Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chuyên viên KH ôn 3

Total questions: 187

Worksheet time: 3hrs 7mins

Name
Class
Date
1.
Theo Quy định Số 7251/2023/QĐ-LPBank về nhập và quản lý thông tin dự án, các loại dự án nào được quy định bắt buộc phải nhập và quản lý thông tin dự án trên công cụ quản lý dự án tập trung tại LPBank?
a)
Phần mềm mua ngoài, Phần mềm tự phát triển, Báo cáo mua ngoài, Báo cáo tự phát triển
b)
Phần mềm tự phát triển; Phần mềm đóng gói; Báo cáo tự phát triển; Báo cáo đóng gói
c)
Phần mềm tự phát triển; Phần mềm mã nguồn mở; Báo cáo tự phát triển; Báo cáo mã nguồn mở
d)
Phần mềm đóng gói; Phần mềm mã nguồn mở; Báo cáo đóng gói; Báo cáo mã nguồn mở
2.
Theo Quy định Số 7251/2023/QĐ-LPBank về nhập và quản lý thông tin dự án, Business Owner được hiểu là gì ?
a)
Đơn vị gửi yêu cầu
b)
Cán bộ đầu mối nghiệp vụ
c)
Cấp lãnh đạo của Khối nghiệp vụ
d)
Đơn vị chủ quản nghiệp vụ
3.
Theo Quy định Số 7251/2023/QĐ-LPBank về nhập và quản lý thông tin dự án, PM_Group được hiểu là gì ?
a)
Nhóm quản trị dự án của Khối CNTT, đóng vai trò tiếp nhận yêu cầu
b)
Nhóm phân tích nghiệp vụ của Khối CNTT, đóng vai trò tiếp nhận yêu cầu
c)
Nhóm hỗ trợ dự án của Khối CNTT, đóng vai trò tiếp nhận yêu cầu
d)
Nhóm hỗ trợ người dụng của Khối CNTT, đóng vai trò tiếp nhận yêu cầu
4.
Theo Quy định Số 7251/2023/QĐ-LPBank về nhập và quản lý thông tin dự án, cán bộ kiểm thử khi kiểm thử phần mềm phát hiện lỗi phải làm gì ?
a)
Nhập lỗi vào đường link nhập lỗi do cán bộ QTDA đã cung cấp
b)
Tạo log lỗi (bug) ngay trong ngày phát hiện lỗi
c)
Đính kèm ảnh chụp màn hình và video ghi lại
d)
Tất cả các ý trên
5.
Theo Quy định Số 7251/2023/QĐ-LPBank về nhập và quản lý thông tin dự án, khi hoàn thành yêu cầu, ai là người cập nhật đóng yêu cầu ?
a)
Cán bộ đầu mối nghiệp vụ
b)
Cán bộ quản trị dự án
c)
Cán bộ phụ trách golive
d)
Cán bộ quản lý Khối CNTT
6.
Tổng đài Hỗ trợ kỹ thuật của khối Công nghệ thông tin là:
a)
(08)115
b)
(08)113
c)
(08)114
d)
(08)116
7.
Đường link truy cập Cổng hỗ trợ kỹ thuật - Khối CNTT chính thức là
a)
https://Its.lpbank.com.vn
b)
https://Hepldesk.lpbank.co m.vn
c)
https://its.lienvietpostbank.c om.vn
d)
https://itsupport.lpbank.com .vn
8.
Thời gian ân hạn (miễn lãi) tối đa (ngoại trừ giao dịch rút tiền mặt) dành cho thẻ tín dụng LPBank?
a)
30 ngày
b)
40 ngày
c)
45 ngày
d)
50 ngày
9.
Bạn cần làm gì để bảo mật thông tin trên thẻ tín dụng?
a)
Bắt buộc phải đăng kí dịch vụ SMS Banking
b)
Đưa người thân giữ hộ thẻ cho an toàn
c)
Không cho người khác chụp ảnh mặt trước và mặt sau của thẻ.
d)
Tất cả các phương án trên.
10.
Thẻ tín dụng được sử dụng để làm gì?
a)
Thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ, rút tiền mặt
b)
Thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ và chuyển khoản
c)
Rút tiền mặt và chuyển khoản
d)
Chuyển khoản vào thẻ ghi nợ
11.
Core thẻ SmartVista được cung cấp bởi đối tác?
a)
GPT-4
b)
BPC Technology
c)
OMA Emirates
d)
CMC Technology
12.
Hiện tại, LPBank đã phát hành thẻ với những tổ chức nào?
a)
Napas, MasterCard
b)
MasterCard, Visa, JCB, UnionPay
c)
JCB, UnionPay, MasterCard
d)
Napas, MasterCard, Visa, JCB
13.
LPBANK đã phát hành các loại thẻ tín dụng nào?
a)
MasterCard, Visa, UnionPay
b)
JCB, UnionPay, Visa
c)
MasterCard, Visa, JCB
d)
Amex , JCB, MasterCard, Visa
14.
Thẻ tín dụng LPBank được phép thực hiện giao dịch nào tại ATM Ngân hàng liên minh?
a)
Rút tiền, Vấn tin
b)
Vấn tin, Sao kê, Rút tiền
c)
Rút tiền, Sao kê, Chuyển khoản
d)
Rút tiền, Vấn tin, Sao kê, Chuyển khoản
15.
Lợi ích khi khách hàng sử dụng thẻ tín dụng để thanh toán là gì?
a)
Được chi tiêu nếu chứng minh được mục đích sử dụng vốn vay
b)
Được chi tiêu nếu chứng minh phương án trả nợ
c)
Được chi tiêu trước, trả tiền sau và được miễn lãi trong thời hạn cho phép của ngân hàng
d)
Được chi tiêu và miễn lãi hoàn toàn
16.
Trường hợp phải rút tiền tại ATM, bạn nên dùng thẻ ghi nợ hay thẻ tín dụng để tiết kiệm chi phí?
a)
Cả 2 loại dều như nhau
b)
Thẻ tín dụng
c)
Thẻ ghi nợ
d)
Thực hiện theo quy định của ngân hàng nhà nước
17.
Khi thanh toán tại POS ở nước ngoài bằng thẻ tín dụng quốc tế, bạn có thể phải trả?
a)
Phí giao dịch tại máy POS; Phí mua sắm
b)
Phí chuyển đổi ngoại tệ
c)
Phí chuyển đổi ngoại tệ; Phí mua sắm
d)
Phí giao dịch máy POS; Phí chuyển đổi ngoại tệ; Phí mua sắm
18.
Đường dẫn truy cập dịch vụ InternetBanking của LPBank?
a)
https://ebanking.lpbank.co m.vn/
b)
https://ebanking.lienvietpost bank.com.vn/
c)
https://ebanking.lienvietpost bank.com.vn/
d)
https://internetbanking.lpba nk.com.vn/
19.
Khi xác định mức độ ưu tiên công việc, đâu là yếu tố cần xem xét?
a)
Mức độ khẩn cấp Mức độ quan trọng
b)
Mức độ quan trọng Chi phí thực hiện
c)
Mức độ khẩn cấp Giá trị mang lại
d)
Chi phí thực hiện Giá trị mang lại
20.
Đâu là trình tự hợp lý khi lập kế hoạch công việc? 1. Xác định mục tiêu khi sắp xếp công việc 2. Xác định danh sách công việc cần làm 3. Xếp công việc theo thứ tự ưu tiên 4. Phân bổ thời gian phù hợp
a)
1,2,3,4
b)
2, 4,1,3
c)
3,1,2,4
d)
4,1,3, 2
21.
SMART (cụ thể, đo lường được, khả thi, thực tế và có thời gian rõ ràng) là nguyên tắc phổ biến được áp dụng để xác định mục tiêu trong lập kế hoạch công việc. Anh chị hiểu thể nào là nguyên tắc đo lường được?
a)
Là mục tiêu đặt ra rõ ràng, phù hợp với định hướng của tổ chức
b)
Là mục tiêu đưa ra được các chỉ số/thông số kết quả cụ thể sẽ đạt được
c)
Là mục tiêu đặt ra giúp những người liên quan có thể đánh giá được việc thực hiện.
d)
Là mục tiêu đưa ra rõ ràng và người liên quan có thể đánh giá được việc thực hiện.
22.
Phương pháp học tập nào có mức độ ghi nhớ cao nhất trong số 4 phương pháp sau:
a)
Đọc
b)
Âm thanh - hình ảnh
c)
Thảo luận nhóm
d)
Thực hành
23.
Trong tất cả các phương pháp đào tạo, phương pháp nào có mức độ ghi nhớ thấp nhất?
a)
Nghe giảng
b)
Minh họa
c)
Đọc
d)
Âm thanh - hình ảnh
24.
Trong tất cả các phương pháp đào tạo, phương pháp nào có mức độ ghi nhớ cao nhất?
a)
Thảo luận nhóm
b)
Dạy lại người khác/sử dụng ngay lập tức
c)
Thực hành
d)
Minh họa
25.
Mô hình huấn luyện phổ biến hiện nay là:
a)
EDAC
b)
ADDIE
c)
EASE
d)
GLOSS
26.
Mô hình huấn luyện EDAC bao gồm:
a)
E: Giải thích D: Làm mẫu A: Áp dụng C: Đúc kết
b)
E: Giải thích D: Làm mẫu A: Đúc kết C: Kế hoạch hành động
c)
E: Làm mẫu D: Giải thích A: Áp dụng C: Đúc kết
d)
E: Làm mẫu D: Giải thích A: Áp dụng C: Kế hoạch hành động
27.
Trách nhiệm của người quản lý cấp trung là:
a)
Có trách nhiệm xây dựng kế hoạch thực thi các chiến lược trong từng mảng, lĩnh vực
b)
Có trách nhiệm xây dựng chiến lược, kế hoạch trong từng mảng, lĩnh vực
c)
Có trách nhiệm xây dựng chiến lược định hướng chung của doanh nghiệp
d)
Có trách nhiệm quản lý việc tác nghiệp của nhân viên.
28.
Một nhà quản lý chú trọng xây dựng mối quan hệ tin cậy, tôn trọng lẫn nhau, lắng nghe trao đổi với nhân viên, xây dựng môi trường làm việc thoải mái, để cho nhân viên tự đề ra mục tiêu, tự đề ra phương hướng giải quyết. Nhà quản lý sẽ hỗ trợ nhân viên đạt được mục tiêu đề ra, chia sẻ trách nhiệm giải quyết công việc với nhân viên thì đó là phong cách lãnh đạo nào?
a)
Phong cách hỗ trợ
b)
Phong cách chỉ huy
c)
Phong cách kèm cặp
d)
Phong cách ủy quyền
29.
Một nhà quản lý đặt kế hoạch, mục tiêu cụ thể, giao việc cụ thể, đưa ra thời hạn cụ thể, mức độ kiểm tra, giám sát công việc rất cao, mối quan tâm chính là thực hiện chính xác và đúng hạn công việc chứ không phải là xây dựng mối quan hệ thì đó là phong cách lãnh đạo nào?
a)
Phong cách chỉ huy
b)
Phong cách hỗ trợ
c)
Phong cách kèm cặp
d)
Phong cách ủy quyền
30.
Một nhà quản lý cho nhân viên thấy mục tiêu cần đạt được, lắng nghe ý kiến của nhân viên, cùng họ đề ra phương hướng giải quyết vấn đề, chia sẻ với nhân viên nhiều vấn đề có liên quan đến công việc đồng thời chú ý xây dựng mối quan hệ với nhân viên, thường xuyên khuyến khích, động viên, hỗ trợ, hướng dẫn cho nhân viên. Đây là phong cách lãnh đạo nào?
a)
Phong cách kèm cặp
b)
Phong cách chỉ huy
c)
Phong cách hỗ trợ
d)
Phong cách ủy quyền
31.
