wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 8 bài 1

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Máy tính cơ học đầu tiên có tên là gì

a)

Pascaline

b)

Blaise

c)

Pascal

d)

Blaise Pascal

2.

Ý tưởng cơ giới hóa việc tính toán đóng vai trò quan trọng trong lịch sử phát triển của ....................... . Năm 1642, nhà bác học Blaise Pascal đã sáng chế ra ......................................... Pascaline.

a)
  1. chiếc máy tính cơ khí / máy tính

b)
  1. bàn phím / tính toán

c)
  1. máy tính / chiếc bàn tính hiển thị số

d)
  1. máy tính / chiếc máy tính cơ học

3.

 Máy tính trong dự án của Babbage có những đặc điểm gì?

a)
  1. Máy tính cơ học, thực hiện tự động.

b)
  1. Máy tính có những ứng dụng ngoài tính toán thuần túy.

c)
  1. Có thiết kế giống với máy tính ngày nay.

d)
  1. Cả ba đặc điểm trên.

4.

Nguyên lí thiết kế máy tính của Babbage là?

a)
  1. loại máy tính đa năng

b)
  1. thực hiện tính toán tự động

c)
  1. có những ứng dụng ngoài tính toán thuần túy

d)
  1. Cả 3 đáp án trên.

5.

Trong lịch sử máy tính điện tử, có bao nhiêu thế hệ may tính?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

6.

Các thế hệ máy tính gắn liền với các tiện độ công nghệ nào?

a)
  1. Đèn điện tự chân không

b)
  1. Bóng bán dẫn, mạch tích hợp

c)
  1. Vi xử lí, vi xử lí mật độ tích hợp siêu cao

d)
  1. Cả 3 đáp án trên.

7.

Những chiếc máy tính phát minh sau đó hướng tới đặc điểm gì?

a)
  1. Nhỏ, nhẹ, tiêu thụ ít điện năng.

b)
  1. Tốc độ, độ tin cậy cao hơn, dung lượng bộ nhớ lớn hơn.

c)
  1. Thông minh hơn và giá thành hợp lí hơn.

d)
  1. Cả 3 đáp án trên.

8.

Sự phát triển của máy tính mang lại điều gì?

a)
  1. hình thành, phát triển xã hội thông tin

b)
  1. nông nghiệp, công nghiệp thông minh

c)
  1. Cách mạng công nghiệp 4.0 và kinh tế tri thức

d)
  1. Cả 3 đáp án trên.

9.

Lựa chọn phương án sai.

Máy tính ngày càng trở nên gọn nhẹ hơn, nhanh hơn, thông minh hơn bởi vì:

a)
  1. Các linh kiện chế tạo máy tính ngày càng nhỏ hơn, nhẹ hơn, tốc độ xử lí nhanh hơn nhờ vào sự tiến bộ của công nghệ (điện tử, bán dẫn, mạch tích hợp, vi xử lí VSLI, vi xử lí ULSI).

b)
  1. Trí tuệ nhân tạo đã trở thành hiện thực nhờ vào sự phát triển của công nghệ phần cứng.

c)
  1. Máy tính được chế tạo bằng các vật liệu có giá thành cao hơn.

10.

Thế hệ thứ hai trong lịch sử phát triển máy tính diễn ra vào năm nào?

a)
  1. 1965 – 1974.

b)
  1. 1990 – nay.

c)
  1. 1945 – 1955.

d)
  1. 1955 – 1965.

11.

Thế hệ thứ ba trong lịch sử phát triển máy tính diễn ra vào năm nào?

a)
  1. 1965 – 1974.

b)
  1. 1990 – nay.

c)
  1. 1945 – 1955.

d)
  1. 1955 – 1965.

12.

Thế hệ thứ tư trong lịch sử phát triển máy tính diễn ra vào năm nào?

a)
  1. 1965 – 1974.

b)
  1. 1990 – nay.

c)
  1. 1974 – 1990.

d)
  1. 1955 – 1965.

13.
  1. Thế hệ thứ năm trong lịch sử phát triển máy tính diễn ra vào năm nào?

a)
  1. 1965 – 1974.

b)
  1. 1990 – nay.

c)
  1. 1974 – 1990.

d)
  1. 1955 – 1965.

14.

 Những phát biểu sau đây là sai?

1 – Kể từ khi ra đời, máy tính nói riêng và Tin học nói chung đã tác động mạnh mẽ, rộng khắp đến xã hội loài người.

2 – Máy tính làm thay đổi cách thức con người thu thập, lưu trữ, xử lí, chia sẻ thông tin.

3 – Các thiết bị thông minh không phải là thành phần của hệ thống thông minh.

4 – Trong nông nghiệp, hệ thống thông minh cho phép tự động thực hiện việc chăm sóc phù hợp với từng thời kì phát triển của cây trồng, vật nuôi.

