Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ THI THÁNG L6

Total questions: 40

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

1. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

“Dân ta phải biết, (a)  

Cho tường gốc tích nước nhà Việt Nam”.

(Lịch sử nước ta, Hồ Chí Minh)

2.

2. Lịch sử là gì?

a)

A. Những gì đã diễn ra trong quá khứ

b)

B. Những gì đang diễn ra

c)

C. Những gì chưa diễn ra

d)

D. Những bài học của cuộc sống

3.

3. Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của việc học môn Lịch sử?

a)

A. Thêm quý trọng, giữ gìn những gì mà tổ tiên để lại

b)

B. Rút ra bài học kinh nghiệm cho hiện tại và tương lai

c)

C. Hiểu cội nguồn của dân tộc, quê hương, đất nước

d)

D. Biết về đất nước mình trong tương lai sẽ như thế nào

4.
  1. 4.Hãy chú thích cho hình sau dựa vào các dữ liệu?

5.

5. Quan sát thạp đồng Đào Thịnh và cho biết đây là loại tư liệu lịch sử nào?

Thạp đồng Đào Thịnh(Văn hóa Đông Sơn, khoảng 2500 – 2000 năm trước) Trưng bày tại Bảo tàng lịch sử quốc gia

a)

A. Tư liệu chữ viết.

b)

B. Tư liệu truyền miệng.

c)

C. Tư liệu hiện vật.

d)

D. Tư liệu truyền thuyết

6.

6.Cách viết tọa độ nào sau đây chính xác?

a)

A.(kinh độ; vĩ độ)

b)

B.(vĩ độ; kinh độ)

c)

C.(vĩ tuyến; kinh tuyến)

d)

D.(kinh tuyến; vĩ tuyến

7.

Câu 7. Hãy xác định toạ độ địa lí của điểm C trong hình trên.

a)

A. (20 độ tây, 10 độ nam)

b)

B. (10 độ đông, 20 độ tây)

c)

C. (10 độ bắc, 20 độ tây)

d)

D. (40 độ đông, 10 độ bắc)

8.

8. Quan sát hình ảnh Nguyễn Ái Quốc tại hội nghị lần thứ XVIII của Đảng xã hội Pháp ở Tua, tháng 12 năm 1920 và cho biết đây là loại tư liệu lịch sử nào?

a)

A. Tư liệu gốc

b)

B. Tư liệu chữ viết

c)

C. Tư liệu hiện vật

d)

D. Tư liệu truyền miệng

9.

Câu 9. Vì sao cần phải học lịch sử

(Có thể lựa chọn nhiều phương án)

a)

A. Hiểu về quá khứ

b)

B. Sống tốt cho hiện tại

c)

C. Hướng tới tương lai

d)

D. Hướng về những điều đã qua

10.

Câu 10. Theo em, “Truyền thuyết Thánh Gióng” thuộc loại tư liệu lịch sử nào?

a)

A. Tư liệu chữ viết

b)

B. Tư liệu hiện vật

c)

C. Tư liệu truyền miệng

d)

D. Tư liệu hình ảnh

11.

Câu 11. Đọc đoạn trích sau và cho biết đây là loại tư liệu lịch sử nào?

"Hùng Vương lên ngôi, đặt quốc hiệu là Văn Lang... chia nước làm 15 bộ... vua các đời đều gọi là Hùng Vương..."

(Theo Ngô Sĩ Liên, Đại Việt sử kí toàn thư, quyển 1, phần 1, NXB Khoa học xã hội, Hà Nội, tr 133)

a)

A. Tư liệu chữ viết.

b)

B. Tư liệu truyền miệng.

c)

C. Tư liệu hiện vật.

d)

D. Tư liệu truyền thuyết

12.
  1. Câu 12.Hoàn thiện sơ đồ thế hiện quá trình tiến hoá của loài người

a)

A. Người tối cổ --> Vượn người --> Người tinh khôn

b)

B. Vượn người --> Người tối cổ --> Người tinh khôn

c)

C. Vượn người --> Người tinh khôn --> Người tối cổ

d)

D. Người tinh khôn --> Người tối cổ --> Vượn người

13.
  1. 13.Phát minh quan trọng đầu tiên của con người là gì?

a)

A. Cung tên

b)

B. Súng

c)

C. La bàn

d)

D. Lửa

14.

Câu 14.Có sự khác nhau về màu da giữa các chủng tộc là do đâu?

a)

A. Sự thích ứng lâu dài của con người với điều kiện tự nhiên.

b)

B. Do di truyền.

c)

C. Điều kiện sống và hiểu biết của con người khác nhau.

d)

D. Sự khác nhau về trình độ hiểu biết.

15.

Câu 15. Hình ảnh nào sau đây là giai đoạn tiến hóa thứ 2 của loài người?

a)

b)

c)

16.

Câu 16: Toạ độ địa lí là gì ?

a)

A. Toạ độ địa lí chia quả địa cầu thành 2 phần bằng nhau là bán cầu Bắc và bán cầu Nam.

b)

B. Toạ độ địa lí là đường thẳng nối từ cực Bắc đến cực Nam.

c)

C. Toạ độ địa lí là cơ sở để xác định vị trí các điểm trên bề mặt Trái Đất

d)

D. Toạ độ địa lí là đông tây nam bắc

17.

Câu 17 Đầu trên của kinh tuyến chỉ hướng gì?

a)

   A. Hướng Bắc.

  

b)

 B. Hướng Nam.

 

c)

  C. Hướng Đông.

  

d)

 D. Hướng Nam.

18.

Câu 18 Tỉ lệ bản đồ 1 : 6.000.000 có nghĩa là?

a)

A. 1 cm trên bản đồ bằng 6.000 m trên thực địa.

b)

B. 1 cm trên bản đồ hằng 600 m trên thực địa.

c)

C. 1 cm trên bản đồ bằng 60 km trên thực địa.

d)

D. 1 cm trên bản đồ bằng 6 km trên thực địa.

19.

Câu 19. Đầu dưới của kinh tuyến chỉ hướng gì?

a)

Hướng Bắc

b)

Hướng Nam

c)

Hướng Đông

d)

Hướng Tây

20.

Câu 20. Kinh tuyến là các đường bằng nhau?

a)

True

b)

False

21.

Câu 21. Hướng bay từ Hà Nội đến Gia - các - ta là hướng nào?

a)

A. Hướng Đông

b)

B. Hướng Tây

c)

C. Hướng Bắc

d)

D. Hướng Nam

22.

Câu 22. Tất cả mũi tên trong hình bên chỉ hướng nào?

a)

A. Hướng Đông

b)

B. Hướng Tây

c)

C. Hướng Nam

d)

D. Hướng Bắc

23.

Câu 23. Kéo những hình ảnh phù hợp với đời sống vật chất của người tối cổ và người tinh khôn?

Categorize the following
Người tối cổ
Người tinh khôn
24.

Câu 24. Hãy kéo các hướng sao cho phù hợp vào ô trống​

​ ​ ​

25.

Câu 25. Hướng bay từ Ma - ni - la đến Băng Cốc là hướng nào?

a)

Hướng Đông

b)

Hướng Nam

c)

Hướng Tây

d)

Hướng Bắc

26.

Câu 26. Dựa vào hình dưới đây, hãy xác định và ghi tọa độ địa lý của điểm B

a)

A. Vĩ độ: 100B

Kinh độ 1100Đ

b)

B. Kinh độ: 100B

Vĩ độ: 1100Đ

27.

Câu 27. Điền từ còn trống vào chỗ chấm:

............... được đánh số 00, đi qua đài thiên văn Grin - uých ở ngoại ô thủ đô Luân Đôn

(a)   ​

Choose from the below words
Kinh tuyến gốc
Vĩ tuyến
Kinh tuyến
Xích đạo
Chí tuyến bắc
Chí tuyến nam
28.

