wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz giữa kì sinh 9

Total questions: 26

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Di truyền học nghiên cứu

a)

quy luật của hiện tượng di truyền và biến dị.

b)

quy luật và bản chất của hiện tượng di truyền và biến dị.


c)

cơ chế của hiện tượng di truyền và biến dị.


d)

cơ sở vật chất của hiện tượng di truyền và biến dị.

2.

Thế nào là kiểu gen ?

a)

A.Kiếu gen là tổng hợp toàn bộ các gen có trong cơ thể sinh vật.

b)

B.Kiểu gen là tổ hợp các gen trong tế bào của cơ thể, thường chỉ xét một vài cặp gen đang được quan tâm.

c)

C.Kiểu gen bao gồm toàn bộ gen trội được biểu hiện ra kiểu hình.

d)

Cả A và B.

3.

Khi lai hai cơ thể bố mẹ thuần chủng và khác nhau về một cặp tính trạng tương phản thì đời con lai F1 biểu hiện tính trạng trung gian giữa bố và mẹ vì

a)

A. tính trạng trội át tính trạng lặn.

b)

B.gen trội át không hoàn toàn gen lặn.

c)

C. gen trội át hoàn toàn gen lặn.

d)

D.cả A và B.

4.

Phát biểu nào sau đây là đúng vể quy luật phân li ?

a)

Trong quá trình phát sinh giao tử, có hiện tượng giao tử thuần khiết, có sự phân li tính trạng.

b)

Trong cơ thể lai F2 thể hiện cả tính trạng trội và tính trạng lặn theo tỉ lệ trung bình là 3 trôi: 1 lặn.

c)

Trong cơ thể lai F1, nhân tố di truyền lặn không bị trộn lẫn với nhân tố di truyền trội.

d)

Trong quá trình phát sinh giao tử, mỗi nhân tố di truyền trong cặp nhân tố di truyển phân li về một giao tử và giữ nguyên bản chất như ở cơ thể thuần chủng của P.

5.
a)

Đồng tính; trung gian; lặn

b)


Phân tính; trung gian; trội hoặc lặn

c)


Đồng tính; trội; lặn

d)

Phân tính; trội; lặn

6.

Khi lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau về 1 cặp tính trạng tương phản thì:

a)

F1 phân li theo tỉ lệ 3 trội : 1 lặn

b)

F2 phân li theo tỉ lệ 3 trội : 1 lặn

c)

F1 phân li theo tỉ lệ 1 trội : 1 lặn

d)


F2 phân li theo tỉ lệ  9 : 3 : 3 : 1

7.

Sự phân li của cặp nhân tố di truyền Aa ở F1 tạo ra hai loại giao tử với tỉ lệ

a)

1A : 1a.

b)

1A : 2a.

c)

2A : 1a

d)

3A : 1a.

8.

Kiểu hình là gì?

a)


là tổ hợp toàn bộ các gen trong tế bào của cơ thể

b)


là hình dạng của cơ thể

c)

là hình thái kiểu cách của một con người

d)


là tổ hợp các tính trạng của cơ thể

9.

Kiểu gen là gì?

a)

Tập hợp cả các gen trong giao tử đực và giao tử cái.

b)

Tổ hợp toàn bộ các gen trong tế bào cơ thể sinh vật

c)

Tổ hợp các gen nằm trên NST thường.

d)

Tập hợp tất cả các gen trong nhân tế bào.

10.

Kiểu gen nào sau đây là dị hợp?

a)

Aabb

b)

AABB

c)

AAbb

d)

aabb

11.

NST là gì?

a)

NST là cấu trúc nằm trong nhân tế bào.

b)

NST là cấu trúc nằm ngoài nhân tế bào, dễ bắt màu khi được nhuộm bằng dung dịch thuốc nhuộm mang tính kiềm.

c)

NST là cấu trúc nằm trong nhân tế bào, dễ bắt màu khi được nhuộm bằng dung dịch thuốc nhuộm mang tính kiềm.

d)

NST là cấu trúc nằm ngoài nhân tế bào.

12.

Trong cặp NST tương đồng, 2 NST có nguồn gốc từ đâu?

a)

Một từ bố, một từ mẹ.

b)

Từ mẹ.

c)

Từ bố.

d)

Cả 3 đáp án trên.

13.

Cấu trúc hiển vi của NST được mô tả ở kỳ nào của phân chia tế bào?

a)

Kỳ đầu.

b)

Kỳ giữa.

c)

Kỳ sau.

d)

Kỳ cuối.

14.

Một NST có dạng điển hình gồm các thành phần

a)

Tâm động, cromatit, thể kèm, eo thứ nhất, eo thứ hai, sợi cơ bản, sợi nhiễm sắc.

b)

Tâm động, cromatit, thể kèm, eo thứ nhất, eo thứ hai, sợi cơ bản.

c)

Tâm động, cromatit, thể kèm, eo thứ nhất, eo thứ hai.

d)

Tâm động, cromatit, eo thứ nhất, eo thứ hai, sợi cơ bản, sợi nhiễm sắc.

