Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tài chính doanh nghiệp

Total questions: 15

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Loại hình doanh nghiệp nào được phép phát hành trái phiếu để huy động vốn

a)

Doanh nghiệp tư nhân

b)

Công ty TNHH

c)

Công ty cổ phần

d)

Công ty cổ phần và công ty TNHH

2.

Tài chính doanh nghiệp gắn liền với những cụm từ

a)

Tạo lập, phân bố, sử dụng

b)

Tạo lập, phân phối,sử dụng

c)

Huy động, phân bố, sử dụng

d)

Huy động, phân phối, sử dụng

3.

Sử dụng lợi nhuận sau thuế để chia cổ tức là của quyết định tài chính nào?

a)

QD về đầu tư

b)

QD vể nguồn vốn

c)

QD về phân phối lợi nhuận

d)

không có đáp án nào

4.

Mục đích của quyết định đầu tư là gì?

a)

Làm tăng giá trị lợi nhuận cho chủ sở hữu doanh nghiệp

b)

Làm tăng lợi ích kinh tế cho chủ sở hữu doanh nghiệp

c)

Làm tăng nguồn vốn cho doanh nghiệp

d)

Làm tăng lợi ích kinh doanh cho chủ sở hữu doanh nghiệp

5.

"Đánh giá hoạt động đầu tư trong doanh nghiệp để bảo toàn được vốn, tăng nhanh vòng quay vốn, nâng cao khả năng sinh lời của vốn kinh doanh"

thể hiện vai trò nào của tài chính doanh nghiệp 


a)

Công cụ khai thác, thu hút nguồn vốn

b)

Sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả

c)

Đòn bẩy kích thích và điều tiết hoạt động

d)

Công cụ để kiểm tra giám sát hoạt động

e)

Tất cả đáp án đều đúng

6.

Chi phí của doanh nghiệp là toàn bộ….mà doanh nghiệp phải bỏ ra để thực hiện các hoạt động nhằm đạt….của doanh nghiệp

a)

Khoản tiền/mục tiêu

b)

Tài sản/mục tiêu

c)

Giá trị/kỳ vọng

d)

Tiền/mục đích

7.

Sự khác nhau căn bản giữa vốn lưu động và vốn cố định là

a)

Quy mô và đặc điểm luân chuyển

b)

Đặc điểm luân chuyển, vai trò và hình thức tồn tại

c)

Quy mô và hình thức tồn tại

d)

Đặc điểm luân chuyển, hình thức tồn tại và thời gian sử dụng

8.

Đâu là tài sản cố định của doanh nghiệp


a)

Tiền gửi ngân hàng

b)

Phương tiện vận chuyển

c)

Hàng hoá vật tư

d)

Vàng, bạc, đá quý

9.

Chi phí sản xuất kinh doanh và giá thành sản phẩm đều giống nhau ở điểm nào?

a)

Tôi không thấy giống chỗ nào.

b)

Đều biểu hiện cho lượng chi phí để hoàn thành việc sản xuất và tiêu thụ một đơn vị sản phẩm hay khối lượng sản phẩm. (1)

c)

Đều được cấu tạo bởi các thành phần chi phí trực tiếp và gián tiếp. (2)

d)
  1. Đều là toàn bộ chi phí mà doanh nghiệp bỏ ra để hoàn thành việc sản xuất sản phẩm. (3)

e)

Tôi chọn (1), (2) và (3)

10.

Theo báo cáo năm 2019 thì mỗi ngày Tổng công ty Cổ phần Bia Rượu Nước giải khát Hà Nội (Habeco) đã chi ra khoảng hơn 2,2 tỷ đồng mỗi ngày cho hoạt động quảng cáo, hỗ trợ nhận diện thương hiệu (riêng trong quý III/2019, con số này lên đến 4,7 tỷ đồng/ngày). Chi phí trên được xếp vào loại nào dưới đây?


a)

Chi phí sản xuất kinh doanh

b)

Chi phí hoạt động tài chính

c)

Chi phí khác

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

11.

Nguồn nào sau đây làm tăng nguồn vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp

(câu hỏi chọn nhiều đáp án)

a)

Lợi nhuận không chia

b)

Phát hành trái phiếu

c)

Vốn vay từ công ty mẹ

d)

Phát hành cổ phiếu

e)

Vay ngân hàng

12.

Đâu là một nhân tố bên ngoài ảnh hưởng tới quyết định tài chính doanh nghiệp

a)

Hình thái tổ chức doanh nghiệp

b)

Chủ nợ

c)

Lạm phát

d)

Đặc điểm kinh tế của ngành kinh doanh

13.

Nguồn vốn quan trọng nhất đáp ứng nhu cầu đầu tư phát triển và hiện đại hoá các doanh nghiệp Việt Nam là:

a)

Chủ doanh nghiệp bỏ thêm vốn vào sản xuất kinh doanh.

b)

Ngân sách Nhà nước hỗ trợ.

c)

Tín dụng trung và dài hạn từ các ngân hàng thương mại, đặc biệt là ngân hàng thương mại Nhà nước.

d)

 Nguồn vốn sẵn có trong các tầng lớp dân cư.

14.

Tài chính doang nghiệp có bao nhiêu vai trò?

a)

6

b)

5

c)

3

d)

4

15.

Đâu là khoản nợ dài hạn của doanh nghiệp

a)

Tín dụng thương mại

b)

Phát hành trái phiếu

c)

Phát hành thương phiếu

d)

Thuế