Font size
WorksheetsL9 B1T456
Total questions: 37
Worksheet time: 1hrs 14mins
B1.Hãy cho biết từ tiếng nhật chỉ bộ phận vào số (1)
(a)
B1.Hãy cho biết từ tiếng nhật chỉ bộ phận vào số (2)
(a)
B1.Hãy cho biết từ tiếng nhật chỉ bộ phận vào số (3)
(a)
B1.Hãy cho biết từ tiếng nhật chỉ bộ phận vào số (4)
(a)
B1.Hãy cho biết từ tiếng nhật chỉ bộ phận vào số (5)
ゆび
つめ
くび
しっぽ
B1.Hãy cho biết từ tiếng nhật chỉ bộ phận vào số (6)
ゆび
つめ
くび
しっぽ
B1.Hãy cho biết từ tiếng nhật chỉ bộ phận vào số (7)
ゆび
つめ
くび
しっぽ
B1.Hãy cho biết từ tiếng nhật chỉ bộ phận vào số (8)
ゆび
つめ
くび
しっぽ
B1.Hãy cho biết từ tiếng nhật chỉ bộ phận vào số (9)
て
おなか
はな
あし
B1.Hãy cho biết từ tiếng nhật chỉ bộ phận vào số (10)
て
おなか
はな
あし
B1.Hãy cho biết từ tiếng nhật chỉ bộ phận vào số (12)
(a)
B1.Hãy cho biết từ tiếng nhật chỉ bộ phận vào số (12)
(a)
B2.Hãy chọn đặc điểm miêu tả phù hợp với động vật dưới đây
ねずみ
体が 小さい
体が 長い
体が きいろい
体が しろい
B2.Hãy chọn đặc điểm miêu tả phù hợp với động vật dưới đây
うさぎ
体が 小さい
体が 長い
体が きいろい
体が しろい
B2.Hãy chọn đặc điểm miêu tả phù hợp với động vật dưới đây
きりん
体が 小さい
体が 長い
体が きいろい
体が しろい
B2.Hãy chọn đặc điểm miêu tả phù hợp với động vật dưới đây
へび
体が 小さい
体が 長い
体が きいろい
体が しろい
B2.Hãy chọn đặc điểm miêu tả phù hợp với động vật dưới đây
へび
足が ほそい
足が ない
足が ふとい
耳が ながい
B2.Hãy chọn đặc điểm miêu tả phù hợp với động vật dưới đây
うま
足が ほそい
足が ない
足が ふとい
耳が ながい
B2.Hãy chọn đặc điểm miêu tả phù hợp với động vật dưới đây
うさぎ
足が ほそい
足が ない
足が ふとい
耳が ながい
B2.Hãy chọn đặc điểm miêu tả phù hợp với động vật dưới đây
ぞう
足が ほそい
足が ない
足が ふとい
耳が ながい
B2.Hãy chọn đặc điểm miêu tả phù hợp với động vật dưới đây
きりん
せが 高い
はな ながい
しっぽが みじかい
耳が ながい
B2.Hãy chọn đặc điểm miêu tả phù hợp với động vật dưới đây
ぞう
せが 高い
はな ながい
しっぽが みじかい
耳が ながい
B2.Hãy chọn đặc điểm miêu tả phù hợp với động vật dưới đây
うさぎ
せが 高い
はな ながい
しっぽが みじかい
耳が みじかい
B2.Hãy chọn đặc điểm miêu tả phù hợp với động vật dưới đây
うさぎ
せが 高い
はな ながい
しっぽが みじかい
耳が みじかい
B3. Hãy nhìn vào tranh và miêu tả đặc điểm của bạn nữ từ trái sang
B3. Hãy nhìn vào tranh và miêu tả đặc điểm của bạn nam đứng cạnh bạn nữ từ trái sang
B3. Hãy nhìn vào tranh và miêu tả đặc điểm của bạn nam đứng cạnh bạn nữ từ phải sang
B3. Hãy nhìn vào tranh và miêu tả đặc điểm của bạn nữ cuối cùng tính từ trái sang
かいわ. Hãy điền vào chỗ trống thích hợp:
ゆり:いろいろな どうぶつですね。
マイ:ええ。________。
ぞう、きりん、うさぎ、さる
きりん、さる、ねずみ、うま
わに、さる、きりん、ぞう
うま、ぞう、いぬ、さる
かいわ. Hãy điền vào chỗ trống thích hợp:
ゆり:あのさるは とても_______。
マイ:ほんとうですね。しっぽが 長いですよ。
バナナが きらいです。
足が 長いです。
手が みじかい
手が 長いです。
かいわ. Hãy điền vào chỗ trống thích hợp:
ゆり:マイさんは どうぶつのなかで 何がすきですか。
マイ:____です。
ぞう
きりん
わに
さる
4. Hãy cho biết cách đọc của các chữ hán sau:
耳
みみ
あし
からだ
め
4. Hãy cho biết cách đọc của các chữ hán sau:
体
みみ
あし
からだ
め
4. Hãy cho biết cách đọc của các chữ hán sau:
足
みみ
あし
からだ
め
4. Hãy chọn chữ hán sao cho phù hợp với từ tiếng việt sau :
chân
足
体
耳
長
4. Hãy chọn chữ hán sao cho phù hợp với từ tiếng việt sau :
cơ thể
足
体
耳
長
4. Hãy chọn chữ hán sao cho phù hợp với từ tiếng việt sau :
tai
足
体
耳
長
