wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MINI GAME NHÓM 3 KNBH

Total questions: 25

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Các bước nhận biết thông điệp từ chối thực sự của khách hàng là gì?

a)

Thăm dò xác minh lời từ chối – Xác định nguyên nhân từ chối – Xác nhận với khách hàng có lời từ chối thực sự không

b)

Hỏi trực tiếp khách hàng có thực sự từ chối hay không

c)

Thăm dò – Quan sát phản ứng – Đánh giá phản ứng.

d)

Tiếp nhận lời từ chối – Làm rõ lời từ chối – Xác nhận lời từ chối thực sự hay không

2.

Câu 2: Quy tắc xử lý từ chối thành công là gì?


a)

Đưa ra các giải pháp giảm giá, khuyến mãi để thúc đẩy khách mua hàng

b)

Phán đoán và giải quyết lời từ chối của khách hàng trước khi nó thực sự xảy ra

c)

Ghi nhận thông tin và phản hồi lời từ chối của khách hàng ngay lập tức

d)

So sánh với sản phẩm đối thủ để chứng minh sản phẩm công ty

3.

Câu 3: Từ chối nguồn gốc là gì?

a)

Từ chối xuất xứ sản phẩm

b)

Từ chối bao bì, đóng gói

c)

Từ chối hợp tác với công ty hoặc người bán hàng

d)

Từ chối nguyên liệu sản xuất

4.

Câu 4: Quy tắc xử lý từ chối “What In It For Me” là gì?

a)

Là quy tắc tập trung vào sản phẩm hiện có

b)

Là quy tắc tập trung vào nhu cầu khách hàng

c)

Là quy tắc đưa ra giải pháp cho người mua hàng

d)

Là quy tắc tập trung vào động lực mua hàng

5.

Câu 5: Chiến lược xử lý từ chối như thế nào?

a)

Tất cả phương án trên

b)

Không bao giờ tranh luận với khách hàng

c)


Sử dụng lời chứng thực và kinh nghiệm trong quá khứ

d)

Xem lời từ chối như một câu hỏi

6.

Câu 6: Cách để giải quyết được thông điệp từ chối của khách hàng?

a)

Tất cả phương án trên

b)

Chỉ xử lý được lời từ chối khi khách hàng thực sự bày tỏ điều đó, và giải quyết n

c)

Kích cầu về sản phẩm

d)

Xác nhận lợi ích của khách hàng đối với sản phẩm

7.

Câu 7: Cách xử lý từ chối sản phẩm?

a)


Tất cả phương án trên

b)

Mô tả, minh họa, thảo luận thêm về sản phẩm.

c)

Chứng thực, so sánh sản phẩm với sản phẩm hiện tại của khách

d)

Cung cấp chứng thực sản phẩm của bên thứ 3.

8.

Câu 8: Tính đến năm 2011, Indonesia là quốc gia có dân số đứng thứ mấy thế giới ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Câu 9: Người ta thường nói : "Chủ vắng nhà, gà vọc niêu.....?

a)

Chó

b)

Mèo

c)

Tôm

d)

Cua

10.

Câu 10: "Không ngừng vươn xa" là khẩu hiệu của mạng di động nào?

a)

Mobiphon

b)

Viettel

c)

Sfone

d)

Vinaphone

11.

Câu 11: Tỉnh duy nhất nào ở Đồng Bằng Sông Cửu Long có tới 3 thị xã????

a)

Long An

b)

An Giang

c)

Đồng Tháp

d)

Không có

12.

Câu 12: Havana là thủ đô nước nào????

a)

Cuba

b)

Croatia

c)

Cambodia

d)

Cameroon

13.

Câu 13: 3 mối quan hệ: vua tôi, cha con, vợ chồng được coi là gì???

a)

Tam đàng

b)

Tam thường

c)

Tam hệ

d)

Tam cương

14.

Câu 14: Chủ tịch nước hiện tại là ai ???

a)

Nguyễn Tấn Dũng

b)

Trương Tấn Sang

c)

Nguyễn Xuân Phúc

d)

Võ Văn Thưởng

15.

Câu 15: Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước vào thời gian nào???

a)

5/6/1911

b)

5/7/1911

c)

4/9/1911

d)

9/3/1911

16.

Câu 16: Người giàu nhất hiện tại ở VIỆT NAM là ai???

(a)  

17.

Câu 17: Thành phố HỒ CHÍ MINH có biển không

a)

b)

Không

18.

Câu 18: Tác giả của tác phẩm CHIẾC THUYỀN NGOÀI XA là ai???

(a)  

19.

Câu 19: Dân số hiện tại của VIỆT NAM là bao nhiêu???

a)

99.494.656 người

b)

99.543.653 người

c)

99.951.365 người

d)

99.248.359 người

20.

Câu 20: Giai đoạn phát triển của sản phẩm gồm mấy bước???

a)

6

b)

4

c)

5

d)

3

21.

Câu 21: Quy tắc 20 giây trong tiếp cận qua điện thoại là gì?

a)

Giới thiệu tên và truyền tải được mục đích cuộc gọi trong 20 giây đầu tiên

b)


Mở đầu tạo được ấn tượng trong 20 giây đầu tiên.

c)

Chốt được lịch hẹn làm việc trong 20 giây đầu tiên

d)

Giới thiệu được sản phẩm trong vòng 20 giây đầu tiên

22.

Câu 22: Công cụ minh họa khi gặp khách hàng có thể là?

a)

Catalogue, mẫu sản phẩm đã đóng gói theo tiêu chuẩn nhà máy.

b)


Catalouge, mẫu sản phẩm, hồ sơ báo cáo tài chính.

c)

Mẫu sản phẩm, mô hình nhà máy sản xuất.

d)


Catalogue, mẫu sản phẩm, bài thuyết trình về công ty

23.

Câu 23: Lựa chọn nào là đúng hơn?

a)

Bán hàng là đi bán sản phẩm cho khách hàng nên cần tập trung vào giá trị của sản phẩm

b)

Cả 2 lựa chọn đều đúng

c)


Bán hàng là bán giải pháp cho khách hàng, không phải bán sản phẩm

d)

Cả 2 lựa chọn đều sai

24.

Câu 24: Đâu là lựa chọn đúng?

a)


Giải pháp SEO là giải pháp tìm kiếm khách hàng bền vững

b)


Giải pháp SEO không dùng cho nhân viên bán hàng mà dùng cho nhân viên IT.

c)

Chỉ dùng giải pháp SEO trên cách trang công cụ tìm kiếm (Search Engine).

d)

Giải pháp SEO là giải pháp tìm kiếm khách hàng không mất phí nên kém hiệu quả.

25.

Câu 25: PPC Pay-Per-Click là giải pháp quảng cáo tìm kiếm hiệu quả nhất cho doanh nghiệp?

a)

Đúng

b)

Sai