WorksheetsU2 GS7
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Name
Class
Date
1.
popular (a) - E.g It 's a popular place for people in my neighborhood
a)
khẩu trang
b)
lời khuyên
c)
phổ biến
d)
tác động/ảnh hưởng đến
2.
fresh (a) - E.g There's a lot of fresh air in the countryside
a)
tươi, mới
b)
cháy nắng
c)
trà xanh
d)
chế độ ăn uống
3.
join (v) - E.g I join in an English club
a)
phổ biến
b)
tham gia
c)
không lành mạnh
d)
chăm sóc
4.
dim light (n) - E.g I don't read books in dim light
a)
ánh sáng lờ mờ
b)
tập thể dục
c)
thức ăn nhanh
d)
tươi, mới
5.
lip balm (n) - E.g I use lip balm everyday
a)
son dưỡng
b)
tập thể dục
c)
dầu ăn
d)
sống thọ
6.
chapped lips (n) - E.g I have chapped lips in winter
a)
son dưỡng
b)
thức ăn nhanh
c)
môi nứt nẻ
d)
vi rút
7.
red spots (n) - E.g I have red spots on the face
a)
đốm đỏ
b)
khẩu trang
c)
chất sinh tố
d)
tác động/ảnh hưởng đến
8.
coloured vegetables (n) - E.g You should eat coloured vegetables
a)
tránh
b)
dầu ăn
c)
đậu hũ
d)
rau củ màu sắc
9.
disease (n) - E.g It is not a serious disease
a)
căn bệnh
b)
trà chanh
c)
phổ biến
d)
mụn trứng cá
10.
serious (a) - E.g Acne is not serious
a)
thức ăn nhanh
b)
son dưỡng
c)
nghiêm trọng
d)
tươi, mới
11.
take care of (v) - E.g You should take care of your skin
a)
chăm sóc
b)
tình trạng da
c)
lời khuyên
d)
môi nứt nẻ
12.
pop (v) - E.g You should not pop the red spots
a)
chế độ ăn uống
b)
mụn trứng cá
c)
nặn, bóp
d)
trà chanh
13.
exercise (v) - E.g You should exercise everyday
a)
phổ biến
b)
tập thể dục
c)
đậu nành
d)
thuốc nhỏ mắt
14.
soft drinks (n) - E.g You should not drink softdrinks
a)
trà chanh
b)
nước ngọt
c)
tránh
d)
thức ăn nhanh
15.
affect (v) - E.g Acne affects 80% of young people
a)
tác động/ảnh hưởng đến
b)
trà xanh
c)
đốm mụn
d)
chất sinh tố
16.
avoid (v) - E.g You should avoid fastfood
a)
tránh
b)
đậu hũ
c)
khỏe mạnh, lành mạnh
d)
ánh sáng lờ mờ
17.
fastfood (n) - E.g You should avoid fastfood
a)
căn bệnh
b)
thức ăn nhanh
c)
tránh
d)
đậu nành
18.
green tea (n) - E.g You should drink green tea
a)
nghiêm trọng
b)
không lành mạnh
c)
chăm sóc
d)
trà xanh
19.
lemonade (n) - E.g You should drink lemonade
a)
lời khuyên
b)
chất sinh tố
c)
trà chanh
d)
son dưỡng
20.
tofu (n) - E.g You should eat tofu
a)
chất sinh tố
b)
trà chanh
c)
tham gia
d)
đậu hũ
21.
vitamins (n) - E.g Fruits and vegetables have a lot of vitamin
a)
tránh
b)
chăm sóc
c)
tình trạng da
d)
chất sinh tố
22.
suncream (n) - E.g You should bring suncream
a)
tươi, mới
b)
nặn, bóp
c)
sức khỏe
d)
kem chống nắng
23.
sunburn (n) - E.g You should avoid sunburn
a)
khẩu trang
b)
khỏe mạnh, lành mạnh
c)
cháy nắng
d)
nặn, bóp
24.