Một nhà quản lý ít giao tiếp và kiểm soát trực tiếp đối với nhân viên, hỗ trợ ít và hầu như không chỉ đạo mà để nhân viên toàn quyền quyết định. Nhân viên tự đề ra mục tiêu, tự giải quyết, tự chịu trách nhiệm về những gì mình làm, nhân viên có sự tự chủ cao nhất trong công việc. Đây là phong cách lãnh đạo nào?
a)
Phong cách ủy quyền
b)
Phong cách hỗ trợ
c)
Phong cách chỉ huy
d)
Phong cách kèm cặp
32.
Quy trình giao việc cho nhân viên gồm những bước sau:
a)
Bước 1: Xác định công việc cần giao. Bước 2: Xem xét khả năng của nhân viên. Bước 3: Phân công công việc.
b)
Bước 1: Xem xét khả năng của nhân viên. Bước 2: Xác định công việc cần giao. Bước 3: Phân công công việc.
c)
Bước 1: Xác định công việc cần giao. Bước 2: Phân công công việc Bước 3: Báo cáo kết quả công việc.
d)
Bước 1: Xác định công việc cần giao. Bước 2: Phân công công việc. Bước 3: Kiểm soát, đánh giá kết quả.
33.
Các hình thức huấn luyện nhân viên bao gồm:
a)
1. Huấn luyện thực địa 2. Huấn luyện 1-1 3. Huấn luyện đội nhóm
b)
1. Huấn luyện 1-1 2. Huấn luyện đội nhóm
c)
1. Huấn luyện thực địa 2. Huấn luyện 1-1 ◻
d)
1. Huấn luyện thông qua hình thức thuê chuyên gia bên ngoài. 2. Huấn luyện 1-1 3. Huấn luyện đội nhóm
34.
Đâu là yêu cầu tối thiểu có thể quản lý được thời gian cá nhân?
a)
Có công việc ổn định
b)
Có mục tiêu cá nhân và lập thời gian biểu rõ ràng
c)
Có nguồn tài chính đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cá nhân
d)
Có người hỗ trợ, đồng hành tốt để triển khai công việc
35.
Mục đích của việc quản lý tốt thời gian là gì?
a)
Dành được tối đa thời gian cho công việc
b)
Dành được thời gian tối đa để nghỉ ngơi và tái tạo sức lao động
c)
Làm được nhiều công việc quan trọng hơn và cân bằng tốt giữa công việc và cuộc sống
d)
Dành được nhiều thời gian cho gia đình
36.
Khi dự đoán một thành viên trong phòng có khả năng không đạt được mục tiêu được giao, cấp quản lý phòng nên làm gì?
a)
Chuyển một phần chỉ tiêu cho các thành viên khác hỗ trợ.
b)
Chưa làm gì, trước mắt để nhân viên tự cố gắng.
c)
Hướng dẫn nhân viên chia nhỏ mục tiêu thành những mục tiêu dễ đạt hơn và hỗ trợ thêm nguồn lực nếu cần.
d)
Điều chỉnh giảm chỉ tiêu cho thành viên đó.
37.
Khi phân bổ thời gian để thực hiện các công việc có mức độ khẩn cấp và quan trọng khác nhau, Anh/Chị có thể giao phó cho nhân viên thực hiện đối với nhóm công việc nào?
a)
Công việc khẩn cấp nhưng không quan trọng
b)
Công việc quan trọng nhưng không khẩn cấp
c)
Công việc quan trọng và khẩn cấp
d)
Công việc không khẩn cấp và không quan trọng
38.
Nhóm công việc nào Anh/Chị nên có kế hoạch để giảm số lượng phát sinh để hạn chế được những khó khăn, áp lực, sự căng thẳng khi thực hiện chúng?
a)
Công việc khẩn cấp nhưng không quan trọng
b)
Công việc quan trọng nhưng không khẩn cấp
c)
Công việc quan trọng và khẩn cấp
d)
Công việc không khẩn cấp và không quan trọng
39.
Nhóm công việc nào Anh/Chị nên đầu tư nhiều thời gian thực hiện vì chúng sẽ mang lại nhiều lợi ích về lâu dài?
a)
Công việc khẩn cấp nhưng không quan trọng
b)
Công việc quan trọng nhưng không khẩn cấp
c)
Công việc quan trọng và khẩn cấp
d)
Công việc không khẩn cấp và không quan trọng
40.
Trách nhiệm của người quản lý cấp cao là:
a)
Có trách nhiệm xây dựng kế hoạch thực thi các chiến lược trong từng mảng, lĩnh vực
b)
Có trách nhiệm xây dựng chiến lược, kế hoạch trong từng mảng, lĩnh vực
c)
Có trách nhiệm xây dựng chiến lược định hướng chung của doanh nghiệp
d)
Có trách nhiệm quản lý việc tác nghiệp của nhân viên.
41.
Trách nhiệm của người quản lý cấp cơ sở là:
a)
Có trách nhiệm xây dựng kế hoạch thực thi các chiến lược trong từng mảng, lĩnh vực
b)
Có trách nhiệm xây dựng chiến lược, kế hoạch trong từng mảng, lĩnh vực
c)
Có trách nhiệm xây dựng chiến lược định hướng chung của doanh nghiệp
d)
Có trách nhiệm quản lý việc tác nghiệp của nhân viên.
42.
Trong mô hình đánh giá năng lực KASH chữ K là viết tắt của từ Tiếng Anh nào?
a)
Knowledge (Kiến thức)
b)
Keyword (Từ khóa)
c)
Know (Hiểu biết)
d)
Knuck (Sở trường)
43.
Trong mô hình đánh giá năng lực KASH chữ A là viết tắt của từ Tiếng Anh nào?
a)
Attitudes (Thái độ)
b)
Attend (Tham gia)
c)
Attention (Chú ý)
d)
Attire (Trang phục)
44.
Trong mô hình đánh giá năng lực KASH chữ S là viết tắt của từ Tiếng Anh nào?
a)
Saying (Lời nói)
b)
Smart (Thông minh)
c)
Skills (Kỹ năng)
d)
Share (Chia sẻ)
45.
Đâu là mô tả đúng nhất về giao việc ở mức chỉ huy?
a)
- Cấp quản lý: giải thích yêu cầu, xác định kết quả, quyết định cần làm gì, quyết định cách thức. - Nhân viên: thực hiện công việc.
b)
- Cấp quản lý: giải thích yêu cầu, xác định kết quả, quyết định cần làm gì. - Nhân viên: quyết định cách thức và thực hiện công việc.
c)
- Cấp quản lý: giải thích yêu cầu, xác định kết quả. - Nhân viên: quyết định cần làm gì, quyết định cách thức và thực hiện công việc.
d)
- Cấp quản lý: giải thích yêu cầu. - Nhân viên: xác định kết quả, quyết định cần làm gì, quyết định cách thức và thực hiện công việc.
46.
Đâu là mô tả đúng nhất về giao việc ở mức kèm cặp?
a)
- Cấp quản lý: giải thích yêu cầu, xác định kết quả, quyết định cần làm gì, quyết định cách thức. - Nhân viên: thực hiện công việc.
b)
- Cấp quản lý: giải thích yêu cầu, xác định kết quả, quyết định cần làm gì. - Nhân viên: quyết định cách thức và thực hiện công việc.
c)
- Cấp quản lý: giải thích yêu cầu, xác định kết quả. - Nhân viên: quyết định cần làm gì, quyết định cách thức và thực hiện công việc.
d)
- Cấp quản lý: giải thích yêu cầu. - Nhân viên: xác định kết quả, quyết định cần làm gì, quyết định cách thức và thực hiện công việc.
47.
Đâu là mô tả đúng nhất về giao việc ở mức hỗ trợ?
a)
- Cấp quản lý: giải thích yêu cầu, xác định kết quả, quyết định cần làm gì, quyết định cách thức. - Nhân viên: thực hiện công việc.
b)
- Cấp quản lý: giải thích yêu cầu, xác định kết quả, quyết định cần làm gì. - Nhân viên: quyết định cách thức và thực hiện công việc.
c)
- Cấp quản lý: giải thích yêu cầu và xác định kết quả. - Nhân viên: quyết định cần làm gì, quyết định cách thức và thực hiện công việc.
d)
- Cấp quản lý: giải thích yêu cầu. - Nhân viên: xác định kết quả, quyết định cần làm gì, quyết định cách thức và thực hiện công việc.
48.
Đâu là mô tả đúng nhất về giao việc ở mức ủy quyền?
a)
- Cấp quản lý: giải thích yêu cầu, xác định kết quả, quyết định cần làm gì, quyết định cách thức. - Nhân viên: thực hiện công việc.
b)
- Cấp quản lý: giải thích yêu cầu, xác định kết quả, quyết định cần làm gì. - Nhân viên: quyết định cách thức và thực hiện công việc.
c)
- Cấp quản lý: giải thích yêu cầu và xác định kết quả. - Nhân viên: quyết định cần làm gì, quyết định cách thức và thực hiện công việc.
d)
- Cấp quản lý: giải thích yêu cầu. - Nhân viên: xác định kết quả, quyết định cần làm gì, quyết định cách thức và thực hiện công việc.
49.
Người quản lý tạo động lực cho nhân viên thực chất là tác động vào yếu tố nào?
a)
Kiến thức của nhân viên
b)
Kỹ năng làm việc của nhân viên
c)
Thái độ làm việc của nhân viên
d)
Tất cả các yếu tố kiến thức, kỹ năng, thái độ làm việc của nhân viên.
50.
Quan điểm nào sau đây về tạo động lực cho nhân viên là phù hợp?
a)
Áp dụng biện pháp tạo động lực giống nhau với tất cả nhân viên.
b)
Chỉ cần tạo động lực đối với những nhân viên tiêu biểu.
c)
Xây dựng những cách thức tạo động lực phù hợp với từng nhân viên để đáp ứng các nhu cầu khác nhau của nhân viên trong công việc.
d)
Chỉ cần tạo động lực đối với nhân viên khi có dấu hiệu ảnh hưởng không tốt đến môi trường làm việc.
51.
Đâu là yêu cầu tối thiểu để một người có thể quản lý được thời gian cá nhân?
a)
Có công việc ổn định
b)
Có mục tiêu cá nhân và lập thời gian biểu rõ ràng
c)
Có nguồn tài chính đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cá nhân
d)
Có người hỗ trợ, đồng hành tốt để triển khai công việc
52.
Mô hình huấn luyện GROW bao gồm:
a)
G: Mục tiêu R: Thực tế O: Lựa chọn W: Cam kết
b)
G: Giải thích R: Thực tế O: Lựa chọn W: Đúc kết
c)
G: Giải thích R: Làm mẫu O: Lựa chọn W: Đúc kết
d)
G: Giải thích R: Thực tế O: Áp dụng W: Đúc kết
53.
Người đại diện theo pháp luật của LPBank là một trong số những người nào sau đây:
a)
Chủ tịch HĐQT hoặc Tổng giám đốc của LPBank
b)
Chủ tịch HĐQT, Phó chủ tịch thường trực HĐQT hoặc Tổng giám đốc của LPBank
c)
Chủ tịch HĐQT, Phó chủ tịch thường trực HĐQT, Tổng giám đốc hoặc Phó Tổng giám đốc của LPBank
d)
Bất kỳ người quản lý nào theo quy định tại Điều lệ của LPBank
54.