5 – Trong công nghiệp, đã xuất hiện những nhà máy thông minh được tự động hóa hoàn toàn, không có công nhân làm việc trong nhà máy.

6 – Cách mạng công nghiệp 4.0 và kinh tế tri thức đã, đang và sẽ mang lại nhiều thay đổi to lớn hơn nữa cho xã hội loài người.

7 – Yếu tố quan trọng nhất trong kinh tế tri thức là các hệ thống máy tính.

a)
  1. 2, 3.

b)
  1. 3, 5.

c)
  1. 3, 7.

d)
  1. 5, 6.

15.

Bức ảnh số khác với ảnh trên giấy ở?

a)
  • Không tốn vật liệu

b)
  • Khi bức ảnh được gửi đi thì người gửi vẫn có ảnh

c)
  • Cả hai đáp án trên đều đúng

d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

16.

Thông tin được mã hóa thành gì mới được chuyển vào máy tính, máy tính bảng?

a)
  • Số liệu dạng số

b)
  • Dãy bit

c)
  • Hình ảnh

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

17.

Thông tin số là?

a)
  • Thông tin được mã hóa thành dãy bit

b)
  • Thông tin được được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng,.... để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số 

c)
  • Thông tin được mã hóa thành dãy bit, được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng,.... để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số 

d)
  • Đáp án khác

18.

Đặc điểm của thông tin số là?

a)
  • Có thể truy cập từ xa thông qua kết nối Internet

b)
  • Có thể trao đổi không cần mạng

c)
  • Có thể trao đổi dựa trên thông tin trên giấy

d)
  • Đáp án khác

19.

Đâu không phải là đặc điểm của thông tin số?

a)
  • Thông tin số có thể truy cập từ xa qua Internet

b)
  • Thông tin số có thể được lan truyền tự động do nhiều thiết bị được đồng bộ với nhau

c)
  • Thông tin số dễ dàng được nhân bản và chia sẻ

d)
  • Thông tin số chỉ có thể truy cập ở khoảng cách gần

20.

Thông tin số có thể được truy cập từ xa nếu

a)
  • Thông tin có khả năng truyền tải xa

b)
  • Người quản lý thông tin đó cho phép

c)
  • Thông tin ít dữ liệu

d)
  • Đáp án khác

21.

Thông tin số có thể?

a)
  • Được lưu trữ rất lớn bởi nhiều cá nhân, tổ chức

b)
  • Được cấp quyền truy cập khác nhau

c)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

d)
  • Cả hai đáp án trên đều đúng

22.

Thông tin số có?

a)
  • Nhiều công cụ hỗ trợ tìm kiếm, truy cập, lưu trữ, xử lí và chia sẻ thông tin số

b)
  • Quyền tác giả của thông tin số được pháp luật bảo hộ

c)
  • Mức độ tin cậy khác nhau

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

23.

Điều gì ảnh hưởng đến giá trị và độ tin cậy của thông tin?

a)
  • Thẩm quyền và uy tín của tổ chức cung cấp thông tin

b)
  • Thẩm quyền và uy tín của cá nhân cung cấp thông tin

c)
  • Cả hai đáp án trên đều đúng

d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

24.

Điều gì quyết định thông tin có còn ý nghĩa hay không?

a)
  • Sự chính xác của thông tin

b)
  • Thời điểm công bố thông tin

c)
  • Thông tin mang tinh sự kiện

25.

Điền vào chỗ trống: Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn, .......

a)
  • được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.

b)
  • được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.

c)
  • được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy.

d)
  • được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.

26.

Khi em đưa một bức ảnh lên trang cá nhân của mình trên mạng xã hội thì ai có quyền được xem?

a)
  • Cả ba đáp án trên đều sai

b)
  • Tất cả mọi người

c)
  • Bạn bè ngoài đời của em

d)
  • Những người có trong danh sách bạn bè trên mạng xã hội

27.

Đâu là đặc điểm chính của thông tin số?

a)
  • Dễ dàng được nhân bản và lan truyền

b)
  • Khó bị xóa bỏ hoàn toàn

c)
  • Có thể được truy cập từ xa nếu người quản lý đó cho phép

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

28.

Thông tin nào dưới đây có độ tin cậy thấp?

a)
  • Thông tin ở các trang web đã lâu không được cập nhật

b)
  • Thông tin ở các trang web được cập nhật hàng giờ

c)
  • Thông tin vừa được công bố trên thời sự

d)
  • Đáp án khác

29.

Thông tin có độ tin cậy thấp là?

a)
  • Kết luận không có chứng cứ

b)
  • Ý kiến mang tính cá nhân

c)
  • Thông tin được công bố từ lâu

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng