WorksheetsH7 GKI 223
Total questions: 16
Worksheet time: 8mins
Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
A. electron và neutron. B. proton và neutron.
C. neutron và electron. D. electron, proton và neutron
A. electron và neutron.
B. proton và neutron.
C. neutron và electron.
D. electron, proton và neutron
Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
A. electron và neutron. B. proton và neutron.
C. neutron và electron. D. electron, proton và neutron
A. electron và neutron.
B. proton và neutron.
C. neutron và electron.
D. electron, proton và neutron
Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên
A. số hạt proton = số hạt neutron.
B. số hạt electron = số hạt neutron.
C. số hạt electron = số hạt proton.
D. số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron.
Khối lượng nguyên tử bằng
A. tổng khối lượng các hạt proton, neutron và electron.
B. tổng khối lượng các hạt proton, neutron trong hạt nhân.
C. tổng khối lượng các hạt mang điện là proton và electron.
D. tổng khối lượng neutron và electron.
Nguyên tử X có 19 proton. Số hạt electron của X là
A. 17.
B. 18.
C. 19.
D. 20.
Nguyên tử X có 11 proton và 12 neutron. Tổng số hạt trong nguyên tử X là
A. 23.
B. 34.
C. 35.
D. 46.
Nguyên tố hóa học là tập hợp nguyên tử cùng loại có cùng
A. số neutron trong hạt nhân.
D. số proton và số neutron trong hạt nhân.
B. số proton trong hạt nhân.
C. số electron trong hạt nhân.
Cách biểu diễn 4H có nghĩa là
C. 4 nguyên tử hydrogen.
D. 4 nguyên tố helium.
A. 4 nguyên tử helium.
B. 4 nguyên tố hydrogen.
Đây là sơ đồ nguyên tử nguyên tố nào?
C. Mg.
D. Al.
A. Na.
B. N.
Đây là sơ đồ nguyên tử nguyên tố nào?
C. Mg.
D. Al.
A. Na.
B. N.
Đây là sơ đồ nguyên tử nguyên tố nào?
C. Mg.
D. Al.
A. Na.
B. N.
Đây là sơ đồ nguyên tử nguyên tố nào?
C. O
D. Al.
A. Na.
B. N.
Đây là sơ đồ nguyên tử nguyên tố nào?
C. O
D. Al.
A. Na.
B. Ne.
Đây là sơ đồ nguyên tử nguyên tố nào?
C. O
D. Mg
A. Na.
B. Ne.
Đây là sơ đồ nguyên tử nguyên tố nào?
C. O
D. Mg
A. K.
B. Ne.
Đây là sơ đồ nguyên tử nguyên tố nào?
C. F
D. Mg
A. K.
B. Ne.