Cơ cấu tổ chức quản lý của LPBank bao gồm:
a)
Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc
b)
Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc
c)
Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Tổng giám đốc
d)
Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc
55.
Người quản lý của LPBank bao gồm:
a)
Chủ tịch, thành viên khác của Hội đồng quản trị; Chủ tịch, thành viên khác của Hội đồng thành viên;
b)
Chủ tịch HĐQT, thành viên Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc.
c)
Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng, Giám đốc chi nhánh
d)
Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng, Giám đốc chi nhánh, Giám đốc các Khối/phòng/ban tại Hội sở
56.
Công ty liên kết của LPBank là:
a)
Công ty mà LPBank hoặc LPBank và người có liên quan của LPBank sở hữu trên 50% vốn điều lệ hoặc trên 50% số cổ phần có quyền biểu quyết, nhưng không phải là công ty con của LPBank
b)
Công ty mà LPBank hoặc LPBank và người có liên quan của LPBank sở hữu trên 35% vốn điều lệ hoặc trên 35% số cổ phần có quyền biểu quyết, nhưng không phải là công ty con của LPBank đó
c)
Công ty mà LPBank hoặc tổ LPBank và người có liên quan của LPBank sở hữu trên 20% vốn điều lệ hoặc trên 20% số cổ phần có quyền biểu quyết, nhưng không phải là công ty con của LPBank đó
d)
Công ty trong đó LPBank hoặc LPBank và người có liên quan sở hữu trên 11% vốn điều lệ hoặc trên 11% vốn cổ phần có quyền biểu quyết, nhưng không phải là Công ty con của LPBank
57.
Tài khoản thanh toán là:
a)
là tài khoản tiền gửi không kỳ hạn của khách hàng mở tại ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài để sử dụng dịch vụ thanh toán do ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cung ứng
b)
Tài khoản tiền gửi có kỳ hạn của khách hàng mở tại ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài để sử dụng dịch vụ thanh toán do ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cung ứng
c)
Tài khoản tiền gửi không kỳ hạn hoặc tài khoản tiền gửi có kỳ hạn của khách hàng mở tại ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài để sử dụng dịch vụ thanh toán do ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cung ứng
d)
Tài khoản tiền gửi không kỳ hạn hoặc tài khoản tiền gửi có kỳ hạn trên 01 năm của khách hàng mở tại ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài để sử dụng dịch vụ thanh toán do ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cung ứng
58.
Theo Luật các TCTD 2024, Tổ chức tín dụng không bao gồm:
a)
Quỹ tín dụng nhân dân
b)
Tổ chức tài chính vi mô
c)
tổ chức tín dụng phi ngân hàng
d)
Công ty mua bán nợ
59.
Cá nhân nào sau đây không phải người có liên quan của LPBank?
a)
Người quản lý, thành viên Ban kiểm soát của LPBank
b)
Vợ, chồng, cha, mẹ, con, anh, chị, em của người quản lý, thành viên Ban kiểm soát của LPBank
c)
Vợ, chồng, cha, mẹ, con, anh, chị, em của cổ đông sở hữu từ 5% vốn điều lệ của LPBank
d)
Người được uỷ quyền đại diện cho LPBank ký kết các hợp đồng tín dụng có giá trị đến 100 tỷ
60.
LPBank phải công bố công khai thông tin về cổ đông sở hữu từ bao nhiêu % vốn điều lệ của LPBank trên trang thông tin điện tử?
a)
0.01
b)
0.03
c)
0.05
d)
0.07
61.
Các hoạt động kinh doanh nào LPBank không được phép thực hiện?
a)
Dịch vụ bảo quản tài sản
b)
Cho thuê tài chính
c)
Dịch vụ chuyển tiền
d)
Thư tín dụng
62.
Giấy phép thành lập và hoạt động của LPBank do cơ quan nào cấp?
a)
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
b)
Thủ tướng chính phủ
c)
Ủy ban chứng khoán
d)
Bộ Tài chính
63.
Ngoại trừ việc phát hành thẻ tín dụng theo các quy định pháp luật riêng, LPBank không được cấp tín dụng không có bảo đảm, cấp tín dụng với điều kiện ưu đãi cho những cá nhân nào?
a)
Kiểm toán viên đang kiểm toán tại LPBank
b)
Người thẩm định, xét duyệt cấp tín dụng
c)
Kế toán trưởng của LPBank
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
64.
Hành vi nào sau đây không phải là hành vi bị nghiêm cấm theo Luật Các TCTD 2024?
a)
LPBank thực hiện hoạt động ngân hàng, hoạt động kinh doanh khác ngoài hoạt động ghi trong Giấy phép được Ngân hàng Nhà nước cấp
b)
Cán bộ, nhân viên của LPBank sử dụng hệ thống công nghệ thông tin của LPBank để thực hiện cho các mục đích khác ngoài phạm vi công việc
c)
LPBank, người quản lý, người điều hành, nhân viên của LPBank gắn việc bán sản phẩm bảo hiểm không bắt buộc với việc cung ứng sản phẩm, dịch vụ ngân hàng dưới mọi hình thức
d)
Tổ chức, cá nhân can thiệp trái pháp luật vào hoạt động ngân hàng, hoạt động kinh doanh khác của LPBank
65.
Cổ đông lớn của LPBank là cổ đông sở hữu trực tiếp, gián tiếp bao nhiêu % vốn cổ phần có quyền biểu quyết trở lên?
a)
0.03
b)
0.05
c)
0.07
d)
0.1
66.
Từ ngày Luật Các TDTD 2024 có hiệu lực (01/7/2024) cho đến hết năm 2025, tổng mức dư nợ cấp tín dụng đối với một khách hàng không được vượt quá bao nhiêu % vốn tự có của LPBank?
a)
0.1
b)
0.14
c)
0.15
d)
0.2
67.
LPBank không được phép kinh doanh bất động sản trong trường hợp nào sau đây?
a)
Mua, đầu tư bất động sản để sử dụng làm trụ sở kinh doanh
b)
Cho thuê một phần trụ sở kinh doanh thuộc sở hữu của mình chưa sử dụng hết
c)
Mua, đầu tư bất động sản để cho thuê lại
d)
Nắm giữ bất động sản do việc xử lý nợ
68.
LPBank không được phép thực hiện công việc nào sau đây?
a)
Tạo thuận lợi cho khách hàng gửi và rút tiền, bảo đảm thanh toán đủ, đúng hạn tiền gốc, lãi của khoản tiền gửi
b)
Tham gia bảo hiểm tiền gửi và công bố công khai việc tham gia bảo hiểm tiền gửi
c)
Từ chối việc điều tra, phong tỏa, cầm giữ, trích chuyển tiền gửi của khách hàng
d)
Từ chối việc công khai lãi suất tiền gửi, phí dịch vụ
69.
Theo Điều lệ của LPBank, cấp nào sau đây có thẩm quyền thông qua quyết định đầu tư, mua, bán tài sản cố định của LPBank mà mức đầu tư, giá mua/bán dự kiến có giá trị từ 20% vốn điều lệ trở lên của LPBank?
a)
ĐCĐCĐ
b)
Chủ tịch HĐQT
c)
HĐQT
d)
TGĐ
70.
Theo Điều lệ của LPBank, nội dung nào không phải là nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Kiểm soát?
a)
Kiểm tra, giám sát, chỉ đạo TGĐ thực hiện nhiệm vụ được phân công
b)
Bổ nhiệm, miễn nhiệm, kỷ luật, đình chỉ và quyết định mức lương, lợi ích khác đối với các chức danh thuộc bộ phận kiểm toán nội bộ
c)
Giám sát hoạt động quản trị, điều hành LPBank trong việc tuân thủ pháp luật, quy định nội bộ, Điều lệ và Nghị quyết, quyết định của ĐHĐCĐ, HĐQT
d)
Ban hành quy định nội bộ của Ban Kiểm soát
71.
Theo Điều lệ của LPBank, cấp nào sau đây có thẩm quyền thông qua phương án góp vốn, mua, bán cổ phần, phần vốn góp của LPBank tại doanh nghiệp khác mà giá trị góp vốn, giá mua/bán cổ phần/phần vốn góp có giá trị dưới 20% vốn điều lệ của LPBank?
a)
HĐQT
b)
TGĐ
c)
Phó Tổng giám đốc phụ trách Tài chính
d)
Giám đốc Khối Đầu tư
72.
Theo Điều lệ của LPBank, nội dung nào sau đây thuộc quyền, nghĩa vụ của Tổng Giám đốc?
a)
Ban hành theo thẩm quyền quy chế, quy định nội bộ; quy trình, thủ tục tác nghiệp để vận hành hệ thống điều hành kinh doanh, hệ thống thông tin quản lý.
b)
Thay mặt Ban Kiểm soát ký các văn bản thuộc thẩm quyền của Ban Kiểm soát
c)
Quyết định cơ cấu tổ chức, bộ máy của LPBank
d)
Giám sát các thành viên HĐQT trong việc thực hiện nhiệm vụ được phân công và các quyền, nghĩa vụ chung.
73.
Hoạt động nào dưới đây thuộc loại rủi ro "Môi trường lao động và an toàn nơi làm việc"?
a)
Các vi phạm các cam kết, quy định của pháp luật và Ngân hàng trong chế độ đối với người lao động
b)
Sai sót trong công tác tiếp nhận và hạch toán
c)
Các vi phạm trong việc thực hiện nghĩa vụ với Khách hàng về bảo mật thông tin khách hàng
d)
Trộm cắp, gian lận, biển thủ, tham ô, nhận hối lộ, phá hoại, tống tiền, cướp, giả mạo, mạo danh của cán bộ ngân hàng
74.
Tình huống “Khách hàng cố ý cung cấp sai thông tin để vay tín dụng hưu trí trên kênh PGDBĐ” thuộc loại rủi ro nào sau đây?
a)
Rủi ro hoạt động
b)
Rủi ro tín dụng
c)
Rủi ro thị trường.
d)
Rủi ro thanh khoản
75.
"Cán bộ tín dụng cố tình cấu kết với Khách hàng làm giả hồ sơ vay vốn để chiếm đoạt tiền của Ngân hàng" thuộc loại rủi ro nào?
a)
Gian lận nội bộ
b)
Gian lận bên ngoài
c)
Khách hàng, sản phẩm và tập quán kinh doanh
d)
Xử lý, vận hành và quản lý quy trình tác nghiệp
76.
Rủi ro hoạt động nào dưới đây có nguyên nhân không phải do "Con người"?
a)
Giao dịch viên thu phí sai quy định
b)
Giao dịch viên hạch toán nhầm tài khoản khách hàng
c)
Kiểm soát viên ký vượt quá thẩm quyền trên chứng từ giao dịch
d)
Kiểm soát viên không duyệt được giao dịch do hệ thống mất kết nối
77.
Rủi ro hoạt động nào dưới đây rủi ro có nguyên nhân từ "Bên ngoài"
a)
GDV không thực hiện đúng quy trình tất toán STK cho khách hàng
b)
GDV không kiểm tra chứng từ của khách hàng
c)
GDV sai sót trong quá trình nhập liệu vào hệ thống
d)
Bão lũ làm ngưng trệ mọi hoạt động của chi nhánh
78.
