wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập tuần 6 (TV4)

Total questions: 33

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là các bài đọc có trong chủ đề Mỗi người một vẻ?

2.

Danh từ chỉ khái niệm ...

a)

Có ý nghĩa trừu tượng

b)

Không cảm nhận được bằng giác quan

c)

chỉ người, vật, cây cối

d)

thường đi kèm với từ "như"

3.

Tìm Danh từ có trong câu dưới đây:

4.

Khi viết đoạn văn nêu ý kiến cần lưu ý điều gì?

a)

Cần nói rõ mình thích hoặc không thích câu chuyện đó và giải thích lí do

b)

Cần nói rõ mình thích câu chuyện đó và giải thích lí do

c)

Cần đưa ra được mở bài và kết bài hay, hấp dẫn

d)

Cần suy nghĩ kĩ trước khi làm

5.

Thế nào là danh từ riêng?

a)

Danh từ riêng là tên riêng của một sự vật. Danh từ riêng luôn luôn được viết hoa.

b)

Danh từ riêng là tên riêng của nhiều sự vật. Danh từ riêng luôn luôn được viết hoa.

c)

Danh từ riêng là tên chung của một sự vật. Danh từ riêng luôn luôn được viết hoa.

6.

Trong câu văn dưới đây, có lỗi viết sai. Con hãy chỉ ra lỗi sai đó:

"Bạn tuấn anh lớp em rất hài hước."

a)

Lỗi sai là chưa đầy đủ chủ ngữ, vị ngữ.

b)

Lỗi sai là thiếu danh từ riêng.

c)

Lỗi sai là chưa viết hoa danh từ riêng.

7.

"chùa" là danh từ chung hay danh từ riêng?

a)

Danh từ chung

b)

Danh từ riêng

8.

Có bao nhiêu danh từ trong hai câu thơ dưới đây:

Dù giáp mặt cùng biển rộng

Cửa sông chẳng dứt cội nguồn

(Theo Quang Huy)

a)

2 danh từ

b)

4 danh từ

c)

6 danh từ

d)

8 danh từ

9.

Có bao nhiêu danh từ trong dãy từ sau: Sách vở, nỗi nhớ, kiên nhẫn, kỉ niệm, yêu mến, tấm lòng, buồn, cảm xúc, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ.

a)

5 danh từ

b)

6 danh từ

c)

7 danh từ

d)

8 danh từ

10.

Xác định số lượng danh từ riêng có trong đoạn thơ sau:

Sau khi qua đèo Gió

Ta lại vượt đèo Giàng

Lại vượt qua đèo Cao Bắc

Thì ta tới Cao Bằng

a)

Có 3 danh từ riêng

b)

Có 4 danh từ riêng

c)

Có 6 danh từ riêng

d)

Có 7 danh từ riêng

11.

Đâu là danh từ chỉ hiện tượng trong câu văn sau: Non cao gió dựng sông đầy nắng chang.

a)

non, sông

b)

nông, nắng

c)

gió, nắng

d)

non, gió

12.

. Dòng nào chỉ bao gồm danh từ chỉ khái niệm trong các dãy từ sau:

a)

tư tưởng, đạo đức, khả năng, tính nết, thói quen

b)

sở trường, giây, tình cảm, sự kính trọng, cô giáo

c)

giây, phút, giờ, tuần, tháng, mùa, buổi

d)

xóm, thôn, nắng, mưa, lũ lụt

13.

Từ “đông” trong câu nào dưới đây là danh từ?

a)

Mùa đông, từng cơn gió bấc tràn về.

b)

Nước đã đông lại thành đá.

c)

Ngoài đường, xe cộ qua lại đông đúc.

d)

Cả ba đáp án trên đều sai.


14.

Câu 3. Dòng nào dưới đây không có danh từ chung?

a)

Thanh Xuân, Cầu Giấy, Long Biên, quận

b)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Việt Nam, Sầm Sơn

c)

Ba Vì, núi, Nghĩa Lĩnh, Tam Đảo

d)

công viên, Pháp, Lý Thái Tổ, Hồ Gươm

15.

Sắp xếp các ý để hoàn thành bố cục bài báo cáo thảo luận nhóm:

a)

Phần đầu (quốc hiệu tiêu ngữ; địa điểm, thời gian)

b)

Phần chính (tên báo cáo, người nhận báo cáo, nội dung báo cáo...)

c)

Phần cuối (ký tên)

1)
2)
3)
16.

Đâu là tên cơ quan tổ chức viết đúng?

a)

trường tiểu học và Trung học cơ sở Xanh Tuệ Đức

b)

Nhà máy Thủy điện Hòa Bình

c)

Tập đoàn Điện lực Việt Nam

d)

Bộ văn hóa, thể thao và du lịch

17.

