đầu câu chuyện của mình

= Charles ... his story

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

49.

Một câu chuyện của chính Charles II

= Charles II’s own ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

50.

Những người lính Nghị viện đã lùng sục nền rừng bên dưới

= The Parliamentary soldiers .../searched the forest floor below

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

51.

Sự hài hước = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

52.

Để khoác lên mình lớp cải trang

= To adopt ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

53.

Khoác lên mình lớp cải trang

= To ... disguises

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

54.

Điều đó không xứng đáng với phẩm giá của anh ấy

= It was beneath his ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

Phẩm giá là những giá trị tốt khiến cho 1 người được tôn trọng

(a)  

55.

Những căng thẳng cảm xúc

= Emotional ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

56.

Hầu hết mọi người ở Anh đều kinh hoàng trước vụ hành quyết cha mình

= Almost everyone in England had been .../shocked by the execution of his father

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

57.

Chốt chặt cửa của họ

= To firmly ... their doors

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

58.

Một lực lượng xâm lược nước ngoài

= A foreign invasion ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

59.

Mọi người đã rất khao khát để tránh nó bắt đầu lại

= People were ... to avoid it beginning again

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

60.

Ông ấy đã bắt đầu một loạt sáng kiến để tưởng nhớ nó
He ... ... ... a series of initiatives to memorialise it

(1 idiom bắt đầu với 3 chữ "s", "i", & "t")

(a)  

61.

Ông ấy đã bắt đầu một loạt sáng kiến để tưởng nhớ
He set in train a series of initiatives to ... it

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

62.

Có một đội hiệp sĩ mới

= There was to be a new order of ...

(1 danh từ không đếm được để chỉ hiệp sĩ nói chung - bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

63.

Charles II đã thuê họa sĩ John Michael Wright vẽ tranh

= Charles II ... the artist John Michael Wright to paint

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

64.

Thực hiện thành công cuộc tẩu thoát như vậy ngay từ đầu

= To ... ... such an escape in the first place

(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "o")

(a)  

65.

Một câu chuyện kịch tính, dễ đọc của anh ấy

= His pacey, readable ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

Từ này để chỉ các bài viết/ câu chuyện không phải tuân theo các định dạng cố định như thơ

(a)  

66.

Khéo léo tránh xa các thành ngữ hiện đại

= To ... deftly ... ... modern idioms

(3 từ bắt đầu bằng chữ "s", "c", & "o")

(a)  

67.

Khéo léo tránh xa các thành ngữ hiện đại

= To ... steer clear of modern idioms

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

68.

Anh ấy có sự thông cảm đồng đều/không thiên vị

= He has ... sympathy

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

69.

Anh ấy có sự thông cảm đồng đều/không thiên vị

= He has even-handed ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

70.

Chế độ chính phủ cộng hòa khốc liệt

= The fierce republican ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

71.

Câu hỏi trêu ngươi/mang tính trọc tức còn lại

= The ... question left

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

72.

Tồn tại chỉ dựa vào trí thông minh và sự quyến rũ

= To survive on .../wisdom and charm alone

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

73.

Tồn tại chỉ dựa vào trí thông minh và sự quyến rũ

= To survive on wit and ... alone

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

74.

Sử dụng thủ đoạn/sự đánh lừa để thoát khỏi những góc hẹp

= To use ... to escape from tight corners

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

75.

Thành công như kì vọng = To ... ... ...

(1 idiom bắt đầu bằng 3 chữ "h", "t", & "m")

(a)  

76.

Một vị vua vô dụng, ham vui

= An ineffective, ... monarch

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

77.

Một vị vua vô dụng, ham vui

= An ineffective, pleasure-loving...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

78.

Đối xử không công bằng với ai đó

= Do not ... ... ... sb

(3 từ bắt đầu bằng chữ "d", "j", & "t")

(a)  

79.

Một liên minh chiến lược

= A strategic ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

80.

Ông đã từ bỏ một niềm tin tôn giáo quan trọng

= He abandoned an important religious ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

81.

Ông đã từ bỏ một niềm tin tôn giáo quan trọng

= He ... / gave up an important religious conviction

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

82.

Một chiến thắng mang tính quyết định

= A ... victory

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

83.

Charles đã phải chạy trốn để giữ lấy mạng sống

= Charles had to ... for his life

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

84.

Một âm mưu lan rộng

= A widespread ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

Một âm mưu = một kế hoạch làm gì đó bất hợp pháp

(a)  

85.

Thiên văn học = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

86.

Việc khám phá ra sao Thiên Vương = The ... of Uranus (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

87.

Cô ấy rất đa tài = She is ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

88.

Khả năng cao là không có một hành tinh đằng sau mặt trời = It is ... / unlikely that there is a planet behind the sun (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

89.

