Free Printable Worksheets
Font size
More settings
您好
Chào bạn
Chào Ngài
Chào buổi sáng
Chào buổi tối
请问,你贵姓?
你叫什么名字?
这是什么?
这是笔
这是空调
这是手机
这是书
Phiên âm đúng của từ:发音
fāyìn
fāyīn
fāyín
fāyǐn
Từ nào dưới đây có nghĩa là bạn bè,bằng hữu?
朋子
友好
朋友
朋阳
Dịch câu sau:Đây là sách gì? (a)
Dịch câu sau: Tôi học tiếng hán (a)
Đây là cờ của nước nào?
中国
德国
韩国
日本
Cho phiên âm sau, lựa chọn từ bên dưới: zázhì
杂志
杂质
老师
学生
View all
9 questions
BÀI VIẾT LẠI CÂU HSK4 (1)
Worksheet
•
1st - 5th Grade
15 questions
Review YCT1
1st Grade
10 questions
คำสั่งทางทหาร
Ray Sept
你好👋🏻
小五成語溫習(海、馬)
BÀI VIẾT LẠI CÂU HSK 4 (5)