Trách nhiệm của Cán bộ nhân viên ngân hàng trong Quy trình thu thập và quản lý sự kiện RRHĐ?
a)
Chủ động phát hiện, báo cáo sự kiện RRHĐ phát sinh tại Đơn vị và/hoặc Đơn vị khác
b)
Chủ động xác định nguyên nhân phát sinh và đề xuất giải pháp khắc phục sự kiện RRHĐ phát sinh
c)
Đảm bảo cung cấp chính xác, đầy đủ các thông tin về sự kiện RRHĐ. Thực hiện các giải pháp khắc phục và cập nhật tiến độ khắc phục lên Phòng QLRRHĐ
d)
Chủ động phát hiện, báo cáo sự kiện RRHĐ phát sinh tại Đơn vị và/hoặc Đơn vị khác; Chủ động xác định nguyên nhân phát sinh và đề xuất giải pháp khắc phục sự kiện RRHĐ phát sinh; Đảm bảo cung cấp chính xác, đầy đủ các thông tin về sự kiện RRHĐ. Thực hiện các giải pháp khắc phục và cập nhật tiến độ khắc phục lên Phòng QLRRHĐ
79.
Hoạt động nào không liên quan đến loại rủi ro "Xử lý vận hành và quản lý quy trình tác nghiệp"?
a)
Xuất kho tài sản đảm bảo không đúng quy định
b)
Thủ quỹ không ký trên giấy rút tiền
c)
GDV tẩy xóa chứng từ của khách hàng
d)
Mất kết nối đường truyền hệ thống Internetbanking
80.
KSV giao user và password cho GDV để thực hiện hạch toán và tự duyệt giao dịch. Hành động này thuộc loại rủi ro nào?
a)
Gian lận bên ngoài
b)
Gian lận nội bộ
c)
Gián đoạn kinh doanh và lỗi hệ thống
d)
Xử lý vận hành và quản lý quy trình tác nghiệp
81.
Hệ thống bị lỗi dẫn đến thu nhầm phí của khách hàng.Hành động này thuộc loại rủi ro nào?
a)
Gian lận bên ngoài
b)
Xử lý vận hành và quản lý quy trình tác nghiệp
c)
Gian lận nội bộ
d)
Gián đoạn kinh doanh và lỗi hệ thống
82.
Khung quản lý rủi ro của LPBank hiện nay có mấy tầng bảo vệ?
a)
3
b)
2
c)
5
d)
4
83.
Theo Basel II, có mấy nguyên nhân dẫn đến rủi ro hoạt động và đó là những nguyên nhân nào?
a)
4: con người, quy trình, hệ thống, sự kiện bên ngoài
b)
3: con người, hệ thống, sự kiện bên ngoài
c)
3: con người, hệ thống, Quy trình
d)
4: Con người, hệ thống, sự kện bên ngoài; chiến lược
84.
"Bão số 8 đã làm hư hỏng biển bảng quảng cáo của Ngân hàng tại Chi nhánh Quảng Bình”. Theo anh chị trường hợp này là loại rủi ro gì
a)
Gián đoạn kinh doanh và lỗi hệ thống
b)
Thiệt hại tài sản vật chất
c)
Xử lý vận hành và quản lý quy trình tác nghiệp
d)
Môi trường làm việc an toàn
85.
"Một số đối tượng sử dụng thẻ giả thực hiện rút tiền tại máy ATM/ POS”. Theo anh chị trường hợp này là loại rủi ro gì
a)
Xử lý vận hành và quản lý quy trình tác nghiệp
b)
Gian lận bên ngoài
c)
Gian lận nội bộ
d)
Môi trường làm việc an toàn
86.
Rủi ro nào dưới đây không thuộc loại rủi ro "Xử lý, vận hành và quản lý quy trình tác nghiệp"
a)
Giao dịch viên hạch toán nhầm số tiền gửi tiết kiệm
b)
Lưu trữ chứng từ, hồ sơ tín dụng, tài sản bảo đảm không đúng quy định của ngân hàng
c)
Trộm phá máy ATM
d)
Cán bộ khách hàng yêu cầu thu nợ nhầm khoản vay
87.
Rủi ro nào dưới đây thuộc loại rủi ro "Gián đoạn kinh doanh và lỗi hệ thống"
a)
Trộm phá máy ATM
b)
Sai sót trong công tác kiểm soát, quản lý và báo cáo
c)
Hệ thống tin nhắc nhắc nợ cho Khách hàng bị lỗi gửi đúp 2 lần
d)
Cán bộ quỹ thụt két chiếm đoạt tiền của ngân hàng
88.
Các nguyên nhân rủi ro: Quy trình chưa được văn bản hóa, Quy trình thiết kê chưa chuẩn; Thiếu/thừa chốt kiểm soát; Quy trình thiết kế không hiệu quả" thuộc loại nguyên nhân nào?
a)
Con người
b)
Hệ thống
c)
Quy trình
d)
Bên ngoài
89.
Các nguyên nhân thuộc loại nguyên nhân do "Con người" là:
a)
Sự yếu kém trong hệ thống công nghệ thông tin
b)
Thảm họa, thiên tai, cơ sở hạ tầng yếu kém
c)
Sự không đầy đủ, sơ hở, chồng chéo, không phù hợp trong các quy trình, quy định của Ngân hàng
d)
Hành vi thiếu sót/sơ xuất, sai trái, gian lận của cán bộ trong quá trình tác nghiệp
90.
"Khách hàng đến nộp tiền vào tài khoản, số tiền 2 trđ, nhưng GDV hạch toán nhầm thành 20trđ. Sau khi phát hiện, khách hàng đã thực hiện rút toàn bộ số tiền trên", theo anh/chị sự cố RRHĐ trên thuộc loại rủi ro nào?
a)
Gian lận bên ngoài
b)
Gian lận nội bộ
c)
Khách hàng, sản phẩm và tập quán kinh doanh
d)
Xử lý, vận hành và quản lý quy trình tác nghiệp
91.
"Khách hàng giả mạo toàn bộ hồ sơ vay vốn của Ngân hàng, chiếm đoạt tiền của Ngân hàng rồi bỏ trốn", theo anh/chị trường hợp này thuộc loại rủi ro nào?
a)
Gian lận bên ngoài
b)
Gian lận nội bộ
c)
Thiệt hại tài sản vật chất
d)
Xử lý, vận hành và quản lý quy trình tác nghiệp
92.
Hoạt động nào dưới đây thuộc loại rủi ro "Gián đoạn kinh doanh và lỗi hệ thống"?
a)
Nhập sai thông tin khách hàng lên hệ thống
b)
Các vi phạm về môi trường làm việc không an toàn
c)
Lỗi hệ thống dẫn đến Giao dịch viên không thực hiện được giao dịch trên hệ thống Corebanking
d)
Trộm cắp, gian lận, biển thủ, tham ô, nhận hối lộ, phá hoại, tống tiền, cướp, giả mạo, mạo danh của cán bộ ngân hàng
93.
"Khách hàng thực hiện trả nợ vay trước hạn tại Bưu cục A, tuy nhiên tháng sau đó vẫn nhận được tin nhắn nhắc nợ. Qua tìm hiểu, nhân viên của Bưu cục thực hiện thu nợ nhưng không nộp về Ngân hàng mà sử dụng để gửi tiết kiệm", theo anh/chị sự cố RRHĐ trên thuộc loại rủi ro nào?
a)
Xử lý, vận hành và quản lý quy trình tác nghiệp
b)
Gián đoạn kinh doanh và lỗi hệ thống
c)
Thiệt hại tài sản vật chất
d)
Gian lận nội bộ
94.
Rủi ro hoạt động là gì?
a)
Là rủi ro do các quy trình nội bộ quy định không đầy đủ hoặc có sai sót, do yếu tố con người, do các lỗi, sự cố của hệ thống hoặc do các yếu tố bên ngoài làm tổn thất về tài chính, tác động tiêu cực phi tài chính đối với Ngân hàng (bao gồm cả rủi ro pháp lý). Rủi ro hoạt động không bao gồm rủi ro danh tiếng và rủi ro chiến lược.
b)
Là rủi ro trong quá trình vận hành, tác nghiệp
c)
Là rủi ro con người
d)
Là rủi ro từ hệ thống
95.
Sự kiện rủi ro hoạt động (SKRRHĐ) là gì?
a)
Là các sự kiện rủi ro hoạt động đã xảy ra và gây ra tổn thất cho Ngân hàng (bao gồm cả tổn thất tài chính hoặc tổn thất phi tài chính) tại thời điểm phát sinh do nguyên nhân: con người, quy trình, hệ thống không đầy đủ hoặc không phù hợp, hoặc do tác động của yếu tố bên ngoài
b)
Là các sự kiện phát sinh không lường trước được do cháy nổ, động đất, lũ lụt, dịch bệnh…dẫn đến gián đoạn giao dịch và dịch vụ của Ngân hàng
c)
Là các sự kiện phát sinh xuất phát từ bên trong hay bên ngoài có tác động đến hệ thống công nghệ thông tin và gây gián đoạn giao dịch và dịch vụ của Ngân hàng
d)
Là rủi ro hoạt động đã xảy ra gây ra tổn thất rủi ro hoạt động thực tế hoặc tiềm tàng (tổn thất có thể xảy ra)
96.
Sự kiện tổn thất thực tế rủi ro hoạt động là gì?
a)
Là các sự kiện rủi ro hoạt động đã xảy ra và gây ra tổn thất cho Ngân hàng (bao gồm cả tổn thất tài chính hoặc tổn thất phi tài chính) tại thời điểm phát sinh do nguyên nhân: con người, quy trình, hệ thống không đầy đủ hoặc không phù hợp, hoặc do tác động của yếu tố bên ngoài
b)
Là các sự kiện phát sinh không lường trước được do cháy nổ, động đất, lũ lụt, dịch bệnh…dẫn đến gián đoạn giao dịch và dịch vụ của Ngân hàng
c)
Là các sự kiện phát sinh xuất phát từ bên trong hay bên ngoài có tác động đến hệ thống công nghệ thông tin và gây gián đoạn giao dịch và dịch vụ của Ngân hàng
d)
Là rủi ro hoạt động đã xảy ra gây ra tổn thất rủi ro hoạt động thực tế hoặc tiềm tàng (tổn thất có thể xảy ra)
97.
Rủi ro hoạt động có thể xảy ra trong phạm vi hoạt động nào sau đây?
a)
Tất cả các nghiệp vụ tại ngân hàng
b)
Tín dụng, huy động, thẻ & NHĐT
c)
Tín dụng, huy động, thẻ & NHĐT, kho quỹ
d)
Tín dụng, huy động
98.
Rủi ro là gì
a)
Là khả năng xảy ra tổn thất (tổn thất tài chính, tổn thất phi tài chính) làm giảm thu nhập, vốn tự có dẫn đến làm giảm tỷ lệ an toàn vốn hoặc hạn chế khả năng đạt được mục tiêu kinh doanh của Ngân hàng
b)
Là rủi ro do Khách hàng không thực hiện hoặc không có khả năng thực hiện một phần hay toàn bộ nghĩa vụ trả nợ theo hợp đồng hoặc thỏa thuận với Ngân hàng
c)
Là rủi ro trong quá trình vận hành, tác nghiệp của Đơn vị kinh doanh
d)
Là rủi ro do biến động bất lợi của lãi suất, tỷ giá, giá vàng, giá chứng khoán và giá hàng hóa trên thị trường
99.
