wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUAN TRI RUI RO TIN DUNG (204 CAU)

Total questions: 204

Worksheet time: 3hrs 24mins

Name
Class
Date
1.
Theo Anh/chị, Hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ phải được xem xét, sửa đổi, bổ sung trong bao lâu?
a)
ít nhất 06 tháng một lần
b)
ít nhất mỗi quý một lần
c)
ít nhất mồi năm một lần
d)
Cả 3 đáp án đều sai
2.
Theo Quy định 148/QĐ-NHNo-QLRR ngày 04/02/2021, Hệ thống cảnh báo sớm rủi ro tín dụng bao gồm?
a)
Dấu hiệu cảnh báo sớm
b)
Phần mềm cảnh báo sớm
c)
Quy trình thực hiện cảnh báo sớm
d)
Dấu hiệu cảnh báo sớm, phần mềm cảnh báo sớm, quy trình thực hiện cảnh báo sớm
3.
Cảnh báo sớm định kỳ được thiết lập theo tần suất như thế nào?
a)
Hàng tháng
b)
Hàng quý
c)
6 tháng 1 làn
d)
Hàng năm
4.
Anh/chị hãy cho biết Agribank quy định thời gian hoàn thành phê duyệt cảnh báo sớm định kỳ trên hệ thống cành báo sớm rủi ro tín dụng như thế nào?
a)
Từ ngày 01 đến hết ngày 10 tháng đầu quý
b)
Từ ngày 01 đến hết ngày 15 tháng đầu quý
c)
Từ ngày 01 đến hết ngày 10 tháng cuối quý.
d)
Từ ngày 01 đến hết ngày 15 tháng hàng tháng.
5.
Anh/chị hãy cho biết có bao nhiêu mức cảnh báo sớm?
a)
Có 1 mức
b)
Có 2 mức
c)
Có 3 mức
d)
Có 4 mức
6.
Trường hợp nào không được áp dụng đăng ký lại kỳ hạn trả nợ trên 1PCAS theo QĐ 2339/ỌĐ-NHNo-RRTD ngày 11/11/2021.
a)
Đăng ký kỳ hạn trả nợ, số tiền trả nợ chính thức trên IPCAS đối với các hợp đồng tín dụng trung, dài hạn có thời gian ân hạn, khi giải ngân chưa xác dịnh được kỳ hạn trả nợ cho từng lần nhận nợ
b)
Chi nhánh đã đăng ký kỳ hạn trả nợ trên IPCAS nhưng phát sinh sai lệch so với hồ sơ gốc; hủy thời gian thử thách phát sinh sau khi đăng ký kỳ hạn trả nợ (nếu có)
c)
Khi đến hạn khách hàng không trả được nợ, Chi nhánh đăng ký lại kỳ hạn trả nợ trên IPCAS cho khách hàng
d)
Hùy thời gian thừ thách phát sinh do sơ suất của Chi nhánh trong quá trình thu nợ, dẫn dến khách hàng bị chuyển nhóm nợ cao hơn
7.
Tại Chi nhánh loại II, Phòng giao dịch, thẩm quyền phê duyệt dăng ký lại kỳ hạn trả nợ đối với 01 khách hàng là cá nhân vay vốn phục vụ hoạt dộng sản xuất kinh doanh cùa Doanh nghiệp tư nhân theo QĐ 2339/QĐ-NĨiNo-RRTD ngày 11/11/2021 là bao nhiêu?
a)
Từ 10 tỷ đồng trở xuống
b)
Trên 10 tỷ dồng
c)
Trên 05 tỷ đồng
d)
Tất cả đều sai
8.
Tại Chi nhánh loại II, Phòng giao dịch, thẩm quyền phê duyệt đăng ký lại kỳ hạn trả nợ đối với 01 khách hàng là pháp nhân theo QĐ 2339/QĐ-NHNo-RRTD ngày 11/11/2021 là bao nhiêu?
a)
Trên 20 tỷ đồng trờ lên
b)
20 tỷ đồng
c)
Dưới 20 tỷ đồng
d)
Tất cả đều sai
9.
Theo quy định 2339/QĐ-NHNo-RRTD ngày 11/11/2021, trong vòng bao nhiêu ngày làm việc kể từ khi nhận được đầy đủ hồ sơ đề nghị đăng ký kỳ hạn trả nợ của Chi nhánh, cán bộ xử lý phải trình lãnh đạo Phòng Quản lý thông tin tín dụng xem xét?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
10.
Thẩm quyền phê duyệt đăng ký lại kỳ hạn trả nợ đối với 01 khách hàng cùa Chi nhánh loại 1 theo QĐ 2339/QĐ-NHNo-RRTD ngay 11/11/2021?
a)
Tổng dư nợ cùa 01 khách hàng là pháp nhân từ 20 tỷ dồng trở xuống và cá nhân từ 05 tỷ đồng trở xuống.
b)
Tổng dư nợ cùa 01 khách hàng là pháp nhân dưới 20 tỳ dồng và cá nhân trên 05 tỷ đồng.
c)
Tổng dư nợ cùa 01 khách hàng là pháp nhân trên 20 tỷ dồng và cá nhân trên 05 tỷ dồng.
d)
Tất cà các khách hàng.
11.
Tại Chi nhánh loại I, thẩm quyền phê duyệt dăng ký lại kỳ hạn trả nợ đối với 01 khách hàng là cá nhân vay vốn phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh của Doanh nghiệp tư nhân là bao nhiêu?
a)
Dưới 20 tỷ dồng
b)
Từ 10 tỳ dồng trở xuống
c)
Trcn 10 tỷ đồng
d)
Tất cả đều sai
12.
Khách hàng được xóa lịch sừ thông tin tín dụng (bao gồm nợ cần chú ý, nợ xấu nội, ngoại bảng) trên hệ thống C1C trong trường hợp nào?
a)
Khách hàng bị chuyển nhóm nợ cao hom do lỗi cùa Chi nhánh trong quá trình tác nghiệp trên 1PCAS
b)
Khách hàng bị chuyển nhóm nợ cao hơn do lỗi của khách hàng
c)
Khách hàng bị chuyển nhóm nợ cao hơn do lỗi IPCAS
d)
Cả 1 và 3 dều dúng
13.
Anh chị hay cho biết các trường hợp đăng ký lại kỳ hạn trả nợ của khách hàng trên 1PCAS.
a)
Đăng ký kỳ hạn trả nợ, số tiền trà nợ chính thức trên IPCAS dối với các hợp dồng tín dụng trung, dài hạn có thời gian ân hạn, khi giải ngân chưa xác dịnh được kỳ hạn trả nợ cho từng lần nhận nợ
b)
Chi nhánh dã dăng ký kỳ hạn trả nợ trên IPCAS nhưng phát sinh sai lệch so với hồ sơ gốc; hủy thời gian thử thách phát sinh sau khi dăng ký kỳ hạn trả nợ (nếu có)
c)
Hủy thời gian thừ thách phát sinh do sơ suất của Chi nhánh trong quá trình thu nợ, dẫn đến khách hàng bị chuyển nhóm nợ cao hơn
d)
Cả 3 đáp án dều dúng
14.
Công ty TNHH A có vay vốn tại Chi nhánh B gồm 1 khoản vay ngắn hạn đang có dư nợ 5.000 triệu dồng và khoản vay dài hạn với dư nợ 19.500 triệu đồng. Anh chị cho biết thẩm quyền dăng ký kỳ hạn trả nợ trên 1PCAS dối với khoản vay dài hạn nêu trên thuộc
a)
Chi nhánh B
b)
Tổng Giám đốc
c)
Trung tâm Quản lý rủi ro tín dụng
d)
Trung tâm CNTT
15.
Anh chị hãy cho biết Chi nhánh được thực hiện đăng ký kỳ hạn trả nợ tối da mấy lần đối với một khoản nợ thuộc thẩm quyền của Chi nhánh loại I?
a)
01 lần
b)
02 lần
c)
03 lần
d)
04 lần
16.
Trường hợp vượt thẩm quyền đăng ký kỳ hạn trả nợ trên 1PCAS, Anh chị hãy cho biết Chi nhánh loại I trình Trụ sở chính qua dơn vị nào
a)
Ban Thẩm định và phê duyệt tín dụng
b)
Trung tâm Công nghệ thông tin
c)
Trung tâm Quản lý nợ có vấn đề
d)
Trung tâm Quản lý rủi ro tín dụng
17.
Anh chị hay cho biết trường hợp nào sau đây khách hàng KHÔNG được xóa lịch sử thông tin tín dụng trên hệ thống CIC
a)
Khách hàng bị chuyển nhóm nợ cao hơn do Chi nhánh không kịp thời thu nợ
b)
Khách hàng bị chuyển nhóm nợ cao hơn do không trả nợ đúng hạn
c)
Chi nhánh đăng ký kỳ hạn trả nợ trên IPCAS nhưng không khớp với hồ sơ gốc khiến khoản vay chuyển nhóm nợ cao hơn
d)
Cả 3 đáp án đều sai
18.
Anh chị hãy cho biết đơn vị/bộ phận nào sau đây thực hiện cấp quyền User dăng ký kỳ hạn trả nợ trên IPCAS theo đề nghị cùa Chi nhánh
a)
Trung tâm Công nghệ thông tin
b)
Bộ phận tin học tại Chi nhánh
c)
Trung tâm Quản lý rủi ro tín dụng
d)
Phòng tin học Trụ sở chính
19.
Anh/chị hãy cho biết khi hạn mức rủi ro tín dụng, tập trung tín dụng chạm/vượt ngưỡng bao nhiêu % giới hạn quy định theo Quy định 2205/QĐ-NHNo-TD thì Agribank áp dụng các biện pháp kiểm soát dể hạn chế vi phạm hạn mức?
a)
85%
b)
90%
c)
95%
d)
100%
20.
Anh/chị hãy cho biết quản lý rủi ro là gì?
a)
Quản lý rủi ro là việc nhận dạng, đo lường, kiểm soát rủi ro trong hoạt động cùa Agribank
b)
Quản lý rủi ro là việc nhận dạng, đo lường, theo dõi, kiểm soát rủi ro trong hoạt động cùa Agribank
c)
Quản lý rủi ro là việc nhận dạng, theo dõi, kiểm soát rủi ro trong hoạt động của Agribank
d)
Quản lý rủi ro là việc nhận dạng, theo dõi rủi ro trong hoạt động của Agribank
21.
Theo anh/chị hệ thống kiểm soát nội bộ phải có bao gồm mấy tuyến bảo vệ độc lập?
a)
Một
b)
Hai
c)
Ba
d)
Bốn
22.
Theo Quy chế 599, tỷ lệ nợ xấu là gì?
a)
Tỷ lệ giữa nợ xấu so với tổng các khoản nợ từ nhóm 1 đến nhóm 4
b)
Tỷ lệ giữa nợ xấu so với tổng các khoản nợ từ nhóm 1 đến nhóm 5
c)
Tỷ lệ giữa nợ xấu so với tổng các khoản nợ từ nhóm 2 dến nhóm 5
d)
Tỷ lệ giữa nợ nhóm 3 đến nhóm 5 so với tổng các khoản nợ từ nhóm 2 đến nhóm 5
23.
Theo Quy chế 599, khoản nợ cơ cấu lại lần dầu quá hạn 3 ngày dược phân loại nợ vào nhóm mấy?
a)
Nhóm 2
b)
Nhóm 3
c)
Nhóm 4
d)
Nhóm 5
24.
Theo anh/chị quy định tỷ lệ trích lập dự phòng rủi ro cụ thể cho các khoản nợ nhóm 2 (Nợ cần chú ý) là bao nhiêu?
a)
2%
b)
5%
c)
10%
d)
15%
25.
Theo anh/chị, việc kiểm tra sức chịu dựng về vốn dược thực hiện với tần suất nào?
a)
3 tháng
b)
6 tháng
c)
1 năm
d)
3 năm
26.
Anh/chị hãy cho biết, khoản nợ phải thu hồi theo quyết định thu hồi nợ trước hạn cùa Agribank do khách hàng vi phạm thỏa thuận với Agribank chưa thu hồi dược trong thời gian 50 ngày kể từ ngày có quyết định thu hồi dược phân loại vào nhóm nạ nào?
a)
Nhóm 2
b)
Nhóm 3
c)
Nhóm 4
d)
Nhóm 5
27.
Theo anh/chị, trường hợp Agribank nơi cấp tín dụng đánh giá khách hàng không có khả năng thực hiện các nghĩa vụ theo cam kết đối với các khoản cam kết ngoại bảng, Agribank phải thực hiện phân loại vào nhóm mấy?
a)
Agribank không phải thực hiện phân loại nợ đối với các cam kết ngoại bảng
b)
Nhóm 1
c)
Nhóm 2 trở lên
d)
Tất cả các dáp án trên dều sai
28.
Theo anh/chị, việc rà soát quy trình đánh giá nội bộ về mức dù vốn dược thực hiện tối thiểu bao lâu?
a)
3 tháng
b)
6 tháng
c)
1 năm
d)
3 năm
29.
Anh/chị hãy cho biết nội dung nào sau đây là KHÔNG dúng về trích lập và sử dụng dự phòng rủi ro?
a)
Dự phòng rủi ro bao gồm: Dự phòng cụ thể và dự phòng chung.
b)
Dự phòng cụ thể là số tiền dược trích lập dể dự phòng cho những rủi ro có thể xảy ra dối với từng khoản nợ cụ thể.
c)
Dự phòng chung là số tiền được trích lập dể dự phòng cho những rủi ro có thể xảy ra nhưng chưa xác dịnh được khi trích lập dự phòng cụ thể.
d)
Ngân hàng thương mại không bao giờ sử dụng dự phòng rủi ro để xử lý rủi ro trong những trường hợp khách hàng là tổ chức bị giải thế, phá sản theo quy định cùa pháp luật, cá nhân bị chết, mất tích, và dối với những khoản nợ được phân loại vào nhóm 5.
30.
