wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI luyện tập khtn7

Total questions: 16

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và neutron.   

b)

proton và neutron

c)

neutron và electron.         

d)

electron, proton và neutron

2.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là

a)

electron.

b)

proton.

c)

neutron.

d)

proton và electron.

3.

Khối lượng nguyên tử bằng

a)

tổng khối lượng các hạt proton, neutron và electron.

b)

tổng khối lượng các hạt proton, neutron trong hạt nhân.

c)

tổng khối lượng các hạt mang điện là proton và electron.

d)

tổng khối lượng neutron và electron.

4.

Nguyên tử X có 10 electron, lớp ngoài cùng nguyên tử X có số electron là

a)

1.

b)

2.

c)

7

d)

8

5.

Nguyên tố Calcium có kí hiệu hóa học là

a)

 ca.

b)

Ca.

c)

cA.

d)

C.

6.

Các nguyên tử của cùng một nguyên tố hóa học có cùng thành phần nào?

a)

Số protons.       

b)

Số neutrons.     

c)

Số electrons.      

d)

khối lượng nguyên tử.

7.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Nguyên tố nitrogen có kí hiệu hóa học là N.

b)

Những nguyên tử có cùng số protons thuộc cùng một nguyên tố hóa học.

c)

Tên gọi theo IUPAC của nguyên tố có kí hiệu hóa học Ca là Carbon.         

d)

Bốn nguyên tố carbon, oxygen, hdrogen và nitrogen chiếm khoảng 96% trọng lượng cơ thể người.

8.

Tên gọi theo IUPAC của nguyên tố ứng với kí hiệu hóa học Fe là

a)

Iron

b)

Ferrum

c)

Felori

d)

Ion

9.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học gồm các nguyên tố:


a)

Kim loại, phi kim và khí hiếm           

b)

 Kim loại và khí hiếm

c)

Kim loại và phi kim

d)

Phi kim và khí hiếm

10.

 Trong ô nguyên tố sau, con số 23 cho biết điều gì?

a)

Khối lượng nguyên tử của nguyên tố đó                    

b)

Chu kì của nó

c)

Số nguyên tử của nguyên tố

d)

Số thứ tự của nguyên tố

11.

Tên gọi của các hàng trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học là gì?   

a)

Chu kì                

b)

Nhóm             

c)

Loại    

d)

 Họ

12.

Số hiệu nguyên tử của nguyên tố dưới đây là?

a)

14

b)

27

c)

13

d)

26

13.

Hãy cho biết nguyên tố sau đây thuộc chu kì và nhóm nào?

a)

  Chu kì 2, nhóm VIIIA

b)

Chu kì 8, nhóm VIIIA

c)

Chu kì 2, nhóm XA

d)

  Chu kì 8 nhóm XA

14.

Hợp chất là gì?

a)

Hợp chất được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên. Hợp chất gồm hai loại  lớn là hợp chất vô cơ và hợp chất hữu cơ.

b)

được tạo nên từ một nguyên tố hóa học.

c)

được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học. 

d)

được tạo nên từ nhiều nguyên tử

15.

Cho các chất sau: Ca, O2, P2O5, HCl, Na, NH3, Al đâu là đơn chất

a)

Ca, O2, Na, Al.

b)

Ca, O, HCl, NH3.

c)

HCl, P2O5, Na, Al.

d)

NH3, HCl, Na, Al.

16.

Khối lượng phân tử CH4, Mg(OH)2 lần lượt là bao nhiêu. Biết Khối lượng nguyên tử C=12, H=1, Mg =24, O =16.

a)

26 amu, 58 amu.            

b)

82 amu, 26 amu.

c)

16 amu, 82 amu.   

d)

16 amu, 58 amu.