Sự kiện RRHĐ nguyên nhân do "Hệ thống" là gì
a)
Là SKRRHĐ phát sinh do con người bao gồm nhưng không giới hạn bởi hành vi thiếu sót, gian lận của nhân viên hoặc thực hiện không theo quy định/quy trình của Ngân hàng, đối tượng bên ngoài thực hiện hành vi gian lận…
b)
Là SKRRHĐ phát sinh do quy định/quy trình không đầy đủ, không rõ rang, bị chồng chéo, mâu thuẫn, do lỗi trong thiết kế quy trình/sản phẩm
c)
Là SKRRHĐ phát sinh do sự không đầy đủ hoặc vận hành không tốt của hệ thống, từ việc không có dữ liệu hoặc dữ liệu không chính xác
d)
Là SKRRHĐ nằm ngoài tầm kiểm soát của Ngân hàng và có tác động tiêu cực đến hoạt động của Ngân hàng
100.
Sự kiện RRHĐ nguyên nhân do "Quy trình" là gì
a)
Là SKRRHĐ phát sinh do con người bao gồm nhưng không giới hạn bởi hành vi thiếu sót, gian lận của nhân viên hoặc thực hiện không theo quy định/quy trình của Ngân hàng, đối tượng bên ngoài thực hiện hành vi gian lận…
b)
Là SKRRHĐ phát sinh do quy định/quy trình không đầy đủ, không rõ rang, bị chồng chéo, mâu thuẫn, do lỗi trong thiết kế quy trình/sản phẩm
c)
Là SKRRHĐ phát sinh do sự không đầy đủ hoặc vận hành không tốt của hệ thống, từ việc không có dữ liệu hoặc dữ liệu không chính xác
d)
Là SKRRHĐ nằm ngoài tầm kiểm soát của Ngân hàng và có tác động tiêu cực đến hoạt động của Ngân hàng
101.
Sự kiện RRHĐ nguyên nhân do "Sự kiện bên ngoài" là gì
a)
Là SKRRHĐ phát sinh do con người bao gồm nhưng không giới hạn bởi hành vi thiếu sót, gian lận của nhân viên hoặc thực hiện không theo quy định/quy trình của Ngân hàng, đối tượng bên ngoài thực hiện hành vi gian lận…
b)
Là SKRRHĐ phát sinh do quy định/quy trình không đầy đủ, không rõ rang, bị chồng chéo, mâu thuẫn, do lỗi trong thiết kế quy trình/sản phẩm
c)
Là SKRRHĐ phát sinh do sự không đầy đủ hoặc vận hành không tốt của hệ thống, từ việc không có dữ liệu hoặc dữ liệu không chính xác
d)
Là SKRRHĐ nằm ngoài tầm kiểm soát của Ngân hàng và có tác động tiêu cực đến hoạt động của Ngân hàng
102.
Sự kiện RRHĐ nguyên nhân do "Con người" là gì
a)
Là SKRRHĐ phát sinh do con người bao gồm nhưng không giới hạn bởi hành vi thiếu sót, gian lận của nhân viên hoặc thực hiện không theo quy định/quy trình của Ngân hàng, đối tượng bên ngoài thực hiện hành vi gian lận…
b)
Là SKRRHĐ phát sinh do quy định/quy trình không đầy đủ, không rõ rang, bị chồng chéo, mâu thuẫn, do lỗi trong thiết kế quy trình/sản phẩm
c)
Là SKRRHĐ phát sinh do sự không đầy đủ hoặc vận hành không tốt của hệ thống, từ việc không có dữ liệu hoặc dữ liệu không chính xác
d)
Là SKRRHĐ nằm ngoài tầm kiểm soát của Ngân hàng và có tác động tiêu cực đến hoạt động của Ngân hàng
103.
Theo Quy định chi tiêu nội bộ, quy định bắt buộc đối với các khoản chi tiêu, mua sắm (ngoại trừ các trường hơp loại trừ) có giá trị từ bao nhiêu trở lên phải có Hợp đồng kinh tế?
a)
10.000.000VND
b)
20.000.000VND
c)
25.000.000VND
d)
30.000.000VND
104.
Theo Quy định chi tiêu nội bộ, các đối tượng từ Giám đốc Khối và tương đương thuộc trụ sở chính, Giám đốc chi nhánh và tương đương trở xuống đi công tác từ trên ba ngày trở lên (trừ trường hợp biệt phái, luân chuyển) được thanh toán tiền giặt là
a)
80.000đ/ngày
b)
100.000đ/ngày
c)
120.000đ/ngày
d)
150.000đ/ngày
105.
Theo Quy định chi tiêu nội bộ, giấy đề nghị thanh toán do người thực hiện chi tiêu lập phải có xác nhận hoặc phê duyệt của những ai?
a)
Phụ trách bộ phận hoặc người được ủy quyền, có xác nhận kiểm tra chứng từ của Bộ phận Kế toán và phê duyệt theo thẩm quyền duyệt chi
b)
Lãnh đạo đơn vị và Phòng Kế toán
c)
Phụ trách bộ phận và Lãnh đạo đơn vị
d)
Phòng Kế toán, Lãnh đạo đơn vị và Người làm chứng
106.
Theo Quy định chi tiêu nội bộ, những ngày có thời gian làm việc dưới mức nào dưới đây so với thời gian làm việc tiêu chuẩn thì không được hưởng phụ cấp ăn trưa?
a)
Dưới 25% thời gian làm việc
b)
Dưới 50% thời gian làm việc
c)
Dưới 75% thời gian làm việc
d)
Dưới 80% thời gian làm việc
107.
Theo Quy định chi tiêu nội bộ, thời gian biệt phái là bao lâu thì CBNV được thanh toán tiền vé, lệ phí đi lại về thăm nhà mỗi tháng theo tiêu chuẩn quy định của Ngân hàng?
a)
02 tháng trở lên
b)
03 tháng trở lên
c)
04 tháng trở lên
d)
06 tháng trở lên
108.
Theo Quy định chi tiêu nội bộ, trừ các trường hợp đặc biệt, đối tượng nào dưới đây không được Ngân hàng trang bị máy tính xách tay để làm việc?
a)
Giám đốc Khối thuộc Hội sở
b)
Trưởng phòng Hỗ trợ hoạt động thuộc Chi nhánh
c)
Thành viên Ban kiểm soát
d)
Kế toán trưởng
109.
Theo Quy định chi tiêu nội bộ, theo quy định chung của Ngân hàng, phụ cấp lưu trú trong nước áp dụng đối với chuyên viên của Ngân hàng là?
a)
100.000 đồng/ngày/người
b)
150.000 đồng/ngày/người
c)
250.000 đồng/ngày/người
d)
300.000 đồng/ngày/người
110.
Theo Quy định chi tiêu nội bộ, định mức cước viễn thông cho vị trí Trưởng phòng/Phó phòng thuộc Hội sở và tương đương theo quy định chung của Ngân hàng là?
a)
1.000.000 đồng/tháng
b)
Trưởng phòng: 250.000 đồng/tháng Phó phòng: 200.000 đồng/tháng
c)
500.000 đồng/tháng
d)
300.000 đồng/tháng
111.
Theo Quy định chi tiêu nội bộ, Khối Tài chính phài hoàn thành việc xây dựng Ngân sách chi tiêu tại Trụ sở chính và tổng hợp ngân sách chi tiêu của toàn hệ thống và báo cáo TGĐ chậm nhất vào thời gian nào
a)
Quý 1 hàng năm
b)
Quý 2 hàng năm
c)
Quý 3 hàng năm
d)
Quý 4 hàng năm
112.
Theo Quy định chi tiêu nội bộ, căn cứ theo kết quả phê duyệt của HĐQT, chậm nhất vào thời gian nào, TGĐ ban hành thông báo phê duyệt Ngân sách chi tiêu cho các ĐV liên quan
a)
Quý 1 năm kế tiếp
b)
Quý 2 năm kế tiếp
c)
Quý 3 hàng năm
d)
Quý 4 năm kế tiếp
113.
Theo Quy định chi tiêu nội bộ, việc thanh toán các dịch vụ kèm theo thuê phòng nghỉ áp dụng cho những trường hợp nào
a)
Thành viên HĐQT, Trưởng BKS
b)
Thành viên Ban Tổng giám đốc
c)
Giám đốc Khối trở lên
d)
Thành viên HĐQT, Trưởng BKS, Thành viên Ban TGĐ và khách mời
114.
Theo Quy định chi tiêu nội bộ, tổng số chi có tính chất phúc lợi không được vượt quá bao nhiêu tháng lương bình quân thực tế thực hiện trong năm tính thuế của Ngân hàng?
a)
01 tháng và tối đa không quá 5 triệu đồng / 1 CBNV/ 1 năm
b)
05 tháng
c)
10 tháng
d)
12 tháng
115.
Theo Quy định chi tiêu nội bộ, thời gian công tác trong và ngoài tỉnh (>50km một chiều) và đi về trong ngày được áp dụng mức phụ cấp nào?
a)
100,000 đồng/người
b)
150,000 đồng/người
c)
200,000 đồng/người
d)
Không được hưởng
116.
Theo Quy định chi tiêu nội bộ, mức chi tiền ăn ca tại khu vực Hà Nội và Hồ Chí Minh (Có tổ chức bếp ăn tập thể) là bao nhiêu?
a)
30,000 đồng/người/ ngày
b)
40,000 đồng/người/ ngày
c)
60,000 đồng/người/ ngày
d)
100,000 đồng/người/ ngày
117.
Theo Quy định chi tiêu nội bộ, những đối tượng nào sau đây không được hưởng tiền chi hoa hồng môi giới của Ngân hàng
a)
Đại lý của Ngân hàng, các khách hàng được chỉ định
b)
Các chức danh quản lý, nhân viên của Ngân hàng
c)
Người nhà của cán bộ nhân viên Ngân hàng
d)
Đại lý của Ngân hàng, các chức danh quản lý, nhân viên của Ngân hàng và người có liên quan của Ngân hàng theo quy định.
118.
Theo Quy định chi tiêu nội bộ, mức chi phụ cấp làm thêm giờ, trực ca cho lái xe của Giám đốc Chi nhánh là bao nhiêu
a)
5.000.000 đồng/tháng
b)
1.200.000 đồng/tháng
c)
500.000 đồng/tháng
d)
200.000 đồng/tháng
119.
Theo Quy định chi tiêu nội bộ, thời gian điều động, biệt phái công tác từ bao nhiêu ngày trở lên được áp dụng mức chi hỗ trợ nhà ở
a)
Trên 30 ngày
b)
Trên 60 ngày
c)
Trên 90 ngày
d)
Trên 120 ngày
120.
Theo Quy định chi tiêu nội bộ, chi phí sửa chữa tài sản cố định đi thuê mà trong HĐ thuê TS quy định bên thuê có trách nhiệm sửa chữa TSCĐ được phép hạch toán vào chi phí hoặc phân bổ dần vào chi phí trong thời gian tối đa bao nhiêu năm
a)
01 năm
b)
03 năm
c)
15 năm
d)
30 năm
121.
Theo Quy định chi tiêu nội bộ, Giám đốc Chi nhánh LPBank đi công tác thì được thanh toán tiền thuê phòng nghỉ tối đa bao nhiêu tiền/người/ngày
a)
500.000 đồng/người/ngày
b)
1.000.000 đồng/người/ngày
c)
Nhỏ hơn hoặc bằng 2.000.000 đồng/ người ngày tại khu vực 1 và 1.500.000 đồng/người/ngày tại khu vực 2
d)
800.000 đồng/người/ngày
122.