Herschel đã phối hợp với các nhà thiên văn học khác cùng thời với anh ấy = Herschel ... with other astronomers of his time (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

90.

Một vật thể mà Herschel mới tìm ra = Herschel's newly-discovered ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

91.

Một sao chổi = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

92.

Nhiều đáp án: Đề xuất một học thuyết = To ... a theory

a)

propose

b)

suggest

c)

put forward

d)

hide

93.

Đề xuất một học thuyết = To ... a theory (2 từ bắt đầu bằng chữ "p" và "f")

(a)  

94.

Nhiều đáp án: Trong suốt / xuyên suốt một quãng thời gian = ... a period of time

a)

During

b)

Throughout

c)

Through

d)

Over

95.

Tàng hình = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

96.

Một chiếc tàu thăm dò không gian = a space ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

97.

Tạo ra nhiều sự phấn khích = To create more ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

98.

Herschel đã là một người đàn ông phi thường = Herschel was an .../ exceptional man (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

99.

Sự nghiệp của anh ấy xứng đáng được nghiên cứu = His career ... study

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

100.

Khả năng âm nhạc xuất chúng = excellent/ ... music ability

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

101.

Anh ấy nhận thức được rằng âm nhạc không phải là định mệnh = He is _ that music is not his destiny. (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

102.

Định mệnh = A ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

103.

Anh ấy tình cờ đọc một cuốn sách về thiên văn học = He comes ... a book about astronomy. (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

104.

Anh ấy bắt đầu một sự nghiệp mới mà không có sự lưỡng lự = He embarked on a new career without ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

105.

Anh ấy đã bắt đầu một sự nghiệp mới = He ... ... a new career

(2 từ bắt đầu bằng chữ "e" và "o")

(a)  

106.

Anh ấy đã trả tiền cho việc học tập của anh ấy = He paid for / funded / ... his study (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

107.

Anh ấy dành nhiều năm để học trọn vẹn nghệ thuật làm kính viễn vọng = He spent years ... the art of telescope construction (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

108.

Anh ấy dành nhiều năm để học trọn vẹn nghệ thuật/ kĩ năng làm kính viễn vọng = He spent years mastering the ... of telescope construction

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

109.

Những dụng cụ của anh ấy tốt như những dụng cụ tốt nhất ngày nay = His instruments are ... with the best nowadays. (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

110.

Nhiều đáp án: Nhiệm vụ gây ngạc nhiên / ấn tượng = ... tasks

a)

amazing

b)

astonishing

c)

exceptional

d)

extraordinary

111.

Một cuộc đánh giá quan trọng = A ... review (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

112.

Anh ấy nhận được một khoản trợ cấp của hoàng gia như một sự công nhận cho công trình của anh ấy = He received a royal grant in ... of his work

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

113.

Một khoản trợ cấp hoàng gia = a royal ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

114.

Những ngân hà xa xôi = Remote ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

115.

Một độ lớn bất thường = An uncommon ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

116.

Một ngôi sao chổi = a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

117.

Sự quan tâm của Herschel là một dấu ấn của một người quan sát tốt = Herschel's care was the ... of a great observer (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

118.

Một vương quốc = a kingdom / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

119.

Anh ấy đã nhìn thấy một ngôi sao lớn = He ... a large star

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

120.

Anh ấy đã bị ấn tượng bởi kích cỡ bất thường của ngôi sao = He was impressed / ... by the uncommon magnitude of the star. (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

121.

Anh ấy nghi ngờ nó là một ngôi sao chổi = He ... that it was a comet

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

122.

Sự thạt đã được hé lộ rằng = The truth ... that

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

123.

Anh ấy đã tình cờ nhận được một phần thưởng chưa từng có = He ... .../ came across an unprecedented prize. (2 từ bắt đầu bằng chữ "s" và "a")

(a)  

124.

Một độ lớn không phổ biến = An ... magnitude

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

125.

Nhiều đáp án: sẵn sàng = ...

a)

prepared

b)

ready

c)

remote

d)

royal

126.

Một phần thưởng chưa có tiền lệ = an ... prize

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

127.

Nhiều đáp án: Rõ ràng = ...

a)

clearly

b)

obviously

c)

visibly

d)

unlikely

128.

Gần / trong khu vực lân cận của = In the ... ... of

(2 từ bắt đầu bằng chữ "i" và "v")

(a)  

129.

Gần / trong khu vực lân cận của = In the ... of

(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

130.

Đi đến một kết luận = To ... to a conclusion

(1 từ bắt đầu bằng chữ "j")

(a)  

131.

Một nhà tài trợ = a ... / sponsor

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

132.

Sao Thiên Vương (hành tinh số 7) = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "U")

(a)  

133.

Sao Mộc (hành tinh số 5) = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "J")

(a)  

134.