Ngoài báo cáo kết quà phân loại nợ, trích lập dự phòng rủi ro của Chi nhánh loại I, theo anh/chị, trường hợp nào Trụ sở chính có quyền quyết định mức trích lập và giao Chi nhánh thực hiện?
a)
Agribank không có quy dịnh về nội dung này
b)
Trường hợp đặc biệt, khi có dù căn cứ xác định việc trích lập dự phòng
c)
Trụ sở chính không có quyền quyết định
d)
Tất cả các dáp án đều sai
31.
Anh/chị hãy cho biết Agribank thực hiện trích lập dự phòng rủi ro tại thời điểm nào?
a)
ít nhất mỗi tháng một lần vào ngày 07, Agribank thực hiện trích lập dự phòng rủi ro đến thời điểm cuối ngày cuối cùng cùa tháng trước liền kề; Ngoài thời điểm nêu trên, Hội đồng xử lý rủi ro Trụ sở chính quyết định thời điểm thực hiện việc trích lập dự phòng rủi ro theo quy định phù hợp với yêu cầu quản lý của Agribank. Riêng kỳ trích lập dự phòng rủi ro ngày 31/12, căn cứ vào kết quả phân loại nợ cuối năm tài chính, thực hiện trích lập dự phòng rủi ro theo quy định.
b)
Mỗi quý một lần, chậm nhất ngày 10 của tháng đầu quý tiếp theo, tại thời điểm cuối ngày làm việc cuối cùng của quý trước dể thực hiện trích lập
c)
ít nhất mồi tháng một lần, trong 07 (bảy) ngày dầu tiên cùa tháng, Agribank thực hiện trích lập dự phòng rủi ro đến thời điểm cuối ngày cuối cùng của tháng trước liền kề; Ngoài thời điểm nêu trên, Hội đồng xử lý rủi ro Trụ sở chính quyết định thời điểm thực hiện việc trích lập dự phòng rủi ro theo quy định phù hợp với yêu cầu quản lý của Agribank. Riêng kỳ trích lập dự phòng rủi ro ngày 31/12, căn cứ vào kết quà phân loại nợ cuối năm tài chính, thực hiện trích lập dự phòng rủi ro theo quy định.
d)
Tất cả các đáp án đều sai
32.
Ngân hàng X được cả 3 tổ chức xếp hạng, cụ thể: - Theo Moody's: Bal - Theo S&P: A- - Theo Fitch Rating: A Theo Thông tư 41/2016/TT-NHNN, anh/chị cho biết hạng tín nhiệm nào dược áp dụng cho khách hàng X?
a)
A (Hạng có mức độ rủi ro thấp nhất)
b)
A- (Hạng có mức độ rủi ro trung bình)
c)
Bal (Hạng có mức độ rủi ro cao nhất)
d)
Không áp dụng định hạng nào cả
33.
Theo anh/chị, Rủi ro tập trung là gì?
a)
Rủi ro do Agribank không có khả năng thực hiện các nghĩa vụ trả nợ khi đến hạn
b)
KU1 ro ao AgrioanK co noại aọng kinh doanh tập trung vào một khách hàng (bao gồm người có liên quan), đối tác, sản phẩm, giao dịch, ngành, lĩnh vực kinh tế, loại tiền tệ ở mức dộ có tác dộng đáng kể đến thu nhập, trạng thái rủi ro theo quy định nội bộ
c)
Rủi ro do các quy trình nội bộ quy dịnh không đầy dù hoặc có sai sót, do yếu tố con người, do các lỗi, sự cố của hệ thống hoặc do các yếu tố bên ngoài làm tổn thất về tài chính, tác động tiêu cực phi tài chính đối với ngân hàng
d)
Rủi ro do khách hàng không thực hiện hoặc không có khả năng thực hiện một phần hoặc toàn bộ nghĩa vụ trả nợ theo hợp đồng hoặc thỏa thuận với Agribank.
34.
Theo anh/chị, hoạt động trọng yếu là gì?
a)
Là hoạt động chiếm tỷ trọng lớn nhất trên bảng cân dối.
b)
Là hoạt động mang lại lợi nhuận lớn nhất cho ngân hàng.
c)
Là hoạt động do ngân hàng tự xác định trên cơ sở quy mô của hoạt động đó so với một trong số các chỉ số tài chính (vốn chủ sở hữu, tổng tài sản, thu nhập, chi phí hoặc các chỉ tiêu tài chính khác) theo quy định nội bộ của ngân hàng.
d)
Là hoạt động chiếm tỷ trọng lớn nhất trên bảng cân dối và hoạt động mang lại lợi nhuận lớn nhất cho ngân hàng
35.
Theo anh/chị, Chiến lược quản lý rủi ro tập trung áp dụng tối thiểu với hoạt dộng nào của ngân hàng?
a)
Hoạt dộng cấp tín dụng
b)
Hoạt động dầu tư chứng khoán
c)
Hoạt dộng huy dộng vốn
d)
Hoạt động cấp tín dụng, giao dịch tự doanh
36.
Theo anh/chị, Agribank phải nhận dạng rủi ro tập trung trong các khoản mục nào?
a)
Chi các khoản mục dược hạch toán là khoản mục nội bàng
b)
Chi các khoản mục dược hạch toán là khoản mục ngoại bảng
c)
Các khoản mục chưa được hạch toán theo quy dịnh cùa pháp luật về kế toán
d)
Các khoản mục được hạch toán là khoản mục nội bảng, khoản mục ngoại bảng và các khoản mục chưa dược hạch toán theo quy định của pháp luật về kế toán
37.
Theo anh/chị, tần suất tối thiểu Agribank phải thực hiện báo cáo nội bộ về rủi ro tập trung tín dụng là bao lâu?
a)
3 tháng
b)
6 tháng
c)
1 năm
d)
3 năm
38.
Theo anh/chị, nội dung nào thuộc công tác kiểm soát rủi ro tập trung tín dụng?
a)
Theo dõi, kiểm tra dư nợ cấp tín dụng theo các hạn mức rủi ro tập trung.
b)
Thực hiện phân loại nợ, trích lập dự phòng rủi ro, sử dụng dự phòng rủi ro dể xừ lý rủi ro tín dụng.
c)
Có các chi tiêu cảnh báo sớm về rủi ro thanh khoản dể có các biện pháp xử lý thiếu hụt thanh khoản tạm thời và dài hạn.
d)
Theo dõi, kiểm tra về chênh lệch giữa giá trị tài sản tài chính và nợ phải trả tài chính có lãi suất có cùng thời diểm ấn dịnh mức lãi suất mới hoặc kỳ dịnh lại lãi suất.
39.
Theo anh/chị, Hội dồng nào có chức năng tham mưu cho Tổng giám dốc trong việc thực hiện nhiệm vụ quản lý rủi ro?
a)
Hội đồng quản lý vốn
b)
Hội đồng ALCO
c)
Hội dồng xử lý rùi ro
d)
Hội đồng rủi ro
40.
Theo anh/chị, Kiểm tra sức chịu đựng là gì?
a)
Là việc tự đánh giá mức đủ vốn đảm bảo tuân thủ quy định của Ngân hàng Nhà nước về tỷ lệ an toàn vốn và đạt được yêu cầu đề ra của Agribank.
b)
Là việc giám sát của Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc đối với kiểm soát nội bộ, quản lý rủi ro, đánh giá nội bộ về mức đủ vốn và giám sát của Ban kiểm soát đối với kiểm toán nội bộ.
c)
Việc đánh giá mức độ tác động của biến động, thay đổi bất lợi đối với tỷ lệ an toàn vốn, thanh khoản trong các kịch bản khác nhau để xác định khả năng chịu đựng rủi ro của Agribank.
d)
Là việc nhận dạng, đo lường, theo dõi và kiểm soát rủi ro trong hoạt động của Agribank.
41.
Theo anh/chị, Khẩu vị rủi ro là gì?
a)
Là khả năng xảy ra tổn thất (tổn thất tài chính, tổn thất phi tài chính) làm giảm thu nhập, vốn tự có dẫn dến làm giảm tỷ lệ an toàn vốn hoặc hạn chế khả năng đạt dược mục tiêu kinh doanh của Agribank.
b)
Là mức dộ rủi ro mà Agribank sẵn sàng chấp nhận trong quá trình thực hiện chiến lược kinh doanh.
c)
Là phần giá trị của tài sản có rủi ro, nợ phải trả có rủi ro và các khoản mục ngoại bảng có rủi ro của Agribank.
d)
Là việc nhận dạng, do lường, theo dõi và kiểm soát rủi ro trong hoạt động của Agribank.
42.
Theo anh/chị, ngân hàng phải lập kế hoạch tăng vốn khi nào?
a)
Vốn tự có dự kiến < vốn mục tiêu
b)
Vốn tự có dự kiến > vốn mục tiêu
c)
Vốn kinh tế < vốn mục tiêu
d)
Vốn tự có dự kiến = vốn mục tiêu
43.
Theo anh/chị, ngân hàng phải lập kịch bản có diễn biến bất lợi với những yếu tố nào?
a)
Lãi suất, tỳ giá
b)
Lãi suất, tỷ giá, chất lượng tín dụng
c)
Lãi suất, tỷ giá, giá trái phiếu
d)
Giá cổ phiếu, giá trái phiếu, lãi suất
44.
Theo anh/chị, khi kiểm tra sức chịu đựng về vốn, ngân hàng phải lập tối thiểu bao nhiêu kịch bản?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
5
45.
Theo anh/chị, khẩu vị rủi ro cùa Agribank tối thiểu phải bao gồm chi tiêu nào?
a)
Tỷ lệ an toàn vốn mục tiêu; chi tiêu về thu nhập (ROE, RAROC); chi tiêu khác theo quy định của HĐTV Agribank.
b)
Tỷ lệ an toàn vốn theo quy dịnh cùa NHNN; chì tiêu về thu nhập (ROE, RAROC).
c)
Tỷ lệ an toàn vốn theo quy định của NHNN; chỉ tiêu về thu nhập (ROA, RAROC).
d)
Tỳ lệ an toàn vốn mục tiêu; chi tiêu về thu nhập (ROE và ROA); chi tiêu khác theo quy định của HĐTV Agribank.
46.
Theo anh/chị, khi kiểm tra sức chịu đựng về vốn ngân hàng cần lập các kịch bản nào?
a)
Kịch bản hoạt động bình thường
b)
Kịch bản hoạt động bình thường và Kịch bản có diễn biến bất lợi
c)
Kịch bản có diễn biến bất lợi
d)
Kịch bản có diễn biến có lợi
47.
Theo anh/chị, Hội đồng thành viên giám sát Tổng giám đốc trong công tác nào sau đây?
a)
Xây dựng, tổ chức thực hiện chính sách quản lý rủi ro
b)
Tổ chức thực hiện dánh giá nội bộ về mức đù vốn
c)
Xừ lý, khắc phục các tồn tại, hạn chế về quản lý rủi ro theo yêu cầu, kiến nghị cùa Ngân hàng Nhà nước, tổ chức kiểm toán độc lập và các cơ quan chức năng khác
d)
Tất cả các dáp án trên
48.
Anh/chị hãy cho biết nhận định nào là đúng về đơn vị thực hiện nhiệm vụ cùa ba tuyến bảo vệ độc lập?
a)
Tuyến bảo vệ thứ 1 là Bộ phận quản lý rủi ro
b)
Tuyến bảo vệ thứ 2 là các Đơn vị kinh doanh
c)
Tuyến bảo vệ thứ 3 là Bộ phận kiểm toán nội bộ
d)
Tất cả các dáp án trên
49.
Anh/chị hãy cho biết Đơn vị nào cùa Agribank có nhiệm vụ nhận dạng các rủi ro tín dụng phát sinh trong hoạt dộng của Agribank?
a)
Các đơn vị thuộc tuyến bảo vệ thứ 1 và thứ 2
b)
Đơn vị thuộc tuyến bảo vệ thứ 3
c)
Các đơn vị thuộc ba tuyến bảo vệ
d)
Agribank nơi cấp tín dụng
50.
Anh/chị hãy cho biết quàn lý rủi ro tín dụng được thực hiện ờ khâu nào trong quy trình cấp tín dụng?
a)
Xem xét, thẩm dịnh tín dụng
b)
Phê duyệt tín dụng
c)
Quản lý tín dụng, quản lý danh mục tín dụng
d)
Tất cả các dáp án trên
51.
Anh/chị hãy cho biết nội dung nào dưới dây KHÔNG phải là nhiệm vụ cùa Hội đồng thành viên trong công tác quản lý rủi ro của Agribank?
a)
Thiết lập cơ cấu tổ chức quàn lý rủi ro của Agribank
b)
Xây dựng chiến lược quản lý rủi ro
c)
Ban hành chính sách quản lý rủi ro
d)
Ban hành hạn mức rủi ro
52.
Anh/chị hãy cho biết yêu cầu việc theo dõi, kiểm soát rủi ro tín dụng bao gồm nội dung nào?
a)
Theo dõi kết quả phân loại nợ của khoản cấp tín dụng
b)
Đánh giá mức độ đầy đủ của dự phòng rủi ro
c)
IV1CII1 ^Udi IIang mai ỈUỈ IU LI11 dụng thực tế dể tuân thủ giới hạn cấp tín dụng, hạn mức rùi ro tín J----
d)
Tất cả các đáp án trên
53.
Anh/chị hãy cho biết theo quy định hiện hành tỷ lệ cho vay ngành bán buôn bán lẻ không vượt quá bao nhiêu % tổng dư nợ cho vay cùa Agribank?
a)
25%
b)
30%
c)
35%
d)
40%
54.
Anh/chị hãy cho biết vùng cảnh báo sớm rủi ro tín dụng và rủi ro tập trung tín dụng nằm trong ngưỡng bao nhiêu % ngưỡng giới hạn quy định theo Quy định 2205/QĐ-NHNo-TD?
a)
75%-80%
b)
80%-85%
c)
85%-90%
d)
95%-100%
55.
Anh/chị hãy cho biết tỳ lệ dư nợ cho vay đối với 01 khách hàng (không bao gồm khách hàng là TCTD) không vượt quá bao nhiêu % tổng dư nợ cho vay của Agribank?
a)
1,5%
b)
3%
c)
15%
d)
25%
56.
Anh/chị hãy cho biết tổng mức dư nợ cấp tín dụng đối với 01 khách hàng không vượt quá bao nhiêu % vốn tự có cùa Agribank?
a)
10%
b)
15%
c)
20%
d)
25%
57.