Theo Quy định chi tiêu nội bộ, mức phụ cấp độc hại - rủi ro đối với Giao dịch viên là:
a)
300.000 đồng
b)
200.000 đồng
c)
400.000 đồng
d)
500.000 đồng
123.
Theo Quy định chi tiêu nội bộ, khoản chi môi giới bán tài sản thế chấp, cầm cố của Khách hàng tối đa là bao nhiêu?
a)
01 tỷ đồng
b)
01 triệu đồng
c)
Không vượt quá 1% giá trị thực tế thu được từ tiền bán tài sản đó qua môi giới.
d)
1% giá bán và tối đa không vượt quá 100 triệu đồng.
124.
Theo Quy định chi tiêu nội bộ, chi phí thuê phòng nghỉ khách sạn/ngày/người của Phó Giám đốc Khối, Phó Giám đốc Chi nhánh, Giám đốc văn phòng đại diện, Giám đốc lưu động, Giám đốc vùng là bao nhiêu?
a)
Lớn hơn hoặc bằng 2.000.000VND
b)
Nhỏ hơn hoặc bằng 1.000.000VND
c)
Nhỏ hơn hoặc bằng 500.000VND
d)
Nhỏ hơn hoặc bằng 1.500.000 đồng/ người /ngày tại khu vực 1 và 1.200.000 đồng/người/ngày tại khu vực 2 (trừ khách sạn 5 sao)
125.
Theo Quy định chi tiêu nội bộ, trường hợp CBNV được Ngân hàng cử đi công tác ngoài lãnh thổ Việt Nam, thì sẽ được thanh toán các khoản chi phí sau:
a)
Tiền vé các phương tiện đi lại từ Việt Nam đến nước công tác và ngược lại, tiền thuê phòng nghỉ ở nơi đến công tác
b)
Tiền vé các phương tiện đi lại từ Việt Nam đến nước công tác và ngược lại, tiền thuê phương tiện từ sân bay đến nơi ở và ngược lại, tiền thuê phòng nghỉ ở nơi đến công tác
c)
Tiền vé các phương tiện đi lại từ Việt Nam đến nước công tác và ngược lại.
d)
Tiền vé các phương tiện đi lại từ Việt Nam đến nước công tác và ngược lại, tiền thuê phương tiện từ sân bay đến nơi ở và ngược lại, tiền thuê phòng nghỉ ở nơi đến công tác, tiền ăn và tiêu vặt ở nơi đến công tác, tiền lệ phí sân bay trong và ngoài nước, lệ phí visa, lệ phí cấp hộ chiếu, lệ phí hội nghị hội thảo, tiền bảo hiểm, những khoản thanh toán chung cho cả đoàn.
126.
Theo Quy định chi tiêu nội bộ, chi phí thuê phòng nghỉ khách sạn/ngày/người của chuyên viên, nhân viên Hội sở, Chi nhánh là bao nhiêu?
a)
Nhỏ hơn hoặc bằng 1.500.000VND
b)
Nhỏ hơn hoặc bằng 1.000.000VND
c)
Nhỏ hơn hoặc bằng 1.000.000VND tại khu vực 1 và 800.000 đồng tại khu vực 2 (trừ khách sạn 4 sao và 5 sao)
d)
Nhỏ hơn hoặc bằng 500.000VND
127.
Theo Quy định chi tiêu nội bộ, đối tượng nào sử dụng vé máy bay hạng thương gia đi công tác trong nước
a)
Thành viên HĐQT, Trưởng BKS, Ban điều hành, Kế toán trưởng
b)
Thành viên HĐQT
c)
Thành viên HĐQT, Ban TGĐ, Kế toán trường
d)
Thành viên HĐQT, Trưởng BKS, Ban TGĐ
128.
Theo Quy định chi tiêu nội bộ, đối tượng nào sau đây đi công tác không cần có Quyết định, Thông báo, Phiếu cử đi công tác?
a)
Chủ tịch HĐQT, Thành viên HĐQT thường trực, ban TGĐ
b)
Chủ tịch HĐQT, Thư ký HĐQT thường trực, TGĐ
c)
Chủ tịch HĐQT, các Thành viên HĐQT thường trực, Trưởng BKS, TGĐ.
d)
TGĐ & Ban TGĐ
129.
Không bắt buộc ký hợp đồng kinh tế đối với khoản chi tiêu nội bộ nào?
a)
Mua bảo hiểm tài sản
b)
Mua vé máy bay đi công tác cho CBNV
c)
Không bắt buộc đối với khoản chi tiếp khách
d)
Thuê nhà làm trụ sở văn phòng
130.
Thời gian tối đa để thanh toán tạm ứng là bao nhiêu ngày?
a)
3 ngày
b)
5 ngày
c)
7 ngày
d)
10 ngày
131.
Mức hỗ trợ lưu động áp dụng trong trường hợp đi công tác dài ngày theo yêu cầu từ trên 5 ngày và dưới 10 ngày là bao nhiêu?
a)
100.000đ/ngày
b)
150.000đ/ngày
c)
200.000đ/ngày
d)
300.000đ/ngày
132.
Định mức trang phục giao dịch đối với CBNV nhón 2 (không bao gồm bộ phận giao dịch ngân quỹ, Lễ tân, Lái xe) là bao nhiêu?
a)
2.000.000đ/năm
b)
3.000.000đ/năm
c)
4.000.000đ/năm
d)
5.000.000đ/năm
133.
Ngân hàng TMCP Liên Việt (tiền thân của LPBank ngày nay) được thành lập vào ngày, tháng, năm nào?
a)
2011-07-22 00:00:00
b)
2011-07-23 00:00:00
c)
2008-03-28 00:00:00
d)
2008-08-03 00:00:00
134.
Hiện nay, LPBank đang có quyền khai thác bao nhiêu điểm giao dịch bưu điện trên toàn quốc?
a)
Hơn 10.000 điểm
b)
Gần 8.000 điểm
c)
Hơn 7.000 điểm
d)
Gần 9.000 điểm
135.
Tại thời điểm hiện tại, Trụ sở chính của LPBank đặt tại đâu?
a)
Tòa nhà LPB Tower, 210 Trần Quang Khải, P. Tràng Tiền, Q. Hoàn Kiếm, TP Hà Nội
b)
Số 2A Nguyễn Thị Minh Khai, phường ĐaKao Quận 1 Thành phố Hồ Chí Minh
c)
Số 32 Nguyễn Công Trứ phường I Thành phố Vị Thanh Tỉnh Hậu Giang
d)
Tòa nhà Capital Tower, số 109 Trần Hưng Đạo, P. Cửa Nam, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội
136.
Chiến lược kinh doanh của LPBank:
a)
Bán lẻ - Dịch vụ - Kinh doanh đa năng
b)
Bán lẻ - Dịch vụ - Kinh doanh đa ngành
c)
Bán lẻ - Sản phẩm - Kinh doanh đa năng
d)
Bán buôn - Dịch vụ - Kinh doanh đa năng
137.
Tầm nhìn của LPBank là:
a)
Hội nhập và thúc đẩy phát triển kinh tế địa phương, góp phần tạo lập thịnh vượng cho cộng đồng bằng những dịch vụ tài chính toàn diện, chuyên nghiệp và hiệu quả
b)
Trở thành đối tác tài chính tin cậy nhất – là lựa chọn số một của cá nhân, hộ gia đình, doanh nghiệp vừa và nhỏ tại khu vực nông thôn và đô thị
c)
Luôn hướng tới sự phát triển bền vững của cộng đồng và xã hội, tối đa hóa lợi ích của khách hàng
d)
Luôn trân trọng các ý kiến sáng tạo, tôn trọng các ý kiến khác biệt nhưng đều cùng một mục tiêu phát triển
138.
Giá trị cốt lõi của LPBank là:
a)
Chính trực - Trách nhiệm - Đoàn kết - Bảo mật - Khách hàng là trọng tâm
b)
Chính trực - Tuân thủ - Đoàn kết - Sáng tạo - Khách hàng là trọng tâm
c)
Chính trực - Trách nhiệm - Đoàn kết - Sáng tạo - Khách hàng là trọng tâm
d)
Liêm chính - Trách nhiệm - Đoàn kết - Sáng tạo - Khách hàng là trọng tâm
139.
Sứ mệnh của LPBank là:
a)
LPBank xây dựng niềm tin tuyệt đối với khách hàng và đối tác cũng như nhân viên và cộng đồng bao gồm cả các cơ quan quản lý nhà nước.
b)
Trở thành đối tác tài chính tin cậy nhất – là lựa chọn số một của cá nhân, hộ gia đình, doanh nghiệp vừa và nhỏ tại khu vực nông thôn và đô thị
c)
Luôn coi trọng sự chính trực cũng là cách LPBank xây dựng uy tín và mở rộng các cơ hội kinh doanh
d)
Hội nhập và thúc đẩy phát triển kinh tế địa phương, góp phần tạo lập thịnh vượng cho cộng đồng bằng những dịch vụ tài chính toàn diện, chuyên nghiệp và hiệu quả
140.
Phát biểu sau đây thể hiện giá trị cốt lõi nào của LPBank: "LPBank xây dựng niềm tin tuyệt đối với khách hàng và đối tác cũng như nhân viên và cộng đồng bao gồm cả các cơ quan quản lý nhà nước"
a)
Đoàn kết
b)
Trách nhiệm
c)
Chính trực
d)
Sáng tạo
141.
Phát biểu sau đây thể hiện giá trị cốt lõi nào của LPBank: "Hoạt động kinh doanh của chúng tôi không chỉ chú trọng việc mang lại lợi nhuận cho Ngân hàng, mà luôn hướng tới sự phát triển bền vững của cộng đồng và xã hội, tối đa hóa lợi ích của khách hàng, đối tác, cán bộ nhân viên, cổ đông, môi trường..."
a)
Đoàn kết
b)
Chính trực
c)
Khách hàng là trọng tâm
d)
Trách nhiệm
142.
Phát biểu sau đây thể hiện giá trị cốt lõi nào của LPBank: "Chúng tôi luôn trân trọng các ý kiến sáng tạo, tôn trọng các ý kiến khác biệt nhưng đều cùng một mục tiêu phát triển Ngân hàng và bảo vệ các giá trị cốt lõi chính trực, cởi mở, công bằng và khách quan"
a)
Trách nhiệm
b)
Đoàn kết
c)
Sáng tạo
d)
Khách hàng là trọng tâm
143.
Phát biểu sau đây thể hiện giá trị cốt lõi nào của LPBank: "LPBank cam kết luôn đi đầu trong việc ứng dụng các công nghệ tiên tiến vào việc thực hiện chuỗi giá trị của Ngân hàng. Luôn luôn đổi mới và sáng tạo nhằm mang lại giá trị tối đa, trải nghiệm và cá nhân hóa các dịch vụ của Ngân hàng và bảo vệ các giá trị cốt lõi chính trực, cởi mở, công bằng và khách quan."
a)
Đoàn kết
b)
Trách nhiệm
c)
Sáng tạo
d)
Chính trực
144.
Phát biểu sau đây thể hiện giá trị cốt lõi nào của LPBank: "Các sản phẩm và dịch vụ của Ngân hàng được thiết kế nhằm đáp ứng các nhu cầu và tối ưu hoá lợi ích cho khách hàng. Quan hệ bền vững với khách hàng là tài sản lớn nhất của Ngân hàng"
a)
Khách hàng là trọng tâm
b)
Đoàn kết
c)
Trách nhiệm
d)
Sáng tạo
145.
