wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP MỞ ĐẦU CACBOHIDRAT

Total questions: 70

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Công thức nào là công thức phân tử của glucozo

a)

C6H5OH

b)

C6H12O6

c)

C12H22O11

d)

(C6H10O5)n

2.

Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch) đó là loại đường nào?

a)

Saccarozo

b)

Mantozo

c)

glucozơ

d)

Đường hóa học

3.

Phân tử tinh bột và xenlulozơ được viết gọn ở dạng

a)

C6H10O5

b)

C6H12O6

c)

(C6H10O5)n

d)

(C6H12O6)n

4.

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

a)

Saccarozơ.

b)

Xenlulozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Glucozơ.

5.

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

a)

Saccarozơ.

b)

Tinh bột.

c)

Fructozơ.

d)

Glucozơ.

6.

Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

a)

Saccarozơ.

b)

Xenlulozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Glucozơ.

7.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

a)

Saccarozơ.

b)

Xenlulozơ.

c)

Tinh bột

d)

Glucozơ.

8.

Số nguyên tử H trong phân tử saccarozo là

a)

6

b)

12

c)

22

d)

11

9.

Số nguyên tử H trong phân tử glucozơ là

a)

6

b)

12

c)

22

d)

11

10.

Số nguyên tử C trong phân tử glucozơ là

a)

6

b)

12

c)

22

d)

11

11.

Số nguyên tử C trong phân tử saccarozơ là

a)

6

b)

12

c)

22

d)

11

12.

Chất nào sau đây chiếm khoảng 30% trong mật ong?

a)

Glucozơ.

b)

Saccarozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Tinh bột.

13.

Loại quả nào sau đây chứa nhiều glucozơ nhất

a)
b)
c)
d)
14.

Số nguyên tử H trong phân tử saccarozo là

a)

6

b)

12

c)

22

d)

11

15.

Công thức phân tử của xenlulozo là

a)

C12H22O11C_{12}H_{22}O_{11}

b)

C6H12O6C_6H_{12}O_6

c)

(C6H10O5)n\left(C_6H_{10}O_5\right)_n

d)

C6H14O6C_6H_{14}O_6

16.

Công thức phân tử của glucozơ là

a)

C12H22O11C_{12}H_{22}O_{11}

b)

C6H12O6C_6H_{12}O_6

c)

(C6H10O5)n\left(C_6H_{10}O_5\right)_n

d)

C6H14O6C_6H_{14}O_6

17.

Công thức phân tử của tinh bột là

a)

C12H22O11C_{12}H_{22}O_{11}

b)

C6H12O6C_6H_{12}O_6

c)

(C6H10O5)n\left(C_6H_{10}O_5\right)_n

d)

C6H14O6C_6H_{14}O_6

18.

Chất thuộc loại đisaccarit là

a)

glucozơ

b)

saccarozơ

c)

xenlulozơ

d)

fructozơ

19.

Công thức nào là công thức phân tử của glucozo

a)

C6H5OH

b)

C6H12O6

c)

C12H22O11

d)

(C6H10O5)n

20.

Saccarozo có nhiều trong

a)

Cây Cam

b)

Cây Mít

c)

Cây Chanh

d)

Cây Mía

21.

Cặp chất nào sau đây thuộc polisaccarit:

a)

Xenlulozơ và fructozơ

b)

Xenlulozơ và tinh bột

c)

Fructozơ và saccarozơ

d)

Saccarozơ và glucozơ

22.

Cặp chất nào sau đây thuộc monosaccarit:

a)

Glucozơ và fructozơ

b)

Xenlulozơ và tinh bột

c)

Fructozơ và saccarozơ

d)

Saccarozơ và glucozơ

23.

Các chất đều có công thức phân tử C6H12O6 là

a)

glucozơ và fructozơ.

b)

tinh bột và xenlulozơ.

c)

saccarozơ và glucozơ.

d)

saccarozơ và fructozơ.

24.