Theo anh/chị, tần suất tối thiểu Agribank phải thực hiện báo cáo nội bộ về rủi ro tín dụng là bao lâu?
a)
3 tháng
b)
6 tháng
c)
1 năm
d)
3 năm
58.
Anh/chị hãy cho biết thẩm quyền ban hành hạn mức rủi ro tín dụng, hạn mức rủi ro tập trung tín dụng thuộc cấp nào?
a)
Hội đồng thành viên
b)
Tổng Giám dốc
c)
Chù tịch Hội đồng rủi ro
d)
Chù tịch Hội đồng xử lý rủi ro
59.
Anh/chị hãv cho biết Quy dịnh Khung quản lý rủi ro trong hệ thống Agribank (QĐ 946/QĐ-11ĐTV-QLRR ngày 31/10/2019) có áp dụng đối với công ty con, công ty liên kết không?
a)
b)
Không
c)
Áp dụng một phần
d)
Áp dụng thông qua người dại diện vốn/phần vốn góp dàm bào duy trì tỳ lệ an toàn vốn tối thiểu hợp nhất theo quy dịnh của Ngân hàng nhà nước
60.
Anh/chị hãy cho biết Hội dồng rủi ro là bộ phận giúp việc cho ai?
a)
Hội dồng thành viên
b)
Tổng Giám dốc
c)
Uỳ ban Quản lý rủi ro
d)
Thành viên Hội dồng rủi ro
61.
Anh/chị hãy cho biết ủy ban Quản lý rủi ro là dom vị giúp việc cho ai?
a)
Hội dồng thành viên
b)
Tổng giám đốc
c)
Kiểm toán nội bộ
d)
Thành viên Hội đồng rủi ro
62.
Anh/chị hãy cho biết Hội dồng rủi ro thuộc tuyến bảo vệ thứ mấy theo cơ cấu 3 tuyển bảo vệ độc lập?
a)
Tuyến bảo vệ thứ nhất
b)
Tuyến bảo vệ thứ hai
c)
Tuyến bảo vệ thứ ba
d)
Không có đáp án nào dúng
63.
Anh/chị hãy cho biết bộ phận kế toán thuộc tuyến bảo vệ thứ mấy theo cơ cấu 3 tuyến bảo vệ dộc lập?
a)
Tuyến bảo vệ thứ nhất
b)
Tuyến bảo vệ thứ hai
c)
Tuyến bảo vệ thứ ba
d)
Không có đáp án nào đúng
64.
Anh/chị cho biết Chính sách Quản lý rủi ro của Agribank được lập trong khoảng thời gian nào?
a)
1-3 năm
b)
2-4 năm
c)
3-5 năm
d)
5-7 năm
65.
Theo anh/chị "Nợ xấu" là gì?
a)
Nợ dù tiêu chuẩn, Nợ cần chú ý, Nợ dưới tiêu chuẩn, Nợ nghi ngờ.
b)
Nợ đủ tiêu chuẩn, Nợ dưới tiêu chuẩn, Nợ nghi ngờ, Nợ có khả năng mất vốn.
c)
Nợ đủ tiêu chuẩn, Nợ nghi ngờ, Nợ dưới tiêu chuẩn, Nợ có khả năng mất vốn.
d)
Không có đáp án đúng.
66.
Theo anh/chị TCTD thực hiện tự trích lập dự phòng rủi ro tại thời điểm nào?
a)
ít nhất mỗi quý một lần, trong 15 (mười lăm) ngày đầu tiên cùa quý
b)
ít nhất mỗi tháng một lần, trong 07 (bảy) ngày đầu tiên cùa tháng
c)
Đối với các khoản nợ xấu, tổ chức tín dụng phải thực hiện việc phân loại nợ, đánh giá khả năng trả nợ cùa khách hàng trên cơ sở hàng ngày
d)
Tất cả các đáp án trên
67.
Theo anh/chị quy dịnh tỷ lệ trích lập dự phòng rủi ro cụ thể cho các khoản nợ nhóm 3 (Nợ dưới tiêu chuẩn) là bao nhiêu?
a)
10%
b)
15%
c)
20%
d)
25%
68.
Theo anh/chị tối thiểu bao lâu một lần, TCTD phải tự thực hiện phân loại nợ và cam kết ngoại bảng?
a)
Một tháng
b)
Một quý
c)
Một năm
d)
Tổ chức tín dụng tự quy định
69.
Theo anh/chị mức trích lập dự phòng chung được xác định bàng bao nhiêu?
a)
0,75% tổng số dư các khoản nợ từ nhóm 1 đến nhóm 4
b)
0,75% tổng số dư các khoản nợ từ nhóm 1 đến nhóm 5
c)
0,75% tổng số dư các khoản nợ từ nhóm 3 đến nhóm 5
d)
0,75% tổng sổ dư các khoản nợ từ nhóm 2 đến nhóm 5
70.
Một khoản vay có dư nợ 100 triệu đồng, giá trị cùa tài sản đảm bảo được phép khấu trừ của khoản vay này là 45 triệu đồng. Khoản vay được xếp vào nhóm 3. Theo anh/chị số tiền dự phòng cụ thể phải trích lập là bao nhiêu?
a)
11 triệu đồng
b)
20 triệu đồng
c)
9 triệu đồng
d)
Không có đáp án đúng
71.
Một khoản vay có dư nợ 120 triệu đồng, giá trị của tài sàm dảm bảo dược phép khấu trừ của khoản vay này là 100 triệu dồng. Khoản vay dược xếp vào nhóm 1. Anh/chị cho biết số tiền dự phòng cụ thể và dự phòng chung phải trích lập dối với món vay này là bao nhiêu?
a)
0 đồng
b)
20 triệu dồng
c)
0,9 triệu đồng
d)
Không có đáp án đúng
72.
Anh/chị hãy cho biết khi tính số tiền dự phòng rủi ro cụ thể phải trích, tỷ lệ khấu trừ tài sàn bảo dảm đối với tiền gửi cùa khách hàng bằng Đồng Việt Nam tại chính tổ chức tín dụng đó là bao nhiêu?
a)
80%
b)
85%
c)
95%
d)
100%
73.
Theo anh/chị dự phòng rủi ro là gì?
a)
Sổ tiền dược trích lập và hạch toán vào chi phí hoạt dộng để dự phòng cho những tổn thất có thể xảy ra dối với nợ cùa tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
b)
Số tiền dược trích lập dể dự phòng cho những tổn thất có thể xảy ra dối với từng khoản nợ cụ thể.
c)
Số tiền dược trích lập để dự phòng cho những tổn thất có thể xảy ra nhưng chưa xác dịnh dược khi trích lập dự phòng cụ thế.
d)
Không có đáp án dúng.
74.
Theo anh/chị hàng tháng CIC tổng hợp danh sách khách hàng theo nhóm nợ có mức độ rủi ro cao nhất mà các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài dã tự phân loại và cung cấp cho tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài trong thời hạn nào?
a)
03 (ba) ngày kể từ ngày nhận được kết quả tự phân loại nợ, cam kết ngoại bảng cùa tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
b)
05 (năm) ngày ke từ ngày nhận dược kết quả tự phân loại nợ, cam kết ngoại bảng cùa tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
c)
07 (bảy) ngày kể từ ngày nhận dược kết quả tự phân loại nợ, cam kết ngoại bàng cùa tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
d)
Không có đáp án đúng.
75.
Theo anh/chị Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện điều chinh nhóm nợ trong thời hạn bao nhicu ngày ke từ thời diểm nhận danh sách do CIC cung cấp?
a)
Trong thời hạn 03 (ba) ngày kể từ ngày nhận dược danh sách khách hàng do C1C cung cấp
b)
Trong thời hạn 05 (năm) ngày kể từ ngày nhận dược danh sách khách hàng do C1C cung cấp
c)
Trong thời hạn 07 (bảy) ngày kể từ ngày nhận được danh sách khách hàng do CIC cung cấp
d)
Không có đáp án đúng.
76.
Theo anh/chị trường hợp số tiền dự phòng cụ thể và dự phòng chung còn lại cùa kỳ kế toán trước lớn hơn số tiền dự phòng cụ thể và dự phòng chung phải trích cùa kỳ kế toán trích lập, Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải thực hiện như thế nào?
a)
Hoàn nhập 50% phần chênh lệch thừa
b)
Hoàn nhập 75% phần chênh lệch thừa
c)
Hoàn nhập 100% phần chênh lệch thừa
d)
Không có đáp án đúng.
77.
Tại Agribank, một khách hàng có dư nợ là 800 triệu đồng và giá trị tài sản bảo đảm (bất động sản là QSD đất) là 1,5 tỳ đồng khoản vay này được xếp vào nợ nhóm 3. Anh/chị hãy xác dịnh số tiền dự phòng cụ thể mà Agribank cần trích lập đối với khách hàng trên?
a)
5 triệu
b)
8 triệu
c)
10 triệu
d)
Tất cả các dáp án đều sai
78.
Theo anh/chị, khoản nợ nào sau đây là nợ xấu?
a)
Các khoản nợ quá hạn từ nhóm 2 đến nhóm 5.
b)
Khoản nợ quá hạn dưới 10 ngày và được dánh giá là có khả năng thu hồi đầy đù nợ gốc và lãi bị quá hạn và thu hồi đầy dù nợ gốc và lãi còn lại đúng thời hạn (nhóm 1).
c)
Các khoản nợ nội bảng từ nhóm 3 đến nhóm 5.
d)
Các khoản nợ quá hạn từ nhóm 2 dến nhóm 5 và Khoản nợ quá hạn dưới 10 ngày và dược đánh giá là có khả năng thu hồi đầy đủ nợ gốc và lãi bị quá hạn và thu hồi dầy đủ nợ gốc và lãi còn lại đúng thời hạn (nhóm 1).
79.
Theo anh/chị, nợ xấu bao gồm những khoản nợ nào?
a)
Nợ cần chú ý, nợ dưới tiêu chuẩn, nợ nghi ngờ.
b)
Nợ dưới tiêu chuẩn, nợ nghi ngờ, nợ có khả năng mất vốn.
c)
Khoản nợ quá hạn dưới 10 ngày và được dánh giá là có khả năng thu hồi đầy dù nợ gốc và lãi bị quá hạn, nợ dưới tiêu chuẩn, nợ nghi ngờ, nợ có khả năng mất vốn.
d)
Nợ cần chú ý, nợ dưới tiêu chuẩn, nợ nghi ngờ, nợ có khả năng mất vốn.
80.
Doanh nghiệp A có khoản nợ quá hạn 250 ngày. Theo anh/chị khoản nợ này sẽ trích dự phòng cụ thể theo tỷ lệ nào?
a)
5%
b)
20%
c)
50%
d)
100%
81.
Theo anh/chị, tỷ lệ trích lập dự phòng chung dối với các khoản nợ có khả năng mất vốn là bao nhiêu?
a)
0%
b)
20%
c)
50%
d)
100%
82.
Chi nhánh ngân hàng A có 600 tỳ đồng nợ nhóm 1; 50 tỷ dồng nợ nhóm 2; 6 tỷ đồng nợ nhóm 5. Theo anh/chị số tiền dự phòng chung Chi nhánh phải trích lập là bao nhiêu?
a)
3.250 triệu đồng
b)
4.875 triệu dồng
c)
4.920 triệu dồng
d)
3.280 triệu đồng
83.
Theo anh/chị, các khoản vay được chia thành 5 nhóm theo mức độ rủi ro tăng dần nào?
a)
Nợ đủ tiêu chuẩn, Nợ cần chú ý, Nợ dưới tiêu chuẩn, Nợ nghi ngờ, Nợ có khả năng mất vốn
b)
Nợ đù tiêu chuẩn, Nợ dưới tiêu chuẩn, Nợ cần chú ý, Nợ nghi ngờ, Nợ có khả năng mất vốn
c)
Nợ dù tiêu chuẩn, Nợ cần chú ý, Nợ nghi ngờ, Nợ dưới tiêu chuẩn, Nợ có khả năng mất vốn
d)
Không có đáp án đúng.
84.
Theo anh/chị, việc điều chinh kỳ hạn trả nợ không làm thay dổi khoản mục nào sau đây?
a)
Kỳ hạn trả nợ
b)
Tổng số tiền khách hàng phải trả
c)
Thời gian trả từng phần của khoản nợ
d)
Số tiền từng kỳ trả nợ đã thỏa thuận ban đầu
85.
Anh/chị hãy cho biết tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện phân loại nợ theo phương pháp định lượng thành bao nhiêu nhóm nợ?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
86.
Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện phân loại nợ theo 05 nhóm, anh/chị hãy cho biết nợ nhóm 3 là gì?
a)
Nợ cần chú ý
b)
Nợ dưới tiêu chuẩn
c)
Nợ nghi ngờ
d)
Nợ có khả năng mất vốn
87.
Anh/chị hãy cho biết tỳ lệ trích lập dự phòng cụ thể đối với khoản nợ dược phân loại là nợ nhóm 3 là bao nhiêu?
a)
5%
b)
20%
c)
50%
d)
100%
88.
Anh/chị hãy cho biết khi trích lập dự phòng rủi ro, mức trích lập dự phòng chung theo quy định chiếm tỷ lệ bao nhiêu % tổng số dư các khoản nợ từ nhóm 1 đến nhóm 4?
a)
0.25%
b)
0.5%
c)
0.75%
d)
0.01
89.
Anh/chị hãy cho biết khoản nợ thuộc nhóm nào không phải trích lập dự phòng chung?
a)
Nhóm 1
b)
Nhóm 2
c)
Nhóm 3
d)
Nhóm 5
90.
Anh/chị hãy cho biết, loại tài sản có phát sinh từ hoạt động nào không thuộc phạm vi phân loại, mức trích, phương pháp trích lập dự phòng rủi ro?
a)
Các khoản cấp tín dụng dưới hình thức phát hành thè tín dụng
b)
Tiền gừi thanh toán, tiền gửi tại Ngân hàng chính sách xã hội theo quy dịnh cùa Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
c)
Các khoản trả thay theo cam kết ngoại bàng
d)
Cả 1 và 3 đều dúng
91.