Các hoạt động thiện nguyện, các chương trình tài trợ của LPBank tập trung vào những trụ cột nào?
a)
Giáo dục đào tạo nguồn nhân lực, y tế, văn hóa thể thao, an sinh xã hội, hỗ trợ địa phương nghèo phát triển
b)
Giáo dục đào tạo nguồn nhân lực, văn hóa thể thao, an sinh xã hội, hỗ trợ địa phương nghèo phát triển
c)
Giáo dục đào tạo nguồn nhân lực, y tế, an sinh xã hội, hỗ trợ địa phương nghèo phát triển
d)
Giáo dục, văn hóa thể thao, an sinh xã hội, hỗ trợ huyện nghèo phát triển
146.
Khi trả lời điện thoại, CBNV cần như thế nào?
a)
Sử dụng ngôn từ, âm lượng, tốc độ nói phù hợp.
b)
Nói thật to, rõ ràng cho mọi người xung quanh nghe thấy
c)
Vừa nghe điện thoại vừa giải quyết công việc đang làm dở trên máy tính
d)
Sau khi trả lời xong, cần cúp máy thật nhanh để tiếp tục xử lý công việc
147.
Điều không nên làm trong quy tắc ứng xử nội bộ đối với cấp trên:
a)
Chấp hành nghiêm sự phân công nhiệm vụ, tôn trọng và ứng xử đúng mực với cấp trên
b)
Nhiệt tình, trách nhiệm trong các công việc được giao
c)
Thực hiện không đúng phận sự, có những hành vi tổn hại đến uy tín cấp trên
d)
Mạnh dạn bày tỏ chính kiến, tham mưu, thuyết phục cấp trên khi cần thiết để tránh sai sót, rủi ro trong quá trình xử lý công việc
148.
Điều nên làm trong quy tắc ứng xử nội bộ đối với cấp dưới:
a)
Chủ động hỗ trợ cấp dưới giải quyết khó khăn, vướng mắc; bảo vệ quyền lợi chính đáng của cấp dướiKhông trù dập, phân biệt đối xử, làm tổn hại đến danh dự của cấp dưới
b)
Phân biệt đối xử, làm tổn hại đến danh dự của cấp dưới
c)
Lợi dụng chức vụ, địa vị sử dụng thông tin, bí quyết, cơ hội kinh doanh và tài sản của Ngân hàng để thu lợi cá nhân hoặc làm tổn hại đến lợi ích của Ngân hàng.
d)
Giao phó công việc đều cho nhân viên dựa vào khối lượng công việc mà không dựa vào năng lực từng nhân viên. Đối xử công bằng với nhân viên.
149.
Điều không nên làm trong quy tắc ứng xử nội bộ đối với đồng nghiệp:
a)
Cần giữ gìn đoàn kết nội bộ, có tinh thần tập thể, tôn trọng, tin cậy, hỗ trợ, giúp đỡ lẫn nhau
b)
Lợi dụng quan hệ cá nhân đồng nghiệp để thực hiện hành vi gian lận
c)
Xưng hô lịch sự, tôn trọng, lắng nghe đồng nghiệp
d)
Luôn có tinh thần trách nhiệm, nhiệt tình giúp đỡ lẫn nhau
150.
Khi ứng xử với khách hàng và đối tác, CBNV không nên:
a)
Thể hiện phong cách giao dịch chuyên nghiệp, thân thiện
b)
Tác phong nhanh nhẹn, chu đáo, tạo ấn tượng tích cực, sự tin tưởng
c)
Trang phục gọn gàng, lịch sự, có thái độ nghiêm túc, đúng mực trong lúc làm việc
d)
Gây phiền hà, nhũng nhiễu khách hàng và đối tác
151.
Nguyên tắc nào sau đây là đúng khi đi thang máy với cấp trên?
a)
Thứ tự đi vào thang máy theo thứ tự xếp hàng
b)
Trước khi ra khỏi thang máy, nên chào Lãnh đạo nếu lúc đó trong thang máy chỉ có Lãnh đạo và bạn
c)
Dành sự ưu tiên cho Lãnh đạo. Nhân viên vào trước, lãnh đạo vào sau.
d)
Dành sự ưu tiên cho Lãnh đạo. Lãnh đạo vào trước, nhân viên vào sau.
152.
Nguyên tắc nào là đúng khi trao, nhận danh thiếp?
a)
Khi nhận danh thiếp, phải cất danh thiếp vào túi thể hiện sự tôn trọng.
b)
Chỉ cần đưa danh thiếp bằng hai tay khi giao tiếp với Lãnh đạo cấp cao
c)
Chỉ cần đưa danh thiếp bằng hai tay khi giao tiếp với khách hàng
d)
Trao và nhận bằng hai tay, khẽ cúi người về phía trước
153.
Khi viết email, nội dung chính cần:
a)
Luôn ghi rõ tên/chức danh/phòng ban người nhận email.
b)
Bắt buộc phải có các văn bản tham chiếu đính kèm
c)
Cần viết rõ chi tiết, giải thích cặn kẽ các nội dung công việc
d)
Ngắn gọn, súc tích, dễ hiểu. Luôn có thời hạn thực hiện/hoàn thành cho các công việc.
154.
Theo chuẩn mực chung do Hiệp hội ngân hàng Việt Nam ban hành, phát biểu sau đây thuộc chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp nào của CBNV ngân hàng: "không được tham ô, vụ lợi hoặc tiếp tay cho hành vi tham ô, vụ lợi"
a)
Sự cẩn trọng
b)
Ý thức bảo mật thông tin
c)
Tính chủ động, sáng tạo và thích ứng
d)
Sự liêm chính
155.
Theo chuẩn mực chung do Hiệp hội ngân hàng Việt Nam ban hành, phát biểu sau đây thuộc chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp nào của CBNV ngân hàng: "Phải thường xuyên học hỏi, tích lũy kinh nghiệm, nâng cao kiến thức, rèn luyện để tinh thông chuyên môn nghiệp vụ"
a)
Ý thức bảo mật thông tin
b)
Sự tận tâm, chuyên cần
c)
Tính chủ động, sáng tạo và thích ứng
d)
Sự cẩn trọng
156.
Theo chuẩn mực chung do Hiệp hội ngân hàng Việt Nam ban hành, phát biểu sau đây thuộc chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp nào của CBNV ngân hàng: "Không được đồng lõa, tiếp tay cho các hành vi vi phạm pháp luật, quy định của ngành và của nội bộ"
a)
Tính tuân thủ
b)
Sự cẩn trọng
c)
Tính chủ động, sáng tạo và thích ứng
d)
Ý thức bảo mật thông tin
157.
Theo chuẩn mực chung do Hiệp hội ngân hàng Việt Nam ban hành, phát biểu sau đây thuộc chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp nào của CBNV ngân hàng: "Không được chủ quan, liều lĩnh, không được dễ dãi, cả tin; không làm tắt, bỏ qua các bước, các thủ tục trong quy trình nghiệp vụ đã quy định"
a)
Tính chủ động, sáng tạo và thích ứng
b)
Ý thức bảo mật thông tin
c)
Sự cẩn trọng
d)
Sự tận tâm, chuyên cần
158.
Theo chuẩn mực chung do Hiệp hội ngân hàng Việt Nam ban hành, phát biểu sau đây thuộc chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp nào của CBNV ngân hàng: "Rèn luyện khả năng thích ứng trước sự thay đổi của môi trường và yêu cầu trong tình hình mới, không ngừng cải tiến phương pháp làm việc, nâng cao các kỹ năng mềm của bản thân"
a)
Ý thức bảo mật thông tin
b)
Sự tận tâm, chuyên cần
c)
Sự cẩn trọng
d)
Tính chủ động, sáng tạo và thích ứng
159.
Theo chuẩn mực chung do Hiệp hội ngân hàng Việt Nam ban hành, phát biểu sau đây thuộc chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp nào của CBNV ngân hàng: "Lưu trữ, bảo quản hồ sơ, tài liệu của ngân hàng theo đúng quy định"
a)
Sự tận tâm, chuyên cần
b)
Ý thức bảo mật thông tin
c)
Sự cẩn trọng
d)
Tính chủ động, sáng tạo và thích ứng
160.
Trong quy định về môi trường làm việc, tiêu chuẩn 5S của LPBank được hiểu là:
a)
Sàng lọc–Siêng năng-Sạch sẽ- Săn sóc-Sẵn sàng
b)
Sàng lọc–Sắp xếp-Sạch sẽ- Sáng suốt-Sẵn sàng
c)
Sàng lọc–Sắp xếp-Sạch sẽ- Săn sóc-Sát sao
d)
Sàng lọc–Sắp xếp-Sạch sẽ- Săn sóc-Sẵn sàng
161.
Theo chuẩn mực trong văn hóa chào hỏi, để thể hiện sự tôn trọng với người được chào,cán bộ nhân viên cần:
a)
Giữ tư thế lưng thẳng, ngẩng cao đầu và hướng mắt nhìn người đối diện để thể hiện sự tôn trọng
b)
Giữ tư thế thoải mái, thể hiện sự thân thiện và cười để thể hiện sự tôn trọng
c)
Giữ tư thế lưng thẳng, ngẩng cao đầu để thể hiện sự tôn trọng
d)
Giữ tư thế lưng thẳng, hướng mắt nhìn người đối diện để thể hiện sự tôn trọng, gật đầu cất tiếng chào
162.
Theo chuẩn mực trong nghi thức bắt tay, thứ tự bắt tay trước sau nào là đúng:
a)
Với khách hàng: Nhân viên ngân hàng luôn phải là người bắt tay trước thể hiện sự tôn trọng với khách hàng
b)
Với lãnh đạo, cấp trên: cấp dưới phải đợi cấp trên giơ tay ra trước để tỏ ý tôn trọng
c)
Nam giới phải đưa tay ra trước để bắt tay với nữ giới
d)
Giữa người lớn tuổi và ít tuổi: người ít tuổi hơn phải đưa tay ra trước để thể hiện sự tôn trọng
163.
Theo chuẩn mực trong nghi thức bắt tay, cách thức bắt tay nào là đúng:
a)
Nắm tay một cách dứt khoát, chặt chẽ, không hờ hững
b)
Khi đang ngồi mà có một người khác chìa tay ra bắt, đợi đối tác cúi người xuống sau đó cùng bắt tay
c)
Thời gian bắt tay thông thường là 4 hoặc 5 giây
d)
Đứng bắt tay ngang hàng với đối tác. Kịp thời bắt tay khi đối tác đưa tay ra
164.
Theo chuẩn mực về văn hóa làm việc tại LPBank, hành vi làm việc riêng trong giờ làm, rời trụ sở Ngân hàng trong thời gian làm việc không có lý do chính đáng vi phạm quy định nào?
a)
Quy định về môi trường làm việc
b)
Quy định về việc tham gia đào tạo và tự đào tạo
c)
Quy định về tác phong
d)
Quy định về thời gian làm việc
165.
Theo chuẩn mực về văn hóa làm việc tại LPBank, hành vi không phân loại, lưu trữ tài liệu phục vụ công việc một cách khoa học vi phạm quy định nào?
a)
Quy định về tác phong
b)
Quy định về môi trường làm việc
c)
Quy định khi tham gia hoạt động phong trào
d)
Quy định về trang phục và diện mạo
166.
Theo chuẩn mực khi ngồi xe ô tô, vị trí nào có thứ tự ưu tiên số 1:
a)
Chỗ ngồi ghế trước (bên phải ghế ngồi của lái xe)
b)
Chỗ ngồi bên trái ghế sau (thẳng với ghế ngồi của lái xe)
c)
Trong trường hợp có thêm người đi xe, có thể xếp ba người ngồi ghế sau, nhưng người có chức vụ cao hơn ngồi ở giữa
d)
Chỗ ngồi bên phải ghế sau (chéo với ghế ngồi của lái xe)
167.