Cặp chất nào sau đây thuộc polisaccarit:

a)

Xenlulozơ và fructozơ

b)

Xenlulozơ và tinh bột

c)

Fructozơ và saccarozơ

d)

Saccarozơ và glucozơ

25.

Glucozơ có công thức nào sau đây?

a)

[C6H10O5]n

b)

C6H12O6

c)

C12H22O11

d)

C2H4O2

26.

Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong cây mía có tên là

a)

Glucozơ

b)

Fructozơ

c)

Saccarozơ

d)

Mantozơ

27.

Công thức hoá học của đường mía là

a)

C12H22O11 (saccarozơ)

b)

C6H12O6 (glucozơ)

c)

C6H12O6 (saccarozơ)

d)

C6H12O6 (fructozơ)

28.

Công thức hoá học và tên gọi của đường nho là

a)

C12H22O11 (saccarozơ)

b)

C6H12O6 (glucozơ)

c)

C6H12O6 (saccarozơ)

d)

C6H12O6 (fructozơ)

29.

Loại đường có nhiều trong nho là

a)

glucozo

b)

tinh bột

c)

saccarozo

d)

xenlulozo

30.

Công thức nào là công thức phân tử của glucozo

a)

C6H5OH

b)

C6H12O6

c)

C12H22O11

d)

(C6H10O5)n

31.
Phản ứng giữa este với nước cần xúc tác gì?
a)
HCl
b)
NaOH
c)
KOH
d)
H2SO4
32.
Este nào có mùi chuối chín?
a)
metyl fomat
b)
etyl fomat
c)
isoamyl axetat
d)
etyl axetat
33.
Phản ứng tương tác của ancol và axit hữu cơ có tên gọi là: 
a)
Phản ứng trung hòa
b)
Phản ứng ngưng tụ
c)
Phản ứng este hóa
d)
Phản ứng kết hợp
34.
Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
35.

Chất nào sau đây không phải là este ?

a)

HCOOCH3.

b)

C2H5OC2H5

c)

CH3COOC2H5.

d)

C3H5(COOCH3)3.

36.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng:

a)

este hóa

b)

hai chiều

c)

xà phòng hóa

d)

đốt cháy

37.

Chất nào sau đây có tên là metyl axetat?

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC2H5

d)

HCOOCH3

38.

Thủy phân etyl propionat môi trường axit thu được sản phẩm có công thức là?

a)

CH3COOH, C2H5OH

b)

C2H5COOH, C2H5OH

c)

CH3COOH, CH3OH

d)

C2H5COOH, CH3OH

39.

Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH3COOC2H5.

b)

CH3COOCH3.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH2=CHCOOCH3.

40.

benzyl axetat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

a)

CH3COOC6H5

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOCH2C6H5

d)

C2H5COOH

41.

Benzyl axetat có mùi thơm của:

a)

Hoa hồng

b)

Hoa cúc

c)

Hoa nhài

d)

Hoa huệ

42.

Este no, đơn chức,mạch hở có công thức tổng quát là?

a)

A. CnH2nO2 (n ≥ 2)

b)

B. CnH2n-2O2 (n ≥ 2)

c)

C. CnH2n+2O2 ( n ≥ 2)

d)

D. CnH2nO ( n ≥ 2)

43.
Este etyl axetat có công thức là?
a)
CH3COOC2H5.
b)
CH3COOH.
c)
CH3CHO.
d)
CH3CH2OH.
44.
Chất béo là trieste của axit béo với:
a)
Etanol.
b)
Phenol.
c)
Etylen gilcol.
d)
Glixerol
45.
Metyl fomat có công thức cấu tạo là
a)
CH3COOCH3.
b)
CH3COOC2H5.
c)
HCOOC2H5.
d)
HCOOCH3.
46.
Cho este có công thức cấu tạo: CH2=C(CH3)COOCH3. Tên gọi của este đó là
a)
Metyl metacrylic.
b)
Metyl acrylat.
c)
Metylacrylic.
d)
Metyl metacrylat.
47.