Anh/chị hãy cho biết, ngoài kỳ trích lập dự phòng rủi ro dịnh kỳ hàng tháng, thẩm quyền quyết định việc bổ sung thêm kỳ trích lập dự phòng rủi ro thuộc?
a)
Hội dồng xử lý rủi ro Chi nhánh loại I
b)
Hội đồng xử lý rủi ro Trụ sờ chính
c)
Tổng Giám đốc
d)
Hội dồng thành viên
92.
Anh/chị hãy cho biết Agribank nơi cấp tín dụng đang sử dụng phương pháp phân loại nợ và cam kết ngoại bảng nào?
a)
Phương pháp định lượng
b)
Phương pháp định tính
c)
Theo phương pháp dịnh lượng kết hợp phương pháp dịnh tính. Trường hợp kết quả phân loại nợ đối với khoản nợ, cam kết ngoại bảng theo hai phương pháp trên khác nhau thì khoản nợ, cam kết ngoại bảng phải dược phân loại vào nhóm nợ có mức độ rủi ro cao hơn
d)
Tất cả các dáp án đều sai
93.
Một khách hàng có 02 khoản nợ tại 02 Chi nhánh Agribank: - Tại Chi nhánh A, khách hàng xếp hạng BBB và có khoản nợ đã bị quá hạn 20 ngày; - Tại Chi nhánh B, khách hàng xếp hạng BB và có khoản nợ đã bị quá hạn 95 ngày. Vậy theo anh/chị, phân loại nợ cuối cùng của khách hàng tại Agribank là nhóm mấy?
a)
Nhóm 1
b)
Nhóm 2
c)
Nhóm 3
d)
Nhóm 4
94.
Anh/chị hãy cho biết đối tượng khách hàng nào phải thực hiện phân loại nợ và cam kết ngoại bảng theo phương pháp định tính?
a)
Tất cả các khách hàng cùa Agribank
b)
Khách hàng pháp nhân
c)
Khách hàng là pháp nhân thuộc dối tượng chấm điểm, xếp hạng khách hàng trên hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ; Khách hàng là cá nhân có dư nợ từ 500 triệu dồng trờ lên
d)
Khách hàng là pháp nhân (ngoại trừ định chế tài chính) thuộc đối tượng chấm diểm, xếp hạng khách hàng trên hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ; Khách hàng là cá nhân có dư nợ từ 500 triệu đồng trở lên
95.
Anh/chị hãy cho biết, giá trị khấu trừ cùa tài sản bảo đảm phải coi bằng 0 (không) trong trường hợp nào sau đây?
a)
Có văn bản xác định giá trị tài sản bảo đảm cùa tổ chức dịnh giá còn hiệu lực theo quy định dối với tài sản bảo đảm mà Agribank nơi cấp tín dụng định giá từ 200 tỷ đồng trở lên
b)
Agribank nơi cấp tín dụng không có quyền xử lý tài sản bảo đảm theo hợp dồng bảo dảm và theo quy định của pháp luật khi khách hàng không thực hiện nghĩa vụ của mình theo thỏa thuận
c)
Thời gian xừ lý tài sản bảo đảm theo dự kiến không quá 01 (một) năm đối với tài sản bảo đảm là động sản và không quá 02 (hai) năm đối với tài sản bảo đảm là bất dộng sản, kể từ khi Agribank nơi cấp tín dụng có quyền thực hiện xử lý tài sản bảo đàm
d)
Tất cả các dáp án trên đều đúng
96.
Tổng dư nợ cùa Chi nhánh là 1.000 tỷ đồng, trong đó: - Dư nợ nhóm 1: 800 tỷ; - Dư nợ nhóm 2: 100 tỷ; - Dư nợ nhóm 3: 20 tỷ; - Dự nợ nhóm 4: 40 tỷ; - Dư nợ nhóm 5: 40 tỷ. Theo anh/chị, dự phòng chung Chi nhánh phải trích là bao nhiêu?
a)
7,2 tỷ
b)
7,5 tỷ
c)
72 tỷ
d)
75 tỷ
97.
Chi nhánh thực hiện hạch toán trích lập, hoàn nhập dự phòng khi nào?
a)
Chi nhánh thực hiện ngay sau khi nhận được Thông báo cùa Hội đồng Xử lý rủi ro Trụ sở chính
b)
Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận dược Thông báo của Hội đồng Xử lý rủi ro Trụ sờ chính
c)
Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được Thông báo cùa Hội đồng Xừ lý rủi ro Trụ sở chính
d)
Trụ sở chính không quy dịnh thời hạn thực hiện
98.
Theo anh/chị, Agribank quy định xử lý như thế nào trong trường hợp Chi nhánh không thực hiện việc hạch toán chuyển nguồn trích lập dự phòng rủi ro về Trụ sở chính theo quy dịnh?
a)
Không có quy định cụ thể
b)
Trụ sở chính có văn bản chấn chinh, yêu cầu Chi nhánh thực hiện hạch toán chuyển nguồn trích lập dự phòng theo quy dịnh
c)
Trụ sở chính thực hiện báo nợ cho Chi nhánh theo quy định
d)
Trụ sở chính thực hiện báo có cho Chi nhánh theo quy dịnh
99.
Anh/chị hãy cho biết, khoản nợ trong thời hạn thu hồi theo kết luận thanh tra, kiểm tra được phân loại vào nhóm nợ nào?
a)
Nhóm 1
b)
Nhóm 2
c)
Nhóm 3
d)
Nhóm 4
100.
Theo anh/chị, khoản trả thay theo cam kết ngoại bàng quá hạn 45 ngày được phân loại vào nhóm mấy
a)
Nhóm 2
b)
Nhóm 3
c)
Nhóm 4
d)
Nhóm 5
101.
Nợ nhóm 1 theo phương pháp định tính bao gồm
a)
Các khoản nợ dược tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài dánh giá là có khả năng thu hồi đầy đù cả nợ gốc và lãi đúng hạn.
b)
Các cam kết ngoại bảng dược tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đánh giá là khách hàng có khả năng thực hiện dầy đủ nghĩa vụ theo cam kết.
c)
Đáp án 1 và 2
d)
Khoản nợ quá hạn dưới 10 ngày
102.
Anh/chị hãy cho biết đối tượng nào phải ban hành quy định cấp tín dụng, quản lý nợ, chính sách dự phòng rủi ro?
a)
Ngân hàng thương mại
b)
Chi nhánh ngân hàng nước ngoài
c)
Tổ chức tín dụng phi ngân hàng, trừ tổ chức tín dụng dang dược kiểm soát dặc biệt thực hiện theo quy định của pháp luật về kiểm soát dặc biệt tổ chức tín dụng
d)
Tất cà các đáp án trên
103.
Agribank nơi cấp tín dụng được xác dịnh giá trị khấu trừ cùa tài sản bảo đảm là động sản coi bằng 0 (không) để tính trích lập dự phòng trong các trường hợp nào sau đây?
a)
Tài sản bảo đảm tuân thù quy dịnh của pháp luật về giao dịch bảo dàm
b)
Thời gian xừ lý tài sản bảo dàm theo dự kiến trên 01 năm kể từ khi Agribank nơi cấp tín dụng có quyền thực hiện xử lý tài sản bào đảm
c)
Agribank có quyền xử lý tài sản bảo dàm theo hợp đồng và theo quy dịnh cùa pháp luật khi khách hàng không thực hiện nghĩa vụ cùa mình theo thoả thuận
d)
Thời gian xử lý tài sàn bảo dàm theo dự kiến dưới 01 năm kể từ khi Agribank nơi cấp tín dụng có quyền thực hiện xử lý tài sản bảo đảm
104.
Theo anh/chị, theo Thông tư 41/2016-TT-NHNN Hệ số rủi ro tín dụng dược áp dụng dựa trên xếp hạng độc lập của các ngân hàng, Tổ chức xếp hạng tín dụng dộc lập nào sau đây dược công nhận tại Việt Nam?
a)
Standards and Poor’s
b)
Moody’s
c)
Fitch
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
105.
Theo anh/chị thông tư 41/2016/TT-NHNN, khi một khoản phải đòi có từ hai thứ hạng tín nhiệm trở lên của các doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm dộc lập khác nhau thì sử dụng thứ hạng tín nhiệm nào?
a)
Thứ hạng tín nhiệm tương ứng hệ số rủi ro tín dụng thấp nhất
b)
Thứ hạng tín nhiệm tương ứng hệ số rủi ro tín dụng cao nhất.
c)
Sừ dụng thứ hạng tín nhiệm nào tùy thuộc quy định nội bộ của ngân hàng.
d)
Không đủ thông tin dể lựa chọn.
106.
Trong trường hợp tài sản bảo đảm cho toàn bộ nghĩa vụ thì việc rút bớt TSBĐ phải thông qua Hội dồng xử lý TSBĐ đối với các khách hàng nào:
a)
Đối với khách hàng còn dư nợ từ 2 tỳ đồng trở lên.
b)
Đối với khách hàng còn dư nợ từ 5 tỷ đồng trở lên
c)
Đối với khách hàng có dư nợ dưới 2 tỷ đồng
d)
Đối với khách hàng có dư nợ dưới 5 tỷ đồng.
107.
Các trường hợp xừ lý tài sàn bảo đảm:
a)
Đến hạn thực hiện nghĩa vụ được bảo đảm mà bên có nghĩa vụ không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ.
b)
Bên có nghĩa vụ phải thực hiện nghĩa vụ dược bảo dảm trước thời hạn do vi phạm nghĩa vụ theo thoả thuận hoặc theo quy định cùa pháp luật.
c)
Tài sản được xử lý để thực hiện một nghĩa vụ đến hạn thì các nghĩa vụ khác chưa đến hạn đều được coi là đến hạn và tất cả các bên cùng nhận bảo đảm đều được tham gia xừ lý tài sản. Pháp luật quy định tài sản bảo đảm phải dược xử lý để bên bảo đảm thực hiện nghĩa vụ khác. Bên có nghĩa vụ là pháp nhân dược tổ chức lại mà không thực hiện các quy định tại Điều 24 Quy chế 879. Các trường hợp khác do các bên thoà thuận hoặc pháp luật quy định.
d)
Tất cả đáp án trên
108.
Câu trả lời nào sai: Tài sản bảo đảm bắt buộc phải dược thẩm định giá bời tổ chức có chức năng thẩm định giá (trừ các TSHTTTL, tài sản luân chuyển trong quá trình sản xuất kinh doanh; trái phiếu Chính phù, trái phiếu Chính phù bảo lãnh; cổ phiếu, chứng chi quỹ đã được niêm yết chính thức trên Sở Giao dịch chứng khoán; số dư trên tài khoản thanh toán, số dư tiền gửi tiết kiệm, số dư tiền gửi có kỳ hạn, giấy tờ có giá do các ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phát hành):
a)
Một TSBĐ dảm bảo cho nghĩa vụ cấp tín dụng từ 20 tỳ đồng (gốc) trở lên đối với khách hàng là dối tượng hạn chế cấp tín dụng theo quy định tại Điều 127 Luật Các tổ chức tín dụng.
b)
Tài sản bảo đảm cho các nghĩa vụ theo các Hợp đồng cấp tín dụng từ 70 tỷ đồng trở lên
c)
Một TSBĐ đảm bảo cho nghĩa vụ cấp tín dụng từ 100 tỷ dồng (gốc) trở lên.
d)
Tài sản bảo đảm mà Agribank không tự dịnh giá dược hoặc bên bảo đảm không thống nhất dược với kết quả xác dịnh giá của Agribank.
109.
Hây chọn phương án đúng Agribank có thể thỏa thuận với Bên bào đảm về giá khởi diểm dể đấu giá TSBĐ căn cứ vào giá khởi điểm cùa phiên đấu giá gần nhất không có người đăng ký mua nhưng tối da không quá:
a)
01 tháng.
b)
02 tháng.
c)
03 tháng.
d)
06 tháng.
110.
Anh/chị hãy cho biết theo quy định tại Quyết định số 515/QĐ-HĐTV-HSX ngày 31 tháng 7 năm 2015, nông thôn là khu vực địa giới hành chính:
a)
Bao gồm các phường thuộc quận, thị xã, thành phố.
b)
Bao gồm dịa bàn hành chính cấp các xã.
c)
Không bao gồm các phường thuộc quận, thị xã, thành phố.
d)
Bao gồm các phường, xã, thị trấn.
111.
Anh chị hãy cho biết mức vốn dối ứng tối thiểu cùa khách hàng cá nhân khi vay vốn dài hạn để thực hiện dự án phục vụ dời sống:
a)
Tối thiểu 25%.
b)
Tối thiểu 30%.
c)
Tối thiểu 40%.
d)
Do Agribank nơi cho vay quyết định.
112.
Nhận định nào sau đây là dúng?
a)
Cá nhân có năng lực pháp luật dân sự không đầy đủ là cá nhân từ đủ 6 tuổi đến chưa đù 18 tuổi.
b)
Cá nhân có năng lực pháp luật dân sự đầy đủ là cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên.
c)
Cả a và b đều đúng.
d)
Cả a và b dều sai.
113.
Doanh nghiệp A là thành viên góp vốn vào ngân hàng cổ phần B với 10.000 cổ phần. Khi ngân hàng cổ phần B phát hành thêm cổ phiếu dể tăng vốn diều lệ, doanh nghiệp A cầm cố 5.000 cổ phiếu để vay tại một chi nhánh Agribank dể mua cổ phần B phát hành thêm. Chi nhánh dã cầm cố cổ phiếu và cho vay. Việc cho vay đó:
a)
Đúng.
b)
Đúng với diều kiện Ngân hàng cổ phần B không thuộc dối tượng dược quy dịnh tại điều 127 Luật các TCTD năm 2010.
c)
Đúng với diều kiện Doanh nghiệp A và Ngân hàng cổ phần B không thuộc dối tượng dược quy dịnh tại diều 127 Luật các TCTD năm 2010.
d)
Sai.
114.