Hành vi nào sau đây vi phạm chuẩn mực "Chuẩn mực và trách nhiệm khi tham gia mạng xã hội, sử dụng internet"
a)
Tiết lộ, chia sẻ, phát tán các thông tin nội bộ của LPBank ra ngoài hệ thống và trên mạng xã hội
b)
Diễn giải, truyền đạt các thông tin gây hiểu nhầm, xuyên tạc về các quy định của Ngân hàng
c)
Sử dụng internet của Ngân hàng để phục vụ cho việc cá nhân
d)
Tất cả các câu trên
168.
Theo chuẩn mực trong sử dụng điện thoại, nguyên tắc nào là sai:
a)
Khi nhận được tin nhắn, trường hợp chưa thể phản hồi lại ngay cần thể hiện cho người gửi biết thông tin đã nhận được thông qua việc trả lời lại tin nhắn ngay hoặc qua các icon của ứng dụng
b)
Đối với lãnh đạo cấp cao: nên gọi điện, trừ trường hợp không liên lạc được mới nhắn tin
c)
Thấy có cuộc gọi nhỡ của Lãnh đạo, đối tác, khách hàng cần gọi lại ngay để nắm bắt thông tin. Đối với các cuộc gọi nhỡ khác nên gọi lại
d)
Trước khi gọi: lưu ý một số điểm như gọi đúng thời điểm; chủ động xin lỗi và cúp máy nhẹ nhàng khi gọi nhầm số; chuẩn bị nội dung cuộc gọi và có sổ tay, bút để ghi chép
169.
Theo chuẩn mực chung do Hiệp hội ngân hàng Việt Nam ban hành, chuẩn mực nào không phải là chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp của CBNV ngân hàng?
a)
Sự tin tưởng, vị tha
b)
Sự tận tâm, chuyên cần
c)
Sự cẩn trọng
d)
Sự liêm chính
170.
Hành vi sau đây là vi phạm chuẩn mực nào của LPBank: Khi nhận chỉ đạo của cấp trên qua email, nhân viên A không phản hồi bằng mail/tin nhắn/xác nhận trực tiếp đã nhận được chỉ đạo ngay khi tiếp nhận thông tin.
a)
Chuẩn mực trong sử dụng thư điện tử (Email)
b)
Chuẩn mực và trách nhiệm khi tham gia mạng xã hội, sử dụng internet
c)
Chuẩn mực về giao tiếp, ứng xử với cấp trên
d)
Chuẩn mực trong giao tiếp, ứng xử với đồng nghiệp
171.
Người lao động được hưởng ngày phép gia tăng theo thâm niên tại LPBank như thế nào?
a)
Sau mỗi 02 năm làm việc cho LPBank, người lao động được hưởng thêm 01 ngày phép năm, nhưng không vượt quá 18 ngày trong một năm
b)
Sau mỗi 03 năm làm việc cho LPBank, người lao động được hưởng thêm 01 ngày phép năm
c)
Sau mỗi 02 năm làm việc cho LPBank, người lao động được hưởng thêm 01 ngày phép năm.
d)
Sau mỗi 03 năm làm việc cho LPBank, người lao động được hưởng thêm 01 ngày phép năm, nhưng không vượt quá 18 ngày trong một năm
172.
Người lao động xin nghỉ phép từ 04 đến 09 ngày cần báo trước với cấp quản lý trực tiếp bao lâu?
a)
3 ngày
b)
5 ngày
c)
1 tuần
d)
10 ngày
173.
Người lao động có thể ứng trước tối đa bao nhiêu ngày phép?
a)
2 ngày
b)
3 ngày
c)
5 ngày
d)
7 ngày
174.
Hành vi vi phạm kỷ luật lao động nào của người lao động bị xử lý kỷ luật theo hình thức sa thải?
a)
Gây rối hoặc gây mất trật tự tại nơi làm việc hoặc có hành vi làm ảnh hưởng nghiêm trọng đến văn hóa doanh nghiệp và uy tín của Ngân hàng
b)
Cố ý báo cáo tin tức, cung cấp tài liệu, số liệu sai sự thật hoặc cung cấp tin tức liên quan đến hoạt động kinh doanh Ngân hàng mà biết rõ là sai sự thật
c)
Cung cấp không đầy đủ, không chính xác hoặc vi phạm thời gian cung cấp số liệu, tài liệu thống kê gây ảnh hưởng nghiêm trọng dến việc quản lý và kinh doanh của Ngân hàng
d)
Cố ý làm sai lệch, gian lận hồ sơ, giấy tờ, tài liệu, chứng từ kế toán; vi phạm quy trình, quy chế nghiệp vụ mà gây ra thiệt hại nghiêm trọng về tài sản và lợi ích của Ngân hàng
175.
Hành vi vi phạm kỷ luật lao động nào của người lao động bị xử lý kỷ luật theo hình thức kéo dài thời hạn nâng bậc lương không quá 06 tháng?
a)
Cố ý làm sai lệch, gian lận hồ sơ, giấy tờ, tài liệu, chứng từ kế toán; vi phạm quy trình, quy chế nghiệp vụ mà gây ra thiệt hại nghiêm trọng về tài sản và lợi ích của Ngân hàng
b)
Vi phạm quy định về bảo quản thông tin, tài liệu còn giá trị sử dụng, lưu trữ, dẫn đến số liệu, tài liệu đó bị hư hỏng nhưng vẫn còn khả năng khôi phục
c)
Cung cấp không đầy đủ, không chính xác hoặc vi phạm thời gian cung cấp số liệu, tài liệu thống kê gây ảnh hưởng nghiêm trọng dến việc quản lý và kinh doanh của Ngân hàng
d)
Cả 3 đáp án trên
176.
Hành vi vi phạm kỷ luật lao động nào của người lao động bị xử lý kỷ luật theo hình thức khiển trách bằng văn bản?
a)
Tự ý nghỉ việc không có lý do từ 0,5 ngày đến 1,5 ngày cộng dồn trong một tháng (tính theo tháng Dương lịch)
b)
Tự ý nghỉ việc không có lý do từ 2 ngày đến 4,5 ngày cộng dồn trong một tháng (tính theo tháng Dương lịch)
c)
Tự ý nghỉ việc không có lý do 5 ngày cộng dồn trong một tháng (tính theo tháng Dương lịch)
d)
Cả 3 đáp án trên
177.
Thời giờ làm việc đối với người lao động làm công việc bình thường được quy định như thế nào?
a)
Không quá 8 giờ trong một ngày hoặc 40 giờ trong một tuần
b)
Không quá 8 giờ trong một ngày hoặc 40 giờ đến 44 giờ trong một tuần
c)
Không quá 8 giờ trong một ngày hoặc 44 giờ trong một tuần
d)
Không quá 8 giờ trong một ngày hoặc 48 giờ trong một tuần
178.
Người lao động là người Việt Nam được nghỉ làm việc, hưởng nguyên lương bao nhiêu ngày trong những ngày lễ tết của năm?
a)
9 ngày
b)
10 ngày
c)
11 ngày
d)
12 ngày
179.
Người lao động kết hôn thì được nghỉ hưởng nguyên lương mấy ngày?
a)
2 ngày
b)
3 ngày
c)
4 ngày
d)
5 ngày
180.
Thông tin Mật của Ngân hàng được quy định trong nội quy lao động gồm những thông tin nào?
a)
Cơ sở dữ liệu khách hàng của Ngân hàng
b)
Các kế hoạch và kết quả của việc nghiên cứu và phát triển
c)
Thông tin về người lao động đã, đang và sẽ có thể làm việc tại Ngân hàng (bao gồm các thông tin về tiền lương, tiền thưởng... của những người lao động này)
d)
Cả 3 đáp án trên
181.
Người lao động có trách nhiệm bảo mật thông tin mật như thế nào?
a)
Người lao động có trách nhiệm bảo mật thông tin mật theo quy định trong thời gian làm việc tại ngân hàng.
b)
Người lao động có trách nhiệm bảo mật thông tin mật theo quy định trong thời gian làm việc tại ngân hàng và ngay cả khi người lao động chấm dứt HDLD và kéo dài trong 12 tháng
c)
Người lao động có trách nhiệm bảo mật thông tin mật theo quy định trong thời gian làm việc tại ngân hàng và ngay cả khi người lao động chấm dứt HDLD và kéo dài trong 6 tháng
d)
Người lao động có trách nhiệm bảo mật thông tin mật theo quy định trong thời gian làm việc tại ngân hàng và ngay cả khi người lao động chấm dứt HDLD và kéo dài trong 18 tháng
182.
Tổng số giờ làm thêm được quy định như thế nào?
a)
Không quá 4 giờ trong một ngày, 200 giờ trong một năm, trường hợp đặc biệt được làm thêm không quá 300 giờ trong một năm
b)
Không quá 4 giờ trong một ngày, 300 giờ trong một năm.
c)
Trường hợp đặc biệt không quá 6 giờ trong một ngày, 300 giờ trong một năm
d)
Không quá 6 giờ trong một ngày, 200 giờ trong một năm, trường hợp đặc biệt được làm thêm không quá 300 giờ trong một năm
183.
Theo mô hình cơ cấu tổ chức tại LPBank, Khối Phê duyệt tín dụng thuộc nhóm Khối nào?
a)
Khối kinh doanh
b)
Khối Hỗ trợ vận hành
c)
Khối Hỗ trợ quản trị
d)
Khối phát triển kinh doanh
184.
Theo mô hình cơ cấu tổ chức tại LPBank, Khối Quản lý Nguồn nhân lực thuộc nhóm Khối nào?
a)
Khối kinh doanh
b)
Khối Hỗ trợ vận hành
c)
Khối Hỗ trợ quản trị
d)
Khối phát triển kinh doanh
185.
Theo mô hình cơ cấu tổ chức tại LPBank, Khối Khách hàng Cá nhân thuộc nhóm Khối nào?
a)
Khối Hỗ trợ vận hành
b)
Khối Hỗ trợ quản trị
c)
Khối kinh doanh
d)
Khối Quản trị dữ liệu
186.
Theo mô hình cơ cấu tổ chức tại LPBank, Khối Công nghệ thông tin thuộc nhóm Khối nào?
a)
Khối Hỗ trợ vận hành
b)
Khối Hỗ trợ quản trị
c)
Khối kinh doanh
d)
Khối Quản trị dữ liệu
187.
Theo mô hình tổ chức tại LPBank, Chi nhánh tại LPBank bao gồm các phòng nào?
a)
Phòng Khách hàng, Phòng Kế toán Ngân quỹ, Phòng Hỗ trợ hoạt động và các PGD trực thuộc
b)
Phòng Khách hàng Doanh nghiệp, Phòng Khách hàng Doanh nghiệp lớn (nếu có), Phòng Khách hàng Cá nhân, Phòng Hành chính - Kế toán, Phòng Vận hành, Phòng giao dịch trực thuộc
c)
Phòng Khách hàng Doanh nghiệp, Phòng Khách hàng Doanh nghiệp lớn (nếu có), Phòng Khách hàng Cá nhân, Phòng Hành chính - Kế toán, Phòng Vận hành
d)
Phòng Khách hàng Doanh nghiệp, Phòng Khách hàng Cá nhân, Phòng Hành chính - Kế toán, Phòng Vận hành