Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 8. Bài KTtx số 1

Total questions: 30

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức?

a)


2+x2y2+x^2y

b)

−15x4y5-\frac{1}{5}x^4y^5

c)

x+y33y\frac{x+y^3}{3y}

d)

−34x3y+7x-\frac{3}{4}x^3y+7x

2.

Sau khi thu gọn đơn thức

2⋅(−3x3y)y22\cdot\left(-3x^3y\right)y^2  ta được đơn thức 

a)

−6x3y3-6x^3y^3  

b)

6x3y36x^3y^3  

c)

6x3y26x^3y^2  

d)

−6x2y3-6x^2y^3  

3.

Tính giá trị của đơn thức

5x4y2z35x^4y^2z^3  tại  x=−1, y = −1, z = −2x=-1,\ y\ =\ -1,\ z\ =\ -2  

a)

10

b)

20

c)

-40

d)

40

4.

Tìm hệ số trong đơn thức −36a2b2⋅x2y3-36a^2b^2\cdot x^2y^3

với a, b là hằng số

a)

−36-36  

b)

−36a2b2-36a^2b^2  

c)

36a2b236a^2b^2  

d)

−36a2-36a^2  

5.

Tìm phần biến trong đơn thức 100abx2yz100abx^2yz  với a, b là hằng số

a)

ab2x2yzab^2x^2yz  

b)

x2yx^2y  

c)

x2yzx^2yz  

d)

100ab100ab  

6.

Phần hệ số của đơn thức 9x2(−13)y39x^2\left(-\frac{1}{3}\right)y^3  là


a)

99  

b)

−13-\frac{1}{3}  

c)

−3-3  

d)

2727  

7.

Tích của các đơn thức 7x2y77x^2y^7  ; (−3)x3y\left(-3\right)x^3y  và (−2)\left(-2\right)  là:


a)

42x5y742x^5y^7  

b)

42x6y842x^6y^8  

c)

−42x5y7-42x^5y^7  

d)

42x5y842x^5y^8  

8.

Bậc của đơn thức (−2x3)3x4y\left(-2x^3\right)3x^4y  là


a)

3

b)

5

c)

7

d)

8

9.

(x+y)+(x−y)=?\left(x+y\right)+\left(x-y\right)=?  

a)

x2x^2  

b)

y2y^2  

c)

2x2x  

d)

2y2y  

10.

Hiệu của hai đa thức A=x+yA=x+y và B=x−yB=x-y là:

a)

2x2x  

b)

2y2y  

c)

−2x-2x  

d)

−2y-2y  

11.

Tìm đa thức M,M, biết:
M+(x2+y2)=5x2+3y2−xy.M+\left(x^2+y^2\right)=5x^2+3y^2-xy.  

a)

4x2+2y24x^2+2y^2  

b)

4x2+2y2−xy4x^2+2y^2-xy  

c)

−xy-xy  

d)

4x2+2y2+xy4x^2+2y^2+xy  

12.

Tổng của hai đa thức P=x2−2yz+z2P=x^2-2yz+z^2 và Q=3yz−z2+5x2Q=3yz-z^2+5x^2 là:

a)

6x2+yz6x^2+yz  

b)

6x2−yz6x^2-yz  

c)

4x2+5yz−2z24x^2+5yz-2z^2  

d)

4x2+yz4x^2+yz  

13.

Giá trị của đa thức:
xy+x2y2+x3y3+x4y4+...+x10y10xy+x^2y^2+x^3y^3+x^4y^4+...+x^{10}y^{10}
tại x=−1; y=1x=-1;\ y=1 là:

a)

−1-1  

b)

11  

c)

00  

d)

1010  

14.

Đa thức y2−x2y^2-x^2 là hiệu của hai đa thức A=x2−xy+2yA=x^2-xy+2y và B=2y+y2−xy.B=2y+y^2-xy.
ĐÚNG hay SAI?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

15.

Cho hai đa thức:
E=2x2−xy+4y2E=2x^2-xy+4y^2  
F=x2+xy+2y2F=x^2+xy+2y^2  
Kết quả của phép tính E−2FE-2F bằng:

a)

00  

b)

−2xy-2xy  

c)

−3xy-3xy  

d)

−xy-xy  

16.

Nhóm nào là các đơn thức đồng dạng:

a)

2x2y, -x2y, 2xy2   

b)

x, x2, x3

c)

abc2, 5abc2, -4abc2

d)

-15xy2z3, -4xy3z3, -xy2z2

17.

Bậc của đơn thức -4xy2z3 là:

a)

-4

b)

3

c)

5

d)

6

18.

Bậc của đa thức   x2yz−4x3y2+13x2+15x^2yz-4x^3y^2+\frac{1}{3}x^2+\frac{1}{5}  là:

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

19.

Kết quả của phép tính 2x2y +x2y là:

a)

2x2y

b)

3x2y

c)

3x4y

d)

2x4y2

20.

Kết quả của phép tính 3xy2 - 7xy2 là:

a)

4xy2

b)

-4x2y4

c)

-4xy2

d)

4x2y2

21.

Kết quả thu gọn của đa thức 5x2 + 11x3 – 3x3 -1 + 8x3 – 10x2  là:

a)

15x2 + 8x3 -1 + 8x3

b)

16x3 - 5x2 – 1

c)

11x2 – 1

d)

11x3 – 1

22.

Các hạng tử của đa thức  x2yz – 4x3y2 – 3x2 + 5 lần lượt là:

a)

x2yz, -4x3y2, -3x2, 5

b)

x2yz, 4x3y2, -3x2, 5

c)

x2yz, -4x3y2, -3x2

d)

x2yz, -4x3y2, 3x2, 5

23.

Cho đa thức P(x) = x2 + x4 + x6 + …+ x100. Tính P(1) =…

a)

1

b)

-1

c)

50

d)

99

24.

Cho đa thức Q(x) = -x2y5 + 3y3 – 3x3 + x3y +2015. Đa thức nào sau đây có tổng với đa thức Q(x) là một đa thức 0?

a)

x2y5 - 3y3 + 3x3 - x3y - 2015

b)

x2y5 - 3y3 – 3x3 + x3y + 2015

c)

-x2y5 + 3y3 – 3x3 + x3y + 2015

d)

-x2y5 - 3y3 + 3x3 - x3y - 2015

25.

Hãy chọn câu sai:

a)

Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song là hình bình hành

b)

Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình bình hành

c)

Tứ giác có hai cặp cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

d)

Tứ giác có hai cặp góc đối bằng nhau là hình bình hành

26.

Hãy chọn câu đúng. Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu.

a)
b)
c)
d)
27.

Hãy chọn câu đúng. Cho hình bình hành ABCD có các điều kiện như hình vẽ, trong hình có:

a)

3 hình bình hành

b)

4 hình bình hành

c)

5 hình bình hành

d)

6 hình bình hành

28.

Hãy chỉ ra dấu hiệu nhận biết của hình bình hành (xem hình):

a)

Tứ giác có các cạnh đối song song

b)

Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau

c)

Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau

d)

Tứ giác có các góc đối bằng nhau

29.

Chọn phát biểu đúng

a)

Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một cạnh bên bằng nhau

b)

Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một cạnh đáy bằng nhau

c)

Hình thang cân là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau

d)

Hình thang cân là hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau

30.

Tỉ số độ dài hai cạnh của hình bình hành là 3 : 5. Còn chu vi của nó bằng 48cm. Độ dài hai cạnh kề của hình bình hành là:

a)

18cm và 30cm

b)

6cm và 8cm

c)

3cm và 16cm

d)

9cm và 15cm