Tài sản bào dảm bắt buộc phải dược thẩm định giá bời tổ chức có chức năng thẩm dịnh giá trong các trường hợp nào sau dây:
a)
Một TSBĐ có nghĩa vụ cấp tín dụng từ 10 tỳ dồng (gốc) trở lên đối với khách hàng là Thanh tra viên đang kiểm tra tại Agribank.
b)
Một TSBĐ có nghĩa vụ cấp tín dụng từ 20 tỷ dồng (gốc) trở lên dối với khách hàng là Cha, mc, vợ chồng, con của thành viên Ban Kiểm soát tại Agribank.
c)
Một TSBĐ có nghía vụ cấp tín dụng từ 20 tỳ đồng (gốc) trở lên đối với doanh nghiệp có cha, mẹ, vợ, con cùa thành viên Ban Kiểm tra giám sát nội bộ Agribank sở hữu trên 10% vốn diều lệ của doanh nghiệp đó.
d)
Tất cả các đáp án trên đều sai.
115.
Đáp án nào đúng nhất.
a)
Mức cho vay dài hạn thực hiện dự án kinh doanh tối da 75% tổng nhu cầu vốn, số còn lại là vốn đối ứng cùa khách hàng.
b)
Tổng giám đốc xem xet quyet định mức cho vay tối đa cao hơn 75% tổng nhu cầu vốn (đối với một dự án trung hạn thực hiện dự án kinh doanh), cao hơn 70% tổng nhu cầu vốn (đối với một dự án dài hạn thực hiện dự án kinh
c)
Khách hàng vay vốn để thực hiện các phương án, dự án mà cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy dịnh khách hàng không quy định vốn dối ứng tham gia vào phương án, dự án.
d)
Cả 3 phương án trên
116.
Theo Quy định số 2929-QyD-NHNo-TD, bán TSBĐ thanh toán theo phương thức trả chậm, trả dần được áp dụng với tài sản có giá trị định giá khi bán TSBĐ:
a)
Từ 50 tỷ dồng trở lên.
b)
Từ 40 tỷ dồng trờ lên
c)
Từ 30 tỷ đồng trở lên
d)
Tất cả đều sai
117.
Anh/chị hãy cho biết Agribank thực hiện trích lập dự phòng rủi ro tại thời diểm nào?
a)
ít nhất mồi tháng một lần vào ngày 07, Agribank thực hiện trích lập dự phòng rủi ro đến thời điểm cuối ngày cuối cùng cùa tháng trước liền kề; Ngoài thời điểm nêu trên, Hội đồng xử lý rủi ro Trụ sở chính quyết định thời điểm thực hiện việc trích lập dự phòng rủi ro theo quy định phù hợp với yêu cầu quản lý của Agribank. Riêng kỳ trích lập dự phòng rủi ro ngày 31/12, căn cứ vào kết quả phân loại nợ cuối năm tài chính, thực hiện trích lập dự phòng rủi ro theo quy định.
b)
Mỗi quý một lần, chậm nhất ngày 10 cùa tháng đầu quý tiếp theo, tại thời điểm cuối ngày làm việc cuối cùng cùa quý trước dể thực hiện trích lập
c)
ít nhất mỗi tháng một lần, trong 07 (bảy) ngày đầu tiên cùa tháng, Agribank thực hiện trích lập dự phòng rủi ro đến thời điểm cuối ngày cuối cùng của tháng trước liền kề; Ngoài thời điểm nêu trên, Hội đồng xử lý rủi ro Trụ sở chính quyết định thời điểm thực hiện việc trích lập dự phòng rủi ro theo quy định phù hợp với yêu cầu quản lý của Agribank. Riêng kỳ trích lập dự phòng rủi ro ngày 31/12, căn cứ vào kết quả phân loại nợ cuối năm tài chính, thực hiện trích lập dự phòng rủi ro theo quy định.
d)
Tất cà các đáp án đều sai
118.
Thành viên đầu mối cấp tín dụng hợp vốn:
a)
Là thành viên được các thành viên tham gia cấp tín dụng hợp vốn khác lựa chọn làm đầu mối thực hiện các công việc thuộc quy trình của nghiệp vụ cấp tín dụng hợp vốn.
b)
Là thành viên có đủ năng lực dược các thành viên tham gia cấp tín dụng hợp vốn khác lựa chọn làm đầu mối
c)
Là thành viên có đủ năng lực được các thành viên tham gia cấp tín dụng hợp vốn khác lựa chọn làm đầu mối thực hiện các công việc thuộc quy trình của nghiệp vụ cấp tín dụng hợp vốn.
d)
Không có đáp án nào đúng
119.
Anh chị hãy cho cho biết hiện nay khách hàng được chù động thực hiện trả nợ tiền vay các khoản vay thông thường trên ứng dụng Agribank E Mobile Banking dối với các trường hợp nào sau đây:
a)
Trả nợ tiền vay trước hạn
b)
Trả nợ tiền vay đúng hạn
c)
Trả nợ tiền vay quá hạn
d)
Cả 3 đáp án trên
120.
Theo quy định cùa Luật đầu tư hiện hành và các văn bản hướng dẫn, những ngành nghề nào bị cấm kinh doanh
a)
Kinh doanh dịch vụ cầm dồ
b)
Kinh doanh dịch vụ xoa bóp
c)
Kinh doanh dịch vụ đòi nợ.
d)
Tất cả các đáp án trên
121.
Trường hợp biện pháp bảo đảm là cầm cố tài sản thì hiệu lực đổi kháng với người thứ ba phát sinh từ thời điểm:
a)
Thời điểm Agribank nắm giữ tài sản bảo dảm.
b)
Thời điểm dăng ký biện pháp bảo đảm
c)
Thời diểm ký kết hợp dồng bảo đảm
d)
Thời diểm công chứng, chứng thực.
122.
Việc người quan hệ khách hàng cùa Agribank “xem xét các loại tài sản bị hạn chế chuyển nhượng (chuyển nhượng có điều kiện)” thuộc nội dung thẩm định tài sản bảo đảm nào?
a)
Xác dịnh hình thức sờ hữu cùa tài sản
b)
Tính thanh khoản cùa tài sản, dánh giá khả năng thu hồi nợ từ xử lý tài sản bảo đảm.
c)
Xác định tình trạng tài sản
d)
Xác định tính tranh chấp của tài sản.
123.
Phương pháp thu nhập là phương pháp xác dịnh giá trị của tài sản:
a)
Dựa trên cơ sở phân tích mức giá của các tài sản tương tự tài sản cần dịnh giá.
b)
Dựa trên cơ sở phân tích mức giá cùa các tài sản có chức năng, công dụng giống hoặc tương tự tài sàn cần định giá dể so sánh, ước tính, xác định giá trị cùa tài sản thẩm định giá.
c)
Thông qua việc quy đổi dòng tiền trong lương lai có được từ tài sàn về giá trị hiện tại.
d)
Dựa trên cơ sở chi phí tạo ra một tài sản có chức năng, công dụng giống hoặc tương tự tài sản cần định giá và hao mòn của tài sàn thẩm dinh giá.
124.
Theo quy định cùa Agribank, trong trường hợp tài sản bảo đảm là vàng miếng thì giá trị tài sản bảo đảm được xác dịnh như thế nào
a)
Giá bán ra tại trụ sờ chính cùa doanh nehiộp, tổ chức tín dụng kinh doanh vàng miếng tại thời diểm cuối ngày trước ngày định giá.
b)
giá mua vào tại trụ sở chính của doanh nghiệp, tổ chức tín dụng kinh doanh vàng miếng tại thời điểm cuối ngày trước ngày định giá
c)
Giá bán ra tại trụ sờ chính của doanh nghiệp, tổ chức tín dụng kinh doanh vàng miếng tại thời diểm đầu ngày dịnh giá
d)
Giá mua vào tại trụ sở chính của doanh nghiệp, tổ chức tín dụng kinh doanh vàng miếng tại thời diềm đầu ngày định giá
125.
Đáp án nào dứng nhất: Agribank nơi cho vay xác dịnh mức cho vay căn cứ vào:
a)
Phương án sử dụng vốn vay và giá trị tài sản bảo dàm
b)
Phương án sừ dụng vốn vay; giá trị tài sàn bảo đảm; khả năng tài chính dc trả nợ; khả năng nguồn vốn cùa Chi nhánh và các giới hạn cấp tín dụng
c)
Giá trị tài sản bảo dảm (đối với khoản vay phải bảo dảm bằng tài sàn); khả năng nguồn vốn cùa Chi nhánh.
d)
Phương án sử dụng vổn vay; khả năng tài chính cùa khách hàng; giá trị tài sản bảo dảm (đối với khoản vay phải bảo dảm bằng tài sản); các giới hạn cấp tín dụng và khả năng nguồn vốn cùa Agribank
126.
Miễn, giảm lãi tiền vay, phí vay vốn:
a)
Agribank có quyền xem xét quyết dịnh miễn, giảm lãi tiền vay, phí cho khách hàng vay vốn theo quy định do Hội đồng thành viên ban hành;
b)
Agribank có trách nhiệm xem xét quyết dịnh miền, giảm lãi tiền vay, phí cho khách hàng vay vốn theo quy dịnh của Chính phủ;
c)
Agribank có quyền xem xét quyết định miễn, giảm lãi tiền vay, phí cho khách hàng vay vốn theo quy dịnh cùa Tổng Giám dốc Agribank
d)
Agribank có quyền xem xét quyết định miễn, giảm lãi tiền vay, phí cho khách hàng vay vốn theo quy định của Chù tịch Hội dồng thành viên Agribank;
127.
Những hợp đồng bắt buộc phải thực hiện việc công chứng, chứng thực bao gồm:
a)
Hợp đồng thế chấp bằng quyền sử dụng đất; tài sàn gắn liền với đất (bao gồm cả tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai); quyền sử dụng đất và tài sàn gắn liền với dất (bao gồm cả tài sản gắn liền với dất hình thành trong tương lai; tài sản thế chấp không được cấp giấy chứng nhận quyền sờ hữu); Hợp dồng thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai; Hợp đồng thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, dự án dầu tư xây dựng công trình xây dựng không phải là nhà ở, dự án đầu tư xây dựng khác theo quy định cùa pháp luật
b)
Hợp đồng bảo đảm bằng tài sản thực hiện nhiều nghĩa vụ tại các tổ chức tín dụng
c)
Hợp đồng thế chấp bằng tài sản của bên thứ ba, bên bảo lãnh
d)
Tất cả đáp án trên.
128.
Cấp nào được xem xét quyết dịnh/phê duyệt mức cho vay tối đa cao hơn 75% tổng nhu cầu vốn (dối với một dự án trung hạn), cao hơn 70% tổng nhu cầu vốn (đổi với một dự án dài hạn):
a)
Hội đồng thành viên/Tổng Giám đốc
b)
Hội đồng thành viên/Tổng Giám đốc/Trưởng Ban Thẩm định
c)
Hội đồng thành viên/Tổng Giám đốc/Giám đốc Trung tâm Phê duyệt
d)
Hội dồng thành viên/Tổng Giám đốc/Trường Ban Thẩm định /Giám đốc Trung tâm Phê duyệt theo thẩm quyền phê duyệt
129.
Tiêu chí nào xác dịnh Doanh nghiệp nhỏ trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản và lĩnh vực công nghiệp, xây dựng?
a)
Số lao dộng tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm không quá 100 người và tổng doanh thu không quá 50 tỷ dồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 20 tỳ đồng, nhưng không phải là doanh nghiệp siêu nhỏ trong các lĩnh vực này.
b)
Số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm không quá 100 người và tổng doanh thu không quá 20 tỷ đồng hoặc tồng nguồn vốn không quá 50 tỷ đồng, nhưng không phải là doanh nghiệp siêu nhỏ trong các lĩnh vực này.
c)
Số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm không quá 50 người và tổng doanh thu không quá 20 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 50 tỷ đồng, nhưng không phải là doanh nghiệp siêu nhỏ trong các lĩnh vực này.
d)
Số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm không quá 100 người, tổng doanh thu và tổng nguồn vốn không quá 50 tỷ dồng, nhưng không phải là doanh nghiệp siêu nhỏ trong các lĩnh vực này.
130.
Hiệu lực cổ phần ưu đãi biểu quyết cùa cổ đông sáng lập:
a)
Có hiệu lực trong 01 năm, kể từ ngày công ty được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
b)
Có hiệu lực trong 02 năm, kể từ ngày công ty được cấp Giấy chứng nhận dăng ký doanh nghiệp.
c)
Có hiệu lực trong 03 năm, kể từ ngày công ty được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
d)
Có hiệu lực trong 05 năm, kể từ ngày công ty dược cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
131.
Những căn cứ xác định giá trị tài sản bảo đảm
a)
Hợp đồng mua bán, chuyển nhượng tài sản tương ứng cùng loại; Giá theo tài liệu của phòng Tài nguyên và Môi trường; chứng thư thẩm định giá của tổ chức có chức năng thẩm định giá và các tài liệu khác (nếu có); Định giá theo mệnh giá/bảng/khung giá do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành/sừ dụng thông tin về giá trị tài sản bảo dảm cùa tổ chức có chức năng.
b)
Hợp dồng mua bán, chuyển nhượng tài sản tương ứng cùng loại; Giá theo tài liệu của phòng Tài nguyên và Môi trường; chứng thư thẩm dịnh giá cùa tổ chức có chức năng thẩm dịnh giá và các tài liệu khác (nếu có); Định giá theo mệnh giá/bàng/khung giá do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành/sử dụng thông tin về giá trị tài sản bảo dảm của tổ chức có chức năng hoặc xác định theo các phương pháp chi phí, thu nhập và các phương pháp khác theo quy dịnh pháp luật.
c)
Giá theo tài liệu của phòng Tài nguyên và Môi trường; chứng thư thẩm định giá của tổ chức có chức năng thẩm định giá và các tài liệu khác (nếu có).
d)
Định giá theo mệnh giá/bảng/khung giá do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành/sử dụng thông tin về giá trị tài sàn bảo dảm của tổ chức có chức năng hoặc xác định theo các phương pháp chi phí, thu nhập và các phương pháp khác theo quy dịnh pháp luật.
132.
