WorksheetsBTVN: Lũy thừa với số mũ tự nhiên.
Total questions: 24
Worksheet time: 36mins
Số chính phương là các số có dạng n2 (n∈N). Tập hợp 10 số chính phương đầu tiên là:
A = { 0; 1; 5; 9; 16; 25; 36; 49; 64; 81}
A = { 1; 4; 9; 16; 25; 36; 49; 64; 81}
A = { 0; 1; 4; 9; 16; 25; 36; 49; 64; 81}
A = { 0; 1; 4; 9; 16; 25; 36; 49; 64; 81; 100}
Tính giá trị của lũy thừa 75
75 = 7.7.7.7 = 2 401
75 = 7.7.7.7.7 = 16 807
75 = 7.7.7.7.7.7 = 117 649
Tính giá trị của lũy thừa 104
104 = 4.4.4.4.4.4.4.4.4.4 = 1 048 576
104 = 10.10.10.10 = 10 000
Trong các số sau, số nào là lũy thừa của một số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1:
8, 16, 20, 27, 60, 64, 81, 80, 100
8; 16; 81; 100
8; 16; 64; 81; 100
8, 16, 20, 27, 60, 64, 81, 80
8, 16, 20, 27, 60, 64, 81, 80, 100
Viết gọn tích 4. 4. 4. 4. 4
44
54
46
45
Viết gọn biểu thức sau: 510 : 52
52
56
58
55
Viết gọn biểu thức x6. x . x7 bằng cách dùng một lũy thừa:
x13
x42
x
x14
a² còn gọi là
lập phương
bình phương
tứ phương
ko bt
a³ còn có thể nói là
lập phương
bình phương
tứ phương
ko bt
am . an=?
am+n
am.n
am : n
ko bt
am : an =
am - n
am : n
am + n
am x n
Tích 10. 10. 10. 100 được viết dưới dạng lũy thừa gọn nhất là:
104
105
1002
205
Lũy thừa bậc bốn của năm được viết dưới dạng công thức như thế nào
45
44
54
55
Kết quả của phép tính a6 : a (a # 0)
a6
a5
a7
6
16=?
24
42
82
44
Tính giá trị của lũy thừa 26 ta được
32
64
16
128
155.154 = ?
15
159
1520
225
2210: 224=?
226
2214
1
22
Tính 73 . 75 = ?
715
78
77
710
Giá trị 26 là:
32
16
64
12
Kết quả của phép tính 23.27 là:
410
210
44
221
Kết quả phép tính: 36 : 32 là:
34
14
33
38
Giá trị của 34 là:
12
7
81
63
Giá trị của 33 là:
27
9
6
81
