NEW
Font size
WorksheetsLịch Sử và Địa Lí
Total questions: 35
Worksheet time: 23mins
Câu 1. Ai Cập cổ đại nằm ở khu vực nào của châu Phi?
A. Đông Bắc châu Phi.
B. Đông Nam châu Phi.
C. Tây Bắc châu Phi
D. Tây Nam châu Phi.
Câu 2. Trong lĩnh vực toán học thì người Ai Cập giỏi về:
A. Hình học
B. Số học
C. Không giỏi gì hết
D. Tính toán
Câu 3. Nhà nước Ai Cập ra đời vào khoảng năm:
A. 5000 năm TCN
B. 4000 năm TCN
C. 3000 năm TCN
D. 2000 năm TCN
Câu 4. Công trình nào của cư dân Lưỡng Hà cổ đại được công nhận là kỳ quan thế giới cổ đại?
A. Tượng nhân sư
B. Vườn treo Ba-bi-lon.
C. Cổng I - sơ - ta
D. Khu lăng mộ Gi - za
Câu 5. Những con sông bồi đắp phù sa, tạo điều kiện cho các quốc gia Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại phát triển nền kinh tế:
A. thương nghiệp
B. thủ công nghiệp
C. nông nghiệp
D. dịch vụ
Câu 6. Nhà nước Lưỡng Hà cổ đại được hình thành trên lưu vực sông
A. Nin
B. Trường Giang và Hoàng Hà
C. Ti-gơ-rơ và Ơ-phơ-rát.
D. Hằng và Ấn.
Câu 7. Các công trình kiến trúc ở Ai Cập và Lưỡng Hà thường đồ sộ vì muốn thể hiện
A. sức mạnh của đất nước
B. sức mạnh của thần thánh
C. sức mạnh uy quyền của nhà vua
D. tính đoàn kết của dân tộc
Câu 8. Con sông gắn liền với nên văn hóa khởi nguồn của Ấn Độ là:
A. sông Ấn
B. sông Hằng
C. sông Hoàng Hà
D. sông Nin
Câu 9. Chế độ đẳng cấp Vác-na là gì?
A. Sự phân biệt về chủng tộc và màu da
B. Sự phân biệt về tôn giáo
C. Sự phân biết về trình độ học vấn.
D. Sự phân biệt giàu - nghèo
Câu 10. Ấn Độ là quê hương của những tôn giáo nào dưới đây?
A. Hin - đu và Phật giáo
B. Nho giáo và Phật giáo
C. Hin - đu giáo và Chúa giáo.
D. Nho giáo và Đạo giáo
Câu 11. Thời cổ đại, cư dân Trung Quốc tập trung chủ yếu ở lưu vực hai con sông lớn là
A. Nin
B. T - grơ, Ơ - phrát
C. Hằng và Ấn
D. Hoàng Hà và Trường Giang
Câu 12. Đại diện của phái Nho gia ở Trung Quốc là:
A. Khổng tử
B. Hàn Phi tử
C. Mặc tử
D. Lão tử.
Câu 13. Trong xã hội phong kiến, các nông dân công xã nhận ruộng đất để canh tác được gọi là:
A. nông dân lĩnh canh
B. nông nô
C. địa chủ
D. quý tộc
Câu 14. Dưới thời Tần, các quan lại, quý tộc có nhiều ruộng đất tư trở thành:
A. vương hầu
B. lãnh chúa
C. địa chủ
D. nông dân lĩnh canh
Câu 15. Hai giai cấp cơ bản trong xã hội phong kiến Trung Quốc là:
A. quan lại - nông dân công xã.
B. địa chủ - nông dân lĩnh canh.
C. lãnh chúa - nông nô.
D. tư sản -
vô sản.
Câu 16. Đâu là tác phẩm văn học nổi tiếng của Trung Quốc thời Xuân Thu?
A. Kinh Thi
B. Hồng lâu mộng
C. Tây du kí
D. Tam Quốc diễn nghĩa
Câu 17. Các nhà nước thành bang ở Hy Lạp cổ đại đều là:
A. Nền chuyên chính của giai cấp chủ nô.
B. Nền quân chủ chuyên chế.
C. Nền quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền.
D. Nền cộng hòa quý tộc.
Câu 18. Ai không phải là nhà khoa học nổi tiếng ở Hi Lạp thời cổ đại?
A. Ta - lét
B. Pi - ta - go
C. Ác - si - mét.
D. Ô - gu - xtu - xơ
Câu 19. Tổ chức chính trị nào có vai trò bầu và cử ra các cơ quan nhà nước, quyết định mọi công việc ở A-ten?
