wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HACKER - TRUE FALSE NOT GIVEN - PASSAGE 9

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.
middle ages
a)
n. thời trung cổ
b)
v. nới lỏng ra
c)
n. kỹ thuật, phương pháp kỹ thuật
d)
adj. bằng miệng, bằng lời nói
2.
medieval
a)
adj. thời trung cổ
b)
n. thời trung cổ
c)
v. nới lỏng ra
d)
n. kỹ thuật, phương pháp kỹ thuật
3.
emerge
a)
v. nổi lên, hiện ra; nổi bật lên
b)
adj. thời trung cổ
c)
n. thời trung cổ
d)
v. nới lỏng ra
4.
rare
a)
adj. hiếm
b)
v. nổi lên, hiện ra; nổi bật lên
c)
adj. thời trung cổ
d)
n. thời trung cổ
5.
exist
a)
v. tồn tại
b)
adj. hiếm
c)
v. nổi lên, hiện ra; nổi bật lên
d)
adj. thời trung cổ
6.
wealthy = affluent
a)
adj. = rich
b)
v. tồn tại
c)
adj. hiếm
d)
v. nổi lên, hiện ra; nổi bật lên
7.
let alone
a)
pharse. huống chi là
b)
adj. = rich
c)
v. tồn tại
d)
adj. hiếm
8.
furthermore
a)
adv. hơn nữa
b)
pharse. huống chi là
c)
adj. = rich
d)
v. tồn tại
9.
clergy
a)
n. giới tăng lữ
b)
adv. hơn nữa
c)
pharse. huống chi là
d)
adj. = rich
10.
majority
a)
n. phần lớn, đa số
b)
n. giới tăng lữ
c)
adv. hơn nữa
d)
pharse. huống chi là
11.
bard
a)
n. thi sĩ, nhà thơ
b)
n. phần lớn, đa số
c)
n. giới tăng lữ
d)
adv. hơn nữa
12.
labour
a)
v. làm công việc thể chất nặng nhọc, lao động
b)
n. thi sĩ, nhà thơ
c)
n. phần lớn, đa số
d)
n. giới tăng lữ
13.
illiterate
a)
adj. mù chữ, không biết đọc biết viết
b)
v. làm công việc thể chất nặng nhọc, lao động
c)
n. thi sĩ, nhà thơ
d)
n. phần lớn, đa số
14.
mythology
a)
n. thần thoại học
b)
adj. mù chữ, không biết đọc biết viết
c)
v. làm công việc thể chất nặng nhọc, lao động
d)
n. thi sĩ, nhà thơ
15.
minstrel
a)
n. người hát rong (thời trung cổ)
b)
n. thần thoại học
c)
adj. mù chữ, không biết đọc biết viết
d)
v. làm công việc thể chất nặng nhọc, lao động
16.
turning point
a)
n. một bước ngoặt
b)
n. người hát rong (thời trung cổ)
c)
n. thần thoại học
d)
adj. mù chữ, không biết đọc biết viết
17.
generation
a)
n. thế hệ
b)
n. một bước ngoặt
c)
n. người hát rong (thời trung cổ)
d)
n. thần thoại học
18.
have to do with something
a)
idiom. có liên quan đến
b)
n. thế hệ
c)
n. một bước ngoặt
d)
n. người hát rong (thời trung cổ)
19.
arduous
a)
adj. khó khăn, gian khổ
b)
idiom. có liên quan đến
c)
n. thế hệ
d)
n. một bước ngoặt
20.
hide
a)
n. da (thú vật)
b)
adj. khó khăn, gian khổ
c)
idiom. có liên quan đến
d)
n. thế hệ
21.
cure
a)
v. xử lý các sản phẩm thực vật hoặc động vật bằng cách sấy khô, hun khói, muối, v.v. để bảo quản chúng khỏi bị hư hỏng
b)
n. da (thú vật)
c)
adj. khó khăn, gian khổ
d)
idiom. có liên quan đến
22.
pigment
a)
n. chất nhuộm
b)
v. xử lý các sản phẩm thực vật hoặc động vật bằng cách sấy khô, hun khói, muối, v.v. để bảo quản chúng khỏi bị hư hỏng
c)
n. da (thú vật)
d)
adj. khó khăn, gian khổ
23.
derive from something
a)
v. nguồn gốc từ, xuất phát từ
b)
n. chất nhuộm
c)
v. xử lý các sản phẩm thực vật hoặc động vật bằng cách sấy khô, hun khói, muối, v.v. để bảo quản chúng khỏi bị hư hỏng
d)
n. da (thú vật)
24.
quill
a)
n. bút lông ngỗng
b)
v. nguồn gốc từ, xuất phát từ
c)
n. chất nhuộm
d)
v. xử lý các sản phẩm thực vật hoặc động vật bằng cách sấy khô, hun khói, muối, v.v. để bảo quản chúng khỏi bị hư hỏng
25.
rule
a)
v. kẻ (giấy) bằng thước
b)
n. bút lông ngỗng
c)
v. nguồn gốc từ, xuất phát từ
d)
n. chất nhuộm
26.
scribe
a)
n. người chuyên chép sách (trước khi có máy in)
b)
v. kẻ (giấy) bằng thước
c)
n. bút lông ngỗng
d)
v. nguồn gốc từ, xuất phát từ
27.
transcribe
a)
v. ghi chép lại
b)
n. người chuyên chép sách (trước khi có máy in)
c)
v. kẻ (giấy) bằng thước
d)
n. bút lông ngỗng
28.