diet (n) - E.g I have a healthy diet
a)
tập thể dục
b)
thuốc nhỏ mắt
c)
chế độ ăn uống
d)
nước ngọt
25.
cooking oil (n) - E.g They cook with little cooking oil
a)
khỏe mạnh, lành mạnh
b)
dầu ăn
c)
mụn trứng cá
d)
thuốc nhỏ mắt
26.
soybeans (n) - E.g Tofu is made of soybeans
a)
đậu nành
b)
tập thể dục
c)
sống thọ
d)
căn bệnh
27.
fat (n) - E.g Tofu does not have fat
a)
lời khuyên
b)
tập thể dục
c)
chất béo
d)
không lành mạnh
28.
skin condition (n) - E.g Acne is a skin condition
a)
khẩu trang
b)
môi nứt nẻ
c)
tình trạng da
d)
thức ăn nhanh
29.
health (n) - E.g I have a good health
a)
vi rút
b)
rau củ màu sắc
c)
sức khỏe
d)
ánh sáng lờ mờ
30.
healthy (a) - E.g I eat healthy food
a)
tác động/ảnh hưởng đến
b)
khỏe mạnh, lành mạnh
c)
dầu ăn
d)
sống thọ
31.
unhealthy (a) - E.g Fastfood is unhealthy
a)
sống thọ
b)
không lành mạnh
c)
cháy nắng
d)
đậu nành
32.
live long (v) - E.g Japanese people live long
a)
tình trạng da
b)
son dưỡng
c)
đốm mụn
d)
sống thọ
33.
advice (n) - E.g I can give some advice
a)
lời khuyên
b)
phổ biến
c)
đốm mụn
d)
trà chanh
34.
eye drops (n) - E.g You can use eye drops
a)
trà chanh
b)
thuốc nhỏ mắt
c)
vi rút
d)
đậu nành
35.
keep fit (v) - E.g Eating healthy helps you keep fit
a)
khỏe mạnh, lành mạnh
b)
không lành mạnh
c)
giữ dáng
d)
căn bệnh
36.
acne (n) - E.g Acne affects 80% of young people
a)
khẩu trang
b)
mụn trứng cá
c)
chế độ ăn uống
d)
ánh sáng lờ mờ
37.
pimple (n) - E.g Acne causes pimples on your face
a)
chất sinh tố
b)
đốm mụn
c)
sức khỏe
d)
đậu hũ
38.
virus (n) - E.g You should avoid virus
a)
chất sinh tố
b)
chăm sóc
c)
dầu ăn
d)
vi rút
39.
mask (n) - E.g You should wear mask
a)
môi nứt nẻ
b)
khẩu trang
c)
tình trạng da
d)
mụn trứng cá
40.
tidy (a) - E.g My room is clean and tidy
a)
sạch sẽ
b)
everything in order / ngăn nắp
c)
not clean / không sạch
d)
in good shape/ cân đối
41.
active (a) - E.g always busy doing physical activities
a)
sạch sẽ
b)
có hại
c)
not clean / không sạch
d)
always busy doing physical activities / năng động
42.
fit (a) - E.g I am fit
a)
not clean / không sạch
b)
in good shape/ cân đối
c)
sạch sẽ
d)
always busy doing physical activities / năng động
43.
dirty (a) - E.g My room is not clean. It is dirty
a)
not clean / không sạch
b)
always busy doing physical activities / năng động
c)
in good shape/ cân đối
d)
sạch sẽ
44.
clean (a) - E.g My room is not dirty. It is clean
a)
sạch sẽ
b)
everything in order / ngăn nắp
c)
always busy doing physical activities / năng động
d)
in good shape/ cân đối
45.
harmful (a) - E.g Eating fastfoof is harmful to your health
a)
not clean / không sạch
b)
always busy doing physical activities / năng động
c)
có hại
d)
everything in order / ngăn nắp
100 %