A. Đại hội nhân dân
B. Viện nguyên lão
C. Quốc hội
D. Nghị viện
Câu 20. Hai giai cấp cơ bản trong xã hội Hy Lạp và La Mã cổ đại là:
A. chủ nô và nô lệ.
B. quý tộc và nô lệ.
C. chủ nô và nông nô.
D. địa chủ và nông dân.
Câu 21. Thành tựu nào của văn hoá của La Mã cổ đại vẫn còn ứng dụng trong thời kì hiện đại?
A. Hệ thống chữ số La Mã
B. Chữ tượng hình
C. Kĩ thuật xây dựng
D. Cách tính thời gian
Câu 22. Kinh tế chính của các quốc gia Hy Lạp và La Mã cổ đại là ?
A. Buôn bán
B. nông nghiệp trồng lúa nước.
C. thủ công nghiệp hàng hóa.
D. thủ công nghiệp và thương nghiệp
Câu 23. Khu vực Đông Nam Á nằm ở?
A. phía đông nam Châu Á
B. phía tây nam Châu Á
C. phía đông bắc Châu Á
D. phía đông của châu Á
Câu 24. Đâu không phải tên quốc gia cổ đại ra đời trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?
A. Văn Lang
B. Âu Lạc
C. Chăm - pa
D. Tu - ma - sic
Câu 25. Các vương quốc ở Đông Nam Á thuận lợi cho phát triển kinh tế:
A. nông nghiệp
B. thương nghiệp
C. hải cảng
D. dịch vụ
Câu 26. Dưới thời Văn Lang, đứng đầu mỗi Bộ là:
A. Quan Lang
B. Lạc Tướng
C. Lạc Hầu
D. Bồ Chính
Câu 27. Trong xã hội Văn Lang, Âu Lạc, những ngày thường nam giới:
A. đóng khố, mình trần, đi chân đất.
B. đóng khố, mặc áo vải thổ cẩm, đi giày lá.
C. đóng khố, mặc áo vải thổ cẩm, đi chân đất.
D. đóng khố, mình trần, đi giày lá.
Câu 28. Thức ăn hàng ngày của người Việt cổ bao gồm:
A. rau quả, thịt, cá.
B. cơm nếp, cơm tẻ, rau, cà, thịt, cá.
C. rau khoai, đậu, ngô, sắn.
D. khoai, đậu, tôm, cá, ngô.
Câu 29. Hoạt động sản xuất chính của cư dân Văn Lang là gì?
A. Săn bắt thú rừng.
B. Trồng lúa
nước.
C. Đúc đồng.
D. Làm đồ
gốm.
Câu 30. Cư dân Văn Lang đi lại chủ yếu bằng:
A. thuyền
B. ngựa
C. lừa
D. voi
Câu 31. Tại sao cư dân Văn Lang phải sống quần tụ trong các chiềng, chạ?
A. Họ có chung huyết thống.
B. Cần phải xua đổi thú dữ.
C. Nhu cầu trị thủy và chống ngoại xâm.
D. Yêu cầu của nền kinh tế công thương nghiệp.
Câu 32. Truyền thuyết Sơn Tinh - Thủy Tinh phản ánh hoạt động gì của người Việt cổ thời Văn Lang?
A. Chống lũ lụt bảo vệ sản xuất nông nghiệp.
B. Chống ngoại xâm, bảo vệ đất nước.
C. Phát triển sản xuất nông nghiệp trồng lúa nước.
D. Chống hạn hán bảo vệ sản xuất nông nghiệp.
Câu 33. Ý nào sau đây KHÔNG phản ánh đời sống vật chất và tinh thần của cư dân Văn Lang?
A. Lúa gạo là lương thực chính.
B. Ở nhà sàn, nhuộn răng đen, ăn trầu.
C. Thờ cúng tổ tiên và sùng bái tự nhiên.
D. Có chữ viết trên cơ sở sáng tạo chữ Phạn.
Câu 34. Phong tục nào trong văn hoá Việt Nam hiện nay được kế thừa từ thời Văn Lang, Âu Lạc?
A. Xăm mình tránh thủy quái.
B. Nhuộm răng.
C. Ăn trầu cau.
D. Chôn người chết trong mộ thuyền.
Câu 35. Truyền thuyết, sự tích nào nào không phải ra đời thời Văn Lang, Âu Lạc?
A. Sự tích “Trầu cau”
B. Sự tích “Sọ dừa”.
C. Truyền thuyết “Thánh Gióng”.
D. Truyền thuyết “Sơn Tinh – Thủy Tinh”.