illustration
a)
n. sự minh họa, hình minh họa
b)
v. ghi chép lại
c)
n. người chuyên chép sách (trước khi có máy in)
d)
v. kẻ (giấy) bằng thước
29.
border
a)
n. bờ, mép, lề
b)
n. sự minh họa, hình minh họa
c)
v. ghi chép lại
d)
n. người chuyên chép sách (trước khi có máy in)
30.
monastery
a)
n. tu viện
b)
n. bờ, mép, lề
c)
n. sự minh họa, hình minh họa
d)
v. ghi chép lại
31.
keep a tight rein on something/someone
a)
idiom. kiểm soát chặt chẽ
b)
n. tu viện
c)
n. bờ, mép, lề
d)
n. sự minh họa, hình minh họa
32.
facet
a)
n. khía cạnh
b)
idiom. kiểm soát chặt chẽ
c)
n. tu viện
d)
n. bờ, mép, lề
33.
set aside
a)
phrase. để dành, dành ra
b)
n. khía cạnh
c)
idiom. kiểm soát chặt chẽ
d)
n. tu viện
34.
papal
a)
adj. thuộc giáo hoàng
b)
phrase. để dành, dành ra
c)
n. khía cạnh
d)
idiom. kiểm soát chặt chẽ
35.
incite
a)
v. xúi giục, kích động
b)
adj. thuộc giáo hoàng
c)
phrase. để dành, dành ra
d)
n. khía cạnh
36.
literacy rate
a)
n. tỉ lệ người biết chữ
b)
v. xúi giục, kích động
c)
adj. thuộc giáo hoàng
d)
phrase. để dành, dành ra
37.
copper
a)
n. đồng
b)
n. tỉ lệ người biết chữ
c)
v. xúi giục, kích động
d)
adj. thuộc giáo hoàng
38.
bind, bound, bound
a)
v. buộc, trói
b)
n. đồng
c)
n. tỉ lệ người biết chữ
d)
v. xúi giục, kích động
39.
essentially
a)
adv. về bản chất, về cơ bản
b)
v. buộc, trói
c)
n. đồng
d)
n. tỉ lệ người biết chữ
40.
the elite
a)
n. nhóm giàu nhất, quyền lực nhất, được giáo dục tốt nhất hoặc được đào tạo tốt nhất trong xã hội
b)
adv. về bản chất, về cơ bản
c)
v. buộc, trói
d)
n. đồng
41.
mission
a)
n. sứ mệnh, nhiệm vụ
b)
n. nhóm giàu nhất, quyền lực nhất, được giáo dục tốt nhất hoặc được đào tạo tốt nhất trong xã hội
c)
adv. về bản chất, về cơ bản
d)
v. buộc, trói
42.
philosophical
a)
adj. thuộc về triết học
b)
n. sứ mệnh, nhiệm vụ
c)
n. nhóm giàu nhất, quyền lực nhất, được giáo dục tốt nhất hoặc được đào tạo tốt nhất trong xã hội
d)
adv. về bản chất, về cơ bản
43.
preserve
a)
v. bảo quản, bảo tồn, giữ gìn
b)
adj. thuộc về triết học
c)
n. sứ mệnh, nhiệm vụ
d)
n. nhóm giàu nhất, quyền lực nhất, được giáo dục tốt nhất hoặc được đào tạo tốt nhất trong xã hội
44.
ages
a)
n. thời gian dài
b)
v. bảo quản, bảo tồn, giữ gìn
c)
adj. thuộc về triết học
d)
n. sứ mệnh, nhiệm vụ
45.
nobility
a)
n. giới quý tộc
b)
n. thời gian dài
c)
v. bảo quản, bảo tồn, giữ gìn
d)
adj. thuộc về triết học
46.
be capable of ving
a)
pharse. có khả năng làm gì
b)
n. giới quý tộc
c)
n. thời gian dài
d)
v. bảo quản, bảo tồn, giữ gìn
47.
demand
a)
n. nhu cầu
b)
pharse. có khả năng làm gì
c)
n. giới quý tộc
d)
n. thời gian dài
48.
sole = only
a)
adj. duy nhất
b)
n. nhu cầu
c)
pharse. có khả năng làm gì
d)
n. giới quý tộc
49.
invention
a)
n. sự phát minh, sự sáng chế
b)
adj. duy nhất
c)
n. nhu cầu
d)
pharse. có khả năng làm gì
50.
literature
a)
n. văn chương, văn học
b)
n. sự phát minh, sự sáng chế
c)
adj. duy nhất
d)
n. nhu cầu
51.
purchase
a)
v. = buy
b)
n. văn chương, văn học
c)
n. sự phát minh, sự sáng chế
d)
adj. duy nhất
52.
general public
a)
n. công chúng
b)
v. = buy
c)
n. văn chương, văn học
d)
n. sự phát minh, sự sáng chế
53.
oral
a)
adj. bằng miệng, bằng lời nói
b)
n. công chúng
c)
v. = buy
d)
n. văn chương, văn học
54.
technique
a)
n. kỹ thuật, phương pháp kỹ thuật
b)
adj. bằng miệng, bằng lời nói
c)
n. công chúng
d)
v. = buy
55.
loosen
a)
v. nới lỏng ra
b)
n. kỹ thuật, phương pháp kỹ thuật
c)
adj. bằng miệng, bằng lời nói
d)
n. công chúng