wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Điện trở, tụ điện, cuộn cảm

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Ý nghĩa của trị số điện trở là:

a)

Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở

b)

Cho biết mức độ chịu đựng của điện trở

c)

Cho biết khả năng phân chia điện áp của điện trở

d)

Cho biết khả năng hạn chế điện áp trong mạch điện

2.

Để phân loại tụ điện người ta căn cứ vào:

a)

Vật liệu làm lớp điện môi giữa hai bản cực của tụ điện

b)

Vật liệu làm vỏ của tụ điện

c)

Vật liệu làm hai bản cực của tụ điện

d)

Vật liệu làm chân của tụ điện

3.

Trên một tụ điện có ghi 160V - 100 μ\mu F. Các thông số này cho ta biết điều gì?

a)

Điện áp định mức và dung kháng của tụ điện

b)

Điện áp đánh thủng và dung lượng của tụ điện

c)

Điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện

d)

Điện áp cực đại và khả năng tích điện tối thiểu của tụ điện

4.

Loại tụ điện nào chỉ sử dụng cho điện một chiều và phải mắc đúng cực?

a)

Tụ xoay

b)

Tụ giấy

c)

Tụ gốm

d)

Tụ hóa

5.

Cuộn cảm được phân thành những loại nào?

a)

Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần.

b)

Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần

c)

Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần

d)

Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần

6.

Công dụng của điện trở là:

a)

Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện

b)

Hạn chế điện áp và phân chia dòng điện trong mạch điện

c)

Điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp trong mạch điện

d)

Tăng cường dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện

7.

Kí hiệu như hình vẽ là của loại linh kiện điện tử nào?

a)

Tụ điện có điện dung thay đổi được

b)

Tụ điện có điện dung cố định

c)

Điện trở cố định

d)

Biến trở

8.

Cấu tạo của tụ điện:

a)

Dùng dây kim loại có điện trở suất lớn

b)

Dùng dây dẫn điện quấn thành cuộn.

c)

Dùng hai hay nhiều vật dẫn ngăn cách bởi lớp điện môi.

d)

Dùng bột than phun lên lõi sứ

9.

Dòng điện một chiều thì tần số bằng bao nhiêu?

a)

60 Hz

b)

999 Hz

c)

50 Hz

d)

0 Hz

10.

Trị số điện trở có đơn vị đo là:

a)

W

b)

Ω\Omega

c)

F

d)

H

11.

Trên một cuộn cảm có ghi 0,15H, điều đó có nghĩa là:

a)

Trị số điện cảm của nó là 0,15 H

b)

Điện áp định mức của nó là 0,15 H

c)

Cảm kháng của nó là 0,15 H

d)

Hệ số phẩm chất của nó là 0,15 H

12.

Điện trở không có công dụng nào

a)

Hạn chế dòng điện

b)

Phân chia điện áp trong mạch

c)

Điều chỉnh dòng điện

d)

gây ra hiện tượng cộng hưởng

13.

Đơn vị của điện trở là

a)

Oát (W)

b)

Ôm (Ω)

c)

Ampe (A)

d)

Vôn (V)

14.

Đây là kí hiệu của

a)

điện trở nhiệt

b)

quang điện trở

c)

điện trở biến đổi theo điện áp

d)

điện trở cố định

15.

Trên tụ điện có ghi 2000 μF. Số liệu này cho biết:

a)

điện dung của tụ điện

b)

dung kháng của tụ điện

c)

công suất của tụ điện

d)

điện áp định mức của tụ

16.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện của tụ điện là:

a)

dung kháng

b)

điện dung

c)

điện trở

d)

trở kháng

17.

Người ta thường làm cuộn cảm như sau:

a)

dùng bột than phun lên lõi sứ

b)

quấn dây đồng thành cuộn

c)

dùng các vật dẫn ngăn cách nhau bởi lớp điện môi

d)

quấn dây kim loại có điện trở suất lớn thành cuộn

18.

Người ta phân loại cuộn cảm dựa vào

a)

cấu tạo và phạm vi sử dụng

b)

khối lượng

c)

kích thước

d)

màu sắc

19.

Công thức tính dung kháng:

a)

XC = 2πƒC

b)

XL = 2πƒL

c)

XL = 1/2πƒL

d)

XC = 1/2πƒC

20.

Công thức tính cảm kháng

a)

XC = 1/2πƒC

b)

XL = 2πƒL

c)

XL = 2πƒC

d)

XL = 1/2πƒL