Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 3 khtn hóa

Total questions: 20

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống: "Khối lượng mol (g/mol) và khối lượng nguyên tử hoặc phân tử của chất đó (amu) bằng nhau về ... , khác về đơn vị đo."

a)

A. khối lượng

b)

B. Trị số

c)

C. nguyên tử

d)

D. Phân tử

2.

Ở 25 oC và 1 bar, 1,5 mol khí chiếm thể tích bao nhiêu?

a)

A. 31.587 lít.

b)

B. 35,187 lít

c)

C. 38,175 lít

d)

D. 37,185 lít

3.

Khí nào nhẹ nhất trong tất cả các khí?

a)

A. Khí methan (CH4)             

b)

B. Khí carbon oxide (CO)

c)

C. Khí Helium (He)                  

d)

D. Khí hydrogen (H2)

4.

Câu 4: Khối lượng mol chất là

a)

A. Là lượng ban đầu của chất đó khối

b)

B. Là khối lượng sau khi tham gia phản ứng hóa học

c)

C. Bằng 6.1023

d)

D. Là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó

5.

Hãy cho biết 64g khí oxi ở điều kiện chuẩn có thể tích là:

a)

A. 89,6 lít

b)

B. 49,58 lít

c)

C. 44,8 lít

d)

D. 22,4 lít

6.

Tỉ khối hơi của khí sulfur (IV) oxide (SO2) đối với khí chlorine (Cl2) là:

a)

A. 0,19

b)

B. 1,5

c)

C. 0,9

d)

D. 1,7

7.

Công thức tính khối lượng mol?

a)

A. m/n (g/mol).

b)

B. m.n (g).

c)

C. n/m (mol/g).

d)

D. (m.n)/2 (mol)

8.

Khối lượng mol nguyên tử Oxygen là bao nhiêu?

a)

A. 12 g/mol.

b)

B. 1 g/mol.

c)

C. 8 g/mol.

d)

D. 16 g/mol

9.

Khối lượng mol phân tử nước là bao nhiêu?

a)

A. 18 g/mol.

b)

B. 9 g/mol.

c)

C. 16 g/mol.

d)

D. 10 g/mol.

10.

Cho X có dX/kk = 1,52. Biết chất khí ấy có 2 nguyên tố Nitrogen. X là

a)

A. CO

b)

B. NO

c)

C. N2O

d)

D. N2

11.

Thể tích mol chất khí khi ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất thì như thế nào?

a)

A. Khác nhau

b)

B. Bằng nhau

c)

C. Thay đổi tuần hoàn.

d)

D. Chưa xác định được

12.

Để xác định khí A nặng hơn hay nhẹ hơn khí B bao nhiêu lần, ta dựa vào tỉ số giữa:

a)

A. khối lượng mol của khí B (MB) và khối lượng mol của khí A (MA).

b)

B. khối lượng mol của khí A (MA) và khối lượng mol của khí B (MB).

c)

C. khối lượng gam của khí A (mA) và khối lượng gam của khí B (mB).

d)

D. khối lượng gam của khí B (mB) và khối lượng gam của khí A (MA).

13.

 Cho tỉ khối của khí A đối với khí B là 2,125 và tỉ khối của khí B đối với không khí là 0,5. Khối lượng mol của khí A là:

a)

A. 33

b)

B. 34

c)

C. 68

d)

D. 34,5

14.

Cho CO2, H2O, N2, H2, SO2, N2O, CH4, NH3. Khí có thể thu được khi để đứng bình là

a)

A. CO2, CH4, NH3

b)

B. CO2, H2O, CH4, NH3

c)

C. CO2, SO2, N2O

d)

D. N2, H2, SO2, N2O, CH4, NH3

15.

Hợp chất khí X có tỉ khối so với khí hydrogen bằng 22. Công thức hóa học của X có thể là

a)

A. NO2

b)

B. CO2         

c)

C. NH3

d)

D. NO

16.

Ở điều kiện chuẩn, 1 mol khí bất kì chiếm thể tích bao nhiêu?

a)

A. 24,97 lít.

b)

B. 27,94 lít

c)

C. 24,79 lít

d)

D. 27,49 lít

17.

Số Avogadro kí hiệu là gì?

a)

A. 6,022.1023 kí hiệu là NA

b)

B. 6,022.1022 kí hiệu là NA

c)

C. 6,022.1023 kí hiệu là nA

d)

D. 6,022.1022 kí hiệu là N

18.

Khối lượng mol kí hiệu là gì?

a)

A. N.

b)

B. M.

c)

C. m.

d)

D. n

19.

Có thể thu khí N2 bằng cách nào

a)

A. Đặt đứng bình.

b)

B. Đặt úp bình.

c)

C. Đặt ngang bình.

d)

D. Cách nào cũng được.

20.

Khi ta xuống dưới đáy hang sâu thường cảm thấy khó thở là vì dưới đó có nhiều khí Carbon dioxide. Vậy tại sao dưới đáy hang sâu lại có nhiều khí Carbon dioxide (CO2) ?

a)

A. khí Carbon dioxide (CO2) nặng hơn không khí

b)

B. khí Carbon dioxide (CO2) nhẹ hơn không khí

c)

C. khí Carbon dioxide (CO2) không duy trì sự sống

d)

D. khí Carbon dioxide (CO2) không duy trì sự cháy