Hãy chọn phương án dúng Giá mua nợ dược xác dịnh trên cơ sở
a)
Giá trúng đấu giá trong trường hợp mua nợ thông qua phương thức bán đấu giá khoản nợ.
b)
Giá mua nợ tối da do Hội dồng mua, bán nợ phê duyệt.
c)
Giá mua nợ tối da do bên mua và bên bán thỏa thuận.
d)
Giá mua nợ tối đa do Hội dồng mua, bán nợ phê duyệt; Giá trúngđấu giá trong trường hợp mua nợ thông qua phương thức bán dấu giá khoản nợ.
133.
Hãy chọn phương án đúng Chủ doanh nghiệp tư nhân phải chịu trách nhiệm về các nghĩa vụ cùa doanh nghiệp:
a)
Tự chịu trách nhiệm trong phạm vi phần vốn góp vào DNTN.
b)
Tự chịu trách nhiệm đối với các khoản nợ không có tài sản bảo dảm cùa DNTN
c)
Tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động cùa doanh nghiệp.
d)
Tự chịu trách nhiệm vô hạn dối với khoản nợ của DNTN, trừ trường hợp dổi với các tài sản cá nhân không dưa vào hoạt dộng kinh doanh cùa DNTN.
134.
Thời hiệu yêu cầu cưỡng chế thi hành án dân sự:
a)
Tối da là 2 năm kể từ khi Bàn án có hiệu lực pháp luật.
b)
Tối da là 3 năm kể từ khi Bản án có hiệu lực pháp luật.
c)
Tối đa là 4 năm kể từ khi Bản án có hiệu lực pháp luật.
d)
Tối da là 5 năm kể từ khi Bản án có hiệu lực pháp luật.
135.
Khoản nợ đã dược phân loại vào nhóm 2 từ 01 (một) năm trờ lên do khách hàng không cung cấp đầy đủ, kịp thời và trung thực các thông tin theo yêu cầu cùa Agribank nơi cấp tín dụng để đánh giá khả năng trả nợ nhưng không dù điều kiện phân loại vào nhóm nợ có rủi ro thấp hơn. Vậy theo anh/chị, trường hợp này khoản nợ được phân loại vào nhóm nợ nào?
a)
Nhóm 3
b)
Nhóm 4
c)
Nhóm 5
d)
Tất cả các đáp án trên dều đúng
136.
Agribank nơi cấp tín dụng không được xác định giá trị khấu trừ của tài sản bảo đảm là bất động sản coi bằng 0 (không) dể tính trích lập dự phòng trong các trường hợp nào sau đây?
a)
Thời gian xử lý tài sản bảo đảm theo dự kiến dưới 02 năm kể từ khi Agribank nơi cấp tín dụng có quyền thực hiện xừ lý tài sàn bảo dảm
b)
Thời gian xử lý tài sản bảo dảm theo dự kiến trên 02 năm kể từ khi Agribank nơi cấp tín dụng có quyền thực hiện xử lý tài sàn bảo đảm
c)
Agribank không có quyền xử lý tài sản bảo đảm theo hợp đồng và theo quy định cùa pháp luật khi khách hàng không thực hiện nghĩa vụ cùa mình theo thỏa thuận
d)
Tài sản bảo đàm không tuân thù quy dịnh cùa pháp luật về giao dịch bảo đảm
137.
Việc sử dụng dự phòng để xừ lý rủi ro không phải là:
a)
Xóa nợ cho khách hàng và Agribank phải thực hiện thông báo cho khách hàng biết
b)
Hình thức thay đôi hạch toán đôi với khoản nợ, chuyển khoản nợ dược xừ lý rủi ro ra hạch toán trên các tài khoản ngoại bảng; là công việc nội bộ của Agribank; không làm thay đổi nghĩa vụ trả nợ của khách hàng dối với khoản nợ được sử dụng dự phòng dể xử lý rủi ro và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân liên quan dến khoản nợ. Agribank không dược thông báo cho khách hàng về việc khoản nợ đã được sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro. Sau khi xử lý rủi ro, Agribank nơi cấp tín dụng phải theo dõi, có các biện pháp thu hồi nợ dầy đủ theo cam kết, triệt để đối với khoản nợ dược xử lý rủi ro (trừ trường hợp khoản nợ sau khi xử lý rủi ro dược Agribank nơi cấp tín dụng bán cho tổ chức, cá nhân, thu dược đầy đù tiền bán nợ theo Hợp dồng mua, bán nơ'!
c)
Agribank nơi cấp tín dụng có thể thông báo bằng văn bản cho khách hàng tùy theo mức quan hệ của khách hàng với ngân hàng.
d)
Cả 1 và 3 & *
138.
Trường hợp được xem xét dể xử lý rủi ro tín dụng:
a)
Khách hàng là tổ chức bị giải thể, phá sản theo quy dịnh của pháp luật.
b)
Cá nhân bị chết, mất tích.
c)
Các khoản nợ dược phân loại vào nhóm 5.
d)
Cả 3 trường hợp trên
139.
Hãy chọn phương án dứng: Nợ trong thời hạn thu hồi theo kết luận thanh tra được phân loại vào nhóm:
a)
Nhóm 1
b)
Nhóm 2
c)
Nhóm 3
d)
Nhóm 5
140.
Agribank nơi cấp tín dụng thực hiện phân loại nợ, trích lập dự phòng rủi ro tín dụng:
a)
Hàng tháng vào ngày 07 của tháng kế tiếp, Agribank thực hiện trích lập dự phòng rủi ro đến thời điểm cuối ngày cuối cùng của tháng trước liền kề.
b)
Mỗi quý một lần, chậm nhất ngày 10 của tháng đầu quý tiếp theo, tại thời điểm cuối ngày làm việc cuối cùng của quý trước dể thực hiện trích lập.
c)
ít nhất mỗi tháng một lần, trong 07 (bảy) ngày đầu tiên của tháng, Agribank thực hiện trích lập dự phòng rủi ro tín dụng theo phân loại nợ tại ngày đó.
d)
Không có đáp án nào đúng.
141.
Việc sử dụng dự phòng để xừ lý rủi ro là:
a)
Xóa nợ cho khách hàng và Agribank phải thực hiện thông báo cho khách hàng biết
b)
Hình thức thay đôi hạch toán đôi với khoản nợ, chuyển khoản nợ được xử lý rủi ro ra hạch toán trcn các tài khoản ngoại bảng; là công việc nội bộ cùa Agribank; không làm thay đổi nghĩa vụ trả nợ của khách hàng dối với khoản nợ dược sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro và trách nhiệm cùa tổ chức, cá nhân liên quan dến khoản nợ. Agribank không được thông báo cho khách hàng về việc khoản nợ dã dược sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro. Sau khi xử lý rủi ro, Agribank nơi cấp tín dụng phải theo dõi, có các biện pháp thu hồi nợ dầy dù theo cam kết, triệt dể dối với khoản nợ được xử lý rủi ro (trừ trường hợp khoản nợ sau khi xử lý rủi ro dược Agribank nơi cấp tín dụng bán cho tổ chức, cá nhân, thu được đầy dù tiền bán nợ theo Hợp đồne mua. bán nơì
c)
Không phải là xóa nợ cho khách hàng, nhưng chi nhánh Agribank nơi cấp tín dụng có thể thông báo bằng văn bàn cho khách hàng tùy theo mức quan hộ của khách hàng với ngân hàng
d)
Cả 1 và 3
142.
Khách hàng có khoản nợ ngắn hạn dược cơ cấu lại thời hạn trả nợ. Theo anh/chị, Agribank nơi cấp tín dụng dược phân loại lại vào nhóm nợ có rủi ro thấp hơn (kể cả nhóm 1) khi dáp ứng đầy dù các điều kiện gí?
a)
Khách hàng đã trả dầy dù nợ gốc và lãi theo thời hạn trà nợ dược cơ cấu lại; Có tài liệu, hồ sơ chứng minh việc khách hàng đã trả nợ; Agribank nơi cấp tín dụng có dù cơ sở thông tin, tài liệu để đánh giá khách hàng có khả năng trả đầy dù nợ gốc và lãi còn lại dúng thời hạn dã được cơ cấu lại.
b)
Khách hàng dã trả dầy dù nợ gốc và lãi theo thời hạn trả nợ được cơ cấu lại trong thời gian tối thiểu 01 (một) tháng đổi với nợ ngắn hạn, kể từ ngày bắt dầu trả đầy đù nợ gốc và lãi theo thời hạn được cơ cấu lại; Có tài liệu, hồ sơ chứng minh việc khách hàng đã trả nợ.
c)
Agribank nơi cấp tín dụng có đủ cơ sở thông tin, tài liệu dẻ dánh giá khách hàng có khả năng trả dầy đủ nợ gốc và lãi còn lại dúng thời hạn đã được cơ cấu lại
d)
Khách hàng dã trả dầy đù nợ gốc và lãi theo thời hạn trà nợ được cơ cấu lại trong thời gian tối thiểu 01 (một) tháng đối với nợ ngắn hạn, kể từ ngày bắt dầu trả đầy dủ nợ gốc và lãi theo thời hạn được cơ cấu lại; Có tài liệu, hồ sơ chứng minh việc khách hàng đã trả nợ; Agribank nơi cấp tín dụng có dù cơ sờ thông tin, tài liệu dể dánh giá khách hàng có khả năng trà đầy đù nợ gốc và lãi còn lại dúng thời hạn đã được cơ cấu lại
143.
Anh/chị hãy cho biết khoản nợ dược phân loại vào nhóm nợ có rủi ro cao hơn trong trường hợp nào?
a)
Các chi tiêu về khả năng sinh lời, khả năng thanh toán, tỷ lệ nợ trên vốn, dòng tiền, khả năng trả nợ của khách hàng suy giảm liên tục qua 02 lần đánh giá, phân loại nợ liên tục;
b)
Khoản nợ dã dược phân loại vào nhóm 2, nhóm 3, nhóm 4 theo quy định tại điểm a, b khoản 3 Điều 6 Quy chế 599 từ 06 (sáu) tháng trờ lên nhưng không đù diều kiện phân loại vào nhóm nợ có rủi ro thấp hơn.
c)
Khách hàng không cung cấp đầy đủ, kịp thời và trung thực các thông tin theo yêu cầu cùa Agribank nơi cấp tín dụng để đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng.
d)
Tất cả các dáp án trên dều đúng
144.
Anh/chị hãy cho biết tỳ lệ khấu trừ tối da đối với: (i) Quyền sử dụng dất; (ii) Tài sản gắn liền trên dất theo quy định hiện hành cùa Agribank là bao nhiêu?
a)
- 50% đối với quyền sử dụng đất; -40% đối với tài sản gắn liền trên dất
b)
- 40% dối với quyền sừ dụng đất; -40% đối với tài sản gắn liền với đất
c)
50% đối với quyền sử dụng đất; - 30% đối với tài sản gắn liền trên đất
d)
40% dối với quyền sử dụng đất; - 30% đối với tài sản gắn liền trên đất
145.
Anh/chị hãy cho biết đối tượng khách hàng nào phải thực hiện phân loại nợ và cam kết ngoại bảng theo phương pháp dịnh tính?
a)
Tất cả các khách hàng cùa Agribank
b)
Khách hàng pháp nhân
c)
Khách hàng là pháp nhân thuộc đối tượng chấm điểm, xếp hạng khách hàng trên hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ; Khách hàng là cá nhân có dư nợ từ 500 triệu đồng trở lên
d)
Khách hàng là pháp nhân (ngoại trừ định chế tài chính) thuộc đối tượng chấm điểm, xếp hạng khách hàng trên hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ; Khách hàng là cá nhân có dư nợ từ 500 triệu đồng trờ lên
146.
Theo Quy định 1967/QyĐ-NHNo-RRTD ngày 11/8/2023, thang xếp hạng Khách hàng pháp nhân, Doanh nghiệp tư nhân và Khách hàng cá nhân có bao nhiêu mức xếp hạng?
a)
15
b)
16
c)
17
d)
18
147.
Theo Quy định 1967/QyĐ-NHNo-RRTD ngày 11/8/2023 việc xếp hạng khách hàng đối với khách hàng TCTD là Ngân hàng thương mại do dơn vị nào thực hiện?
a)
Ban Định chế tài chính
b)
Ban Khách hàng doanh nghiệp
c)
Trung tâm Quản lý rủi ro tín dụng
d)
Ban Thẩm định và phê duyệt tín dụng
148.
Theo Quy định 1967/QyĐ-NHNo-RRTD ngày 11/8/2023 đối với Khách hàng pháp nhân và Doanh nghiệp tư nhân có mấy lần nhập thông tin dịnh kỳ vào Hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
149.
Theo Quy định 1967/QyĐ-NHNo-RRTD ngày 11/8/2023 đối với Khách hàng cá nhân (dư nợ từ 500 triệu dồng trở lên) phải nhập thông tin định kỳ vào Hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ trước ngày?
a)
31/12
b)
15/12
c)
30/11
d)
15/11
150.
Thang xếp hạng Khách hàng pháp nhân và Doanh nghiệp tư nhân trcn Hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ tương ứng với nợ nhóm 2?
a)
BI
b)
B2
c)
B3
d)
Bl, B2, B3
151.
Khách hàng pháp nhân xếp hạng A12 trên Hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ thì tương ứng nhóm nợ nào?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
152.
Khách hàng pháp nhân nợ nhóm 3 thì tương ứng mức xếp hạng nào?
a)
B3
b)
DI
c)
D2
d)
D3
153.
Doanh nghiệp tư nhân xếp hạng D3 trên Hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ thì tương ứng nhóm nợ nào?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
154.
Theo BCTC năm gần nhất Khách hàng A có doanh thu 70% từ xây dựng và 30% từ buôn bán lốp ô tô thì dăng ký ngành nghề kinh doanh trên Hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ là:
a)
Ngành xây dựng
b)
Ngành thương mại, công nghiệp nhẹ và hàng tiêu dùng
c)
Ngành thương mại
d)
Chọn ngành nghề theo mục dích vay vốn
155.
