wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

L9B1`T123 RÉNHUU

Total questions: 38

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

hãy nhìn vào tranh và chọn đặc điểm phù hợp của ペン

a)

ながい

b)

みじかい

c)

たかい

d)

ひくい

2.

hãy nhìn vào tranh và chọn đặc điểm phù hợp của かみ

a)

ながい

b)

みじかい

c)

たかい

d)

ひくい

3.

hãy nhìn vào tranh và chọn đặc điểm phù hợp của 山

a)

ながい

b)

みじかい

c)

たかい

d)

ひくい

4.

hãy nhìn vào tranh và chọn đặc điểm phù hợp của 山

a)

ながい

b)

みじかい

c)

たかい

d)

ひくい

5.

hãy nhìn vào tranh và chọn đặc điểm phù hợp của 人

a)

ふとい

b)

ほそい

c)

はやい

d)

おそい

6.

hãy nhìn vào tranh và chọn đặc điểm phù hợp của 人

a)

ふとい

b)

ほそい

c)

はやい

d)

おそい

7.

hãy nhìn vào tranh và chọn đặc điểm phù hợp của ウサギ

a)

ふとい

b)

ほそい

c)

はやい

d)

おそい

8.

hãy nhìn vào tranh và chọn đặc điểm phù hợp của かめ

a)

ふとい

b)

ほそい

c)

はやい

d)

おそい

9.

hãy nhìn vào tranh và chọn đặc điểm phù hợp của ぼうし

a)

しろい

b)

あおい

c)

まるい

d)

しかくい

10.

hãy nhìn vào tranh và chọn đặc điểm phù hợp của ぼうし

a)

しろい

b)

あおい

c)

まるい

d)

しかくい

11.

hãy nhìn vào tranh và chọn đặc điểm phù hợp của ボール

a)

しろい

b)

あおい

c)

まるい

d)

しかくい

12.

hãy nhìn vào tranh và chọn đặc điểm phù hợp của すいか

a)

しろい

b)

あおい

c)

まるい

d)

しかくい

13.

B2. hãy nhìn vào tranh và cho biết vị trí số 5 chỉ là gì?

  1. A. は

  2. B. め

  3. C. くち

  4. D. かみ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

B2. hãy nhìn vào tranh và cho biết vị trí số 6 chỉ là gì?

  1. A. は

  2. B. め

  3. C. くち

  4. D. かみ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

B2. hãy nhìn vào tranh và cho biết vị trí số 7 chỉ là gì?

  1. A. は

  2. B. め

  3. C. くち

  4. D. かみ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

B2. hãy nhìn vào tranh và cho biết vị trí số 8 chỉ là gì?

  1. A. は

  2. B. め

  3. C. くち

  4. D. かみ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

B2. hãy nhìn vào tranh và cho biết vị trí số 1 chỉ là gì?

  1. A. はな

  2. B. しっぽ

  3. C. あし

  4. D. せ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

B2. hãy nhìn vào tranh và cho biết vị trí số 2 chỉ là gì?

  1. A. はな

  2. B. しっぽ

  3. C. あし

  4. D. せ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

B2. hãy nhìn vào tranh và cho biết vị trí số 3 chỉ là gì?

  1. A. はな

  2. B. しっぽ

  3. C. あし

  4. D. くび

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

B2. hãy nhìn vào tranh và cho biết vị trí số 4 chỉ là gì?

  1. A. はな

  2. B. しっぽ

  3. C. あし

  4. D. せ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

B2. hãy nhìn vào tranh và cho biết vị trí số 9 chỉ là gì?

  1. A. ゆび

  2. B. て

  3. C. つめ

  4. D. おなか

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

B2. hãy nhìn vào tranh và cho biết vị trí số 10 chỉ là gì?

  1. A. ゆび

  2. B. て

  3. C. つめ

  4. D. おなか

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

B2. hãy nhìn vào tranh và cho biết vị trí số 11 chỉ là gì?

