Font size
WorksheetsUnit 4 BT Bùi Văn Vinh 11 part 2
Total questions: 67
Worksheet time: 34mins
chỉ trích
(a)
chỉ trích ai đó về gì
(a)
treatment
(a)
người già
(a)
người dân (N số nhiều)
(a)
sự đồng hành
(a)
bạn đồng hành
(a)
Đổ lỗi cho ai về điều gì
(a)
Đổ lỗi gì lên ai
(a)
ích kỉ
(a)
Sự ích kỉ
(a)
định kì
(a)
quen thuộc với
(a)
mối quan hệ, mối ràng buộc
(a)
duy trì
(a)
rắc rối
(a)
tự mình
(a)
chăm sóc
(a)
ổn định
(a)
thu nhập
(a)
hàng tháng
(a)
người nhận lương hưu
(a)
lương hưu
(a)
hoàn toàn, toàn bộ
(a)
kế hoạch
(a)
từ thiện (adj)
(a)
sửa, chỉnh sửa
(a)
trong trường hợp
(a)
khẩn cấp
(a)
live=
(a)
khi nói đến, khi đề cập đến
(a)
liên quan tới (r (a) )
proper
(a)
giám sát, lớp trươgr
(a)
sự đoán trước, báo trước
(a)
đầu tiên (i…)
(a)
hệ tiêu hóa
(a)
Quá bê tha, quá ham mê
(a)
liên quan tới
(a)
bao gồm
(a)
thay đổi
(a)
cân nhắc
(a)
tiêu thụ
(a)
giúp
(a)
hạn chế, làm yếu đi, suy nhược
(a)
lần lượt
(a)
proximity
(a)
1. Last week we interviewed some volunteers who had worked with (disabled/disabilities) students.
(a)
2. There are more devices to enable people with (impairments/physical disabilities)to travel around.
(a)
3. These are students with various visual, (hearing/deaf), physical and cognitive impairments.
(a)
4. We need to help disabled students to become independent and (integrate/launch) in the community.
(a)
5. The students in our class have (charity/donated) more than 50 gifts.
(a)