Câu 28. Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

(a)   là vòng tròn chia quả Địa Cầu thành hai phần bằng nhau, phía Bắc là bán cầu Bắc, phía Nam là bán cầu Nam

29.

Câu 29. Tỉ lệ bản đồ cho ta biết khu vực được thể hiện trên bản đồ ........ kích thước thực của nó bao nhiêu lần.

a)

A. nhỏ hơn

b)

B. to hơn

c)

C. dài hơn

d)

D. ngắn hơn

30.

Câu 30. Hình ảnh trên cho biết yếu tố nào của bản đồ?

a)

A. Tên bản đồ

b)

B. Phương hướng của bản đồ

c)

C. Kí hiệu của bản đồ

d)

D. Tỉ lệ của bản đồ

31.

Câu 31. Quốc gia nào không tiếp giáp trên đất liền với nước ta?

a)

A. Lào

b)

B. Trung Quốc

c)

C. Cam-pu-chia

d)

D. Ma-lai-xi-a

32.

Câu 32. Lao động đã làm cho loài ... tiến hóa dần thành...​ (a)   ​ (b)  

Choose from the below words
vượn người
người tối cổ
người tinh khôn
con người
33.

Câu 33. Đặc điểm tiến hóa của người tối cổ so với loài Vượn cổ là

a)

A. không còn vết tích Vượn cổ trên cơ thể.

b)

B. hộp sỏ nhỏ hơn.

c)

C. hoàn toàn đi bằng hai chân.

d)

D. hộp sọ lớn hơn, hình thành trung tâm phát tiếng nói trong não và hầu như đi đứng hoàn toàn bằng hai chân.

34.

Câu 34. Những biểu hiện nào dưới đây gắn liền với thị tộc?

a)

A. Những gia đình gồm 2 đến 3 thế hệ có chung dòng máu.

b)

B. Những người đàn bà giữ vai trò quan trọng trong xã hội.

c)

C. Những người sống chung trong hang động, mái đá.

d)

D. Những người đàn bà cùng hái lượm và trông giữ con cái.

35.

Câu 35. Người nguyên thủy đã lần lượt sử dụng các nguyên liệu nào dưới đây để chế tác công cụ lao động:

Hãy sắp xếp theo thứ tự

a)

Đồng Đỏ

b)

Đồng Thau

c)

Sắt

1)
2)
3)
36.

Câu 36. Tìm các cặp tương ứng sau:

a)

1.

Công cụ đá Núi Đọ

(Thanh Hóa)

b)

2.

Răng hóa thạch Người tối cổ ở Lạng Sơn

c)

3.

Rìu tay ở di chỉ An Khê

37.

Câu 37. Đặc điểm của công cụ do người tối cổ chế tác là

a)

A. Công cụ đá ghè đẽo thô sơ

b)

B. Công cụ đá ghè đẽo có hình thù rõ ràng

c)

C. Công cụ đá ghè đẽo, mài cẩn thận

d)

D. Công cụ chủ yếu bằng xương, tre, gỗ

38.

Câu 38. Xã hội nguyên thủy kéo dài hàng triệu năm, trải qua hai giai đoạn: ... và ...​ ​ (a)   ​ (b)  

Choose from the below words
vượn người
bầy người nguyên thủy
công xã thị tộc
người tinh khôn
người tối cổ
39.

Câu 39. Đặc điểm nổi bật của Người tinh khôn là gì?

a)

A. Đã bỏ hết dấu tích vượn trên người.

b)

B. Là Người tối cổ tiến hóa.

c)

C. Vẫn còn một tí dấu tích vượn trên người.

d)

D. Đã biết tạo ra lửa để nấu chín thức ăn.

40.

CÂU 40. Em hãy chọn các đáp án đúng: Xích đạo là

a)

vĩ tuyến gốc

b)

kinh tuyến 0 độ

c)

vòng tròn lớn nhất

d)

chia Trái Đất làm 2 bán cầu Bắc, Nam