Sao Thổ (hành tinh số 6) = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "S")

(a)  

135.

Một lượng nhỏ của khí hydro = A ... of hydrogen

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

136.

Đường xích đạo của Trái Đất =

The ... of the Earth (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

137.

Hệ mặt trời của chúng ta bao gồm 8 hành tinh = Our solar system ... ... 8 planets

(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" & "o")

(a)  

138.

Trái đất quay quanh mặt trời = The Earth ... around the Sun

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r)

(a)  

139.

Anh ấy đã phối hợp với những nhà thiên văn học khác = He ... with other astronomers (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

140.

Mặt trăng trong cùng = The ... moon

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

141.

Khă năng thấp là anh ấy đã tìm ra một hành tinh mới = It was ... / unlikely that he found a new planet (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

142.

Việc dạy gia sư / nhóm nhỏ = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

143.

Kì thi đầu vào đại học = The ... ... ...

(3 từ bắt đầu bằng chữ "u", "e", & "e")

(a)  

144.

Việc ăn ở / nơi ăn ở = (An) ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

145.

Những ký túc xá = Dormitories = ... ... ...

(3 từ bắt đầu bằng chữ "h", "o" & "r")

(a)  

146.

Một khóa học chuyên sâu = An ... course

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

147.

Đăng ký nhập học = To ... in

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

148.

Những giáo viên có bằng cấp cao = Highly ... teachers

(1 từ bắt đầu bằng chữ "q")

(a)  

149.

Nhiều đáp án: một lựa chọn = a / an ...

a)

linguistic

b)

choice

c)

option

d)

alternative

150.

Nhiều đáp án: Sức khỏe / sự thịnh vượng thể chất & tinh thần = physical & mental ...

a)

well-being

b)

welfare

c)

health

d)

support

151.

Một khung cảnh đẹp như tranh = A picturesque ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

152.

Đẹp như tranh = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

153.

Một khu vực nông nghiệp đa dạng = A ... agricultural area

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

154.

Những khu vực mang ý nghĩa lịch sử = ... sites

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

155.

Những suối nước nóng = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "h" & "s")

(a)  

156.

Một đường bờ biển nguyên sơ (chưa được khai thác du lịch) = An ... coastline

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

157.

Những bãi biển gồ ghề = ... beaches

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

158.

Những khu nghỉ dưỡng = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

159.

Cơ sở vật chất trượt tuyết tuyệt vời = ... ski facilities

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

160.

Những khóa học có quãng thời gian dài hơn = Courses of longer ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

161.

Chính phủ sẽ ban hành giấy phép sinh viên = The government will ... the student permit

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

162.

Thành lập một công ty = To ... ... a business

(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "u")

(a)  

163.

Nói cách khác = ... ... ...

(3 từ bắt đầu bằng chữ "i", "o", & "w")

(a)  

164.

Nghiên cứu thị trường = ... research

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

165.

Những khách hàng hiện có = existing ... / customers

(1 từ chỉ khách hàng cho những sản phẩm & dịch vụ đắt tiền)

(a)  

166.

Một người môi giới = An agent / a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

167.

Gửi thư tới người đưa ra quyết định = To ... / send the letter to the decision maker (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

168.

Một chức danh trong công việc = A job ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

169.

Doanh thu / doanh số = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

170.

Nhớ cân nhắc cái gì = To ... something ... ...

(3 từ bắt đầu bằng chữ "b", "i", & "m")

(a)  

171.

Phần mở đầu = The ... / introduction

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

172.

Nhiều đáp án: quan trọng = ...

a)

crucial

b)

vital

c)

key

d)

necessary

173.

Cấu thành / dẫn tới = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "m" & "f")

(a)  

174.

Một tờ rơi quảng cáo = a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

175.

Số lượng tài liệu quảng cáo = The ... of marketing materials

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v" - có thể thay cho number / quantity)

(a)  

176.

Nếu có thể = if possible / ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

177.

Gửi kèm một sản phẩm dùng thử = To ... a sample

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

178.

Gửi kèm một sản phẩm dùng thử = To enclose a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

179.

Một vật / sự khích lệ = an ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

180.

Một khách hàng tiềm năng = a ... customer

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

181.

Đánh giá mức độ phản hồi = To ... the response rate

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

182.

Sửa một lá thư = To ... a letter

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

183.

Những bức thư tiếp theo = ... mails

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

184.

Mỗi phản hồi được xử lý một cách chuyên nghiệp = Each reply can be dealt with ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

185.

Gửi thông tin một cách nhanh chóng = To send information ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

186.

There is no point in doing sth = ...

a)

Vô ích để làm việc gì

b)

Rất tốt để làm việc gì

c)

Không có thời gian để làm việc gì

d)

Không có tiền để làm việc gì