Doanh nghiệp A được Agribank cấp tín dụng có bảo đảm bằng giấy tờ có giá do Agribank phát hành cho 100% giá trị khoản cấp tín dụng (bao gồm cả gốc, lãi, phí) thì thực hiện xếp hạng khách hàng như thế nào?
a)
Đăng ký Khách hàng thuộc dối tượng không phải xếp hạng khách hàng
b)
Không cần nhập thông tin, không phải xếp hạng khách hàng.
c)
Thực hiện xếp hạng theo quy trinh xếp hạng dối với khách hàng pháp nhân.
d)
Việc thực hiện xếp hạng khách hàng do Giám dốc Agribank nơi cấp tín dụng quyết dịnh.
156.
Khách hàng A có quan hệ tín dụng đồng thời với 2 chi nhánh của Agribank và thuộc dối tượng phải xếp hạng. Anh/chị hãy cho biết việc xếp hạng trên Hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ đối với khách hàng A sẽ được thực hiện như thế nào?
a)
Chi cần xếp hạng tại 1 trong 2 chi nhánh.
b)
Phải xếp hạng tại 2 chi nhánh. Hạng cuối cùng cùa khách hàng dược xác dịnh theo hạng có mức độ rủi ro cao nhất.
c)
Thống nhất chi nhánh dầu mối thực hiện xếp hạng khách hàng.
d)
Trung tâm Quản lý rủi ro tín dụng xếp hạng khách hàng.
157.
Anh/chị hãy cho biết Hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ sẽ trừ 50% điểm tài chính năm dối với khách hàng pháp nhân khi nào?
a)
Sau 03 tháng kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm chưa nhập BCTC
b)
Sau 06 tháng kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm chưa nhập BCTC
c)
Sau 09 tháng kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm chưa nhập BCTC
d)
Cả 3 đáp án trên đều sai
158.
Anh/chị hãy cho biết Hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ sẽ trừ 100% diểm tài chính năm dối với khách hàng pháp nhân khi nào?
a)
Sau 06 tháng kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm chưa nhập BCTC
b)
Sau 09 tháng kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm chưa nhập BCTC
c)
Sau 12 tháng kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm chưa nhập BCTC
d)
Cả 3 đáp án trên đều sai
159.
Đối với khách hàng là dơn vị phụ thuộc được pháp nhân ủy quyền quan hệ tín dụng với Agribank, thực hiện xếp hạng khách hàng như thế nào?
a)
Theo đơn vị phụ thuộc
b)
Cả đơn vị phụ thuộc và Pháp nhân ủy quyền
c)
Theo pháp nhân ủy quyền
d)
Không thực hiện xếp hạng khách hàng
160.
Đối với Khách hàng cá nhân vừa vay vốn sử dụng vào mục đích tiêu dùng vừa vay vốn phục vụ nhu cầu hoạt động kinh doanh của Doanh nghiệp tư nhân/hộ kinh doanh thi thực hiện xếp hạng khách hàng như thế nào?
a)
Thực hiện xếp hạng khách hàng theo Doanh nghiệp tư nhân/ Hộ kinh doanh
b)
Thực hiện xếp hạng khách hàng theo Cá nhân tiêu dùng
c)
Thực hiện xếp hạng theo mục đích vay vốn có mức cấp tín dụng cao nhất.
d)
Cả 3 đáp án trên đều sai
161.
Anh/chị hãy cho biết có những hình thức sờ hữu nào dối với khách hàng pháp nhân khi lựa chọn trên hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ?
a)
Doanh nghiệp nhà nước; Doanh nghiệp FDI; Doanh nghiệp khác
b)
Doanh nghiệp nhà nước; Công ty TNHH; Công ty cổ phần.
c)
Doanh nghiệp FDI; Công ty TNHH; Công ty cổ phần.
d)
Doanh nghiệp nhà nước; Doanh nghiệp FD1; Hợp tác xã; Doanh nghiệp tư nhân; Công ty TNHH; Công ty Cổ phần.
162.
Chi nhánh lựa chọn yếu tố điều chính "Khách hàng được bảo lãnh bời công ty mẹ là Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ" khi khách hàng đáp ứng các diều kiện nào?
a)
Khách hàng được công ty mẹ/tập đoàn bảo lãnh không hủy ngang 100% dư nợ gốc và lãi vay
b)
Khách hàng, công ty mẹ/tập đoàn không có nợ từ nhóm 2 trở lên, không có nợ đã bán cho VAMC tại tất cả các TCTD.
c)
Công ty mẹ/tập đoàn phải được xếp hạng trên HTXH; Công ty mẹ/tập đoàn và khách hàng không có các thông tin yếu tổ điều chình khác.
d)
Cả 3 dáp án trên
163.
Tại Chi nhánh loại I, lãnh đạo phòng nào dược cấp quyền trên IPCAS về đăng ký lại kỳ hạn trả nợ trên 1PCAS theo QĐ 2339/QĐ-NHNo-RRTD ngày 11/11/2021
a)
Phòng Kế toán và ngân quỹ
b)
Bộ phận Thanh toán quốc tế chuyên trách
c)
Phòng Kế hoạch và Quản lý rủi ro
d)
Phòng Tổng hợp
164.
Theo anh/chị, thẩm quyền ban hành khẩu vị rủi ro của Agribank thuộc?
a)
Hội dồng thành viên
b)
Tổng Giám đốc
c)
Hội đồng rủi ro
d)
Hội đồng thành viên hoặc Tổng Giám đốc
165.
Anh/chị cho biết Khẩu vị rủi ro cùa Agribank dược lập trong khoảng thời gian nào?
a)
1-3 năm
b)
2-4 năm
c)
3-5 năm
d)
5-7 năm
166.
Anh/chị hãy cho biết tỳ lệ dư nợ cho vay khách hàng cá nhân nhàm mục đích mua nhà ở dất ở không vượt quá bao nhiêu % hạn mức cho vay phục vụ nhu cầu dời sống cùa Agribank?
a)
10%
b)
20%
c)
30%
d)
50%
167.
Anh/chị hãy cho biết tỷ lệ khấu trừ tối đa đối với Quyền sử dụng dất theo quy dịnh hiện hành cùa Agribank là bao nhiêu?
a)
50%
b)
45%
c)
40%
d)
30%
168.
Anh/chị hãy cho biết tỷ lệ khấu trừ lối đa dối với Tài sản gắn liền trên đất theo quy định hiện hành của Agribank là bao nhiêu?
a)
50%
b)
45%
c)
40%
d)
30%
169.
Anh/chị hãy cho biết, loại tài sản có phát sinh từ hoạt động nào không thuộc phạm vi phân loại, mức trích, phương pháp trích lập dự phòng rủi ro?
a)
Các khoản cấp tín dụng dưới hình thức phát hành thẻ tín dụng
b)
Tiền gửi thanh toán, tiền gửi tại Ngân hàng chính sách xã hội theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
c)
Các khoản trả thay theo cam kết ngoại bảng
d)
Cả 1 và 2 đều dúng
170.
Đối với khách hàng quan hệ lần đầu hoặc có thời gian quan hệ tín dụng với Agribank gián doạn trên 12 tháng tính dến thời diểm nhập thông tin, Báo cáo tài chính cùa khách hàng dược nhập vào hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ như thế nào?
a)
Nhập Báo cáo tài chính tối thiểu 01 năm gần nhất.
b)
Nhập Báo cáo tài chính tối thiểu 03 năm liên tiếp gần nhất.
c)
Nhập BCTC tối thiểu 02 năm liên tiếp gần nhất (trừ trường hợp khách hàng mới có một kỳ BCTC năm).
d)
Cả 3 dáp án dều sai
171.
Anh/chị hãy cho biết có những hình thức sở hữu nào đối với khách hàng pháp nhân khi lựa chọn trên hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ?
a)
Doanh nghiệp nhà nước; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Doanh nghiệp khác.
b)
Doanh nghiệp nhà nước; Công ty TNHH; Công ty cổ phần.
c)
Doanh nghiệp FDI; Công ty TNHH; Công ty cổ phần
d)
Doanh nghiệp nhà nước; Doanh nghiệp FDI; Hợp tác xã; Doanh nghiệp tư nhân; Công ty TNHH; Công ty Cổ phần.
172.
Anh/chị hãy cho biết, loại tài sản có phát sinh từ hoạt dộng nào không thuộc phạm vi phân loại, mức trích, phương pháp trích lập dự phòng rủi ro?
a)
Các khoản cấp tín dụng dưới hình thức phát hành thẻ tín dụng
b)
Tiền gửi thanh toán, tiền gửi tại Ngân hàng chính sách xã hội theo quy dịnh của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
c)
Các khoản trả thay theo cam kết ngoại bảng
d)
Cả 1 và 2 đều dúng
173.
Thang xếp hạng Khách hàng cá nhân trên Hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ tương ứng với nợ nhóm 2?
a)
BI
b)
B2
c)
Bl, B2, B3
d)
A12
174.
Thang xếp hạng Khách hàng pháp nhân trên Hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ tương ứng với nợ nhóm 1?
a)
Từ AI đến A10
b)
Từ AI đến A12
c)
A, AA, AAA
d)
A
175.
Thang xếp hạng Khách hàng cá nhân trên Hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ tương ứng với nợ nhóm 1?
a)
Từ AI đến A12
b)
Từ AI dến A10
c)
A, AA, AAA
d)
A
176.
Khách hàng cá nhân xếp hạng B1 trên Hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ thì tương ứng nhóm nợ nào?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
177.
Anh/chị hãy cho biết dối với khách hàng cá nhân dư nợ từ 500 triệu đồng trờ lên nhập thông tin xếp hạng định kỳ mấy lần một năm?
a)
01 lần
b)
02 lần
c)
Nhập khi có thay đổi thông tin
d)
04 lần
178.
Đáp án nào đúng nhất về dối tượng không phải xếp hạng khách hàng?
a)
Doanh nghiệp mới thành lập chưa có báo cáo tài chính năm hoặc đã có báo cáo tài chính năm nhưng chưa có doanh thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh
b)
Doanh nghiệp có kỳ kế toán năm dầu tiên chưa đù 12 tháng hoặc doanh nghiệp đã có BCTC năm nhưng chưa có doanh thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh hoặc doanh nghiệp được thành lập để thực hiện dự án đầu tư mà dự án vẫn trong thời gian lỗ theo kế hoạch
c)
Doanh nghiệp có kỳ kế toán năm đầu tiên chưa đủ 12 tháng hoặc doanh nghiệp đã có BCTC năm nhưng chưa có doanh thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh
d)
Doanh nghiệp mới thành lập
179.
Đáp án nào dứng nhất về báo cáo tài chính năm dùng để xếp hạng khách hàng?
a)
BCTC nộp cho cơ quan Nhà nước có thẩm quyền
b)
BCTC kiểm toán hoặc BCTC nộp cho cơ quan thuế.
c)
BCTC nộp cho cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và/hoặc BCTC đã kiểm toán 02 năm gần nhấtvà trong thời gian vay vốn.
d)
BCTC năm được kiểm toán đổi với các doanh nghiệp phải kiểm toán độc lập theo quy dịnh của Luật kiểm toán; BCTC năm (được kiểm toán, nếu có) nộp cho cơ quan thuế (có bằng chứng đã nộp cho cơ quan thuế) dối với doanh nghiệp không phải kiểm toán độc lập theo quy định
180.
Việc xếp hạng khách hàng trên Hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ theo Quy dịnh 1967/QyĐ-NHNo-RRTD ngày 11/8/2023 áp dụng cho dối tượng khách hàng nào?
a)
Khách hàng đang có quan hệ cấp tín dụng với Agribank
b)
Khách hàng dang và sẽ dặt quan hệ cấp tín dụng/cấp hạn mức giao dịch với Agribank
c)
Khách hàng đang có hoặc đang đặt quan hệ cấp tín dụng/cấp hạn mức giao dịch với Agribank
d)
Khách hàng đang có hoặc dang dặt quan hệ cấp tín dụng/cấp hạn mức giao dịch với Agribank (không bao gồm khách hàng của Chi nhánh Agribank ở nước ngoài)
181.
Anh/chị hãy cho biết Đối tượng không phải xếp hạng khách hàng trcn hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ?
a)
Doanh nghiệp có kỳ kế toán năm đầu tiên chưa dù 12 tháng hoặc doanh nghiệp dã có BCTC năm nhưng chưa có doanh thu từ hoạt dộng sản xuất kinh doanh hoặc doanh nghiệp dược thành lập dc thực hiện dự án dầu tư mà dự án vẫn trong thời gian lồ theo kế hoạch
b)
Khách hàng là Tổ chức chính trị, Tổ chức chính trị - xã hội, Tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, Tổ chức xã hội, Tổ chức xã hội - nghề nghiệp... không có BCTC
c)
Khách hàng là Tổ chức chính trị, Tổ chức chính trị - xã hội, Tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, Tổ chức xã hội, Tổ chức xã hội - nghề nghiệp... không có BCTC
d)
Tất cả các đáp án trên.
182.
Quy mô của Khách hàng pháp nhân, Doanh nghiệp tư nhân dược xác dinh dựa trên chi tiêu/thông tin nào?
a)
Doanh thu thuần và Tổng tài sản trên BCTC năm gần nhất
b)
Tổng tài sản trên BCTC năm gần nhất
c)
Doanh thu thuần trên BCTC năm gần nhất
d)
Doanh thu thuần trên BCTC năm gần nhất và số lượng lao động
183.
Bộ chi tiêu xếp hạng Khách hàng pháp nhân, Doanh nghiệp tư nhân dược xác dinh dựa trên chi tiêu/thông tin nào?
a)
Số lượng lao dộng, Tổng tài sản và Doanh thu
b)
Ngành nghề kinh doanh cùa khách hàng
c)
Quy mô và ngành nghề kinh doanh cùa khách hàng
d)
Quy mô và số lượng lao dộng
184.
Bộ chí tiêu xếp hạng Khách hàng cá nhân dược xác dịnh dựa trên chi tiêu/thông tin nào?
a)
Loại hình khách hàng và mục dích sử dụng vốn vay
b)
Loại hình khách hàng
c)
Mục dích sử dụng vốn vay
d)
Ngành nghề kinh doanh
185.
Ngành nghề kinh doanh của khách hàng pháp nhân nhập trên hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ dược xác định như thế nào?
a)
Xác dịnh dựa trên ngành nghề dcm lại doanh thu lớn nhất trong tổng doanh thu của khách hàng theo BCTC năm gần nhất.
b)
Xác định dựa trên ngành nghề có tiềm năng nhất.
c)
Xác dịnh theo mục dích vay vốn cùa khách hàng
d)
Cả 3 dáp án đều sai
186.