Nêu quy tắc viết tên cơ quan tổ chức?

a)

Viết hoa chữ cái đầu của từng tiếng trong tên

b)

Viết hoa bộ phận đầu tiên của tên

c)

Viết hoa chữ cái đầu của từng bộ phận tạo thành tên

d)

Viết hoa tên riêng có trong tên cơ quan tổ chức

18.

Đăm chiêu có nghĩa là:

a)

có vẻ băn khoăn, suy nghĩ

b)

không yên lòng vì có điều phải băn khoăn, nghĩ ngợi

c)

Tập trung nhìn một vật/ điểm nào đó

d)

Mất tập trung nên chưa hiệu quả

19.

Nêu nội dung bài đọc Đò ngang?

a)

Người chăm chỉ làm tốt công việc của mình sẽ được tôn trọng và yêu quý.

b)

Việc nào cũng đáng quý, chỉ cần đó là việc chân chính.

c)

Ở đâu cũng có những điều mới lạ cho chúng ta học hỏi.

d)

Hãy luôn biết ước mơ

20.

Đâu là ý nghĩa của câu thành ngữ Dám nghĩ dám làm ?

a)

Mạnh dạn, táo bạo, có nhiều sáng kiến và sẵn sàng thực hiện sáng kiến.

b)

Sức lực dồi dào của người đã trưởng thành có thể gánh vác công việc nặng nhọc.

c)

Đa dạng, phong phú với những phong cách, dáng vẻ riêng.

d)

Nhanh nhẹn, chăm chỉ trong công việc.

21.

Từ kỉ niệm trong trường hợp nào dưới đây là động từ?

a)

Những kỉ niệm đã qua em sẽ không bao giờ quên.

b)

Chuyến đi ấy để lại trong tôi nhiều kỉ niệm.

c)

Tớ kỉ niệm bạn chiếc bút này.

d)

Cả a,b,c đều đúng.

22.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

23.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

24.

Bộ phận in đậm nào không phải là động từ trong đoạn văn dưới đây:


Trên nương, mỗi người một việc, người lớn thì đánh trâu ra cày. Các cụ già nhặt cỏ, đốt lá. Mấy chú bé đi tìm chỗ ven suối để bắc bếp thổi cơm. Các bà mẹ cúi lom khom tra ngô.

a)

cày

b)

nhặt

c)

đốt

d)

lom khom

25.

Bộ phận in đậm nào dưới đây là động từ?

a)

Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán.

b)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

c)

Kết luận ấy thể hiện một sự chuẩn bị chắc chắn.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

26.

Đâu là động từ chỉ trạng thái trong câu văn sau: Cha giận tôi nhiều nhưng không hề mắng tôi.

a)

Giận

b)

Hề

c)

Mắng

d)

Giận, mắng

27.

Dòng nào ghi lại những động từ trong dãy các từ sau: xúc động, nhớ, thương, lễ phép, buồn, vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn.

a)

xúc động, nhớ, thương, lễ phép, vui, thân thương

b)

vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp

c)

xúc động, nhớ, thương, buồn, vui, suy nghĩ

d)

cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn

28.

Đây là câu thành ngữ nào?

a)

Chết đuối vớ được cọc

b)

Mồm mép tép nhảy

c)

Chọc gậy bánh xe

d)

Nhập gia tùy tục

29.

Thành ngữ Chọc gậy bánh xe có nghĩa là:

a)

Hành động phá ngang, cản trở công việc đang tiến triển của người khác.

b)

Chỉ những người coi thường pháp luật

c)

Trò đùa vui của bạn bè với nhau

30.

Đây là câu thành ngữ nào?

a)

Giận cá chém thớt

b)

Nước đổ lá khoai

c)

Gắp lửa bỏ tay người

d)

Trăm nghe không bằng tay quen

31.

Đây là câu thành ngữ nào?

a)

Kẻ cắp gặp bà già

b)

Há miệng chờ sung

c)

Cuộc gặp mặt bí mật

d)

Kẻ ăn ốc, người đổ vỏ

32.

Đây là câu thành ngữ nào?

a)

Mua dây buộc mình

b)

Không có lửa làm sao có khói

c)

Miệng ăn núi lở

d)

Mồm năm miệng mười

33.

Thành ngữ Mua dây buộc mình có nghĩa là:

a)

Bản thân muốn thử thách và nâng cao sức khỏe nên luyện tập.

b)

Tự mình chuốc lấy phiền phức, khó khăn, rắc rối mà lẽ ra không phải chịu.

c)

Làm việc xấu hãm hại người khác.

d)

Mình phải chịu rắc rối do người khác gây ra.