wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BAI 7 -Q1 第七课

Total questions: 20

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

选对的答案

Categorize the following
往前走
往右拐
往左转
2.

Organize these options into the right categories

Categorize the following
我在医院工作
我在饭店吃饭
我在市场买水果
我去银行取钱
3-4.

听 然后 选对的答案 Nghe và trả lời các câu hỏi bên cạnh nhé

3.

银行在哪儿?

a)

银行在四川饭店对面

b)

银行在餐厅前面

c)

附近有一家中国银行

d)

银行很近

4.

附近有什么银行 ?

a)

不知道

b)

中国银行

c)

北京银行

5.

NOI VAO

6.

Dịch câu sau sang tiếng Trung: "Từ ngân hàng ACB bạn đi thẳng đến ngã tư, sau đó bạn rẽ trái,đi qua siêu thị,bạn sẽ nhìn thấy 1 nhà hàng,tiệm thuốc ở đối diện với nhà hàng đó "

4 lines
7.

Dán vào vị trí thích hợp

8.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

从这往前走

b)

往右拐

c)

书店在

d)

电影院对面

1)
2)
3)
4)
9.

Sắp xếp lại thành câu: Đến hiệu thuốc thì rẽ trái hay rẽ phải vậy?

a)

去药店

b)

往左拐

c)

还是

d)

往右拐?

1)
2)
3)
4)
10.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

星期五

b)

晚上

c)

马高和小明

d)

去看电影

1)
2)
3)
4)
11.

中国银行​ (a)   哪儿 ?

Choose from the below words
不在
12.

大学附近​ (a)   银行。

Choose from the below words
没有
不有
不在
13.

中国邮局​ (a)   这儿, 它很远。从这儿往前走,然往左拐, 有一家药店, 它就​ (b)   超市对面

Choose from the below words
不在
没有
14.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

我家

b)

附近

c)

有书店

d)

银行

e)

和教室

1)
2)
3)
4)
5)
15.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

请问

b)

这儿

c)

附近

d)

有没有

e)

ACB 银行?

1)
2)
3)
4)
5)
16.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

全家

b)

超市

c)

d)

哪儿?

1)
2)
3)
4)
17.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

往右拐

b)

c)

d)

四川

e)

饭店

1)
2)
3)
4)
5)
18.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

这儿

b)

没有

c)

药店

1)
2)
3)
19-21.

Nghe và trả lời câu hỏi ở bên cạnh

19.

大学附近有什么饭店 ? (四个字)

(a)  

20.

饭店在哪里?

4 lines
21.

去书店,往左拐还是往右拐 ?

4 lines
22.

Giới thiệu một chút về cuộc sống xung quanh nhà bạn ?

Dùng những từ sau bài:

附近, 点,前,后,左,右,常常

4 lines
23.

Hãy viết đoạn văn mô tả về những địa điểm xung quanh trường bạn học,tất nhiên là gõ tiếng Trung nhé

4 lines