  1. A. ゆび

  2. B. て

  3. C. つめ

  4. D. おなか

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

B2. hãy nhìn vào tranh và cho biết vị trí số 12 chỉ là gì?

  1. A. ゆび

  2. B. て

  3. C. つめ

  4. D. おなか

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

B4. Dựa vào phần miêu tả đặc điểm loài vật dưới đây, hãy cho biết loài vật động vật đó là con gì?

  1. 1.この どうぶつは くびと あしが ながいです。そして、からだが たかくて、きいろいです。

a)

きりん

b)

ぞう

c)

うま

d)

わに

26.

B4. Dựa vào phần miêu tả đặc điểm loài vật dưới đây, hãy cho biết loài vật động vật đó là con gì?

  1. 2.この どうぶつは みみが 大きいです。はなが ながいです。からだが ふといです。そして、みずを たくさん のみます。

a)

きりん

b)

うま

c)

わに

d)

ぞう

27.

B4. Dựa vào phần miêu tả đặc điểm loài vật dưới đây, hãy cho biết loài vật động vật đó là con gì?

  1. 3.この どうぶつは あしが はやいです。そして、人は このどうぶつに のります。

a)

きりん

b)

うま

c)

わに

d)

ぞう

28.

B4. Dựa vào phần miêu tả đặc điểm loài vật dưới đây, hãy cho biết loài vật động vật đó là con gì?

  1. 4.この どうぶつは からだが ながいです。くちが 大きいです。

a)

きりん

b)

うま

c)

わに

d)

ぞう

29.

B4. Dựa vào phần miêu tả đặc điểm loài vật dưới đây, hãy cho biết loài vật động vật đó là con gì?

  1. 5.この どうぶつは からだが ながいです。みずと 木と 土に すんでいます。そして、はしりません。あるきません。

a)

へび

b)

うさぎ

c)

ねずみ

d)

さる

30.

B4. Dựa vào phần miêu tả đặc điểm loài vật dưới đây, hãy cho biết loài vật động vật đó là con gì?

  1. 6.この どうぶつは からだが しろいです。あしが はやいです。やさいが すきです。

a)

へび

b)

うさぎ

c)

ねずみ

d)

さる

31.

B4. Dựa vào phần miêu tả đặc điểm loài vật dưới đây, hãy cho biết loài vật động vật đó là con gì?

  1. 7.この どうぶつは からだが 小さいです。はが 大きいです。あしが はやいです。人の うちに すんでいます。

a)

へび

b)

うさぎ

c)

ねずみ

d)

さる

32.

B4. Dựa vào phần miêu tả đặc điểm loài vật dưới đây, hãy cho biết loài vật động vật đó là con gì?

  1. 8.この どうぶつは バナナが だいすきです。木の上に すんでいます。

a)

へび

b)

うさぎ

c)

ねずみ

d)

さる

33.

B8. Dựa vào phần miêu tả đặc điểm người dưới đây, hãy cho biết đó là ai?

  1. からだが たかくて、ほそいです。ぼうしを かぶっています。



(a)  

34.

B8. Dựa vào phần miêu tả đặc điểm người dưới đây, hãy cho biết đó là ai?

  1. からだが ほそくて、かみが ながいです。



(a)  

35.

B8. Dựa vào phần miêu tả đặc điểm người dưới đây, hãy cho biết đó là ai?

  1. からだが いちばん たかいです。



(a)  

36.

B8. Dựa vào phần miêu tả đặc điểm người dưới đây, hãy cho biết đó là ai?

  1. からだと かおが ふといです。

a)

フイ

b)

トゥ

c)

ホアン

d)

ガー

37.

B8. Dựa vào phần miêu tả đặc điểm người dưới đây, hãy cho biết đó là ai?

  1. かおが しかくいです。

a)

フイ

b)

トゥ

c)

ホアン

d)

ガー

38.

B8. Dựa vào phần miêu tả đặc điểm người dưới đây, hãy cho biết đó là ai?

  1. つめが ながいです。

a)

フイ

b)

トゥ

c)

ホアン

d)

ガー