Hãy chọn phương án đúng Khoản nợ được Agribank bán là khoản nợ thuộc các trường hợp sau:
a)
Agribank bán các khoản nợ xấu, nợ dang dược hạch toán ngoại bảng tại bảng cân đối kế toán hoặc dã xuất toán ra khỏi bảng cân đối kế toán. Trường hợp khoản nợ xấu được bán cho doanh nghiệp có chức năng kinh doanh mua, bán nợ có tài sản bảo đảm đang bị kê biên, Agribank có trách nhiệm cung cấp đầy đủ, trung thực thông tin về tình trạng bị kê biên của tài sản bảo đảm trước khi thực hiện bán khoản nợ xấu; bên mua tự xác dịnh rủi ro đối với việc mua khoản nợ này.
b)
Agribank chi bán các khoản nợ thuộc nhóm 1 hoặc nhóm 2 đang luân chuyển bình thường khi có nhu cầu cơ cấu lại việc sử dụng nguồn vốn, danh mục đầu tư tín dụng cùa Agribank. Việc bán các khoản nợ này phải được Tổng Giám dốc phê duyệt.
c)
Tất cả các đáp án trên.
187.
Hãy chọn phương án đúng, đầy đù nhất: Nhà nước trao quyền sừ dụng đất cho người sử dụng đất thông qua các hình thức nào sau đây
a)
Quyết dịnh giao dất không thu tiền sử dụng đất, giao dất có thu tiền sử dụng dất; cho thuê dất thu tiền thuê đất hàng năm.
b)
Quyết định giao dất không thu tiền sừ dụng dất, giao đất có thu tiền sử dụng dất; cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê;
c)
Công nhận quyền sừ dụng đất.
d)
Quyết dịnh giao đất không thu tiền sừ dụng đất, giao đất có thu tiền sử dụng đất; Quyết dịnh cho thuê dất thu tiền thuê dất hàng năm, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê; Công nhận quyền sử dụng đất.
188.
Hãy chọn phương án đúng Trường hợp thế chấp quyền sử dụng đất mà không thế chấp tài sản gắn liền với đất thì:
a)
Tài sàn được xử lý trong mọi trường hợp chi là quyền sử dụng dất.
b)
Tài sản được xử lý bao gồm cả quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất.
c)
Tài sản dược xử lý là quyền sử dụng đất.
d)
Tài sản được xử lý bao gồm cả quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất, nếu người sử dụng dất đồng thời là chủ sờ hữu tài sàn gắn liền với đất.
189.
Trong trường hợp tài sản bảo dảm cho toàn bộ nghĩa vụ thì việc rút bớt TSBĐ phải thông qua Hội đồng xử lý TSBĐ đối với:
a)
Khách hàng còn dư nợ 2 tỷ đồng.
b)
Đối với khách hàng còn dư nợ trcn 5 tỷ đồng
c)
Đối với khách hàng có dư nợ dưới 2 tỷ dồng
d)
Không có đáp án nào đúng.
190.
Đáp án nào đúng: Theo Luật thi hành án dân sự, người được thi hành án có quyền sau đây:
a)
Yêu cầu thi hành án, thời hiệu yêu cầu thi hành án là 3 năm kể từ khi bản án có hiệu lực pháp luật;
b)
Yêu cầu thi hành án, thời hiệu yêu cầu thi hành án là 5 năm kể từ khi bản án có hiệu lực pháp luật;
c)
Thỏa thuận với người phải thi hành án, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan về thời gian, địa điểm, phương thức, nội dung thi hành án
d)
Đáp án 2 và 3
191.
Theo quy định cùa Luật Kinh doanh bất động sản năm 2014, doanh nghiệp kinh doanh bất động sản phải đáp ứng điều kiện:
a)
Vốn pháp định tối thiểu là 6 tỷ dồng
b)
Vốn diều lệ tối thiểu là 6 tỷ dồng.
c)
Vốn pháp định tối thiểu là 20 tỷ đồng
d)
Vốn diều lệ tối thiểu là 20 tỷ đồng
192.
Người bị mất năng lực hành vi dân sự là:
a)
Cá nhân bị bệnh tâm thần hoặc các bệnh khác mà không thể nhận thức, làm chủ dược hành vi của mình.
b)
Cá nhân nghiện ma túy, nghiện các chất kích thích dẫn đến hạn chế trong việc làm chủ nhận thức và hành vi của mình
c)
Cả 1 và 2 đều đúng
d)
Cả 1 và 2 đều sai
193.
Cá nhân có năng lực hành vi dân sự dầy dủ là người:
a)
Từ đù 15 tuổi trở lên không bị mất năng lực hành vi dân sự, bị khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi, bị hạn chế năng lực hành vi dân sự.
b)
Từ đủ 18 tuổi trở lên không bị mất năng lực hành vi dân sự, bị khó khăn trong nhận thức, làm chù hành vi, không bị bị hạn chế năng lực hành vi dân sự.
c)
Từ dù 18 tuổi trờ lên
d)
Cả 1 và 2 đều đúng
194.
Bước đầu tiên trong Quy trình xừ lý tài sản bảo dàm tại Agribank là gì?
a)
Triển khai phương án xử lý tài sản bảo dảm
b)
Xây dựng, phê duyệt phương án xử lý tài sản bảo dảm tại Agribank nơi cấp tín dụng.
c)
Chấp thuận chủ trương xử lý tài sản bảo dảm tại Agribank vượt thẩm quyền
d)
Tiến hành xử lý tài sản bảo dảm
195.
Thoả thuận về việc xừ lý tài sản thông qua bán dấu giá tối thiểu phải có các nội dung sau:
a)
Lựa chọn tổ chức dấu giá, ký kết hợp đồng bán dấu giá, xác dịnh giá khởi diểm lần đầu và các lần tiếp theo nếu đấu giá không thành, chi phí liên quan dến dấu giá, thuế, thu nợ từ việc bán dấu giá.
b)
Lựa chọn tổ chức dấu giá, ký kct hợp dồng bán dấu giá, xác định giá khởi điểm lần dầu và các lần tiếp theo nếu đấu giá không thành, chi phí liên quan đến dấu giá.
c)
Bàn giao tài sàn để bán dấu giá, xác định giá khởi điểm lần đầu và các lần tiếp theo nếu dấu giá không thành, chi phí liên quan dến đấu giá, thuế, thu nợ từ việc bán đấu giá.
d)
Bàn giao tài sản để bán dấu giá, lựa chọn tổ chức dấu giá, ký kết hợp dồng bán dấu giá, xác định giá khởi diểm lần dầu và các lần tiếp theo nếu dấu giá không thành, chi phí liên quan dến dấu giá, thuế, thu nợ từ việc bán dấu giá.
196.
Thời gian cơ cấu lại thời hạn trả nợ và giữ nguyên nhóm nợ đối với khách hàng thuộc đối tượng cho vay theo Nghị dịnh 55/2015/NĐ-CP tối đa là bao nhiêu?
a)
Tổng thời gian cơ cấu lại thời hạn trả nợ tối đa không vượt quá 1/2 thời hạn cho vay vốn ban đầu theo hợp đồng tín dụng/sổ vay vốn đã ký.
b)
Tổng thời gian cơ cấu lại thời hạn trả nợ tối đa không vượt quá 2 lần thời hạn cho vay vốn ban đầu theo hợp đồng tín dụng/sổ vay vốn đã ký.
c)
Tổng thời gian cơ cấu lại thời hạn trả nợ tối da không giới hạn.
d)
Tổng thời gian cơ cấu lại thời hạn trả nợ tối da không vượt quá thời hạn cho vay vốn ban đầu theo hợp đồng tín dụng/sổ vay vốn dã ký.
197.
Đáp án nào không đúng: Giám đốc, Phó Giám dốc chi nhánh không được quyết định cho vay đối với:
a)
Khoản cấp tín dụng cùa chính mình;
b)
Khoản cấp tín dụng của cha, mẹ, vợ, chồng, con của mình;
c)
Khoản cấp tín dụng của doanh nghiệp do mình sở hữu trên 10% vốn điều lệ cùa doanh nghiệp dó.
d)
Khoàn cấp tín dụng của doanh nghiệp do cha, mẹ, vợ, chồng, con cùa mình sờ hữu trên 10% vốn điều lệ của doanh nghiệp dó.
198.
TGĐ quy dịnh, hướng dẫn Hạn mức cấp tín dụng đối với đối tượng khách hàng, ngành, lĩnh vực kinh tế; Hạn mức cấp tín dụng theo sản phẩm, hình thức bảo đảm phù hợp với quy dịnh cùa NHNN nhằm:
a)
Thực hiện quản lý rủi ro tập trung.
b)
Thực hiện quàn lý rủi ro tập trung tín dụng.
c)
Thực hiện quản lý rủi ro tín dụng
d)
Thực hiện quản lý rủi ro hoạt dộng.
199.
Đáp án nào dưới đây dúng nhất:
a)
Phương án xử lý khoản cấp tín dụng có vấn dề là tập hợp các nội dung về phân tích, đánh giá về khoản cấp tín dụng có vấn dề, các biện pháp, giải pháp để xừ lý khoản cấp tín dụng có vân đê.
b)
Biện pháp xử lý khoản nợ có vấn dề là các biện pháp cụ thể để thực hiện Phương án xử lý khoản cấp tín dụng có vấn đề
c)
Biện pháp xử lý khoản nợ có vấn đề chính là Phương án xừ lý khoản cấp tín dụng có vấn dề.
d)
Đáp án 1,2
200.
Đáp án nào dưới đây đúng nhất:
a)
Trong vòng tối đa 06 tháng triển khai các biện pháp đôn đốc thu hồi không có kết quả (thu dược nợ/một phần khoản nợ theo cam kết, chuyển nợ về nhóm thấp hơn, tình hình tài chính của khách hàng được cải thiện...) cần phải chuyển sang áp dụng các biện pháp khác như xừ lý TSBĐ, khởi kiện, bán khoản nợ...
b)
Sau 06 tháng triển khai các biện pháp đôn dốc thu hồi không có kết quả (thu được nợ/một phần khoản nợ theo cam kết, chuyển nợ về nhóm thấp hơn, tình hình tài chính của khách hàng được cải thiện...) cần phải chuyển sang áp dụng các biện pháp như xừ lý TSBĐ, khởi kiện, bán khoản nợ...
c)
Trong vòng tối đa 06 tháng triển khai các biện pháp đôn dốc thu hồi không thu dược toàn bộ số nợ phải chuyển sang áp dụng các biện pháp như xử lý TSBĐ, khởi kiện, bán khoản nợ...
d)
Không đáp án nào đúng.
201.
Đáp án nào dưới đây đúng nhất:
a)
Thời gian hoàn thành xây dựng Phương án xử lý thu hồi nợ tại Agribank nơi cấp tín dụng: tối đa 10 (mười) ngày làm việc; Tại nơi phê duyệt vượt thẩm quyền: tối da 5 (năm) ngày làm việc kể từ khi nhận đầy đù hồ sơ theo quy định.
b)
Thời gian hoàn thành xây dựng Phương án xừ lý thu hồi nợ tại Agribank nơi cấp tín dụng: tối đa 10 (mười) ngày; Tại nơi phê duyệt vượt thẩm quyền: tối đa 5 (năm) ngày kổ từ khi nhận đầy đù hồ sơ theo quy định.
c)
Thời gian hoàn thành xây dựng Phương án xử lý thu hồi nợ tại Agribank nơi cấp tín dụng: tối đa 15 (mười lăm) ngày làm việc; Tại nơi phê duyệt vượt thẩm quyền: tối da 5 (năm) ngày làm việc kể từ khi nhận đầy dù hồ sơ theo quy định.
d)
Thời gian hoàn thành xây dựng Phương án xử lý thu hồi nợ tại Agribank nơi cấp tín dụng: tối da 15 (mười lăm) ngày làm việc; Tại nơi phê duyệt vượt thẩm quyền: tối da 10 (mười) ngày làm việc kể từ khi nhận đầy dù hồ sơ theo quy định.
202.
Đáp án nào dứng nhất: Liên quan đến trách nhiệm dẫn đến phát sinh khoản cấp tín dụng có vấn đề được quy định tại quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD:
a)
KCTDCVĐ được thực hiện ở nhiều khâu, nhiều bộ phận, cần làm rõ trách nhiệm ở từng khâu, từng bộ phận, từng cá nhân như: Đề xuất cấp tín dụng, thẩm dịnh, quyết dinh cấp tín dụng; Giải ngân vốn vay; Kiểm tra, giám sát nợ vay, đôn dốc thu nợ; Xừ lý KCTDCVĐ...
b)
Trách nhiệm ở mồi khâu, bộ phận, cá nhân được quy dịnh cùa pháp luật và Agribank có liên quan.
c)
Tùy theo từng khoản nợ, việc xem xét trách nhiệm có thể thực hiện một hoặc nhiều lần theo diễn biến thực tế nhưng tối thiểu phải thực hiện một lần trước khi KCTDCVĐ dược xử lý rủi ro.
d)
Tất cả đáp án trên
203.
Chọn đáp án đúng nhất: Theo quy định cùa Hội đồng thành viên Agribank, dối với TSBĐ là bất động sản (trừ Tài sản bảo đảm là quyền sừ dụng đất được định giá theo bảng giá đất cùa UBND cấp tỉnh) mức cấp tín dụng tối đa so với giá trị TSBĐ.
a)
0.65
b)
0.75
c)
0.85
d)
Tổng giám đốc quy định cụ thể cho từng loại bất dộng sản nhưng không vượt quá tỷ lệ do HĐTV quy dịnh.
204.
Agribank cho vay phải có bảo đảm bằng tài sản và không ưu đãi về lãi suất, về mức cho vay dối với đối tượng:
a)
Thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát.
b)
Tổng giám dốc, Phó Tổng giám dốc cùa Agribank.
c)
Vợ, chồng, con của Thành viên Hội dồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát Tổng giám dốc, Phó Tổng giám đốc.
d)
Kế toán trường Agribank.