Chất nào sau đây khả năng tham gia phản ứng tráng gương:

a)

A. C6H5OH

b)

B. CH3COCH3

c)

C. HCOOC2H5

d)

D. CH3COOH

48.

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

a)

A. C17H35COOC3H5

b)

B. (C17H33COO)2C2H4

c)

C. (C15H31COO)3C3H5

d)

D. CH3COOC6H5

49.

Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng

a)

xà phòng hoá

b)

một chiều

c)

lên men

d)

thuận nghịch

50.

Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol

b)

C17H35COONa và glixerol.

c)

C17H35COOH và glixerol.

d)

C15H31COOH và glixerol

51.

Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn do chứa

a)

chủ yếu gốc axit béo không no.

b)

glixerol trong phân tử.

c)

chủ yếu gốc axit béo no.

d)

gốc axit béo.

52.

Có thể chuyển hóa trực tiếp từ chất béo lỏng sang chất béo rắn bằng phản ứng

a)

tách nước.

b)

hiđro hóa.

c)

đề hiđro hóa.

d)

xà phòng hóa.

53.

Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol.

b)

C17H35COOH và glixerol.

c)

C15H31COOH và glixerol.

d)

C17H35COONa và glixerol.

54.

Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol.

b)

C17H35COOH và glixerol.

c)

C15H31COONa và glixerol.

d)

C17H33COONa và glixerol.

55.

Xà phòng hóa chất nào sau đây không thu được ancol?

a)

Tristearin.

b)

Benzyl axetat.

c)

Phenyl axetat.

d)

Metyl fomat.

56.

Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Không tan trong nước, nhẹ hơn nước

b)

Thành phần chính của lipit và protein

c)

chất lỏng, không tan, nhẹ hơn nước

d)

chất rắn, không tan, nặng hơn nước

57.

Tên hợp chất có công thức cấu tạo (C17H35COO)3C3H5 là:

a)

triolein

b)

tristearin

c)

trilinolein

d)

tripanmitin

58.

Xà phòng hóa tristearin trong dung dịch NaOH thu được C3H5(OH)3

a)

C17H31COONa

b)

C17H35COONa

c)

C15H31COONa

d)

C17H33COONa

59.

Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng

a)

cháy.

b)

este hóa.

c)

xà phòng hóa.

d)

trùng hợp.

60.

Chất nào sau đây là axit béo?

a)

CH3COOH.

b)

HCOOH.

c)

C2H5COOH.

d)

C17H33COOH.

61.

Trong phân tử axit panmitic có số nguyên tử cacbon (C) là

a)

15.

b)

16.

c)

17.

d)

18

62.

Công thức cấu tạo của hợp chất (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là

a)

tristearin.

b)

tristearic

c)

triolein.

d)

tripanmitin.

63.

Công thức triolein

a)

C17H35COOH

b)

(C17H33COO)3C3H5

c)

(C17H35COO)3C3H5

d)

(C15H31COO)3C3H5

64.

Công thức axit stearic

a)

C17H35COOH

b)

C17H33COOH

c)

(C17H35COO)3C3H5

d)

C15H31COOH

65.

Công thức tristearin

a)

C17H35COOH

b)

(C17H33COO)3C3H5

c)

(C17H35COO)3C3H5

d)

(C15H31COO)3C3H5

66.

Công thức glixerol là

a)

C15H31COOH

b)

(C17H33COO)3C3H5

c)

C17H35COOH

d)

C3H5 (OH)3

67.

Công thức của axit oleic

a)

C17H35COOH

b)

(C17H33COO)3C3H5

c)

C17H33COOH

d)

C15H31COOH

68.

Công thức natri stearat là

a)

C15H31COONa

b)

C17H33COONa

c)

C17H35COONa

d)

C3H5 (OH)3

69.

Natri oleat có công thức

a)

C15H31COONa

b)

C17H33COONa

c)

C17H35COONa

d)

C3H5 (OH)3

70.

Công thức tripanmitin

a)

C17H35COOH

b)

(C17H33COO)3C3H5

c)

(C17H35COO)3C3H5

d)

(C15H31COO)3C3H5