15.

Vai trò của NST đối với sự di truyền các tính trạng là gì?

a)

A.NST là cấu trúc mang gen quy định tính trạng. Do đó những biến đổi về cấu trúc và số lượng NST sẽ gây ra biến đổi các tính trạng di truyền.

b)

B.NST có đặc tính tự nhân đôi do đó các tính trạng di truyền được sao chép qua các thế hệ tế bào và cơ thể.

c)

C.NST là cấu trúc mang gen có bản chất là ADN.

d)

Cả A và B.

16.

Hình thái NST qua nguyên phân biến đổi như thế nào?

a)

NST đóng xoắn từ đầu kỳ trung gian và đóng xoắn tối đa đến trước lúc NST phân li và tháo xoắn ở kỳ cuối.

b)

NST đóng xoắn từ đầu kỳ trung gian và tháo xoắn tối đa ở kỳ cuối.

c)

NST đóng xoắn từ đầu kỳ trước và đóng xoắn tối đa vào cuối kỳ giữa, tháo xoắn ở kỳ sau và tháo xoắn tối đa ở kỳ cuối.


d)

NST đóng xoắn tối đa ở cuối kỳ giữa và bắt đầu tháo xoắn ở cuối kỳ giữa.

17.

NST kép là j?

a)

Cặp gồm hai NST giống nhau về hình dáng và kích thước, một có nguồn gốc từ bố và một có nguồn gốc từ mẹ.

b)

NST tạo ra từ sự nhân đôi NST, một có nguồn gốc từ bố và một có nguồn gốc từ mẹ.

c)

NST được tạo ra từ sự nhân đôi NST gồm hai cromatit giống nhau, đính với nhau ở tâm động.

d)

Cặp gồm hai cromatit giống nhau về hình thái nhưng khác nhau về nguồn gốc.

18.

NST kép tồn tại ở những kỳ nào của nguyên phân?

a)

Kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ sau.

b)

Kỳ trung gian, kỳ đầu.

c)

Kỳ trung gian, kỳ đầu, kỳ giữa.

d)

Kỳ trung gian, kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ cuối.

19.

NST tồn tại trong tế bào ở những kỳ nào trong quá trình giảm phân?

a)

Từ kỳ trung gian đến cuối kỳ cuối I.

b)

Từ kỳ trung gian đến cuối kỳ cuối II.

c)

Từ kỳ trung gian đến cuối kỳ sau I.

d)

Từ kỳ trung gian đến cuối kỳ giữa II.

20.

Thể đồng hợp là

a)

cá thể mang toàn các cặp gen đồng hợp.

b)

cá thể mang toàn các cặp gen đồng hợp trội.

c)

cá thể mang một số cặp gen đồng hợp trội, một số cặp gen đồng hợp lặn.

d)

cá thể mang các gen giống nhau quy định một hay một số tính trạng nào đó.

21.

Trội không hoàn toàn là

a)

Hiện tượng di truyền trong đó F1 dị hợp còn F2 phân li 1 : 2 : 1.

b)

Hiện tượng di truyền trong đó tính trạng trung gian được biểu hiện ở kiểu gen dị hợp.


c)

Hiện tượng di truyền trong đó kiểu hình của cơ thể lai F2 biểu hiện tính trung gian giữa bố và mẹ.

d)

Hiện tượng di truyền trong đó kiểu hình của cơ thể lai F1 biểu hiện tính trung gian giữa bố và mẹ.

22.

Tỉ lệ phân li kiểu hình trong phép lai P : AaBb x aabb là:

a)

9 : 3 : 3 : 1

b)

1 : 1 : 1 : 1

c)

1 : 2 : 1 : 2 : 1

d)

3 : 3 : 1 : 1

23.

Một tế bào có 2n = 14. Số NST của tế bào ở kỳ sau là

a)

42.

b)

14.

c)

7.

d)

28.

24.

Cơ thể nào dưới đây không phải là cơ thể đồng hợp

a)
  1. DD

b)
  1. AaDD

c)
  1. aaBB

d)
  1. dd

25.

Trong các kiểu gen sau. Kiểu gen dị hợp là:

a)
  1. aabb

b)
  1. AABB

c)

AaBb  

d)
  1. aaBB

26.

Nội dung quy luật phân li độc lập là gì?

a)

Các cặp nhân tố di truyền đã phân li độc lập trong quá trình phát sinh giao tử.

b)

Các cặp nhân tố di truyền đã phân li trong quá trình phát sinh giao tử.

c)

Giải thích một trong các nguyên nhân làm xuất hiện biến dị tổ hợp ở các loài giao phối.

d)

Là nguyên liệu cho chọn giống và tiến hoá

Similar Resources on Wayground